Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 05/2019/QĐ-UBND

Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND được ban hành nhằm quy định cụ thể về giá nước sạch sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Quyết định này đóng vai trò quan trọng trong việc thống nhất quản lý giá nước, bảo đảm quyền lợi của người dân khu vực nông thôn cũng như các tổ chức, doanh nghiệp hoạt động sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh.

- Biểu giá nước sạch sinh hoạt nông thôn tại Bình Dương

Theo quy định tại Điều 1, giá tiêu thụ nước sạch nông thôn được phân chia cụ thể theo từng mục đích sử dụng như sau:

  • Nước sạch dùng cho sinh hoạt các hộ gia đình: Áp dụng mức giá là 6.300 đồng/m3.
  • Nước sạch dùng cho cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp: Áp dụng mức giá là 10.000 đồng/m3.
  • Nước sạch dùng cho hoạt động sản xuất vật chất: Áp dụng mức giá là 11.400 đồng/m3.
  • Nước sạch dùng cho hoạt động kinh doanh, dịch vụ: Áp dụng mức giá là 14.000 đồng/m3.

Lưu ý về mức giá: Mức giá quy định nêu trên đã được miễn trích khấu hao tài sản đối với các công trình cấp nước. Đồng thời, đơn giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt theo quy định hiện hành.

- Phân loại chi tiết các đối tượng áp dụng giá nước sạch

Để đảm bảo tính minh bạch và áp dụng đúng đơn giá, Điều 2 của Quyết định phân loại chi tiết 4 nhóm đối tượng sử dụng nước sạch như sau:

  • Đối tượng 1 (Sinh hoạt hộ gia đình): Áp dụng trực tiếp cho nhu cầu sinh hoạt hằng ngày của các hộ gia đình tại khu vực nông thôn.
  • Đối tượng 2 (Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp): Bao gồm các sở, ban, ngành, đoàn thể, Ban Đảng, lực lượng vũ trang, quân đội, các bệnh viện, cơ sở y tế và trường học đóng trên địa bàn.
  • Đối tượng 3 (Sản xuất vật chất): Áp dụng cho các đơn vị, cơ sở thực hiện hoạt động sản xuất, chế biến, gia công; các nhà máy phát điện; cơ sở chăn nuôi gia súc gia cầm; cơ sở xử lý chất thải, lò thiêu; và nguồn nước phục vụ trực tiếp cho các công trình xây dựng.
  • Đối tượng 4 (Kinh doanh, dịch vụ): Áp dụng cho tất cả các loại hình kinh doanh, dịch vụ ngoài các đối tượng nêu trên, cụ thể gồm:
    • Các cơ sở lưu trú, dịch vụ ăn uống như khách sạn, nhà hàng, nhà nghỉ, quán ăn, quán giải khát.
    • Các cơ sở dịch vụ thẩm mỹ, chăm sóc sắc đẹp, cơ sở rửa xe, giặt ủi, và các khu vui chơi giải trí.
    • Các khu chợ, siêu thị, trung tâm thương mại, đại lý phân phối, cửa hàng kinh doanh thương mại.
    • Dịch vụ cung cấp nước sạch cho các phương tiện giao thông đường thủy như ghe, tàu, thuyền.
    • Các hoạt động sản xuất, kinh doanh khác của tổ chức, cá nhân có tính chất thương mại.

- Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp

Quyết định 05/2019/QĐ-UBND chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2019.

Quyết định này thay thế hoàn toàn cho Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành đơn giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Các cơ quan, tổ chức và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương.
  • Giám đốc các Sở chuyên ngành: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Tư pháp.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Bình Dương.
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 05/2019/QĐ-UBND

Bình Dương, ngày 18 tháng 3 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH GIÁ NƯỚC SẠCH SINH HOẠT NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 06 năm 2015;

Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch và Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá và Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính - Bộ Xây dựng - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn;

Căn cứ Thông tư số 88/2012/TT-BTC ngày 28/05/2012 của Bộ Tài chính về việc Ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 295/TTr-SNN ngày 22 tháng 02 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành giá nước sạch sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương, cụ thể như sau:

Stt

Mục đích sử dụng nước sạch

Giá tiêu thụ nước sạch (đồng/m3)

1

Nước sạch dùng cho sinh hoạt các hộ gia đình

6.300

2

Nước sạch dùng cho cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp

10.000

3

Nước sạch dùng cho sản xuất vật chất

11.400

4

Nước sạch dùng cho kinh doanh, dịch vụ

14.000

Mức giá trên được miễn trích khấu hao tài sản các công trình và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Đối tượng 1: Áp dụng cho sinh hoạt các hộ gia đình.

2. Đối tượng 2: Áp dụng cho Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, bao gồm: Các sở ban ngành đoàn thể, Ban Đảng, Quân đội, lực lượng vũ trang, Bệnh viện, trường học.

3. Đối tượng 3: Áp dụng cho các hoạt động sản xuất vật chất: Các đơn vị, cơ sở sản xuất, chế biến, gia công; nhà máy điện; cơ sở chăn nuôi, xử lý chất thải, lò thiêu; nước phục vụ cho công trình xây dựng.

4. Đối tượng 4: Áp dụng cho các loại hình kinh doanh, dịch vụ không thuộc các đối tượng tại các Khoản 1, 2, 3 Điều 2 Quyết định này bao gồm:

+ Các khách sạn, nhà hàng, nhà nghỉ, kinh doanh ăn uống, giải khát;

+ Các cơ sở thẩm mỹ, rửa xe, giặt ủi, các khu vui chơi;

+ Các khu chợ, siêu thị, đại lý, cửa hàng thương mại;

+ Các dịch vụ cấp nước cho ghe, tàu, thuyền;

+ Các hoạt động của tổ chức, cá nhân mang tính chất kinh doanh khác.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2019 và thay thế Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành đơn giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: TC, XD, NN-PTNT;
- Cục kiểm tra VB QPPL (Bộ Tư pháp);
- TTTU, TT. HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội;
- UB MTTQVN tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 4;
- Cơ sở dữ liệu QG về PL (Sở Tư pháp);
- TTCB, Website tỉnh;
- LĐVP, Thi, TH;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Thanh Liêm

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 05/2019/QĐ-UBND về giá nước sạch sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Số hiệu: 05/2019/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 18/03/2019
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Dương
Người ký: Trần Thanh Liêm
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 01/04/2019
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Tài chính nhà nước
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 05/2019/QĐ-UBND về giá nước sạch s...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký