Tóm tắt Quyết định 06/2006/QĐ-BCN về danh mục hàng cấm nhập khẩu
Quyết định số 06/2006/QĐ-BCN do Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ban hành nhằm mục đích thiết lập và công bố chi tiết danh mục các mặt hàng là phương tiện giao thông đã qua sử dụng bị cấm nhập khẩu vào Việt Nam. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các quy định của Nghị định số 12/2006/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế.
1. Quy định về danh mục phương tiện đã qua sử dụng cấm nhập khẩu
Căn cứ theo Điều 1 của Quyết định, Bộ Công nghiệp chính thức ban hành danh mục các phương tiện giao thông đã qua sử dụng thuộc diện cấm nhập khẩu vào Việt Nam. Quy định này được áp dụng thống nhất theo các nguyên tắc của Luật Thương mại và Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006. Các nhóm mặt hàng bị cấm bao gồm:
- Xe đạp đã qua sử dụng.
- Xe hai bánh gắn máy (xe mô tô, xe máy) đã qua sử dụng.
- Xe ba bánh gắn máy đã qua sử dụng.
- Các loại phương tiện giao thông đường bộ tương tự đã qua sử dụng được chi tiết trong danh mục ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Hiệu lực thi hành của Quyết định
Điều 2 của Quyết định quy định cụ thể về thời gian áp dụng:
- Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2006.
- Các giao dịch, hợp đồng hoặc hoạt động nhập khẩu các mặt hàng thuộc danh mục nêu trên phát sinh từ ngày này đều bị nghiêm cấm.
3. Trách nhiệm tổ chức và cá nhân thực hiện
Để đảm bảo tính nghiêm minh và hiệu quả của quy định pháp luật, Điều 3 phân định rõ trách nhiệm thi hành đối với các cơ quan quản lý nhà nước và các đối tượng liên quan:
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ có trách nhiệm phối hợp chỉ đạo, giám sát việc thực hiện trong phạm vi ngành, lĩnh vực được phân công.
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo các lực lượng chức năng tại địa phương tăng cường kiểm tra, kiểm soát và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm.
- Các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực thương mại, xuất nhập khẩu và các đối tượng có liên quan chịu trách nhiệm tuân thủ tuyệt đối các nội dung của Quyết định này.
| BỘ CÔNG NGHIỆP | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 06/2006/QĐ-BCN | Hà Nội, ngày 10 tháng 04 năm 2006 |
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC HÀNG CẤM NHẬP KHẨU THEO QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 12/2006/NĐ-CP NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2006 CỦA CHÍNH PHỦ
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP
Căn cứ Nghị định số 55/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Cơ khí, Luyện kim và Hoá chất,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố danh mục hàng cấm nhập khẩu là phương tiện đã qua sử dụng bao gồm xe đạp, xe hai bánh, ba bánh gắn máy theo quy định tại Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài (có danh mục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 5 năm 2006.
Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC
HÀNG CẤM NHẬP KHẨU LÀ PHƯƠNG TIỆN ĐÃ QUA SỬ DỤNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 06/2006/QĐ-BCN ngày 10 tháng 4 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp)
I. XE ĐẠP GỒM CÁC LOẠI SAU:
| Mã hàng | Mô tả hàng hoá | ||
| 8712 |
|
| Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng) không lắp động cơ |
| 8712 | 00 | 20 | - Xe đạp loại khác (kể cả xe đạp trẻ em kiểu người lớn) |
| 8712 | 00 | 30 | - Xe đạp trẻ em loại thiết kế không cùng kiểu với xe đạp người lớn |
| 8712 | 00 | 90 | - Loại khác |
II. XE HAI BÁNH, BA BÁNH GẮN MÁY GỒM CÁC LOẠI SAU:
| Mã hàng | Mô tả hàng hoá | ||
| 8711 |
|
| Mô tô (kể cả mopeds) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe cạnh; xe mô tô có thùng bên cạnh |
| 8711 | 10 |
| - Có động cơ piston đốt trong với dung tích xi lanh không quá 50 cc: |
| 8711 | 10 | 10 | - - Xe đạp máy (Mopeds) |
|
|
|
| - - Loại khác, dạng CKD: |
| 8711 | 10 | 21 | - - - Xe scooter |
| 8711 | 10 | 22 | - - - Xe mô tô khác, có hoặc không có thùng xe bên cạnh |
| 8711 | 10 | 29 | - - - Loại khác |
|
|
|
| - - Loại khác, dạng nguyên chiếc/ Loại khác: |
| 8711 | 10 | 31 | - - - Xe scooter |
| 8711 | 10 | 32 | - - - Xe mô tô khác, có hoặc không có thùng xe |
| 8711 | 10 | 39 | - - - Loại khác |
| 8711 | 20 |
| - Có động cơ piston đốt trong với dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: |
| 8711 | 20 | 10 | - - Xe đạp máy (Mopeds) |
| 8711 | 20 | 20 | - - Xe môtô địa hình |
|
|
|
| - - Loại khác, dạng CKD, dung tích xi lanh không quá 125 cc: |
| 8711 | 20 | 31 | - - - Xe scooter |
| 8711 | 20 | 32 | - - - Xe mô tô khác, có hoặc không có thùng xe bên cạnh |
| 8711 | 20 | 33 | - - - Loại khác |
|
|
|
| - - Loại khác, dạng CKD, dung tích xi lanh trên 125 cc nhưng không quá 150 cc: |
| 8711 | 20 | 34 | - - - Xe scooter |
| 8711 | 20 | 35 | - - - Xe mô tô khác, có hoặc không có thùng xe |
| 8711 | 20 | 36 | - - - Loại khác |
|
|
|
| - - Loại khác, dạng CKD, dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc: |
| 8711 | 20 | 37 | - - - Xe scooter |
| 8711 | 20 | 38 | - - - Xe mô tô khác, có hoặc không có thùng xe bên cạnh |
| 8711 | 20 | 39 | - - - Loại khác |
|
|
|
| - - Loại khác, dạng CKD, dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc: |
| 8711 | 20 | 41 | - - - Xe scooter |
| 8711 | 20 | 42 | - - - Xe mô tô khác, có hoặc không có thùng xe bên cạnh |
| 8711 | 20 | 43 | - - - Loại khác |
|
|
|
| - - Loại khác, dạng nguyên chiếc/ Loại khác, dung tích xi lanh không quá 125 cc: |
| 8711 | 20 | 44 | - - - Xe scooter |
| 8711 | 20 | 45 | - - - Xe mô tô khác, có hoặc không có thùng xe bên cạnh |
| 8711 | 20 | 46 | - - - Loại khác |
|
|
|
| - - Loại khác, dạng nguyên chiếc/ Loại khác, dung tích xi lanh trên 125 cc nhưng không quá 150 cc: |
| 8711 | 20 | 47 | - - - Xe scooter |
| 8711 | 20 | 48 | - - - Xe mô tô khác, có hoặc không có thùng xe bên cạnh |
| 8711 | 20 | 49 | - - - Loại khác |
|
|
|
| - - Loại khác, dạng nguyên chiếc/ Loại khác, dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc: |
| 8711 | 20 | 51 | - - - Xe scooter |
| 8711 | 20 | 52 | - - - Xe mô tô khác, có hoặc không có thùng xe bên cạnh |
| 8711 | 20 | 53 | - - - Loại khác |
|
|
|
| - - Loại khác, dạng nguyên chiếc/ Loại khác, dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc: |
| 8711 | 20 | 54 | - - - Xe scooter |
| 8711 | 20 | 55 | - - - Xe mô tô khác, có hoặc không có thùng xe bên cạnh |
| 8711 | 20 | 56 | - - - Loại khác |
| 8711 | 30 |
| - Có động cơ piston đốt trong với dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc: |
| 8711 | 30 | 10 | - - Xe mô tô địa hình |
| 8711 | 30 | 20 | - - Loại khác, dạng CKD |
| 8711 | 30 | 30 | - - Loại khác, dạng nguyên chiếc/ Loại khác |
| 8711 | 40 |
| - Có động cơ piston đốt trong với dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc: |
| 8711 | 40 | 10 | - - Xe mô tô địa hình |
| 8711 | 40 | 20 | - - Loại khác, dạng CKD |
| 8711 | 40 | 30 | - - Loại khác, dạng nguyên chiếc/ Loại khác |
| 8711 | 50 |
| - Có động cơ piston đốt trong với dung tích xi lanh trên 800 cc: |
| 8711 | 50 | 10 | - - Xe mô tô địa hình |
| 8711 | 50 | 20 | - - Loại khác, dạng CKD |
| 8711 | 50 | 30 | - - Loại khác, dạng nguyên chiếc/ Loại khác |
| 8711 | 90 |
| - Loại khác: |
| 8711 | 90 | 10 | - - Xe đạp máy (Mopeds) |
| 8711 | 90 | 20 | - - Xe scooter |
| 8711 | 90 | 30 | - - Xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh |
| 8711 | 90 | 40 | - - Mô tô thùng |
|
|
|
| - - Loại khác: |
|
|
|
| - - - Dạng CKD: |
| 8711 | 90 | 91 | - - - - Không quá 200cc |
| 8711 | 90 | 92 | - - - - Trên 200cc nhưng không quá 500cc |
| 8711 | 90 | 93 | - - - - Trên 500cc nhưng không quá 800cc |
| 8711 | 90 | 94 | - - - - Trên 800cc |
|
|
|
| - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác: |
| 8711 | 90 | 95 | - - - - Không quá 200cc |
| 8711 | 90 | 96 | - - - - Trên 200cc nhưng không quá 500cc |
| 8711 | 90 | 97 | - - - - Trên 500cc nhưng không quá 800cc |
| 8711 | 90 | 98 | - - - - Trên 800cc |