Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành nhằm quy định về bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Phạm vi và đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Tuy nhiên, quy định cũng nêu rõ bảng giá mới này không áp dụng đối với các loại hình nhà ở sau:

  • Nhà ở thuộc sở hữu nhà nước đã được cải tạo, xây dựng lại.
  • Nhà ở công vụ.
  • Nhà ở xã hội.

Nội dung cốt lõi của quyết định

Quyết định tập trung vào việc triển khai áp dụng giá thuê nhà mới và phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý cũng như người thuê nhà, cụ thể:

  • Ban hành bảng giá thuê nhà mới: Chính thức áp dụng bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long theo phụ lục chi tiết đính kèm quyết định.
  • Trách nhiệm của cơ quan quản lý: Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long có trách nhiệm chỉ đạo Trung tâm quản lý và Phát triển nhà ở tổ chức thông báo cụ thể về mức tiền thuê nhà mới cho các hộ đang thuê nhà.
  • Quy trình xử lý hợp đồng thuê nhà: Sau khi nhận thông báo, các hộ thuê nhà có trách nhiệm tiếp tục thực hiện việc thuê nhà và thanh toán tiền thuê theo đúng quy định mới. Trong trường hợp hộ thuê nhà không đồng ý với mức giá mới này, các bên sẽ tiến hành thanh lý hợp đồng thuê nhà.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, các đơn vị Trung ương đóng tại địa phương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã cùng các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế hoàn toàn cho Quyết định số 291/QĐ-UBT ngày 22/5/1993 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 06/2009/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 19 tháng 03 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 03/12/2004;
Căn cứ Quyết định số: 17/2008/QĐ-TTg ngày 28/01/2008 của Thủ tướng Chính phủ, về việc ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước;
Căn cứ Thông tư số: 11/2008/TT-BXD ngày 5/5/2008 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn một số nội dụng của Quyết định số: 17/2008/QĐ-TTg ngày 28/01/2008;
Theo tờ trình số: 478/TTr.STC ngày 24/12/2008 của Giám đốc sở Tài chính, về việc xin phê duyệt giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (có phụ lục kèm theo).

Điều 2. Sở Xây dựng có trách nhiệm chỉ đạo Trung tâm quản lý và Phát triển nhà ở tổ chức thông báo tiền thuê nhà mới cho các hộ thuê nhà để các hộ tiếp tục thuê và trả tiền theo quy định, trường hợp không đồng ý thì thanh lý hợp đồng.

Bảng giá nầy không áp dụng đối với nhà ở thuộc sở hữu nhà nước đã được cải tạo, xây dựng lại; nhà ở công vụ; nhà ở xã hội.

Điều 3. Quyết định nầy thay thuế quyết định số: 291/QĐ-UBT ngày 22/5/1993 của UBND tỉnh và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 4. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc sở Tài chính, Giám đốc sở Xây dựng, thủ trưởng các sở ban ngành tỉnh, các đơn vị Trung ương đóng tại địa phương, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định nầy./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Đoàn ĐBQH ĐV Vĩnh Long;
- CT-PCT.UBT;
- Cục kiểm tra VBQPPL -Bộ Tư pháp;
- Sở Tư pháp
- Phòng KTTH,KTN;
- Lưu:VT. 6.14.05.

TM.UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trương Văn sáu

 


BẢNG TÍNH GIÁ

CHO THUÊ NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
( ban hành Kèm theo quyết định số : 06 /2009/QĐ-UBND ngày 19 /03/2009 của UBND tỉnh)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐVT: Đồng/m2/tháng

STT

TÊN ĐƯỜNG

GIÁ CHUẨN

ĐÔ THỊ

KHU VỰC

HS TẦNG CAO

ĐIỀU KIỆN HẠ TẦNG

GIÁ CHO

GHI CHÚ

CHO THUÊ

LOẠI 3

TRONG ĐÔ THỊ (K2)

(K3)

KỸ THUẬT (K4)

THUÊ NHÀ

CẤP III

CẤP IV

(K1)

TRUNG TÂM

CẬN T.TÂM

VEN NỘI

TRỆT

LẦU 1

LẦU 2

LẦU 3

LẦU 4

TỐT

TR.BÌNH

KÉM

(Đ/M2)

6.100

4.100

-0,10

 0,00

-0,10

 -0,20

+0,15

+0,05

0,00

-0,10

-0,2

0,00

-0,10

-0,20

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHƯỜNG I

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

1 THÁNG 5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

6.100

 

-0,1

0,00

 

 

0,15

 

 

 

 

0,00

 

 

6.405

 

 

Lầu 1

6.100

 

-0,1

0,00

 

 

 

0,05

 

 

 

0,00

 

 

5.795

 

 

Lầu 2

6.100

 

-0,10

 0,00

 

 

 

 

0,00

 

 

0,00

 

 

5.490

 

 

Lầu 3

6.100

 

0,00

 0,00

 

 

 

 

 

-0,1

 

0,00

 

 

5.490

 

 

Lầu 4

6.100

 

-0,10

 0,00

 

 

 

 

 

 

-0,2

0,00

 

 

4.270

 

 

Trệt

 

4.100

-0,10

 0,00

 

 

0,15

 

 

 

 

0,00

 

 

4.305

 

 

Trệt

 

4.100

-0,10

 0,00

 

 

0,15

 

 

 

 

 

-0,1

 

3.895

 

 

Lầu 1

 

4.100

-0,10

 0,00

 

 

 

0,05

 

 

 

0,00

 

 

3.895

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

3 THÁNG 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

6.100

 

-0,10

 

-0,10

 

0,15

 

 

 

 

 

-0,1

 

5.185

Hẻm < 2m

 

Lầu 1

6.100

 

-0,10

 

-0,10

 

 

0,05

 

 

 

 

-0,1

 

4.575

 

 

Lầu 2

6.100

 

-0,10

 

-0,10

 

 

 

0,00

 

 

 

-0,1

 

4.270

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

30 THÁNG 4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

 

4.100

-0,10

 0,00

 

 

0,15

 

 

 

 

0,00

 

 

4.305

 

 

 

 

4.100

-0,10

 0,00

 

 

0,15

 

 

 

 

 

-0,1

 

3.895

 

 

Lầu 1

 

4.100

-0,10

 0,00

 

 

 

0,05

 

 

 

0,00

 

 

3.895

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

2 THÁNG 9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

 

4.100

-0,10

 0,00

 

 

0,15

 

 

 

 

0,00

 

 

4.305

 

 

Lầu 1

 

4.100

-0,10

 0,00

 

 

 

0,05

 

 

 

0,00

 

 

3.895

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

LÝ THƯỜNG KIỆT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

 

4.100

-0,10

 

 

 -0,20

0,15

 

 

 

 

0,00

 

 

3.485

Hẻm > 3m

 

Lầu 1

 

4.100

-0,10

 

 

 -0,20

 

0,05

 

 

 

0,00

 

 

3.075

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

NGUYỄN DU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

6.100

 

-0,10

 

-0,10

 

0,15

 

 

 

 

0,00

 

 

5.795

 

 

Trệt

 

4.100

-0,10

 

 

 -0,20

0,15

 

 

 

 

 

-0,1

 

3.075

Hẻm < 2m

 

Trệt

 

4.100

-0,10

 

-0,10

 

0,15

 

 

 

 

 

 

-0,2

3.075

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

NGUYỄN HUỲNH ĐỨC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

6.100

 

-0,10

 0,00

 

 

0,15

 

 

 

 

0,00

 

 

6.405

 

 

Lầu 1

6.100

 

-0,10

 0,00

 

 

 

0,05

 

 

 

0,00

 

 

5.795

 

 

Lầu 2

6.100

 

-0,10

 0,00

 

 

 

 

0,00

 

 

0,00

 

 

5.490

 

 

Lầu 3

6.100

 

-0,10

 0,00

 

 

 

 

 

-0,1

 

0,00

 

 

4.880

 

 

Lầu 4

6.100

 

-0,10

 0,00

 

 

 

 

 

 

-0,20

0,00

 

 

4.270

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

HOÀNG THÁI HIẾU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

 

4.100

-0,10

 0,00

 

 

0,15

 

 

 

 

0,00

 

 

4.305

 

 

Trệt

 

4.100

-0,10

 0,00

 

 

0,15

 

 

 

 

 

-0,1

 

3.895

 

 

Trệt

 

4.100

-0,10

 

 

 -0,20

0,15

 

 

 

 

 

-0,1

 

3.075

Hẻm 2 -> 3m

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

LÊ VĂN TÁM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

 

4.100

-0,10

 

 

 -0,20

0,15

 

 

 

 

 

-0,1

 

3.075

Hẻm 2 -> 3m

 

Trệt

 

4.100

-0,10

 0,00

 

 

0,15

 

 

 

 

 

-0,1

 

3.895

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

ĐOÀN THỊ ĐIỂM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

 

4.100

-0,10

 0,00

 

 

0,15

 

 

 

 

0,00

 

 

4.305

 

 

Lầu 1

 

4.100

-0,10

 0,00

 

 

 

0,05

 

 

 

0,00

 

 

3.895

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

MÉ SÔNG CHỢ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

6.100

 

-0,10

 0,00

 

 

0,15

 

 

 

 

 

-0,1

 

5.795

 

 

Lầu 1

6.100

 

-0,10

 0,00

 

 

 

0,05

 

 

 

 

-0,1

 

5.185

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHƯỜNG II

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

LÊ THÁI TỔ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

6.100

 

-0,10

 0,00

 

 

0,15

 

 

 

 

0,00

 

 

6.405

 

 

Lầu 1

6.100

 

-0,10

 0,00

 

 

 

0,05

 

 

 

0,00

 

 

5.795

 

 

Trệt

 

4.100

-0,10

 0,00

 

 

0,15

 

 

 

 

0,00

 

 

4.305

 

 

Lầu 1

 

4.100

-0,10

 0,00

 

 

 

0,05

 

 

 

0,00

 

 

3.895

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

NGUYỄN HUỆ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

6.100

 

-0,10

 0,00

 

 

0,15

 

 

 

 

0,00

 

 

6.405

 

 

Trệt

6.100

 

-0,10

 

-0,10

 

0,15

 

 

 

 

0,00

 

 

5.795

Hẻm 71

 

Trệt

6.100

 

-0,10

 

 

 -0,20

0,15

 

 

 

 

 

-0,1

 

4.575

Hẻm < 2m

 

Lầu 1

6.100

 

-0,10

 0,00

 

 

 

0,05

 

 

 

0,00

 

 

5.795

 

 

Lầu 1

6.100

 

-0,10

 

-0,10

 

 

0,05

 

 

 

0,00

 

 

5.185

Hẻm 71

 

Lầu 1

6.100

 

-0,10

 

 

 -0,20

 

0,05

 

 

 

 

-0,1

 

3.965

Hẻm < 2m

 

Lầu 2

6.100

 

-0,10

 

 

 -0,20

 

 

0,00

 

 

 

-0,1

 

3.660

Hẻm < 2m

 

Trệt

 

4.100

-0,10

 0,00

 

 

0,15

 

 

 

 

0,00

 

 

4.305

 

 

Trệt

 

4.100

-0,10

 

 

 -0,20

0,15

 

 

 

 

 

-0,1

 

3.075

Hẻm < 2m

 

Lầu 1

 

4.100

-0,10

 

 

 -0,20

 

0,05

 

 

 

 

-0,1

 

2.665

Hẻm < 2m

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

HOÀNG HOA THÁM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

 

4.100

-0,10

 

 

 -0,20

0,15

 

 

 

 

 

-0,1

 

3.075

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

PHẠM HÙNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

6.100

 

-0,10

 0,00

 

 

0,15

 

 

 

 

0,00

 

 

6.405

 

 

Lầu 1

6.100

 

-0,10

 0,00

 

 

 

0,05

 

 

 

0,00

 

 

5.795

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHƯỜNG III

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

CẦU KINH CỤT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

6.100

 

-0,10

 

 

 -0,20

0,15

 

 

 

 

 

-0,1

 

4.575

 

 

Lầu 1

6.100

 

-0,10

 

 

 -0,20

 

0,05

 

 

 

 

-0,1

 

3.965

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHƯỜNG IV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

TRẦN PHÚ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

6.100

 

-0,10

 

 

 -0,20

0,15

 

 

 

 

0,00

 

 

5.185

Hẻm < 2m

 

Lầu 1

6.100

 

-0,10

 

 

 -0,20

 

0,05

 

 

 

0,00

 

 

4.575

Hẻm < 2m

 

Trệt

 

4.100

-0,10

 

 

 -0,20

0,15

 

 

 

 

 

-0,1

 

3.075

Hẻm < 2m

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

PHẠM THÁI BƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

6.100

 

-0,10

 

 

 -0,20

0,15

 

 

 

 

 

-0,1

 

4.575

Hẻm > 3m

 

Lầu 1

6.100

 

-0,10

 

 

 -0,20

 

0,05

 

 

 

 

-0,1

 

3.965

 

 

Lầu 2

6.100

 

-0,10

 

 

 -0,20

 

 

0,00

 

 

 

-0,1

 

3.660

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHƯỜNG V

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

NGUYỄN CHÍ THANH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

 

4.100

-0,10

 

 

 -0,20

0,15

 

 

 

 

 

-0,1

 

3.075

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHƯỜNG 8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

PHAN ĐÌNH PHÙNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

6.100

 

-0,10

 

 

 -0,20

0,15

 

 

 

 

0,00

 

 

5.185

 

 

Lầu 1

6.100

 

-0,10

 

 

 -0,20

 

0,05

 

 

 

0,00

 

 

4.575

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

NGUYỄN TRUNG TRỰC

(Trường Tài chính - Phó Cơ Điều)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

6.100

 

-0,10

 

 

 -0,20

0,15

 

 

 

 

0,00

 

 

5.185

 

 

Lầu 1

6.100

 

-0,10

 

 

 -0,20

 

0,05

 

 

 

0,00

 

 

4.270

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHƯỜNG 9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

PHẠM HÙNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

6.100

 

-0,10

 

-0,10

 

0,15

 

 

 

 

 

-0,1

 

5.185

 

 

Lầu 1

6.100

 

-0,10

 

-0,10

 

 

0,05

 

 

 

 

-0,1

 

4.575

 

 

Lầu 2

6.100

 

-0,10

 

-0,10

 

 

 

0,00

 

 

 

-0,1

 

4.270

 

 

Trệt

 

4.100

-0,10

 

-0,10

 

0,15

 

 

 

 

 

-0,1

 

3.485

 

 

Trệt

 

4.100

-0,10

 

 

 -0,20

0,15

 

 

 

 

0,00

 

 

3.485

Hẻm 2->3 m

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

LỘ BỜ GÒN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

 

4.100

-0,10

 

 

 -0,20

0,15

 

 

 

 

 

-0,1

 

3.075

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

TÂN HỘI

( Đọan từ giáp QL 80 đến cầu tập đoàn 7/4 )

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trệt

 

4.100

-0,10

 

 

 -0,20

0,15

 

 

 

 

 

-0,1

 

3.075

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 06/2009/QĐ-UBND về bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành

Số hiệu: 06/2009/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 19/03/2009
Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
Người ký: Trương Văn Sáu
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 29/03/2009
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 06/2009/QĐ-UBND về bảng giá cho th...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký