Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành nhằm quy định về bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Phạm vi và đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Tuy nhiên, quy định cũng nêu rõ bảng giá mới này không áp dụng đối với các loại hình nhà ở sau:
- Nhà ở thuộc sở hữu nhà nước đã được cải tạo, xây dựng lại.
- Nhà ở công vụ.
- Nhà ở xã hội.
Nội dung cốt lõi của quyết định
Quyết định tập trung vào việc triển khai áp dụng giá thuê nhà mới và phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý cũng như người thuê nhà, cụ thể:
- Ban hành bảng giá thuê nhà mới: Chính thức áp dụng bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long theo phụ lục chi tiết đính kèm quyết định.
- Trách nhiệm của cơ quan quản lý: Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long có trách nhiệm chỉ đạo Trung tâm quản lý và Phát triển nhà ở tổ chức thông báo cụ thể về mức tiền thuê nhà mới cho các hộ đang thuê nhà.
- Quy trình xử lý hợp đồng thuê nhà: Sau khi nhận thông báo, các hộ thuê nhà có trách nhiệm tiếp tục thực hiện việc thuê nhà và thanh toán tiền thuê theo đúng quy định mới. Trong trường hợp hộ thuê nhà không đồng ý với mức giá mới này, các bên sẽ tiến hành thanh lý hợp đồng thuê nhà.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, các đơn vị Trung ương đóng tại địa phương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã cùng các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế hoàn toàn cho Quyết định số 291/QĐ-UBT ngày 22/5/1993 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
| UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 06/2009/QĐ-UBND | Vĩnh Long, ngày 19 tháng 03 năm 2009 |
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 03/12/2004;
Căn cứ Quyết định số: 17/2008/QĐ-TTg ngày 28/01/2008 của Thủ tướng Chính phủ, về việc ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước;
Căn cứ Thông tư số: 11/2008/TT-BXD ngày 5/5/2008 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn một số nội dụng của Quyết định số: 17/2008/QĐ-TTg ngày 28/01/2008;
Theo tờ trình số: 478/TTr.STC ngày 24/12/2008 của Giám đốc sở Tài chính, về việc xin phê duyệt giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Nay ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (có phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Xây dựng có trách nhiệm chỉ đạo Trung tâm quản lý và Phát triển nhà ở tổ chức thông báo tiền thuê nhà mới cho các hộ thuê nhà để các hộ tiếp tục thuê và trả tiền theo quy định, trường hợp không đồng ý thì thanh lý hợp đồng.
Bảng giá nầy không áp dụng đối với nhà ở thuộc sở hữu nhà nước đã được cải tạo, xây dựng lại; nhà ở công vụ; nhà ở xã hội.
Điều 3. Quyết định nầy thay thuế quyết định số: 291/QĐ-UBT ngày 22/5/1993 của UBND tỉnh và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 4. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc sở Tài chính, Giám đốc sở Xây dựng, thủ trưởng các sở ban ngành tỉnh, các đơn vị Trung ương đóng tại địa phương, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định nầy./.
|
Nơi nhận: | TM.UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH |
| CHO THUÊ NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC | |||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ĐVT: Đồng/m2/tháng | |||
| STT | TÊN ĐƯỜNG | GIÁ CHUẨN | ĐÔ THỊ | KHU VỰC | HS TẦNG CAO | ĐIỀU KIỆN HẠ TẦNG | GIÁ CHO | GHI CHÚ | |||||||||
| CHO THUÊ | LOẠI 3 | TRONG ĐÔ THỊ (K2) | (K3) | KỸ THUẬT (K4) | THUÊ NHÀ | ||||||||||||
| CẤP III | CẤP IV | (K1) | TRUNG TÂM | CẬN T.TÂM | VEN NỘI | TRỆT | LẦU 1 | LẦU 2 | LẦU 3 | LẦU 4 | TỐT | TR.BÌNH | KÉM | (Đ/M2) | |||
| 6.100 | 4.100 | -0,10 | 0,00 | -0,10 | -0,20 | +0,15 | +0,05 | 0,00 | -0,10 | -0,2 | 0,00 | -0,10 | -0,20 |
| |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| PHƯỜNG I |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | 1 THÁNG 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trệt | 6.100 |
| -0,1 | 0,00 |
|
| 0,15 |
|
|
|
| 0,00 |
|
| 6.405 |
|
|
| Lầu 1 | 6.100 |
| -0,1 | 0,00 |
|
|
| 0,05 |
|
|
| 0,00 |
|
| 5.795 |
|
|
| Lầu 2 | 6.100 |
| -0,10 | 0,00 |
|
|
|
| 0,00 |
|
| 0,00 |
|
| 5.490 |
|
|
| Lầu 3 | 6.100 |
| 0,00 | 0,00 |
|
|
|
|
| -0,1 |
| 0,00 |
|
| 5.490 |
|
|
| Lầu 4 | 6.100 |
| -0,10 | 0,00 |
|
|
|
|
|
| -0,2 | 0,00 |
|
| 4.270 |
|
|
| Trệt |
| 4.100 | -0,10 | 0,00 |
|
| 0,15 |
|
|
|
| 0,00 |
|
| 4.305 |
|
|
| Trệt |
| 4.100 | -0,10 | 0,00 |
|
| 0,15 |
|
|
|
|
| -0,1 |
| 3.895 |
|
|
| Lầu 1 |
| 4.100 | -0,10 | 0,00 |
|
|
| 0,05 |
|
|
| 0,00 |
|
| 3.895 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | 3 THÁNG 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trệt | 6.100 |
| -0,10 |
| -0,10 |
| 0,15 |
|
|
|
|
| -0,1 |
| 5.185 | Hẻm < 2m |
|
| Lầu 1 | 6.100 |
| -0,10 |
| -0,10 |
|
| 0,05 |
|
|
|
| -0,1 |
| 4.575 |
|
|
| Lầu 2 | 6.100 |
| -0,10 |
| -0,10 |
|
|
| 0,00 |
|
|
| -0,1 |
| 4.270 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | 30 THÁNG 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trệt |
| 4.100 | -0,10 | 0,00 |
|
| 0,15 |
|
|
|
| 0,00 |
|
| 4.305 |
|
|
|
|
| 4.100 | -0,10 | 0,00 |
|
| 0,15 |
|
|
|
|
| -0,1 |
| 3.895 |
|
|
| Lầu 1 |
| 4.100 | -0,10 | 0,00 |
|
|
| 0,05 |
|
|
| 0,00 |
|
| 3.895 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | 2 THÁNG 9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trệt |
| 4.100 | -0,10 | 0,00 |
|
| 0,15 |
|
|
|
| 0,00 |
|
| 4.305 |
|
|
| Lầu 1 |
| 4.100 | -0,10 | 0,00 |
|
|
| 0,05 |
|
|
| 0,00 |
|
| 3.895 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | LÝ THƯỜNG KIỆT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trệt |
| 4.100 | -0,10 |
|
| -0,20 | 0,15 |
|
|
|
| 0,00 |
|
| 3.485 | Hẻm > 3m |
|
| Lầu 1 |
| 4.100 | -0,10 |
|
| -0,20 |
| 0,05 |
|
|
| 0,00 |
|
| 3.075 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | NGUYỄN DU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trệt | 6.100 |
| -0,10 |
| -0,10 |
| 0,15 |
|
|
|
| 0,00 |
|
| 5.795 |
|
|
| Trệt |
| 4.100 | -0,10 |
|
| -0,20 | 0,15 |
|
|
|
|
| -0,1 |
| 3.075 | Hẻm < 2m |
|
| Trệt |
| 4.100 | -0,10 |
| -0,10 |
| 0,15 |
|
|
|
|
|
| -0,2 | 3.075 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | NGUYỄN HUỲNH ĐỨC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trệt | 6.100 |
| -0,10 | 0,00 |
|
| 0,15 |
|
|
|
| 0,00 |
|
| 6.405 |
|
|
| Lầu 1 | 6.100 |
| -0,10 | 0,00 |
|
|
| 0,05 |
|
|
| 0,00 |
|
| 5.795 |
|
|
| Lầu 2 | 6.100 |
| -0,10 | 0,00 |
|
|
|
| 0,00 |
|
| 0,00 |
|
| 5.490 |
|
|
| Lầu 3 | 6.100 |
| -0,10 | 0,00 |
|
|
|
|
| -0,1 |
| 0,00 |
|
| 4.880 |
|
|
| Lầu 4 | 6.100 |
| -0,10 | 0,00 |
|
|
|
|
|
| -0,20 | 0,00 |
|
| 4.270 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | HOÀNG THÁI HIẾU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trệt |
| 4.100 | -0,10 | 0,00 |
|
| 0,15 |
|
|
|
| 0,00 |
|
| 4.305 |
|
|
| Trệt |
| 4.100 | -0,10 | 0,00 |
|
| 0,15 |
|
|
|
|
| -0,1 |
| 3.895 |
|
|
| Trệt |
| 4.100 | -0,10 |
|
| -0,20 | 0,15 |
|
|
|
|
| -0,1 |
| 3.075 | Hẻm 2 -> 3m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9 | LÊ VĂN TÁM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trệt |
| 4.100 | -0,10 |
|
| -0,20 | 0,15 |
|
|
|
|
| -0,1 |
| 3.075 | Hẻm 2 -> 3m |
|
| Trệt |
| 4.100 | -0,10 | 0,00 |
|
| 0,15 |
|
|
|
|
| -0,1 |
| 3.895 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | ĐOÀN THỊ ĐIỂM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trệt |
| 4.100 | -0,10 | 0,00 |
|
| 0,15 |
|
|
|
| 0,00 |
|
| 4.305 |
|
|
| Lầu 1 |
| 4.100 | -0,10 | 0,00 |
|
|
| 0,05 |
|
|
| 0,00 |
|
| 3.895 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 11 | MÉ SÔNG CHỢ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trệt | 6.100 |
| -0,10 | 0,00 |
|
| 0,15 |
|
|
|
|
| -0,1 |
| 5.795 |
|
|
| Lầu 1 | 6.100 |
| -0,10 | 0,00 |
|
|
| 0,05 |
|
|
|
| -0,1 |
| 5.185 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| PHƯỜNG II |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12 | LÊ THÁI TỔ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trệt | 6.100 |
| -0,10 | 0,00 |
|
| 0,15 |
|
|
|
| 0,00 |
|
| 6.405 |
|
|
| Lầu 1 | 6.100 |
| -0,10 | 0,00 |
|
|
| 0,05 |
|
|
| 0,00 |
|
| 5.795 |
|
|
| Trệt |
| 4.100 | -0,10 | 0,00 |
|
| 0,15 |
|
|
|
| 0,00 |
|
| 4.305 |
|
|
| Lầu 1 |
| 4.100 | -0,10 | 0,00 |
|
|
| 0,05 |
|
|
| 0,00 |
|
| 3.895 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 13 | NGUYỄN HUỆ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trệt | 6.100 |
| -0,10 | 0,00 |
|
| 0,15 |
|
|
|
| 0,00 |
|
| 6.405 |
|
|
| Trệt | 6.100 |
| -0,10 |
| -0,10 |
| 0,15 |
|
|
|
| 0,00 |
|
| 5.795 | Hẻm 71 |
|
| Trệt | 6.100 |
| -0,10 |
|
| -0,20 | 0,15 |
|
|
|
|
| -0,1 |
| 4.575 | Hẻm < 2m |
|
| Lầu 1 | 6.100 |
| -0,10 | 0,00 |
|
|
| 0,05 |
|
|
| 0,00 |
|
| 5.795 |
|
|
| Lầu 1 | 6.100 |
| -0,10 |
| -0,10 |
|
| 0,05 |
|
|
| 0,00 |
|
| 5.185 | Hẻm 71 |
|
| Lầu 1 | 6.100 |
| -0,10 |
|
| -0,20 |
| 0,05 |
|
|
|
| -0,1 |
| 3.965 | Hẻm < 2m |
|
| Lầu 2 | 6.100 |
| -0,10 |
|
| -0,20 |
|
| 0,00 |
|
|
| -0,1 |
| 3.660 | Hẻm < 2m |
|
| Trệt |
| 4.100 | -0,10 | 0,00 |
|
| 0,15 |
|
|
|
| 0,00 |
|
| 4.305 |
|
|
| Trệt |
| 4.100 | -0,10 |
|
| -0,20 | 0,15 |
|
|
|
|
| -0,1 |
| 3.075 | Hẻm < 2m |
|
| Lầu 1 |
| 4.100 | -0,10 |
|
| -0,20 |
| 0,05 |
|
|
|
| -0,1 |
| 2.665 | Hẻm < 2m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 14 | HOÀNG HOA THÁM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trệt |
| 4.100 | -0,10 |
|
| -0,20 | 0,15 |
|
|
|
|
| -0,1 |
| 3.075 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 15 | PHẠM HÙNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trệt | 6.100 |
| -0,10 | 0,00 |
|
| 0,15 |
|
|
|
| 0,00 |
|
| 6.405 |
|
|
| Lầu 1 | 6.100 |
| -0,10 | 0,00 |
|
|
| 0,05 |
|
|
| 0,00 |
|
| 5.795 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| PHƯỜNG III |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 16 | CẦU KINH CỤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trệt | 6.100 |
| -0,10 |
|
| -0,20 | 0,15 |
|
|
|
|
| -0,1 |
| 4.575 |
|
|
| Lầu 1 | 6.100 |
| -0,10 |
|
| -0,20 |
| 0,05 |
|
|
|
| -0,1 |
| 3.965 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| PHƯỜNG IV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 17 | TRẦN PHÚ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trệt | 6.100 |
| -0,10 |
|
| -0,20 | 0,15 |
|
|
|
| 0,00 |
|
| 5.185 | Hẻm < 2m |
|
| Lầu 1 | 6.100 |
| -0,10 |
|
| -0,20 |
| 0,05 |
|
|
| 0,00 |
|
| 4.575 | Hẻm < 2m |
|
| Trệt |
| 4.100 | -0,10 |
|
| -0,20 | 0,15 |
|
|
|
|
| -0,1 |
| 3.075 | Hẻm < 2m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 18 | PHẠM THÁI BƯỜNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trệt | 6.100 |
| -0,10 |
|
| -0,20 | 0,15 |
|
|
|
|
| -0,1 |
| 4.575 | Hẻm > 3m |
|
| Lầu 1 | 6.100 |
| -0,10 |
|
| -0,20 |
| 0,05 |
|
|
|
| -0,1 |
| 3.965 |
|
|
| Lầu 2 | 6.100 |
| -0,10 |
|
| -0,20 |
|
| 0,00 |
|
|
| -0,1 |
| 3.660 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| PHƯỜNG V |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 19 | NGUYỄN CHÍ THANH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trệt |
| 4.100 | -0,10 |
|
| -0,20 | 0,15 |
|
|
|
|
| -0,1 |
| 3.075 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| PHƯỜNG 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 20 | PHAN ĐÌNH PHÙNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trệt | 6.100 |
| -0,10 |
|
| -0,20 | 0,15 |
|
|
|
| 0,00 |
|
| 5.185 |
|
|
| Lầu 1 | 6.100 |
| -0,10 |
|
| -0,20 |
| 0,05 |
|
|
| 0,00 |
|
| 4.575 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 21 | NGUYỄN TRUNG TRỰC | (Trường Tài chính - Phó Cơ Điều) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trệt | 6.100 |
| -0,10 |
|
| -0,20 | 0,15 |
|
|
|
| 0,00 |
|
| 5.185 |
|
|
| Lầu 1 | 6.100 |
| -0,10 |
|
| -0,20 |
| 0,05 |
|
|
| 0,00 |
|
| 4.270 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| PHƯỜNG 9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 22 | PHẠM HÙNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trệt | 6.100 |
| -0,10 |
| -0,10 |
| 0,15 |
|
|
|
|
| -0,1 |
| 5.185 |
|
|
| Lầu 1 | 6.100 |
| -0,10 |
| -0,10 |
|
| 0,05 |
|
|
|
| -0,1 |
| 4.575 |
|
|
| Lầu 2 | 6.100 |
| -0,10 |
| -0,10 |
|
|
| 0,00 |
|
|
| -0,1 |
| 4.270 |
|
|
| Trệt |
| 4.100 | -0,10 |
| -0,10 |
| 0,15 |
|
|
|
|
| -0,1 |
| 3.485 |
|
|
| Trệt |
| 4.100 | -0,10 |
|
| -0,20 | 0,15 |
|
|
|
| 0,00 |
|
| 3.485 | Hẻm 2->3 m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 23 | LỘ BỜ GÒN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trệt |
| 4.100 | -0,10 |
|
| -0,20 | 0,15 |
|
|
|
|
| -0,1 |
| 3.075 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 24 | TÂN HỘI | ( Đọan từ giáp QL 80 đến cầu tập đoàn 7/4 ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trệt |
| 4.100 | -0,10 |
|
| -0,20 | 0,15 |
|
|
|
|
| -0,1 |
| 3.075 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2 Quyết định 17/2008/QĐ-TTg ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 3 Thông tư 11/2008/TT-BXD hướng dẫn Quyết định 17/2008/QĐ-TTg ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại do Bộ Xây dựng ban hành
- 1 Quyết định 291/QĐ-UBT năm 1993 về giá cho thuê nhà ở theo Quyết định 118/TTg do Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
- 2 Quyết định 38/2008/QĐ-UBND về bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- 3 Quyết định 36/2012/QĐ-UBND về bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- 4 Quyết định 04/2014/QĐ-UBND về bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- 1 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2 Quyết định 17/2008/QĐ-TTg ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 3 Thông tư 11/2008/TT-BXD hướng dẫn Quyết định 17/2008/QĐ-TTg ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại do Bộ Xây dựng ban hành
- 4 Quyết định 38/2008/QĐ-UBND về bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- 5 Quyết định 36/2012/QĐ-UBND về bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Kon Tum