Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 07/2007/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành quy định chi tiết về mức thu, quản lý và sử dụng các loại phí thẩm định liên quan đến tài nguyên nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa công tác quản lý nhà nước về tài nguyên nước, bảo đảm nguồn thu cho ngân sách và chi phí hoạt động cho cơ quan thẩm định.

Tóm tắt các nội dung cốt lõi của Quyết định 07/2007/QĐ-UBND:

- Đối tượng áp dụng nộp phí (Điều 1)

Quy định áp dụng đối với tất cả các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện thẩm định các hồ sơ, đề án sau:

  • Đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nguồn nước dưới đất.
  • Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nguồn nước mặt.
  • Đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước hoặc vào các công trình thuỷ lợi.
  • Báo cáo kết quả thăm dò và đánh giá trữ lượng nước dưới đất.
  • Hồ sơ và các điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất.

- Ban hành biểu mức thu phí (Điều 2)

Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định này biểu mức thu phí chi tiết đối với từng hoạt động thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất, nước mặt, xả nước thải và điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất.

- Cơ chế thu, quản lý và sử dụng tiền phí (Điều 3)

Cơ chế tài chính đối với khoản phí thẩm định được quy định rõ ràng nhằm bảo đảm tính minh bạch và hiệu quả trong sử dụng nguồn lực tài chính:

  • Cơ quan chịu trách nhiệm thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Nẵng.
  • Phương thức thu, nộp phí: Thực hiện nghiêm túc theo các hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính.
  • Tỷ lệ phân chia và sử dụng nguồn thu:
    • Trích để lại 50% số tiền phí thu được: Dành cho cơ quan thu phí (Sở Tài nguyên và Môi trường) để chi dùng cho các nội dung cụ thể bao gồm: Thông tin, tuyên truyền về tài nguyên nước trên các phương tiện thông tin đại chúng; Chi phí in ấn hoặc mua hồ sơ, sổ sách chuyên ngành và các loại giấy phép; Chi mua sắm văn phòng phẩm, công vụ phí phục vụ trực tiếp cho công tác thu phí theo định mức hiện hành; Các khoản chi phí khác có liên quan trực tiếp đến hoạt động thu phí. Khoản tiền này nếu không sử dụng hết trong năm sẽ được phép chuyển nguồn sang năm sau để tiếp tục sử dụng.
    • Nộp ngân sách nhà nước 50% còn lại: Cơ quan thu phí có trách nhiệm nộp đầy đủ vào ngân sách thành phố Đà Nẵng theo quy định.

- Tổ chức thực hiện và hướng dẫn thi hành (Điều 4)

Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng được giao vai trò chủ trì, phối hợp chặt chẽ với Cục Thuế thành phố và Sở Tài nguyên và Môi trường để hướng dẫn, đôn đốc và giám sát việc triển khai thực hiện các nội dung của Quyết định này.

- Hiệu lực thi hành (Điều 5)

Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

- Trách nhiệm thi hành (Điều 6)

Các cơ quan, tổ chức và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm:

  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng.
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường.
  • Cục trưởng Cục Thuế thành phố Đà Nẵng.
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng.
  • Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố.
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện thuộc thành phố Đà Nẵng.
  • Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan trực tiếp đến việc nộp và quản lý phí thẩm định tài nguyên nước.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------

Số: 07/2007/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 25 tháng 01 năm 2007

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH ĐỀ ÁN, BÁO CÁO THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT; KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC MẶT; XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC, CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI; PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO KẾT QUẢ THĂM DÒ ĐÁNH GIÁ TRỮ LƯỢNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT; PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ, ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT

UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết Pháp lệnh Phí và lệ phí và Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết Pháp lệnh Phí và lệ phí;
Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí;
Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị quyết số 46/2006/NQ/HĐND ngày 22 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khoá VII, nhiệm kỳ 2004 - 2009, kỳ họp thứ 8 về việc quy định thu một số loại phí và lệ phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước khi được cơ quan có thẩm quyền thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi; báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất.

Điều 2. Ban hành kèm theo quyết định này biểu mức thu phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi; phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất.

Điều 3.

1. Cơ quan thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Nẵng.

2. Thu, nộp phí: Cơ quan thu phí thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính.

3. Quản lý và sử dụng tiền phí thu được:

a) Cơ quan thu phí được trích để lại 50% số tiền phí thu được để chi cho các nội dung như sau:

- Thông tin về tài nguyên nước trên các phương tiện thông tin đại chúng;

- Chi phí in hoặc mua hồ sơ, sổ sách liên quan và giấy phép;

- Chi mua văn phòng phẩm, công vụ phí theo tiêu chuẩn, định mức hiện hành phục vụ cho công tác thu lệ phí, phí;

- Các khoản chi khác liên quan trực tiếp đến việc thu phí;

Số tiền phí được trích để lại, nếu trong năm sử dụng không hết thì được chuyển sang năm sau.

b) Số tiền phí còn lại (50%), cơ quan thu phí nộp vào ngân sách thành phố.

Điều 4. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế thành phố Đà Nẵng, Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 6. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Văn Minh

 

BIỂU MỨC THU

PHÍ THẨM ĐỊNH ĐỀ ÁN, BÁO CÁO THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT; KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC MẶT; XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC, CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI. PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO KẾT QUẢ THĂM DÒ ĐÁNH GIÁ TRỮ LƯỢNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT. PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ, KIỆN HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT.
(Ban hành kèm theo quyết định số 07/2007/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2007 của UBND thành phố Đà Nẵng)

TT

Nội dung thu phí

Mức thu (đồng/hồ sơ)

Lần đầu

Gia hạn, bổ sung

1

Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi.

 

 

1.1

Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất.

 

 

a

Đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm.

200.000

100.000

b

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm.

550.000

225.000

c

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm.

1.300.000

650.000

d

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm.

2.500.000

1.250.000

1.2

Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt.

 

 

a

Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm.

300.000

150.000

b

Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm.

900.000

450.000

c

Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 1 m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm.

2.200.000

1.100.000

d

Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3 đến dưới 2 m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3/ngày đêm.

4.200.000

2.100.000

1.3

Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi.

 

 

a

Đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước có lưu lượng nước dưới 100 m3/ngày đêm.

300.000

150.000

b

Đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước có lưu lượng từ 100 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm.

900.000

450.000

c

Đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước có lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 2.000 m3/ngày đêm.

2.200.000

1.100.000

d

Đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước có lưu lượng từ 2.000 m3 đến dưới 5.000 m3/ngày đêm.

4.200.000

2.100.000

2

Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất.

 

 

a

Báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm.

200.000

100.000

b

Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm.

700.000

350.000

c

Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm.

1.700.000

850.000

d

Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm.

3.000.000

1.500.000

3

Phí thẩm định hồ sơ, kiện hành nghề khoan nước dưới đất.

 

 

a

01 bộ hồ sơ điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa.

700.000

350.000

b

01 bộ hồ sơ điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất quy mô nhỏ.

500.000

250.000

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 07/2007/QĐ-UBND quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất, nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi; phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất do Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành

Số hiệu: 07/2007/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 25/01/2007
Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng
Người ký: Trần Văn Minh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 04/02/2007
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 07/2007/QĐ-UBND quy định mức thu,...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký