Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 07/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hình chiến lược phân bổ, quản lý và sử dụng tài nguyên đất đai nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh và bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Huế.

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Huế (Điều 1)

Quy hoạch xác định rõ cơ cấu, diện tích các loại đất và định hướng chuyển mục đích sử dụng đất, đưa đất chưa sử dụng vào khai thác với các chỉ tiêu cụ thể:

  • Diện tích và cơ cấu các loại đất đến năm 2020: Tổng diện tích tự nhiên của thành phố Huế là 7.168,49 ha. Trong đó, đất nông nghiệp chiếm 1.234,28 ha (tỷ lệ 17,22%), bao gồm đất lúa nước là 588,84 ha (đất chuyên trồng lúa nước 2 vụ trở lên chiếm 583,30 ha), đất trồng cây lâu năm là 126,70 ha, đất rừng đặc dụng là 346,47 ha, đất rừng sản xuất là 7,59 ha và đất nuôi trồng thủy sản tập trung là 9,12 ha. Đất phi nông nghiệp chiếm vai trò chủ đạo với 5.908,08 ha (tỷ lệ 82,42%), bao gồm đất phát triển hạ tầng là 1.891,50 ha (trong đó đất giao thông chiếm 970,96 ha, đất cơ sở văn hóa 280,56 ha, đất cơ sở giáo dục - đào tạo 260,48 ha), đất ở tại đô thị là 2.318,99 ha (tỷ lệ 32,35%), đất khu du lịch là 1.263,70 ha (tỷ lệ 17,63%), đất di tích danh thắng là 257,37 ha, đất cơ sở sản xuất kinh doanh là 231,48 ha, đất tôn giáo tín ngưỡng là 205,09 ha, đất nghĩa trang nghĩa địa là 136,89 ha, cùng các loại đất chuyên dùng khác. Đất chưa sử dụng còn lại được khống chế ở mức 26,13 ha (tỷ lệ 0,36%).
  • Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong cả thời kỳ: Chuyển dịch mạnh mẽ từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp với tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp là 578,38 ha (bao gồm 472,20 ha đất lúa nước, trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 387,41 ha; 67,86 ha đất trồng cây lâu năm; 33,79 ha đất rừng đặc dụng; 4,53 ha đất nuôi trồng thủy sản tập trung). Đồng thời, thực hiện chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp với 35,88 ha đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm.
  • Khai thác đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Tổng diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào khai thác cho các mục đích là 99,52 ha. Trong đó, đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp là 68,76 ha (chủ yếu là đất phát triển hạ tầng với 37,89 ha, đất cơ sở sản xuất kinh doanh 5,04 ha, đất hoạt động khoáng sản 3,46 ha); đưa vào sử dụng cho đất ở tại đô thị là 21,73 ha; và đưa vào sử dụng cho đất khu du lịch là 9,03 ha.

Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu 2011-2015 (Điều 2)

Kế hoạch phân bổ cụ thể diện tích các loại đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác theo từng năm từ 2012 đến 2015:

  • Phân bổ diện tích các loại đất qua các năm: Diện tích đất nông nghiệp giảm dần qua các năm (từ 1.949,62 ha năm 2011 xuống còn 1.876,42 ha năm 2012; 1.801,20 ha năm 2013; 1.699,62 ha năm 2014 và chạm mức 1.628,38 ha vào năm 2015). Ngược lại, đất phi nông nghiệp tăng trưởng liên tục (từ 5.093,22 ha năm 2011 lên 5.177,21 ha năm 2012; 5.262,29 ha năm 2013; 5.370,66 ha năm 2014 và đạt 5.450,96 ha vào năm 2015). Đất ở tại đô thị tăng từ 2.077,70 ha năm 2011 lên 2.103,45 ha năm 2015. Đất khu du lịch được hình thành và mở rộng nhanh chóng từ mức 0 ha năm 2011 lên 16,76 ha năm 2012 và đạt 58,66 ha vào năm 2015. Đất chưa sử dụng giảm mạnh từ 125,65 ha năm 2011 xuống còn 89,15 ha vào năm 2015.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giai đoạn 2011-2015: Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp trong kỳ đầu là 250,05 ha (gồm 182,99 ha đất lúa nước, 32,09 ha đất trồng cây lâu năm, 33,79 ha đất rừng đặc dụng và 1,18 ha đất nuôi trồng thủy sản). Chuyển đổi cơ cấu nội bộ đất nông nghiệp (đất trồng cây hàng năm khác sang đất trồng cây lâu năm) là 35,88 ha, được phân bổ thực hiện qua các năm (năm 2012: 8,70 ha; năm 2013: 10,00 ha; năm 2014: 10,00 ha; năm 2015: 7,18 ha).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng giai đoạn 2011-2015: Đưa 36,50 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp (18,98 ha), đất ở tại đô thị (10,14 ha) và đất khu du lịch (7,38 ha). Tiến độ thực hiện được phân kỳ chi tiết cho từng năm nhằm đảm bảo tính khả thi và hiệu quả khai thác quỹ đất.

Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Huế trong tổ chức thực hiện (Điều 3)

Để đảm bảo quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả, đúng pháp luật, UBND thành phố Huế được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:

  • Tổ chức và đồng bộ quy hoạch: Chủ trì tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; rà soát, điều chỉnh quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất trên địa bàn đảm bảo phù hợp với quy hoạch chung đã được phê duyệt. Đảm bảo sự thống nhất chặt chẽ trong quản lý đất đai từ cấp thành phố đến cấp phường; chủ động xây dựng giải pháp huy động nguồn vốn và các nguồn lực xã hội để thực hiện phương án quy hoạch.
  • Bảo vệ quỹ đất nông nghiệp đặc thù: Xác định rõ ranh giới trên thực địa và công khai diện tích đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt. Đảm bảo hài hòa lợi ích kinh tế - xã hội giữa các khu vực phát triển đô thị, công nghiệp, dịch vụ với các khu vực có nhiệm vụ giữ đất trồng lúa để bảo đảm an ninh lương thực.
  • Chủ động thu hồi đất và tái định cư: Thực hiện thu hồi đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch. Khuyến khích thu hồi cả phần diện tích đất bên cạnh công trình kết cấu hạ tầng, vùng phụ cận để tạo quỹ đất sạch, đấu giá quyền sử dụng đất tạo nguồn vốn phát triển hạ tầng kỹ thuật và xã hội. Ưu tiên bố trí tái định cư tại chỗ cho người bị thu hồi đất theo quy định.
  • Quản lý đất nghĩa trang và bảo vệ môi trường: Khuyến khích sử dụng tiết kiệm đất nghĩa trang, nghĩa địa thông qua việc quy hoạch tập trung, hạn chế và tiến tới chấm dứt tình trạng xây mộ quy mô lớn lãng phí đất. Thực hiện di dời các cơ sở sản xuất kinh doanh gây ô nhiễm môi trường ra khỏi khu dân cư vào các khu, cụm công nghiệp tập trung.
  • Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý và sử dụng đất đai, đặc biệt tại các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất. Phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết xử lý, thu hồi các trường hợp đất đã giao, cho thuê nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
  • Công khai thông tin và báo cáo định kỳ: Tổ chức tuyên truyền, công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất bằng các hình thức thuận tiện để người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận, giám sát. Định kỳ hàng năm, tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường để báo cáo UBND tỉnh.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp (Điều 4 & Điều 5)

  • Hiệu lực văn bản: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này, đảm bảo sự phối hợp chặt chẽ, đồng bộ trong quá trình thực hiện.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 07/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 03 tháng 01 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011-2015) THÀNH PHỐ HUẾ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị quyết số 53/NQ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Thừa Thiên Huế;

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Huế tại Tờ trình số 2949/TTr-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2013 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 817/TTr-STNMT ngày 20 tháng 12 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Huế với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

Loại đất

Hiện trạng năm 2011

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp Tỉnh phân bổ (ha)

Thành phố xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

7.168,49

100,00

-

-

7.168,49

100,00

1

Đất nông nghiệp

1.949,62

27,20

1.011,69

222,59

1.234,28

17,22

1.1

Đất lúa nước

1.061,04

54,42

584,13

4,71

588,84

47,71

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

970,71

91,49

580,47

2,83

583,30

99,06

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

90,33

8,51

-

5,54

5,54

0,94

1.2

Đất trồng cây lâu năm

158,68

8,14

58,19

68,51

126,70

10,27

1.3

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng đặc dụng

380,26

19,50

305,35

41,12

346,47

28,07

1.5

Đất rừng sản xuất

7,59

0,39

-

7,59

7,59

0,61

1.6

Đất NT thủy sản tập trung

13,65

0,70

13,65

-4,53

9,12

0,74

2

Đất phi nông nghiệp

5.093,22

71,05

6.095,93

-187,85

5.908,08

82,42

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

47,46

1,57

53,98

8,34

62,32

1,79

2.2

Đất quốc phòng

52,64

1,75

63,64

-

63,64

1,83

2.3

Đất an ninh

15,90

0,53

24,69

-

24,69

0,71

2.4

Đất khu, cụm công nghiệp

25,68

0,85

78,00

-30,00

48,00

1,38

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

126,29

4,19

-

231,48

231,48

6,64

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

11,99

0,40

-

10,10

10,10

0,29

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

6,30

6,30

0,18

2.8

Đất di tích danh thắng

241,87

8,02

245,69

11,68

257,37

7,39

2.9

Đất để xử lý, chôn Iấp chất thải nguy hại

0,04

0,01

0,04

-

0,04

0,01

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

184,34

6,11

210,13

-5,04

205,09

5,89

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

696,64

23,10

288,86

151,97

136,89

3,93

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

49,88

1,65

-

30,23

30,23

0,87

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1.044,01

34,62

1.649,97

241,53

1.891,50

54,28

2.13.1

Đất giao thông

638,45

61,15

-

970,96

970,96

51,33

2.13.2

Đất thủy lợi

63,53

6,09

-

72,44

72,44

3,83

2.13.3

Đất công trình năng lượng

7,16

0,69

-

7,16

7,16

0,38

2.13.4

Đất CT bưu chính viễn thông

2,17

0,21

-

2,17

2,17

0,11

2.13.5

Đất cơ sở văn hóa

112,58

10,78

282,59

-2,03

280,56

14,83

2.13.6

Đất cơ sở y tế

18,22

1,75

41,10

-0,35

40,75

2,15

2.13.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

159,10

15,24

240,07

20,41

260,48

13,77

2.13.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

29,34

2,81

102,36

-29,41

72,95

3,86

2.13.9

Đất chợ

8,76

0,84

-

15,26

15,26

0,81

3

Đất đô thị; Trong đó:

7.168,49

100

7.168,49

-

7.168,49

100,00

 

Đất ở tại đô thị

2.077,70

28,98

2.546,96

-227,97

2.318,99

32,35

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

-

305,35

41,12

346,47

4,83

5

Đất khu du lịch

-

-

1.263,70

-

1.263,70

17,63

6

Đất chưa sử dụng; trong đó:

 

 

 

 

 

 

6.1

Đất chưa sử dụng còn lại

125,65

1,75

60,87

-

26,13

0,36

6.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

 

-

65,30

34,22

99,52

-

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2011 - 2015

Giai đoạn 2016 - 2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

 

 

 

1.1

Đất lúa nước

472,20

182,99

289,21

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

387,41

149,79

237,62

1.2

Đất trồng cây lâu năm

67,86

32,09

35,77

1.3

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

1.4

Đất rừng đặc dụng

33,79

33,79

-

1.5

Đất rừng sản xuất

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản tập trung

4,53

1,18

3,35

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng Đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

35,88

35,88

-

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Mục đích sử dụng

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2011 -2015

Giai đoạn 2016 - 2020

1

Đất nông nghiệp

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp, trong đó:

68,76

18,98

49,78

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,64

0,39

0,25

2.2

Đất an ninh

1,53

1,53

-

2.3

Đất khu, cụm công nghiệp

0,16

0,16

-

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

5,04

1,85

3,19

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

3,46

1,46

2,00

2.6

Đất di tích danh thắng

0,01

0,01

-

2.7

Đất phát triển hạ tầng

37,89

13,58

24,31

2.7.1

Đất giao thông

13,77

5,30

8,47

2.7.2

Đất thủy lợi

0,82

0,82

-

2.7.3

Đất cơ sở văn hóa

16,90

2,73

14,17

2.7.4

Đất cơ sở y tế

0,24

0,24

-

2.7.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

3,58

2,76

0,82

2.7.6

Đất cơ sở thể dục - thể thao

0,97

0,12

0,85

2.7.7

Đất chợ

1,40

1,40

-

3

Đất ở tại đô thị

21,73

10,14

11,59

4

Đất khu du lịch

9,03

7,38

1,65

(Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/10.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) thành phố Huế kèm theo).

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Huế với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích hiện trạng năm 2011 (ha)

Phân theo các năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

7.168,49

7.168,49

7.168,49

7.168,49

7.168,49

1

Đất nông nghiệp; Trong đó:

1.949,62

1.876,42

1.801,20

1.699,62

1.628,38

1.1

Đất lúa nước

1.061,04

1.027,40

979,04

930,31

878,05

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

970,71

948,23

904,66

864,51

820,92

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

90,33

79,17

74,38

65,80

57,13

1.2

Đất trồng cây lâu năm

158,68

159,95

162,28

162,41

162,47

1.3

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng đặc dụng

380,26

372,07

372,07

346,47

346,47

1.5

Đất rừng sản xuất

7,59

7,59

7,59

7,59

7,59

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản tập trung

13,65

13,18

12,76

12,58

12,47

2

Đất phi nông nghiệp; Trong đó:

5.093,22

5.177,21

5.262,29

5.370,66

5.450,96

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

47,46

48,79

56,68

57,46

57,20

2.2

Đất quốc phòng

52,64

67,52

67,52

67,52

65,58

2.3

Đất an ninh

15,90

16,67

18,10

21,10

23,10

2.4

Đất khu, cụm công nghiệp

25,68

28,74

35,74

42,74

48,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

126,29

141,24

151,94

166,08

170,00

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

11,99

11,84

11,84

11,84

11,84

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

3,00

3,00

3,00

2.8

Đất di tích danh thắng

241,87

249,80

255,14

256,39

257,37

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

184,34

183,94

183,18

208,46

208,08

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

696,64

651,32

621,14

587,33

559,37

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

49,88

46,71

44,89

43,65

39,54

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1.044,01

1.121,61

1.178,89

1.246,99

1.332,39

2.13.1

Đất giao thông

638,45

658,46

680,43

702,92

749,51

2.13.2

Đất thủy lợi

63,53

69,48

68,66

67,99

65,69

2.13.3

Đất công trình năng lượng

7,16

7,16

7,16

7,16

7,16

2.13.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

2,17

2,17

2,17

2,17

2,17

2.13.5

Đất cơ sở văn hóa

112,58

122,47

136,45

159,78

183,42

2.13.6

Đất cơ sở y tế

18,22

20,69

24,57

26,32

32,31

2.13.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

159,10

182,37

189,97

206,24

217,87

2.13.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

29,34

40,63

43,80

48,90

48,90

2.13.9

Đất chợ

8,76

13,48

15,74

15,57

15,42

3

Đất đô thị; trong đó:

7.168,49

7.168,49

7.168,49

7.168,49

7.168,49

 

Đất ở tại đô thị

2.077,70

2.073,69

2.081,36

2.089,93

2.103,45

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

372,07

372,07

346,47

346,47

5

Đất khu du lịch

-

16,76

36,39

53,00

58,66

6

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

6.1

Đất chưa sử dụng còn lại

125,65

114,86

105,00

98,21

89,15

6.2

Diện tích đưa vào sử dụng

-

10,79

9,86

6,79

9,06

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

DT chuyên MĐSD trong kỳ

Phân theo các năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyên sang Đất phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

1.1

Đất lúa nước

182,99

33,64

48,36

48,73

52,26

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

149,79

22,48

43,57

40,15

43,59

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

33,20

11,16

4,79

8,58

8,67

1.2

Đất trồng cây lâu năm

32,09

7,43

7,67

9,87

7,12

1.3

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng đặc dụng

33,79

8,19

-

25,60

-

1.5

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản tập trung

1,18

0,47

0,42

0,18

0,11

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

35,88

8,7

10,0

10,0

7,18

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Mục đích sử dụng đất

DT đưa vào SD trong kỳ

Phân theo các năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

18,98

6,62

4,63

3,07

4,66

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,39

0,01

0,02

0,15

0,21

2.3

Đất an ninh

1,53

0,74

0,29

0,50

-

2.4

Đất khu, cụm công nghiệp

0,16

-

-

-

0,16

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,85

0,27

0,71

0,62

0,25

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

-

-

-

-

-

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

1,46

-

1,46

-

-

2.8

Đất di tích danh thắng

0,01

-

0,01

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

13,58

5,60

2,14

1,80

4,04

2.9.1

Đất giao thông

5,30

1,69

1,23

0,67

1,71

2.9.2

Đất thủy lợi

0,82

0,82

-

-

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

2,73

0,67

0,43

0,81

0,82

2.9.6

Đất cơ sở y tế

0,24

0,15

-

0,07

0,02

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

2,76

0,96

0,06

0,25

1,49

2.9.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

0,12

0,09

0,03

-

-

2.9.9

Đất chợ

1,40

1,22

0,18

-

-

3

Đất ở tại đô thị

10,14

3,36

1,33

1,99

3,46

4

Đất khu du lịch

7,38

0,81

3,90

1,73

0,94

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Uỷ ban nhân dân thành phố Huế có trách nhiệm:

1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất cho phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được UBND tỉnh xét duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp thành phố đến cấp phường, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn thành phố; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện phương án quy hoạch sử dụng đất của thành phố Huế;

2. Xác định ranh giới, công khai diện tích đất trồng lúa, rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt; bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực giữ nhiều đất trồng lúa;

3. Chủ động thu hồi đất theo quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất, trong đó cần phải thu hồi cả phần diện tích đất bên cạnh công trình kết cấu hạ tầng, vùng phụ cận để tạo nguồn vốn cho phát triển, tạo quỹ đất đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật và xã hội. Đồng thời ưu tiên cho người bị thu hồi đất được giao đất hoặc mua nhà trên diện tích đất đã thu hồi mở rộng (tái định cư tại chỗ) theo quy định của pháp luật. Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất;

4. Khuyến khích việc sử dụng tiết kiệm diện tích đất nghĩa trang, nghĩa địa bằng cách quy tập và quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa tập trung, hạn chế và đi đến chấm dứt tình trạng xây cất mộ với diện tích lớn; chuyển các cơ sở sản xuất kinh doanh gây ô nhiễm môi trường trong khu dân cư vào các khu, cụm công nghiệp;

5. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhất là khu vực chuyển mục đích sử dụng đất để phát triển kinh tế; ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng;

6. Tăng cường công tác tổ chức tuyên truyền, công bố công khai bằng các hình thức phù hợp, thuận tiện về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương để các cấp chính quyền, các nhà đầu tư, nhân dân biết nhằm thực hiện theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững;

7. Định kỳ hàng năm, Ủy ban nhân dân thành phố Huế có báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- TVTU, TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: TNMT, KHĐT, TC, NNPTNT, XD, CT, GTVT, GDĐT, VHTTDL, YT, LĐTBXH, NV;
- BCH Quân sự tỉnh, BCH Bộ đội Biên phòng;
- Công an tỉnh;
- BQL các Khu Công nghiệp tỉnh;
- HĐND và UBND thành phố Huế;
- Phòng TNMT thành phố Huế;
- VP: CVP và các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu VT, ĐC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Ngọc Thọ

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 07/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế

Số hiệu: 07/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 03/01/2014
Nơi ban hành: Tỉnh Thừa Thiên Huế
Người ký: Phan Ngọc Thọ
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 03/01/2014
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 07/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký