Quyết định số 08/2007/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu ban hành nhằm phê duyệt việc điều chỉnh, bổ sung Đơn giá xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Lai Châu. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cập nhật, điều chỉnh các chi phí nhân công, máy móc và vật liệu cho phù hợp với thực tế thi công, làm cơ sở quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước tại địa phương.
Dưới đây là phần tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này:
- Thông tin chung về văn bản- Tên văn bản: Quyết định số 08/2007/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Lai Châu.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu.
- Văn bản bị điều chỉnh, bổ sung: Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND ngày 25/8/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc ban hành bộ đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Lai Châu.
Quyết định thực hiện điều chỉnh hệ số nhân công và bổ sung đơn giá chi tiết đối với một số hạng mục công trình cụ thể như sau:
- Điều chỉnh chi phí nhân công đối với công tác làm đường: Đối với các công tác làm đường thuộc Chương IV của tập Đơn giá xây dựng cơ bản (phần xây dựng), chi phí nhân công được nhân với hệ số điều chỉnh k = 1,0505.
- Điều chỉnh chi phí nhân công phần lắp đặt: Đối với Đơn giá xây dựng cơ bản phần lắp đặt, chi phí nhân công được nhân với hệ số điều chỉnh k = 1,05.
- Điều chỉnh đơn giá công tác khử trùng ống nước sạch: Tại Chương II, mục từ BB.40501 đến BB.40509 về công tác khử trùng ống nước sạch thuộc đơn giá phần lắp đặt được điều chỉnh chi tiết (đơn giá này chưa bao gồm hệ số điều chỉnh nhân công theo nhóm 2, đơn vị tính cho mỗi mã hiệu là 100m), cụ thể:
- Mã hiệu BB.40501 (Khử trùng ống nước sạch D=100mm): Vật liệu: 5.700 đồng; Nhân công: 39.045 đồng; Máy: 36.740 đồng; Tổng đơn giá: 81.485 đồng.
- Mã hiệu BB.40502 (Khử trùng ống nước sạch D=150mm): Vật liệu: 12.780 đồng; Nhân công: 52.060 đồng; Máy: 49.309 đồng; Tổng đơn giá: 114.149 đồng.
- Mã hiệu BB.40503 (Khử trùng ống nước sạch D=200mm): Vật liệu: 22.620 đồng; Nhân công: 65.075 đồng; Máy: 61.878 đồng; Tổng đơn giá: 149.573 đồng.
- Mã hiệu BB.40504 (Khử trùng ống nước sạch D=250mm): Vật liệu: 35.340 đồng; Nhân công: 78.090 đồng; Máy: 74.447 đồng; Tổng đơn giá: 187.877 đồng.
- Mã hiệu BB.40505 (Khử trùng ống nước sạch D=300mm): Vật liệu: 50.880 đồng; Nhân công: 83.296 đồng; Máy: 74.447 đồng; Tổng đơn giá: 208.623 đồng.
- Mã hiệu BB.40506 (Khử trùng ống nước sạch D=350mm): Vật liệu: 69.240 đồng; Nhân công: 93.708 đồng; Máy: 103.453 đồng; Tổng đơn giá: 266.401 đồng.
- Mã hiệu BB.40507 (Khử trùng ống nước sạch D=400mm): Vật liệu: 90.420 đồng; Nhân công: 104.120 đồng; Máy: 105.387 đồng; Tổng đơn giá: 299.927 đồng.
- Mã hiệu BB.40508 (Khử trùng ống nước sạch D=450mm): Vật liệu: 114.480 đồng; Nhân công: 114.532 đồng; Máy: 116.022 đồng; Tổng đơn giá: 345.034 đồng.
- Mã hiệu BB.40509 (Khử trùng ống nước sạch D=500mm): Vật liệu: 141.300 đồng; Nhân công: 130.150 đồng; Máy: 135.359 đồng; Tổng đơn giá: 406.809 đồng.
Phần điều chỉnh, bổ sung Đơn giá xây dựng cơ bản ban hành kèm theo Quyết định này được sử dụng làm cơ sở pháp lý để:
- Xác định giá trị dự toán xây lắp phục vụ cho công tác lập kế hoạch và quản lý vốn đầu tư xây dựng hàng năm trên địa bàn tỉnh.
- Lập, thẩm định dự toán, tổng dự toán của các công trình xây dựng cơ bản.
- Xác định giá gói thầu cho các công trình xây dựng cơ bản thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, trực tiếp điều chỉnh và bổ sung cho Quyết định số 56/2006/QĐ-UB ngày 25/8/2006.
- Quy định chuyển tiếp đối với các dự án đang triển khai:
- Các dự án đầu tư xây dựng công trình có dự toán lập theo Đơn giá ban hành kèm theo Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND ngày 25/8/2006 nhưng chưa được phê duyệt thiết kế kỹ thuật tổng dự toán thì được phép điều chỉnh dự toán theo quy định tại Quyết định này.
- Trường hợp các dự án đầu tư xây dựng công trình đã được phê duyệt thiết kế kỹ thuật tổng dự toán trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thì không áp dụng điều chỉnh theo Quyết định này.
Các cơ quan, tổ chức và cá nhân sau đây chịu trách nhiệm thi hành Quyết định:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu.
- Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh Lai Châu.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và Thị xã thuộc tỉnh.
- Chủ đầu tư các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
- Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức có liên quan trực tiếp đến hoạt động đầu tư xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh.
| UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 08/2007/QĐ-UBND | Lai Châu, ngày 18 tháng 4 năm 2007 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ BẢN TỈNH LAI CHÂU
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ vào Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2005 của Chính phủ về Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;
Căn cứ vào Thông tư số 04/2005/TT-BXD ngày 01/4/2005 của Bộ Xây dựng hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình;
Căn cứ vào Thông tư số 06/2005/TT-BXD ngày 15/4/2005 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xây dựng giá ca máy;
Căn cứ vào Quyết định số 24/2005/QĐ-BXD ngày 29/7/2005 của Bộ Xây dựng về việc ban hành Định mức dự toán xây dựng công trình - phần xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 33/2005/QĐ-BXD ngày 04/10/2005 của Bộ Xây dựng về việc ban hành Định mức dự toán xây dựng công trình - phần lắp đặt;
Căn cứ vào chế độ, chính sách hiện hành của Nhà nước về tiền lương nhân công trong xây dựng cơ bản;
Xét đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 22/TTr-SXD ngày 29/3/2007.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND ngày 25/8/2006 các nội dung sau:
- Đối với công tác làm đường (chương IV tập Đơn giá XDCB - phần xây dựng) chi phí nhân công được nhân với hệ số điều chỉnh k = 1,0505.
- Đối với Đơn giá XDCB - phần lắp đặt chi phí nhân công được nhân với hệ số điều chỉnh k = 1,05.
- Tại chương II mục BB.40501 đến BB.40509 Khử trùng ống nước sạch, đơn giá XDCB phần lắp đặt, được điều chỉnh lại như sau:
BB.40500 - CÔNG TÁC KHỬ TRÙNG ỐNG NƯỚC
Đơn vị tính: Đồng
| Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Thành phần chi phí | Đơn giá | ||
| Vật liệu | Nhân công | Máy | ||||
| BB.40501 | Khử trùng ống nước sạch D=100mm | 100m | 5.700 | 39.045 | 36.740 | 81.485 |
| BB.40502 | Khử trùng ống nước sạch D=150mm | 100m | 12.780 | 52.060 | 49.309 | 114.149 |
| BB.40503 | Khử trùng ống nước sạch D=200mm | 100m | 22.620 | 65.075 | 61.878 | 149.573 |
| BB.40504 | Khử trùng ống nước sạch D=250mm | 100m | 35.340 | 78.090 | 74.447 | 187.877 |
| BB.40505 | Khử trùng ống nước sạch D=300mm | 100m | 50.880 | 83.296 | 74.447 | 208.623 |
| BB.40506 | Khử trùng ống nước sạch D=350mm | 100m | 69.240 | 93.708 | 103.453 | 266.401 |
| BB.40507 | Khử trùng ống nước sạch D=400mm | 100m | 90.420 | 104.120 | 105.387 | 299.927 |
| BB.40508 | Khử trùng ống nước sạch D=450mm | 100m | 114.480 | 114.532 | 116.022 | 345.034 |
| BB.40509 | Khử trùng ống nước sạch D=500mm | 100m | 141.300 | 130.150 | 135.359 | 406.809 |
(Ghi Chú: Đơn giá trên chưa bao gồm hệ số điều chỉnh nhân công theo nhóm 2)
Điều 2. Phần điều chỉnh, bổ sung Đơn giá xây dựng cơ bản này là cơ sở để xác định giá trị dự toán xây lắp phục vụ công tác lập kế hoạch, quản lý vốn đầu tư xây dựng hàng năm; lập, thẩm định dự toán, tổng dự toán và xác định giá gói thầu cho các công trình XDCB thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và điều chỉnh, bổ sung cho Quyết định số 56/2006/QĐ-UB ngày 25/8/2006 về việc ban hành bộ đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Lai Châu.
Các dự án đầu tư xây dựng công trình có dự toán lập theo Đơn giá kèm theo Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND ngày 25/8/2006 mà chưa phê duyệt thiết kế kỹ thuật tổng dự toán thì được điều chỉnh theo Quyết định này. Trường hợp các dự án đầu tư xây dựng công trình đã phê duyệt thiết kế kỹ thuật tổng dự toán thì không được điều chỉnh theo Quyết định này.
Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã; Chủ đầu tư các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1 Quyết định 24/2005/QĐ-BXD về "Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng" do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 2 Quyết định 33/2005/QĐ-BXD về việc ban hành "Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần lắp đặt" do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 3 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 4 Luật xây dựng 2003
- 5 Nghị định 16/2005/NĐ-CP về việc quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
- 6 Thông tư 04/2005/TT-BXD hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình do Bộ Xây dựng ban hành
- 7 Thông tư 06/2005/TT-BXD hướng dẫn phương pháp xây dựng giá ca máy và thiết bị thi công do Bộ Xây dựng ban hành
- 1 Quyết định 55/2014/QĐ-UBND về đơn giá nhà và công trình xây dựng gắn liền trên đất trên địa bàn Tỉnh Phú Yên
- 2 Quyết định 79/2014/QĐ-UBND về Bảng đơn giá nhà, công trình xây dựng năm 2015 trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- 3 Quyết định 798/QĐ-UBND năm 2015 công bố đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn Thành phố Hà Nội - Phần Xây dựng và Lắp đặt
- 1 Quyết định 24/2005/QĐ-BXD về "Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng" do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 2 Quyết định 33/2005/QĐ-BXD về việc ban hành "Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần lắp đặt" do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 3 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 4 Luật xây dựng 2003
- 5 Nghị định 16/2005/NĐ-CP về việc quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
- 6 Thông tư 04/2005/TT-BXD hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình do Bộ Xây dựng ban hành
- 7 Thông tư 06/2005/TT-BXD hướng dẫn phương pháp xây dựng giá ca máy và thiết bị thi công do Bộ Xây dựng ban hành
- 8 Quyết định 55/2014/QĐ-UBND về đơn giá nhà và công trình xây dựng gắn liền trên đất trên địa bàn Tỉnh Phú Yên
- 9 Quyết định 79/2014/QĐ-UBND về Bảng đơn giá nhà, công trình xây dựng năm 2015 trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- 10 Quyết định 798/QĐ-UBND năm 2015 công bố đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn Thành phố Hà Nội - Phần Xây dựng và Lắp đặt