Quyết định 08/2007/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa được ban hành nhằm sửa đổi, bổ sung tỷ lệ phần trăm (%) phân chia một số khoản thu giữa ngân sách các cấp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2007-2010. Quyết định này điều chỉnh trực tiếp các quy định ban hành kèm theo Quyết định số 01/2007/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa, tập trung vào việc phân bổ nguồn thu từ các đơn vị sự nghiệp có thu và nguồn thu tại Chợ Đầm Nha Trang.
- Tỷ lệ phân chia các khoản thu trên địa bàn thành phố Nha Trang
Quyết định bổ sung chi tiết tỷ lệ phân chia đối với hai nhóm nguồn thu quan trọng trên địa bàn thành phố Nha Trang bao gồm:
- Thu từ các đơn vị sự nghiệp có thu thuộc cấp tỉnh và cấp thành phố trên địa bàn thành phố:
- Thuế giá trị gia tăng (GTGT) và Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN): Phân chia theo tỷ lệ 47% cho Ngân sách Trung ương và 53% cho Ngân sách Địa phương. Trong phần ngân sách địa phương, toàn bộ 53% được điều tiết về Ngân sách cấp tỉnh, Ngân sách cấp huyện và Ngân sách cấp xã hưởng 0%.
- Các khoản thu khác về thuế: Ngân sách Trung ương hưởng 0%, Ngân sách Địa phương hưởng 100% (toàn bộ 100% thuộc về Ngân sách cấp tỉnh, các cấp huyện và xã hưởng 0%).
- Số thu tại chợ Đầm Nha Trang (thuộc nhóm thu thuế ngoài quốc doanh):
- Thuế GTGT, TNDN và Thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB): Phân chia 47% cho Ngân sách Trung ương và 53% cho Ngân sách Địa phương. Toàn bộ 53% ngân sách địa phương này được điều tiết cho Ngân sách cấp huyện, Ngân sách cấp tỉnh và cấp xã hưởng 0%.
- Thuế môn bài: Ngân sách Trung ương hưởng 0%, Ngân sách Địa phương hưởng 100% (toàn bộ 100% điều tiết cho Ngân sách cấp huyện, các cấp tỉnh và xã hưởng 0%).
- Thu khác về thuế: Ngân sách Trung ương hưởng 0%, Ngân sách Địa phương hưởng 100% (toàn bộ 100% điều tiết cho Ngân sách cấp huyện, các cấp tỉnh và xã hưởng 0%).
- Tỷ lệ phân chia các khoản thu tại các huyện và thị xã khác
Đối với thị xã Cam Ranh và các huyện Vạn Ninh, Ninh Hòa, Diên Khánh, Khánh Vĩnh, Khánh Sơn, quyết định bổ sung quy định thống nhất về tỷ lệ phân chia nguồn thu từ các đơn vị sự nghiệp có thu thuộc cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn như sau:
- Thuế giá trị gia tăng (GTGT) và Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN): Phân chia theo tỷ lệ 47% cho Ngân sách Trung ương và 53% cho Ngân sách Địa phương. Trong đó, Ngân sách cấp tỉnh được hưởng trọn vẹn 53%, Ngân sách cấp huyện và cấp xã không được hưởng (0%).
- Các khoản thu khác về thuế: Ngân sách Trung ương hưởng 0%, Ngân sách Địa phương hưởng 100%. Toàn bộ nguồn thu này được điều tiết 100% cho Ngân sách cấp tỉnh, các cấp huyện và xã hưởng 0%.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Tuy nhiên, các quy định về tỷ lệ phân chia ngân sách nêu trên được áp dụng hồi tố kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2007.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 08/2007/QĐ-UBND | Nha Trang, ngày 15 tháng 02 năm 2007 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUY ĐỊNH TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA MỘT SỐ KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA GIAI ĐOẠN 2007-2010
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căc cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa Khóa IV, kỳ họp thứ 7 quyết nghị về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh với ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã giai đoạn 2007-2010;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Khánh Hòa,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung tỷ lệ phần trăm (%) phân chia một số khoản thu giữa ngân sách các cấp trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 01/2007/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa như sau:
| TT | Nội dung | Tổng số NSNN | % NSTW | % NSĐP | Trong đó | ||
| % NSCT | % NSCH | % NSCX | |||||
| 3 | Thu doanh nghiệp địa phương |
|
|
|
|
|
|
|
| c) Các đơn vị sự nghiệp có thu thuộc cấp tỉnh và cấp thành phố trên địa bàn thành phố |
|
|
|
|
|
|
|
| - Thuế GTGT, TNDN | 100 | 47 | 53 | 53 | 0 | 0 |
|
| - Các khoản thu khác về thuế | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 | 0 |
| 5 | Thu thuế ngoài quốc doanh |
|
|
|
|
|
|
|
| c) Số thu tại chợ Đầm Nha Trang |
|
|
|
|
|
|
|
| - Thuế GTGT, TNDN, TTĐB | 100 | 47 | 53 | 0 | 53 | 0 |
|
| - Thuế môn bài | 100 | 0 | 100 | 0 | 100 | 0 |
|
| - Thu khác về thuế | 100 | 0 | 100 | 0 | 100 | 0 |
| TT | Nội dung | Tổng số NSNN | % NSTW | % NSĐP | Trong đó | ||
| % NSCT | % NSCH | % NSCX | |||||
| 3 | Thu doanh nghiệp địa phương |
|
|
|
|
|
|
|
| c) Các đơn vị sự nghiệp có thu thuộc cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn thị xã |
|
|
|
|
|
|
|
| - Thuế GTGT, TNDN | 100 | 47 | 53 | 53 | 0 | 0 |
|
| - Các khoản thu khác về thuế | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 | 0 |
| TT | Nội dung | Tổng số NSNN | % NSTW | % NSĐP | Trong đó | ||
| % NSCT | % NSCH | % NSCX | |||||
| 3 | Thu doanh nghiệp địa phương |
|
|
|
|
|
|
|
| c) Các đơn vị sự nghiệp có thu thuộc cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn huyện |
|
|
|
|
|
|
|
| - Thuế GTGT, TNDN | 100 | 47 | 53 | 53 | 0 | 0 |
|
| - Các khoản thu khác về thuế | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 | 0 |
| TT | Nội dung | Tổng số NSNN | % NSTW | % NSĐP | Trong đó | ||
| % NSCT | % NSCH | % NSCX | |||||
| 3 | Thu doanh nghiệp địa phương |
|
|
|
|
|
|
|
| c) Các đơn vị sự nghiệp có thu thuộc cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn huyện |
|
|
|
|
|
|
|
| - Thuế GTGT, TNDN | 100 | 47 | 53 | 53 | 0 | 0 |
|
| - Các khoản thu khác về thuế | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 | 0 |
| TT | Nội dung | Tổng số NSNN | % NSTW | % NSĐP | Trong đó | ||
| % NSCT | % NSCH | % NSCX | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 3 | Thu doanh nghiệp địa phương |
|
|
|
|
|
|
|
| c) Các đơn vị sự nghiệp có thu thuộc cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn huyện |
|
|
|
|
|
|
|
| - Thuế GTGT, TNDN | 100 | 47 | 53 | 53 | 0 | 0 |
|
| - Các khoản thu khác về thuế | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 | 0 |
| TT | Nội dung | Tổng số NSNN | % NSTW | % NSĐP | Trong đó | ||
| % NSCT | % NSCH | % NSCX | |||||
| 3 | Thu doanh nghiệp địa phương |
|
|
|
|
|
|
|
| c) Các đơn vị sự nghiệp có thu thuộc cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn huyện |
|
|
|
|
|
|
|
| - Thuế GTGT, TNDN | 100 | 47 | 53 | 53 | 0 | 0 |
|
| - Các khoản thu khác về thuế | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 | 0 |
| TT | Nội dung | Tổng số NSNN | % NSTW | % NSĐP | Trong đó | ||
| % NSCT | % NSCH | % NSCX | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 3 | Thu doanh nghiệp địa phương |
|
|
|
|
|
|
|
| c) Các đơn vị sự nghiệp có thu thuộc cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn huyện |
|
|
|
|
|
|
|
| - Thuế GTGT, TNDN | 100 | 47 | 53 | 53 | 0 | 0 |
|
| - Các khoản thu khác về thuế | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 | 0 |
Điều 2.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Quy định tại điều 1, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2007.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật Ngân sách Nhà nước 2002
- 2 Nghị định 60/2003/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Ngân sách nhà nước
- 3 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 4 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân 2004
- 5 Nghị quyết 38/2006/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung Nghị quyết 24/2006/NQ-HĐND về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi thường xuyên cho ngân sách các cấp ở địa phương do tỉnh Khánh Hòa ban hành
- 1 Nghị quyết 71/2012/NQ-HĐND sửa đổi phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách các cấp: Tỉnh, huyện, xã ổn định giai đoạn 2011 - 2015 của tỉnh Vĩnh Phúc
- 2 Quyết định 03/2013/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 04/2011/QĐ-UBND về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2011 - 2015
- 3 Nghị quyết 134/2014/NQ-HĐND bổ sung khoản thu và tỷ lệ điều tiết cho ngân sách các cấp theo Nghị quyết 22/2010/NQ-HĐND do tỉnh Vĩnh Phúc ban hành
- 1 Luật Ngân sách Nhà nước 2002
- 2 Nghị định 60/2003/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Ngân sách nhà nước
- 3 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 4 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân 2004
- 5 Nghị quyết 71/2012/NQ-HĐND sửa đổi phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách các cấp: Tỉnh, huyện, xã ổn định giai đoạn 2011 - 2015 của tỉnh Vĩnh Phúc
- 6 Quyết định 03/2013/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 04/2011/QĐ-UBND về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2011 - 2015
- 7 Nghị quyết 134/2014/NQ-HĐND bổ sung khoản thu và tỷ lệ điều tiết cho ngân sách các cấp theo Nghị quyết 22/2010/NQ-HĐND do tỉnh Vĩnh Phúc ban hành
- 8 Nghị quyết 38/2006/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung Nghị quyết 24/2006/NQ-HĐND về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi thường xuyên cho ngân sách các cấp ở địa phương do tỉnh Khánh Hòa ban hành