Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 09/2010/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành quy định chi tiết về mức thu, phương án quản lý và sử dụng nguồn thu từ phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm chuẩn hóa hoạt động thu phí vệ sinh, đảm bảo nguồn kinh phí cho công tác giữ gìn vệ sinh môi trường tại địa phương.

Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh

Quyết định xác định rõ mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Hưng Yên được thực hiện cụ thể theo phụ lục chi tiết đính kèm ban hành cùng quyết định này. Đồng thời, nguồn phí thu được sẽ được phân chia, quản lý và sử dụng dựa trên tính chất hoạt động của từng đơn vị thu phí như sau:

  • Đối với đơn vị, tổ chức được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động: Các đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ thu phí vệ sinh mà đã được ngân sách nhà nước cấp kinh phí hoạt động thu phí theo dự toán hàng năm có trách nhiệm nộp toàn bộ 100% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành.
  • Đối với đơn vị, tổ chức không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động: Các đơn vị, tổ chức tự chủ, không nhận kinh phí từ ngân sách nhà nước cho hoạt động thu phí sẽ được phép giữ lại 90% tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí và phục vụ công tác thu phí; phần còn lại 10% phải nộp vào ngân sách nhà nước.
  • Đối với tổ chức, cá nhân được ủy quyền thu phí: Các tổ chức, cá nhân được cơ quan, đơn vị nhà nước có thẩm quyền ủy quyền thực hiện việc thu phí vệ sinh (ngoài chức năng và nhiệm vụ thường xuyên của mình) được phép giữ lại và sử dụng 40% số tiền thu được để bù đắp chi phí; 60% số tiền thu được còn lại phải nộp vào ngân sách nhà nước.

Thời gian áp dụng và hiệu lực thi hành

Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành và bắt đầu áp dụng các mức thu, tỷ lệ phân chia phí vệ sinh nêu trên kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2010.

Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Để đảm bảo quyết định được triển khai đồng bộ và nghiêm túc, Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên giao trách nhiệm thi hành cho các cá nhân và cơ quan đầu mối sau:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên.
  • Giám đốc các sở, ngành cấp tỉnh bao gồm: Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh.
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Hưng Yên chịu trách nhiệm hướng dẫn, giám sát việc kê khai và nộp ngân sách.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh Hưng Yên.
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------

Số: 09/2010/QĐ-UBND

Hưng Yên, ngày 12 tháng 4 năm 2010

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ VỆ SINH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí; số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP;
Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài chính số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 hướng dẫn thực hiện các quy định về phí và lệ phí; số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 63/2002/TT-BTC;
Căn cứ Nghị quyết số 35/2010/NQ-HĐND ngày 24/3/2010 của HĐND tỉnh về việc quy định mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 31/TTr-STC ngày 27/01/2010 về việc đề nghị phê duyệt điều chỉnh mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Hưng Yên,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. - Quy định mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Hưng Yên theo phụ lục chi tiết đính kèm:

- Quản lý, sử dụng phí thu được như sau:

+ Đơn vị, tổ chức thực hiện thu phí được ngân sách đảm bảo kinh phí hoạt động thu phí theo dự toán ngân sách hàng năm phải nộp 100% số phí thu được vào ngân sách nhà nước.

+ Đơn vị, tổ chức thực hiện thu phí không được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động thu phí được để lại 90% số tiền thu được để sử dụng; nộp 10% số tiền thu được vào ngân sách Nhà nước.

+ Tổ chức, cá nhân được cơ quan, đơn vị nhà nước uỷ quyền thu phí, ngoài chức năng, nhiệm vụ thường xuyên được sử dụng 40% số tiền thu được; nộp 60% số tiền thu được vào ngân sách nhà nước.

Điều 2. Thời gian thực hiện từ ngày 01/4/2010.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC




Nguyễn Bật Khách

 

PHỤ LỤC CHI TIẾT

(Kèm theo Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND ngày 12/4/2010 của UBND tỉnh)

STT

Phí vệ sinh môi trường

Đơn vị tính

Mức thu phí (đ)

1

Các hộ không kinh doanh:

 

 

a

Trên địa bàn các phường Thành phố Hưng Yên

 

 

-

Hộ dân ở vị trí mặt tiền các đường phố và các ngõ mà xe thu gom rác vào lấy rác tận nơi

đ/người/tháng

3.000

-

Hộ dân ở trong ngõ hẹp xe thu gom rác không vào được

đ/người/tháng

2.000

-

Hộ gia đình trong các cơ quan, đơn vị: cá nhân ở trong ký túc xá các trường học, nhà tập thể của các cơ quan, đơn vị, thuê trong các hộ gia đình

đ/người/tháng

2.000

b

Trên địa bàn các xã của thành phố Hưng Yên và các thị trấn thuộc huyện

 

 

-

Hộ gia đình và cá nhân cư trú trên địa bàn các xã của thành phố

đ/người/tháng

2.000

-

Chi phí vận chuyển, xử lý rác thải của các xã tại điểm tập kết trung chuyển

đ/m3 rác

150.000

c

Các xã còn lại trên địa bàn các huyện

 

 

-

Hộ gia đình và cá nhân

đ/người/tháng

1.400

-

Chi phí vận chuyển, xử lý rác thải của các xã tại điểm tập kết trung chuyển

đ/m3 rác

105.000

2

Các hộ kinh doanh trên địa bàn các phường, thị trấn, xã

 

 

-

Hộ kinh doanh nhà nghỉ, hàng ăn uống bán cả ngày

đ/hộ/tháng

100.000

-

Hộ kinh doanh hàng ăn uống bán buổi sáng, buổi tối, hàng tạp phẩm - bách hoá, làm biển hiệu quảng cáo.

đ/hộ/tháng

80.000

-

Hộ giết mổ gia súc, gia cầm

đ/hộ/tháng

70.000

-

Hộ kinh doanh hoa tươi

đ/hộ/tháng

60.000

-

Hộ kinh doanh sửa chữa ôtô xe máy

đ/hộ/tháng

50.000

-

Hộ kinh doanh phế liệu

đ/hộ/tháng

40.000

-

Các hộ kinh doanh còn lại

đ/hộ/tháng

30.000

3

Các cơ quan Đảng, chính quyền, đoàn thể, LLVT, HCSN, văn phòng các doanh nghiệp và HTX

 

 

-

Có dưới 10 người

đ/đơn vị/tháng

40.000

-

Có từ 10 đến dưới 50 người

đ/đơn vị/tháng

60.000

-

Có từ 50 đến dưới 100 người

đ/đơn vị/tháng

80.000

-

Có từ 100 người trở lên

đ/đơn vị/tháng

100.000

4

Các trường học

 

 

a

Trường học phổ thông, nhà trẻ

 

 

-

Trong năm học

đ/trường/tháng

50.000

-

Trong thời gian nghỉ hè có tổ chức học và nhận trẻ

đ/trường/tháng

20.000

b

Trường dạy nghề, trung cấp, cao đẳng, đại học, Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh

đ/trường/tháng

100.000

5

Các cơ sở y tế

 

 

-

Trạm y tế phường, xã

đ/trạm/tháng

30.000

-

Phòng khám tư nhân

đ/phòng khám/tháng

100.000

-

Bệnh viện cấp tỉnh, trung tâm y tế, cơ sở y tế tư nhân

đ/m3 rác thải

150.000

6

Khách sạn, cơ sở sản xuất, chợ, siêu thị, TT thương mại, bến tàu, bến xe và các nhà hàng có lượng rác thải dưới 1m3/tháng

đ/đơn vị/tháng

100.000

7

Khách sạn, cơ sở sản xuất, chợ, siêu thị, TT thương mại, bến tàu, bến xe và các nhà hàng có lượng rác thải từ 1m3/tháng trở lên

đ/m3 rác

150.000

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 09/2010/QĐ-UBND quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Hưng Yên do Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành

Số hiệu: 09/2010/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 12/04/2010
Nơi ban hành: Tỉnh Hưng Yên
Người ký: Nguyễn Bật Khách
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 01/04/2010
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 09/2010/QĐ-UBND quy định mức thu,...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký