Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 10/2021/QĐ-UBND về quản lý tài sản cố định tại tỉnh Bắc Giang

Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành quy định chi tiết về Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm chuẩn hóa công tác quản lý, hạch toán và tính hao mòn tài sản công trên địa bàn tỉnh.

- Phạm vi điều chỉnh và các danh mục ban hành kèm theo

Theo quy định tại Điều 1, Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang chính thức ban hành hai danh mục quan trọng áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh bao gồm:

  • Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang (chi tiết tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quyết định).
  • Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với các loại tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang (chi tiết tại Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định).

- Đối tượng áp dụng quy định

Đối tượng áp dụng của Quyết định này được thực hiện đồng bộ theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Đối tượng bao gồm các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp và các doanh nghiệp được Nhà nước giao quản lý tài sản cố định không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

- Phân loại tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý

Dựa trên danh mục quản lý, các loại tài sản cố định vô hình (đặc biệt là các phần mềm ứng dụng công nghệ thông tin) được phân loại chi tiết để theo dõi hao mòn bao gồm:

  • Phần mềm ứng dụng phục vụ công tác quản lý và hoạt động chuyên môn.
  • Phần mềm kế toán sử dụng tại các cơ quan, đơn vị.
  • Phần mềm dịch vụ công và cổng thông tin điện tử của các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp.
  • Các phần mềm ứng dụng chuyên ngành khác như: Phần mềm quản lý bệnh viện, phần mềm quản lý trường học, phần mềm quản lý tài sản công, phần mềm quản lý văn bản và điều hành tác nghiệp, cùng các công cụ số hóa khác.

- Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị trong việc thực hiện

Để đảm bảo quyết định được thực thi hiệu quả, Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang phân công trách nhiệm cụ thể cho từng chủ thể:

  • Các cơ quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp quản lý tài sản: Căn cứ vào các danh mục được ban hành để thực hiện việc theo dõi, quản lý, sử dụng và hạch toán kế toán tài sản cố định theo đúng chế độ quy định hiện hành của Nhà nước.
  • Sở Tài chính tỉnh Bắc Giang: Chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp chặt chẽ với các cơ quan, đơn vị có liên quan để hướng dẫn chi tiết và tổ chức triển khai thực hiện toàn diện Quyết định này trên địa bàn toàn tỉnh.
  • Cơ chế cập nhật, điều chỉnh: Trong quá trình thực hiện, các cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm chủ động rà soát, căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ quản lý chuyên ngành để cập nhật và đề xuất với Sở Tài chính. Sở Tài chính có nhiệm vụ tổng hợp, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định cho phù hợp với thực tế biến động của tài sản.

- Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

Quyết định 10/2021/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành chính thức kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2021. Các đối tượng chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm:

  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể trực thuộc tỉnh Bắc Giang.
  • Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh Bắc Giang.
  • Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 10/2021/QĐ-UBND

Bắc Giang, ngày 16 tháng 4 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ; DANH MỤC, THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH BẮC GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 23/TTr-STC ngày 19 tháng 3 năm 2021 và Công văn số 806/STC-QLG ngày 12 tháng 4 năm 2021,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang, cụ thể như sau:

1. Danh mục tài sản cố định đặc thù theo Phụ lục 01 đính kèm.

2. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình theo Phụ lục 02 đính kèm.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Theo quy định tại Điều 2, Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị

1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ các nội dung quy định tại Quyết định này thực hiện theo dõi, quản lý, sử dụng, hạch toán kế toán tài sản cố định theo đúng quy định.

2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

3. Trong quá trình tổ chức thực hiện, các cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ chức năng, nhiệm vụ quản lý chuyên ngành có trách nhiệm cập nhật và đề xuất với Sở Tài chính để tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn cho phù hợp đối với tài sản quy định tại Điều 1 Quyết định này.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2021.

Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và thủ trưởng các tổ chức, đơn vị; các cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Vụ Pháp luật - Văn phòng Chính phủ;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh Bắc Giang;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp (Tự kiểm tra văn bản);
- Trung tâm Thông tin - Văn phòng UBND tỉnh Bắc Giang;
- Lưu: VT, KTTH, TH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Thế Tuấn

 

PHỤ LỤC 01

DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ
(Ban hành Kèm theo Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 16/4/2021 của UBND tỉnh Bắc Giang)

STT

DANH MỤC TÀI SẢN

Loại 1

Tài sản đặc biệt trong lĩnh vực văn hóa vật thể

1

Di tích lịch sử cấp quốc gia đặc biệt

2

Di tích lịch sử cấp quốc gia

3

Di tích lịch sử cấp tỉnh

Loại 2

Cổ vật, hiện vật trưng bày trong bảo tàng

1

Nhóm hiện vật kim loại

2

Nhóm hiện vật nhựa

3

Nhóm hiện vật thủy tinh

4

Nhóm hiện vật chất liệu gỗ, tre

5

Nhóm hiện vật chất liệu vải

6

Nhóm hiện vật chất liệu giấy

7

Nhóm hiện vật chất liệu phim ảnh

8

Nhóm hiện vật chất đồ da

9

Nhóm hiện vật chất liệu xương

10

Nhóm hiện vật chất liệu gốm, sành, sứ

11

Nhóm hiện vật chất liệu đất, đá

12

Nhóm hiện vật chất liệu khác

Loại 3

Thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập

1

Bệnh viện, Trung tâm y tế

2

Trường học

3

Đơn vị sự nghiệp công lập khác (Nông Lâm nghiệp, thủy sản, Xây dựng, ...)

 

PHỤ LỤC 02

DANH MỤC, THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH
(Ban hành Kèm theo Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 16/4/2021 của UBND tỉnh Bắc Giang)

STT

DANH MỤC

Thời gian sử dụng (năm)

Tỷ lệ hao mòn (%/năm)

Loại 1

Quyền tác giả

 

 

1

Tác phẩm văn học, khoa học, sách giáo khoa

25

4

2

Tác phẩm sân khấu, điện ảnh

25

4

3

Tác phẩm âm nhạc

25

4

4

Tác phẩm báo chí

25

4

5

Quyền tác giả khác (Tác phẩm kiến trúc, Điêu khắc, Hội họa, Ảnh,...)

25

4

Loại 2

Quyền sở hữu công nghiệp

 

 

1

Bằng phát minh, sáng chế

20

5

2

Bản quyền phần mềm máy tính

20

5

3

Quyền sở hữu công nghiệp khác (Nhãn hiệu, Kiểu dáng công nghiệp, Giải pháp hữu ích, ...)

20

5

Loại 3

Quyền đối với giống cây trồng

 

 

1

Bằng bảo hộ đối với giống cây thân gỗ

25

4

2

Bằng bảo hộ đối với giống cây trồng khác

20

5

Loại 4

Phần mềm ứng dụng

 

 

1

Cơ sở dữ liệu

5

20

2

Phần mềm kế toán

5

20

3

Phần mềm dịch vụ công, cổng thông tin điện tử

5

20

4

Phần mềm ứng dụng khác (Phần mềm quản lý bệnh viện, trường học, Phần mềm quản lý tài sản, Phần mềm quản lý văn bản, ...)

5

20

 

 

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 10/2021/QĐ-UBND về Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang

Số hiệu: 10/2021/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 16/04/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang
Người ký: Phan Thế Tuấn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 01/05/2021
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Tài chính nhà nước
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 10/2021/QĐ-UBND về Danh mục tài sả...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký