Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

GIỚI THIỆU CHUNG VỀ QUYẾT ĐỊNH 10/2023/QĐ-UBND

Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND được ban hành nhằm quy định chi tiết về công tác thiết kế và lập dự toán kiên cố hóa hệ thống kênh mương trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Đây là văn bản pháp lý quan trọng, định hình các tiêu chuẩn kỹ thuật và quy trình quản lý đầu tư xây dựng công trình thủy lợi quy mô nhỏ, kênh mương nội đồng tại địa phương.

  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam.
  • Ngày ban hành: Ngày 08 tháng 5 năm 2023.
  • Ngày có hiệu lực: Ngày 20 tháng 5 năm 2023.
  • Văn bản thay thế: Quyết định này chính thức thay thế Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam.

NỘI DUNG CỐT LÕI CỦA QUYẾT ĐỊNH

1. Ban hành Quy định thiết kế và lập dự toán

Quyết định ban hành kèm theo Quy định chi tiết về việc thiết kế kỹ thuật và lập dự toán kinh phí cho các dự án kiên cố hóa kênh mương. Quy định này áp dụng thống nhất cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư, thiết kế, thi công và giám sát các công trình kênh mương trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

2. Phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện

  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở: Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư để theo dõi, hướng dẫn kịp thời cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị liên quan trong quá trình triển khai thực hiện.
  • Các cơ quan phối hợp cấp tỉnh: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng và Kho bạc Nhà nước tỉnh có trách nhiệm phối hợp thực hiện và kiểm soát nguồn vốn, thanh quyết toán theo đúng quy định.
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện và các đơn vị liên quan: Chịu trách nhiệm trực tiếp thi hành, tổ chức lập dự án, thiết kế, phê duyệt và triển khai xây dựng trên địa bàn quản lý.

3. Quy định về các hạng mục công trình trên tuyến kênh

Theo Điều 5 của Quy định, các hạng mục phụ trợ và công trình trên kênh được phép bố trí tùy theo nhu cầu thực tế của tuyến kênh thiết kế bao gồm: cống qua đường, dốc nước, bậc nước, tràn qua kênh, cống tưới, cầu máng... Các hạng mục này phải được thiết kế và lập dự toán như một hạng mục xây dựng cấu thành của công trình chính và phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định pháp luật về xây dựng hiện hành.

4. Quy định về hệ thống bản vẽ thiết kế mẫu

Điều 6 quy định hệ thống bản vẽ thiết kế mẫu được áp dụng thống nhất theo Phụ lục IV của Quyết định, bao gồm 07 mẫu bản vẽ kỹ thuật chuẩn hóa:

  • BVTK - 01: Kênh hình chữ U bằng bê tông.
  • BVTK - 02: Kênh hình thang bằng bê tông đổ tại chỗ với hệ số mái m = 1.
  • BVTK - 03: Kênh hình thang bằng bê tông đổ tại chỗ với hệ số mái m = 1,25.
  • BVTK - 04: Kênh hình thang sử dụng tấm lát bê tông đúc sẵn với hệ số mái m = 1.
  • BVTK - 05: Kênh hình thang sử dụng tấm lát bê tông đúc sẵn với hệ số mái m = 1,25.
  • BVTK - 06: Kênh hình chữ U bằng đá xây.
  • BVTK - 07: Kênh hình chữ U bằng gạch xây.

Trong quá trình áp dụng thực tế, nếu phát sinh vướng mắc hoặc có những điểm chưa phù hợp với địa hình, địa chất của từng địa phương, các đơn vị phải kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh.

HỆ THỐNG CHỈ TIÊU KỸ THUẬT VÀ THÔNG SỐ TRA CỨU

Quyết định đính kèm 03 Phụ lục tra cứu chỉ tiêu thiết kế chi tiết, được phân loại dựa trên hình dạng mặt cắt kênh, hệ số mái dốc (m) và độ dốc đáy kênh (ik) chạy từ 0,0002 đến 0,0009. Các thông số kỹ thuật chính được chuẩn hóa bao gồm:

  • F tưới (ha): Diện tích khu tưới đảm nhận, dao động từ quy mô nhỏ 5 ha đến quy mô lớn hơn 50 ha.
  • Lưu lượng nước (Q): Quy định cụ thể lưu lượng thiết kế (Qtk), lưu lượng lớn nhất (Qmax) và lưu lượng nhỏ nhất (Qmin) tính bằng m3/s.
  • Hệ số nhám (n): Được xác định cố định ở mức 0,017 đối với các loại kênh kiên cố bằng bê tông, đá xây hoặc gạch xây.
  • Chiều sâu mực nước (h): Gồm chiều sâu nước thiết kế (htk), chiều sâu nước lớn nhất (hmax) và chiều sâu nước nhỏ nhất (hmin) tính bằng mét.
  • Vận tốc dòng chảy (V): Quy định vận tốc thiết kế (Vtk), vận tốc lớn nhất (Vmax) và vận tốc nhỏ nhất (Vmin) tính bằng m/s nhằm đảm bảo dòng chảy không gây bồi lắng và không gây xói lở lòng kênh.
  • Kích thước hình học của kênh: Chiều rộng đáy kênh (Bk) và chiều cao phủ bì của kênh (Hk) tính bằng mét.

Chi tiết phân loại theo các Phụ lục:

  • Phụ lục I: Áp dụng cho kênh hình chữ U bằng bê tông và kênh hình chữ U xây đá, gạch (hệ số mái m = 0). Phụ lục này đưa ra các thông số chi tiết cho từng cấp diện tích tưới từ 5 ha đến 50 ha tương ứng với các độ dốc đáy kênh từ ik = 0,0002 đến ik = 0,0009. Ví dụ, với diện tích tưới 5 ha và độ dốc ik = 0,0002, chiều rộng đáy kênh Bk là 0,30m và chiều cao Hk là 0,40m.
  • Phụ lục II: Áp dụng cho kênh hình thang bằng bê tông đổ tại chỗ và kênh hình thang sử dụng tấm lát bê tông đúc sẵn với hệ số mái dốc m = 1. Phụ lục này tối ưu hóa kích thước mặt cắt hình thang nhằm cân bằng giữa lưu lượng tải nước và khối lượng vật liệu thi công.
  • Phụ lục III: Áp dụng cho kênh hình thang bằng bê tông đổ tại chỗ và kênh hình thang sử dụng tấm lát bê tông đúc sẵn với hệ số mái dốc m = 1,25. Đây là lựa chọn kỹ thuật phù hợp cho các vùng đất có địa chất yếu hơn, đòi hỏi mái dốc kênh thoải hơn để đảm bảo tính ổn định của bờ kênh.

Ý NGHĨA VÀ TÁC ĐỘNG CỦA QUYẾT ĐỊNH

Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND là cơ sở pháp lý quan trọng giúp chuẩn hóa công tác thiết kế và lập dự toán, loại bỏ sự manh mún, thiếu đồng bộ trong việc xây dựng hệ thống thủy lợi nội đồng trước đây. Việc ban hành các bảng tra chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết giúp các đơn vị tư vấn thiết kế tiết kiệm thời gian tính toán thủy lực, đồng thời giúp cơ quan quản lý nhà nước dễ dàng thẩm định, kiểm soát chi phí đầu tư, tránh thất thoát lãng phí ngân sách nhà nước và nâng cao hiệu quả tưới tiêu phục vụ sản xuất nông nghiệp bền vững tại tỉnh Quảng Nam.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 10/2023/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 08 tháng 5 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH THIẾT KẾ VÀ LẬP DỰ TOÁN KIÊN CỐ KÊNH MƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NAM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước;

Căn cứ Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 13 tháng 01 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam quy định chính sách hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2021 - 2025;

Theo thống nhất của Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh tại cuộc họp giao ban ngày 24 tháng 4 năm 2023 (khoản 8 Thông báo số 138/TB-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2023 của UBND tỉnh), theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 87/TTr-SNN&PTNT ngày 05 tháng 4 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thiết kế và lập dự toán kiên cố kênh mương trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn kịp thời cho UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị liên quan trong quá trình triển khai thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2023 và thay thế Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Nam./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- TT TU, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Các Ban HĐND tỉnh;
- Báo Quảng Nam, Đài PTTH tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử;
- Công báo tỉnh;
- CPVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NCKS, KTTH, KTN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH





Lê Trí Thanh

 

QUY ĐỊNH

THIẾT KẾ VÀ LẬP DỰ TOÁN KIÊN CỐ KÊNH MƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2023 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Quy định hướng dẫn áp dụng thiết kế và lập dự toán kiên cố kênh mương trên địa bàn tỉnh Quảng Nam cụ thể như sau:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định thực hiện việc kiên cố kênh mương (các tuyến kênh được kiên cố là kênh liên huyện, liên xã và kênh mương liên thôn, nội đồng) được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc nguồn vốn khác trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, bao gồm: Đầu tư xây dựng mới hoặc nâng cấp công trình kiên cố kênh mương đáp ứng yêu cầu tái cơ cấu nông nghiệp và phục vụ sản xuất nông nghiệp.

2. Đối tượng áp dụng

Áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức thủy lợi cơ sở, cá nhân là thành viên của tổ chức thủy lợi cơ sở (sau đây gọi là tổ chức, cá nhân) có liên quan trong đầu tư xây dựng, quản lý, khai thác công trình thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước; các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Điều 2. Giải thích từ ngữ

Ftưới: Diện tích tưới thiết kế (ha).

Qtk, Qmax, Qmin: Lưu lượng thiết kế, lớn nhất, nhỏ nhất của kênh (m3/s).

ik: độ dốc đáy kênh.

m: hệ số mái kênh.

n: hệ số nhám.

htk, hmax, hmin: Cột nước thiết kế, lớn nhất, nhỏ nhất của kênh (m).

Vtk, Vmax, Vmin: Vận tốc thiết kế, lớn nhất, nhỏ nhất của kênh (m/s).

B, H: Chiều rộng và chiều cao thiết kế của kênh, đây là các thông số mặt cắt cần tra bảng để thực hiện (m).

Bđáy: Chiều rộng đáy kênh (m).

Bbờ : Chiều rộng bờ kênh (m).

T: chiều dày đáy và thành kênh (cm).

L: chiều dài mái kênh (m).

L1: chiều dài tấm đan đúc sẵn (m).

L2: chiều rộng tấm đan đúc sẵn (m).

Điều 3. Điều kiện áp dụng: Thiết kế được áp dụng cho tuyến kênh đảm bảo đầy đủ các điều kiện sau:

Kênh cũ đã có cần được kiên cố hoặc kênh xây mới;

Kênh có diện tích tưới nhỏ hơn hoặc bằng 50ha và độ dốc đáy kênh từ 2x10-4 đến 9x10-4 (độ dốc từ 0,0002 đến 0,0009);

Địa chất tuyến kênh là ổn định (không phải là nền yếu, thường là kênh kênh cũ đã có, đang sử dụng…).

Điều 4. Tính toán chọn mặt cắt kênh thiết kế

1. Bảng tra lựa chọn mặt cắt kênh thiết kế

a) Kênh có mặt cắt hình chữ U (Phụ lục I)

b) Kênh có mặt cắt hình thang (Phụ lục II và Phụ lục III)

2. Giải pháp thiết kế

a) Kênh hình chữ U bê tông: Kết cấu tường và đáy kênh bằng bê tông cốt thép M200 đá (sỏi) 1x2 dày từ (8÷10)cm, bê tông lót M100 đá (sỏi) 2x4 dày 5cm.

b) Kênh hình thang bê tông đổ tại chỗ: Kết cấu mái và đáy kênh bằng bê tông cốt thép M200 đá (sỏi) 1x2 dày từ (8÷10)cm, bê tông lót M100 đá (sỏi) 2x4 dày 5cm.

c) Kênh hình thang tấm lát bê tông đúc sẵn: Kết cấu bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá (sỏi) 1x2 dày từ (5÷6)cm.

d) Kênh hình chữ U đá xây: Kết cấu tường và đáy kênh bằng đá chẻ hoặc đá hộc xây vữa Xi măng M75 dày 30cm, trát tường vữa Xi măng M75 dày 2cm, lớp lót vữa Xi măng M50 dày 5cm.

đ) Kênh hình chữ U gạch xây: Kết cấu tường và đáy kênh xây bằng gạch thẻ vữa Xi măng M100 dày 22cm, trát tường vữa Xi măng M75 dày 1,5cm, lớp lót vữa Xi măng M50 dày 5cm.

e) Ngoài các kết cấu nêu trên, căn cứ vào bản vẽ thiết kế để triển khai thực hiện đúng theo quy định.

3. Thực hiện lựa chọn thiết kế

Khảo sát địa hình xác định tim tuyến kênh; độ dốc hiện trạng tuyến kênh; cao độ khống chế tưới.

Xác định độ dốc kênh thiết kế nhằm đảm bảo tưới tự chảy.

Trên cơ sở diện tích tưới thiết kế (Ftưới), độ dốc thiết kế (ik) và biện pháp gia cố kênh (kênh hình chữ U, hình thang đổ bê tông, xây gạch…) tiến hành lựa chọn mặt cắt kênh thiết kế tại Phụ lục I, Phụ lục II và Phụ lục III.

4. Lập dự toán

Dự toán xây dựng công trình được lập theo quy định pháp luật hiện hành.

5. Vật liệu sử dụng

Xi măng PCB30 hoặc PCB40, cát, đá (sỏi) 1x2, đá (sỏi)2x4, đá chẻ, đá hộc, gạch thẻ; thép có đường kính 6mm, 8mm.

Ưu tiên sử dụng vật liệu tại chỗ của các địa phương để thuận lợi trong quá trình triển khai thi công công trình đảm bảo chất lượng, đạt hiệu quả.

Điều 5. Các hạng mục kênh thiết kế

Các hạng mục cần thiết có thể bố trí trên tuyến kênh thiết kế bao gồm: cống qua đường, dốc nước, bậc nước, tràn qua kênh, cống tưới, cầu máng… được thiết kế và lập dự toán là một hạng mục xây dựng của công trình và thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành.

Điều 6. Các bản vẽ thiết kế: Bản vẽ thiết kế được áp dụng theo Phụ lục IV gồm các bản vẽ thiết kế (BVTK) sau:

BVTK - 01: Kênh hình chữ U bê tông;

BVTK - 02: Kênh hình thang bê tông đổ tại chỗ (hệ số mái m=1);

BVTK - 03: Kênh hình thang bê tông đổ tại chỗ (hệ số mái m=1,25);

BVTK - 04: Kênh hình thang tấm lát bê tông đúc sẵn (hệ số mái m=1);

BVTK - 05: Kênh hình thang tấm lát bê tông đúc sẵn (hệ số mái m=1,25);

BVTK - 06: Kênh hình chữ U đá xây;

BVTK - 07: Kênh hình chữ U gạch xây.

Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc hoặc chưa phù hợp với điều kiện thực tế của từng địa phương, các ngành, địa phương và các đơn vị có liên quan phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, đề xuất UBND tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung./.


 

Phụ lục I.

BẢNG TRA CHỈ TIÊU THIẾT KẾ VÀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
m=0, ik=0,0002 đến 0,0009
Áp dụng cho kênh hình chữ U bê tông và kênh hình chữ U xây đá, gạch
(Kèm theo Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2023 của UBND tỉnh Quảng Nam)

STT

F tưới

(ha)

Qtk

(m3/s)

Qmax

(m3/s)

Qmin

(m3/s)

ik

m

n

htk

(m)

hmax

(m)

hmin

(m)

Vtk

(m/s)

Vmax

(m/s)

Vmin

(m/s)

Bk

(m)

Hk

(m)

1

5

0,010

0,013

0,004

0,0002

0

0,017

0,214

0,263

0,108

0,156

0,165

0,123

0,30

0,40

2

10

0,020

0,026

0,008

0,0002

0

0,017

0,267

0,329

0,136

0,187

0,198

0,147

0,40

0,50

3

15

0,030

0,039

0,012

0,0002

0

0,017

0,322

0,396

0,163

0,207

0,219

0,164

0,45

0,50

4

20

0,040

0,052

0,016

0,0002

0

0,017

0,359

0,442

0,181

0,223

0,236

0,176

0,50

0,60

5

25

0,050

0,065

0,020

0,0002

0

0,017

0,384

0,473

0,195

0,237

0,250

0,187

0,55

0,60

6

30

0,060

0,078

0,024

0,0002

0

0,017

0,403

0,495

0,205

0,248

0,263

0,195

0,60

0,60

7

35

0,070

0,091

0,028

0,0002

0

0,017

0,454

0,560

0,229

0,257

0,271

0,204

0,60

0,70

8

40

0,080

0,104

0,032

0,0002

0

0,017

0,461

0,568

0,233

0,267

0,282

0,211

0,65

0,70

9

45

0,090

0,117

0,036

0,0002

0

0,017

0,466

0,573

0,237

0,276

0,292

0,217

0,70

0,70

10

50

0,100

0,130

0,040

0,0002

0

0,017

0,506

0,623

0,256

0,282

0,298

0,224

0,70

0,80

11

5

0,010

0,013

0,004

0,0003

0

0,017

0,183

0,224

0,094

0,182

0,193

0,142

0,30

0,40

12

10

0,020

0,026

0,008

0,0003

0

0,017

0,229

0,280

0,118

0,218

0,232

0,169

0,40

0,40

13

15

0,030

0,039

0,012

0,0003

0

0,017

0,313

0,386

0,157

0,240

0,253

0,191

0,40

0,50

14

20

0,040

0,052

0,016

0,0003

0

0,017

0,307

0,376

0,157

0,261

0,277

0,203

0,50

0,50

15

25

0,050

0,065

0,020

0,0003

0

0,017

0,364

0,449

0,184

0,274

0,290

0,217

0,50

0,60

16

30

0,060

0,078

0,024

0,0003

0

0,017

0,378

0,465

0,192

0,288

0,305

0,227

0,55

0,60

17

35

0,070

0,091

0,028

0,0003

0

0,017

0,388

0,476

0,198

0,301

0,319

0,236

0,60

0,60

18

40

0,080

0,104

0,032

0,0003

0

0,017

0,430

0,529

0,218

0,310

0,328

0,245

0,60

0,70

19

45

0,090

0,117

0,036

0,0003

0

0,017

0,472

0,582

0,237

0,318

0,335

0,254

0,60

0,70

20

50

0,100

0,130

0,040

0,0003

0

0,017

0,469

0,577

0,237

0,328

0,347

0,260

0,65

0,70

21

5

0,010

0,013

0,004

0,0004

0

0,017

0,164

0,201

0,085

0,203

0,217

0,157

0,30

0,40

22

10

0,020

0,026

0,008

0,0004

0

0,017

0,236

0,291

0,120

0,242

0,256

0,190

0,35

0,40

23

15

0,030

0,039

0,012

0,0004

0

0,017

0,280

0,344

0,142

0,268

0,284

0,212

0,40

0,50

24

20

0,040

0,052

0,016

0,0004

0

0,017

0,307

0,378

0,156

0,289

0,306

0,228

0,45

0,50

25

25

0,050

0,065

0,020

0,0004

0

0,017

0,326

0,400

0,166

0,307

0,325

0,240

0,50

0,60

26

30

0,060

0,078

0,024

0,0004

0

0,017

0,375

0,463

0,189

0,319

0,337

0,254

0,50

0,60

27

35

0,070

0,091

0,028

0,0004

0

0,017

0,381

0,469

0,193

0,334

0,353

0,263

0,55

0,60

28

40

0,080

0,104

0,032

0,0004

0

0,017

0,385

0,472

0,196

0,347

0,367

0,271

0,60

0,60

29

45

0,090

0,117

0,036

0,0004

0

0,017

0,421

0,518

0,214

0,356

0,376

0,281

0,60

0,70

30

50

0,100

0,130

0,040

0,0004

0

0,017

0,457

0,564

0,230

0,364

0,384

0,289

0,60

0,70

31

5

0,010

0,013

0,004

0,0005

0

0,017

0,151

0,184

0,079

0,221

0,236

0,170

0,30

0,30

32

10

0,020

0,026

0,008

0,0005

0

0,017

0,217

0,266

0,111

0,263

0,280

0,206

0,35

0,40

33

15

0,030

0,039

0,012

0,0005

0

0,017

0,257

0,315

0,131

0,292

0,310

0,229

0,40

0,50

34

20

0,040

0,052

0,016

0,0005

0

0,017

0,321

0,396

0,161

0,312

0,328

0,249

0,40

0,50

35

25

0,050

0,065

0,020

0,0005

0

0,017

0,299

0,367

0,154

0,334

0,355

0,260

0,50

0,50

36

30

0,060

0,078

0,024

0,0005

0

0,017

0,344

0,423

0,175

0,348

0,369

0,275

0,50

0,60

37

35

0,070

0,091

0,028

0,0005

0

0,017

0,388

0,479

0,195

0,361

0,380

0,287

0,50

0,60

38

40

0,080

0,104

0,032

0,0005

0

0,017

0,388

0,477

0,196

0,375

0,397

0,296

0,55

0,60

39

45

0,090

0,117

0,036

0,0005

0

0,017

0,387

0,475

0,197

0,388

0,411

0,304

0,60

0,60

40

50

0,100

0,130

0,040

0,0005

0

0,017

0,419

0,516

0,213

0,397

0,420

0,314

0,60

0,70

41

5

0,010

0,013

0,004

0,0006

0

0,017

0,141

0,172

0,074

0,236

0,253

0,181

0,30

0,30

42

10

0,020

0,026

0,008

0,0006

0

0,017

0,239

0,295

0,120

0,279

0,294

0,222

0,30

0,40

43

15

0,030

0,039

0,012

0,0006

0

0,017

0,239

0,293

0,123

0,313

0,333

0,244

0,40

0,40

44

20

0,040

0,052

0,016

0,0006

0

0,017

0,299

0,368

0,151

0,335

0,353

0,266

0,40

0,50

45

25

0,050

0,065

0,020

0,0006

0

0,017

0,312

0,384

0,158

0,356

0,376

0,280

0,45

0,50

46

30

0,060

0,078

0,024

0,0006

0

0,017

0,321

0,394

0,164

0,374

0,396

0,293

0,50

0,50

47

35

0,070

0,091

0,028

0,0006

0

0,017

0,362

0,445

0,183

0,387

0,409

0,307

0,50

0,60

48

40

0,080

0,104

0,032

0,0006

0

0,017

0,401

0,496

0,201

0,398

0,420

0,318

0,50

0,60

49

45

0,090

0,117

0,036

0,0006

0

0,017

0,396

0,487

0,200

0,413

0,437

0,327

0,55

0,60

50

50

0,100

0,130

0,040

0,0006

0

0,017

0,391

0,480

0,199

0,426

0,452

0,334

0,60

0,60

51

5

0,010

0,013

0,004

0,0007

0

0,017

0,133

0,162

0,070

0,250

0,267

0,190

0,30

0,30

52

10

0,020

0,026

0,008

0,0007

0

0,017

0,225

0,278

0,113

0,296

0,313

0,235

0,30

0,40

53

15

0,030

0,039

0,012

0,0007

0

0,017

0,226

0,276

0,117

0,332

0,353

0,258

0,40

0,40

54

20

0,040

0,052

0,016

0,0007

0

0,017

0,281

0,346

0,143

0,355

0,376

0,281

0,40

0,50

55

25

0,050

0,065

0,020

0,0007

0

0,017

0,294

0,362

0,150

0,377

0,400

0,296

0,45

0,50

56

30

0,060

0,078

0,024

0,0007

0

0,017

0,303

0,371

0,155

0,397

0,421

0,309

0,50

0,50

57

35

0,070

0,091

0,028

0,0007

0

0,017

0,341

0,419

0,173

0,411

0,435

0,324

0,50

0,60

58

40

0,080

0,104

0,032

0,0007

0

0,017

0,378

0,466

0,190

0,424

0,447

0,336

0,50

0,60

59

45

0,090

0,117

0,036

0,0007

0

0,017

0,373

0,458

0,190

0,439

0,464

0,346

0,55

0,60

60

50

0,100

0,130

0,040

0,0007

0

0,017

0,405

0,499

0,204

0,449

0,475

0,356

0,55

0,60

61

5

0,010

0,013

0,004

0,0008

0

0,017

0,127

0,155

0,067

0,262

0,282

0,199

0,30

0,30

62

10

0,020

0,026

0,008

0,0008

0

0,017

0,214

0,263

0,108

0,312

0,330

0,246

0,30

0,40

63

15

0,030

0,039

0,012

0,0008

0

0,017

0,215

0,263

0,111

0,349

0,372

0,269

0,40

0,40

64

20

0,040

0,052

0,016

0,0008

0

0,017

0,267

0,329

0,136

0,374

0,396

0,294

0,40

0,50

65

25

0,050

0,065

0,020

0,0008

0

0,017

0,318

0,393

0,160

0,393

0,414

0,314

0,40

0,50

66

30

0,060

0,078

0,024

0,0008

0

0,017

0,322

0,396

0,163

0,414

0,438

0,328

0,45

0,50

67

35

0,070

0,091

0,028

0,0008

0

0,017

0,323

0,397

0,165

0,433

0,459

0,339

0,50

0,50

68

40

0,080

0,104

0,032

0,0008

0

0,017

0,359

0,442

0,181

0,446

0,472

0,352

0,50

0,60

69

45

0,090

0,117

0,036

0,0008

0

0,017

0,393

0,485

0,197

0,458

0,483

0,364

0,50

0,60

70

50

0,100

0,130

0,040

0,0008

0

0,017

0,384

0,473

0,195

0,473

0,501

0,373

0,55

0,60

71

5

0,010

0,013

0,004

0,0009

0

0,017

0,122

0,148

0,064

0,274

0,294

0,207

0,30

0,30

72

10

0,020

0,026

0,008

0,0009

0

0,017

0,204

0,251

0,104

0,326

0,346

0,257

0,30

0,40

73

15

0,030

0,039

0,012

0,0009

0

0,017

0,236

0,291

0,120

0,363

0,384

0,285

0,35

0,40

74

20

0,040

0,052

0,016

0,0009

0

0,017

0,296

0,366

0,148

0,386

0,406

0,310

0,35

0,50

75

25

0,050

0,065

0,020

0,0009

0

0,017

0,304

0,374

0,153

0,412

0,434

0,327

0,40

0,50

76

30

0,060

0,078

0,024

0,0009

0

0,017

0,307

0,378

0,156

0,433

0,459

0,341

0,45

0,50

77

35

0,070

0,091

0,028

0,0009

0

0,017

0,309

0,379

0,158

0,453

0,480

0,353

0,50

0,50

78

40

0,080

0,104

0,032

0,0009

0

0,017

0,343

0,421

0,174

0,467

0,494

0,368

0,50

0,60

79

45

0,090

0,117

0,036

0,0009

0

0,017

0,375

0,463

0,189

0,479

0,506

0,380

0,50

0,60

80

50

0,100

0,130

0,040

0,0009

0

0,017

0,367

0,451

0,187

0,495

0,524

0,389

0,55

0,60

 

Phụ lục II.

BẢNG TRA CHỈ TIÊU THIẾT KẾ VÀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
m=1, ik=0,0002 đến 0,0009
Áp dụng cho kênh hình thang bê tông đổ tại chỗ và kênh hình thang tấm lát bê tông đúc sẵn
(Kèm theo Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2023 của UBND tỉnh Quảng Nam)

STT

F tưới

(ha)

Qtk

(m3/s)

Qmax

(m3/s)

Qmin

(m3/s)

ik

m

n

htk

(m)

hmax

(m)

hmin

(m)

Vtk

(m/s)

Vmax

(m/s)

Vmin

(m/s)

Bk

(m)

Hk

(m)

1

5

0,010

0,013

0,004

0,0002

1

0,017

0,143

0,165

0,086

0,158

0,170

0,121

0,30

0,35

2

10

0,020

0,026

0,008

0,0002

1

0,017

0,193

0,223

0,117

0,190

0,205

0,146

0,35

0,40

3

15

0,030

0,039

0,012

0,0002

1

0,017

0,227

0,261

0,137

0,212

0,227

0,162

0,40

0,40

4

20

0,040

0,052

0,016

0,0002

1

0,017

0,264

0,302

0,161

0,229

0,245

0,177

0,40

0,45

5

25

0,050

0,065

0,020

0,0002

1

0,017

0,282

0,324

0,172

0,242

0,260

0,187

0,45

0,50

6

30

0,060

0,078

0,024

0,0002

1

0,017

0,310

0,356

0,190

0,254

0,273

0,197

0,45

0,50

7

35

0,070

0,091

0,028

0,0002

1

0,017

0,336

0,385

0,207

0,265

0,284

0,206

0,45

0,50

8

40

0,080

0,104

0,032

0,0002

1

0,017

0,346

0,396

0,212

0,274

0,294

0,212

0,50

0,55

9

45

0,090

0,117

0,036

0,0002

1

0,017

0,367

0,420

0,226

0,282

0,303

0,220

0,50

0,60

10

50

0,100

0,130

0,040

0,0002

1

0,017

0,388

0,443

0,239

0,291

0,311

0,226

0,50

0,60

11

5

0,010

0,013

0,004

0,0003

1

0,017

0,128

0,148

0,077

0,183

0,197

0,139

0,30

0,30

12

10

0,020

0,026

0,008

0,0003

1

0,017

0,174

0,200

0,105

0,220

0,237

0,169

0,35

0,35

13

15

0,030

0,039

0,012

0,0003

1

0,017

0,215

0,247

0,131

0,246

0,264

0,190

0,35

0,40

14

20

0,040

0,052

0,016

0,0003

1

0,017

0,237

0,272

0,144

0,265

0,284

0,204

0,40

0,45

15

25

0,050

0,065

0,020

0,0003

1

0,017

0,266

0,306

0,163

0,281

0,302

0,218

0,40

0,45

16

30

0,060

0,078

0,024

0,0003

1

0,017

0,279

0,321

0,170

0,295

0,317

0,227

0,45

0,50

17

35

0,070

0,091

0,028

0,0003

1

0,017

0,303

0,347

0,185

0,307

0,330

0,238

0,45

0,50

18

40

0,080

0,104

0,032

0,0003

1

0,017

0,324

0,371

0,199

0,318

0,341

0,247

0,45

0,50

19

45

0,090

0,117

0,036

0,0003

1

0,017

0,331

0,379

0,202

0,328

0,352

0,254

0,50

0,50

20

50

0,100

0,130

0,040

0,0003

1

0,017

0,349

0,400

0,214

0,337

0,362

0,261

0,50

0,55

21

5

0,010

0,013

0,004

0,0004

1

0,017

0,118

0,137

0,070

0,202

0,218

0,153

0,30

0,30

22

10

0,020

0,026

0,008

0,0004

1

0,017

0,172

0,198

0,104

0,246

0,265

0,189

0,35

0,35

23

15

0,030

0,039

0,012

0,0004

1

0,017

0,200

0,230

0,121

0,274

0,294

0,210

0,35

0,40

24

20

0,040

0,052

0,016

0,0004

1

0,017

0,232

0,266

0,142

0,296

0,317

0,229

0,35

0,45

25

25

0,050

0,065

0,020

0,0004

1

0,017

0,247

0,284

0,150

0,313

0,336

0,241

0,40

0,45

26

30

0,060

0,078

0,024

0,0004

1

0,017

0,272

0,312

0,166

0,329

0,353

0,254

0,40

0,45

27

35

0,070

0,091

0,028

0,0004

1

0,017

0,294

0,337

0,181

0,342

0,367

0,266

0,40

0,50

28

40

0,080

0,104

0,032

0,0004

1

0,017

0,301

0,345

0,184

0,354

0,379

0,274

0,45

0,50

29

45

0,090

0,117

0,036

0,0004

1

0,017

0,320

0,367

0,196

0,365

0,392

0,283

0,45

0,50

30

50

0,100

0,130

0,040

0,0004

1

0,017

0,338

0,387

0,208

0,376

0,403

0,292

0,45

0,50

31

5

0,010

0,013

0,004

0,0005

1

0,017

0,111

0,129

0,066

0,219

0,236

0,165

0,30

0,30

32

10

0,020

0,026

0,008

0,0005

1

0,017

0,162

0,187

0,098

0,267

0,287

0,205

0,30

0,35

33

15

0,030

0,039

0,012

0,0005

1

0,017

0,188

0,217

0,114

0,296

0,319

0,228

0,35

0,40

34

20

0,040

0,052

0,016

0,0005

1

0,017

0,219

0,252

0,134

0,321

0,345

0,248

0,35

0,40

35

25

0,050

0,065

0,020

0,0005

1

0,017

0,233

0,268

0,141

0,339

0,364

0,261

0,40

0,45

36

30

0,060

0,078

0,024

0,0005

1

0,017

0,256

0,294

0,156

0,356

0,382

0,275

0,40

0,45

37

35

0,070

0,091

0,028

0,0005

1

0,017

0,278

0,318

0,170

0,372

0,398

0,288

0,40

0,50

38

40

0,080

0,104

0,032

0,0005

1

0,017

0,298

0,341

0,183

0,385

0,413

0,299

0,40

0,50

39

45

0,090

0,117

0,036

0,0005

1

0,017

0,289

0,332

0,175

0,395

0,424

0,304

0,50

0,50

40

50

0,100

0,130

0,040

0,0005

1

0,017

0,306

0,351

0,186

0,406

0,436

0,313

0,50

0,50

41

5

0,010

0,013

0,004

0,0006

1

0,017

0,106

0,123

0,063

0,234

0,253

0,176

0,30

0,30

42

10

0,020

0,026

0,008

0,0006

1

0,017

0,154

0,178

0,093

0,285

0,307

0,218

0,30

0,35

43

15

0,030

0,039

0,012

0,0006

1

0,017

0,179

0,207

0,108

0,316

0,341

0,242

0,35

0,35

44

20

0,040

0,052

0,016

0,0006

1

0,017

0,209

0,240

0,127

0,343

0,368

0,264

0,35

0,40

45

25

0,050

0,065

0,020

0,0006

1

0,017

0,222

0,255

0,134

0,362

0,389

0,278

0,40

0,40

46

30

0,060

0,078

0,024

0,0006

1

0,017

0,244

0,281

0,149

0,381

0,409

0,294

0,40

0,45

47

35

0,070

0,091

0,028

0,0006

1

0,017

0,265

0,304

0,162

0,397

0,426

0,307

0,45

0,45

48

40

0,080

0,104

0,032

0,0006

1

0,017

0,271

0,311

0,165

0,410

0,440

0,317

0,45

0,45

49

45

0,090

0,117

0,036

0,0006

1

0,017

0,288

0,331

0,176

0,423

0,455

0,328

0,45

0,50

50

50

0,100

0,130

0,040

0,0006

1

0,017

0,291

0,335

0,177

0,434

0,466

0,335

0,50

0,50

51

5

0,010

0,013

0,004

0,0007

1

0,017

0,101

0,118

0,060

0,246

0,267

0,185

0,30

0,30

52

10

0,020

0,026

0,008

0,0007

1

0,017

0,148

0,171

0,089

0,301

0,324

0,230

0,30

0,35

53

15

0,030

0,039

0,012

0,0007

1

0,017

0,184

0,211

0,112

0,337

0,362

0,260

0,30

0,35

54

20

0,040

0,052

0,016

0,0007

1

0,017

0,200

0,231

0,122

0,362

0,390

0,279

0,35

0,40

55

25

0,050

0,065

0,020

0,0007

1

0,017

0,225

0,259

0,138

0,385

0,414

0,298

0,35

0,40

56

30

0,060

0,078

0,024

0,0007

1

0,017

0,235

0,270

0,143

0,403

0,433

0,311

0,40

0,45

57

35

0,070

0,091

0,028

0,0007

1

0,017

0,255

0,292

0,155

0,421

0,451

0,324

0,40

0,45

58

40

0,080

0,104

0,032

0,0007

1

0,017

0,273

0,313

0,167

0,436

0,467

0,337

0,40

0,45

59

45

0,090

0,117

0,036

0,0007

1

0,017

0,290

0,332

0,178

0,450

0,482

0,349

0,45

0,50

60

50

0,100

0,130

0,040

0,0007

1

0,017

0,292

0,335

0,178

0,461

0,494

0,356

0,45

0,50

61

5

0,010

0,013

0,004

0,0008

1

0,017

0,097

0,113

0,058

0,258

0,279

0,194

0,30

0,30

62

10

0,020

0,026

0,008

0,0008

1

0,017

0,143

0,165

0,086

0,316

0,340

0,242

0,30

0,35

63

15

0,030

0,039

0,012

0,0008

1

0,017

0,177

0,204

0,108

0,354

0,380

0,273

0,30

0,35

64

20

0,040

0,052

0,016

0,0008

1

0,017

0,193

0,223

0,117

0,380

0,409

0,292

0,35

0,40

65

25

0,050

0,065

0,020

0,0008

1

0,017

0,218

0,250

0,133

0,405

0,434

0,313

0,35

0,40

66

30

0,060

0,078

0,024

0,0008

1

0,017

0,227

0,261

0,137

0,423

0,455

0,325

0,40

0,40

67

35

0,070

0,091

0,028

0,0008

1

0,017

0,246

0,282

0,150

0,441

0,473

0,341

0,40

0,45

68

40

0,080

0,104

0,032

0,0008

1

0,017

0,264

0,302

0,161

0,458

0,491

0,354

0,40

0,45

69

45

0,090

0,117

0,036

0,0008

1

0,017

0,280

0,321

0,172

0,472

0,506

0,366

0,45

0,45

70

50

0,100

0,130

0,040

0,0008

1

0,017

0,282

0,324

0,172

0,484

0,519

0,374

0,45

0,50

71

5

0,010

0,013

0,004

0,0009

1

0,017

0,094

0,110

0,056

0,269

0,292

0,202

0,30

0,30

72

10

0,020

0,026

0,008

0,0009

1

0,017

0,138

0,160

0,083

0,329

0,355

0,251

0,30

0,30

73

15

0,030

0,039

0,012

0,0009

1

0,017

0,172

0,198

0,104

0,369

0,397

0,284

0,30

0,35

74

20

0,040

0,052

0,016

0,0009

1

0,017

0,200

0,230

0,122

0,400

0,429

0,309

0,30

0,40

75

25

0,050

0,065

0,020

0,0009

1

0,017

0,225

0,257

0,138

0,425

0,455

0,329

0,30

0,40

76

30

0,060

0,078

0,024

0,0009

1

0,017

0,232

0,266

0,142

0,443

0,476

0,343

0,35

0,45

77

35

0,070

0,091

0,028

0,0009

1

0,017

0,252

0,288

0,155

0,463

0,496

0,360

0,35

0,45

78

40

0,080

0,104

0,032

0,0009

1

0,017

0,269

0,308

0,166

0,479

0,514

0,373

0,40

0,45

79

45

0,090

0,117

0,036

0,0009

1

0,017

0,272

0,312

0,166

0,493

0,529

0,381

0,45

0,45

80

50

0,100

0,130

0,040

0,0009

1

0,017

0,287

0,329

0,176

0,507

0,544

0,393

0,45

0,45

 

Phụ lục III.

BẢNG TRA CHỈ TIÊU THIẾT KẾ VÀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
m=1,25, ik=0,0002 đến 0,0009
Áp dụng cho kênh hình thang bê tông đổ tại chỗ và kênh hình thang tấm lát bê tông đúc sẵn
(Kèm theo Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2023 của UBND tỉnh Quảng Nam)

STT

F tưới

(ha)

Qtk

(m3/s)

Qmax

(m3/s)

Qmin

(m3/s)

ik

m

n

htk

(m)

hmax

(m)

hmin

(m)

Vtk

(m/s)

Vmax

(m/s)

Vmin

(m/s)

Bk

(m)

Hk

(m)

1

5

0,010

0,013

0,004

0,0002

1,25

0,017

0,137

0,158

0,083

0,155

0,167

0,118

0,30

0,30

2

10

0,020

0,026

0,008

0,0002

1,25

0,017

0,196

0,223

0,122

0,188

0,201

0,146

0,30

0,40

3

15

0,030

0,039

0,012

0,0002

1,25

0,017

0,227

0,259

0,141

0,208

0,224

0,161

0,35

0,40

4

20

0,040

0,052

0,016

0,0002

1,25

0,017

0,250

0,286

0,155

0,224

0,241

0,174

0,40

0,40

5

25

0,050

0,065

0,020

0,0002

1,25

0,017

0,280

0,319

0,175

0,238

0,255

0,185

0,40

0,50

6

30

0,060

0,078

0,024

0,0002

1,25

0,017

0,306

0,349

0,192

0,250

0,268

0,195

0,40

0,50

7

35

0,070

0,091

0,028

0,0002

1,25

0,017

0,318

0,362

0,199

0,260

0,279

0,202

0,45

0,50

8

40

0,080

0,104

0,032

0,0002

1,25

0,017

0,340

0,387

0,213

0,270

0,289

0,210

0,45

0,50

9

45

0,090

0,117

0,036

0,0002

1,25

0,017

0,347

0,396

0,217

0,277

0,297

0,215

0,50

0,50

10

50

0,100

0,130

0,040

0,0002

1,25

0,017

0,366

0,417

0,229

0,285

0,306

0,222

0,50

0,60

11

5

0,010

0,013

0,004

0,0003

1,25

0,017

0,123

0,142

0,075

0,179

0,193

0,137

0,30

0,30

12

10

0,020

0,026

0,008

0,0003

1,25

0,017

0,177

0,202

0,109

0,218

0,234

0,168

0,30

0,40

13

15

0,030

0,039

0,012

0,0003

1,25

0,017

0,205

0,234

0,127

0,242

0,259

0,187

0,35

0,40

14

20

0,040

0,052

0,016

0,0003

1,25

0,017

0,237

0,270

0,148

0,261

0,280

0,203

0,35

0,40

15

25

0,050

0,065

0,020

0,0003

1,25

0,017

0,253

0,289

0,157

0,276

0,297

0,214

0,40

0,40

16

30

0,060

0,078

0,024

0,0003

1,25

0,017

0,277

0,316

0,173

0,290

0,311

0,225

0,40

0,50

17

35

0,070

0,091

0,028

0,0003

1,25

0,017

0,299

0,341

0,188

0,302

0,324

0,236

0,40

0,50

18

40

0,080

0,104

0,032

0,0003

1,25

0,017

0,307

0,350

0,191

0,312

0,335

0,242

0,45

0,50

19

45

0,090

0,117

0,036

0,0003

1,25

0,017

0,326

0,371

0,204

0,323

0,346

0,251

0,45

0,50

20

50

0,100

0,130

0,040

0,0003

1,25

0,017

0,331

0,378

0,206

0,331

0,355

0,257

0,50

0,50

21

5

0,010

0,013

0,004

0,0004

1,25

0,017

0,114

0,131

0,069

0,199

0,214

0,151

0,30

0,30

22

10

0,020

0,026

0,008

0,0004

1,25

0,017

0,164

0,188

0,101

0,242

0,260

0,186

0,30

0,30

23

15

0,030

0,039

0,012

0,0004

1,25

0,017

0,190

0,218

0,117

0,268

0,288

0,206

0,35

0,40

24

20

0,040

0,052

0,016

0,0004

1,25

0,017

0,220

0,252

0,137

0,290

0,312

0,225

0,35

0,40

25

25

0,050

0,065

0,020

0,0004

1,25

0,017

0,235

0,269

0,145

0,307

0,329

0,237

0,40

0,40

26

30

0,060

0,078

0,024

0,0004

1,25

0,017

0,258

0,294

0,160

0,323

0,346

0,250

0,40

0,40

27

35

0,070

0,091

0,028

0,0004

1,25

0,017

0,278

0,318

0,174

0,336

0,361

0,261

0,40

0,50

28

40

0,080

0,104

0,032

0,0004

1,25

0,017

0,286

0,326

0,177

0,347

0,372

0,269

0,45

0,50

29

45

0,090

0,117

0,036

0,0004

1,25

0,017

0,303

0,346

0,189

0,358

0,384

0,278

0,45

0,50

30

50

0,100

0,130

0,040

0,0004

1,25

0,017

0,319

0,364

0,200

0,368

0,395

0,287

0,45

0,50

31

5

0,010

0,013

0,004

0,0005

1,25

0,017

0,107

0,124

0,065

0,215

0,232

0,163

0,30

0,30

32

10

0,020

0,026

0,008

0,0005

1,25

0,017

0,155

0,178

0,095

0,262

0,282

0,201

0,30

0,30

33

15

0,030

0,039

0,012

0,0005

1,25

0,017

0,180

0,206

0,110

0,291

0,312

0,223

0,35

0,40

34

20

0,040

0,052

0,016

0,0005

1,25

0,017

0,208

0,238

0,129

0,314

0,338

0,243

0,35

0,40

35

25

0,050

0,065

0,020

0,0005

1,25

0,017

0,222

0,254

0,137

0,333

0,357

0,257

0,40

0,40

36

30

0,060

0,078

0,024

0,0005

1,25

0,017

0,244

0,279

0,151

0,350

0,376

0,271

0,40

0,40

37

35

0,070

0,091

0,028

0,0005

1,25

0,017

0,263

0,301

0,164

0,364

0,391

0,283

0,40

0,50

38

40

0,080

0,104

0,032

0,0005

1,25

0,017

0,270

0,309

0,167

0,376

0,404

0,291

0,45

0,50

39

45

0,090

0,117

0,036

0,0005

1,25

0,017

0,287

0,327

0,178

0,389

0,417

0,301

0,45

0,50

40

50

0,100

0,130

0,040

0,0005

1,25

0,017

0,302

0,345

0,188

0,400

0,429

0,310

0,45

0,50

41

5

0,010

0,013

0,004

0,0006

1,25

0,017

0,102

0,118

0,061

0,229

0,247

0,172

0,30

0,30

42

10

0,020

0,026

0,008

0,0006

1,25

0,017

0,148

0,170

0,090

0,280

0,301

0,214

0,30

0,30

43

15

0,030

0,039

0,012

0,0006

1,25

0,017

0,182

0,208

0,113

0,313

0,336

0,242

0,30

0,40

44

20

0,040

0,052

0,016

0,0006

1,25

0,017

0,199

0,228

0,123

0,336

0,361

0,260

0,35

0,40

45

25

0,050

0,065

0,020

0,0006

1,25

0,017

0,223

0,254

0,138

0,358

0,383

0,276

0,35

0,40

46

30

0,060

0,078

0,024

0,0006

1,25

0,017

0,233

0,266

0,144

0,374

0,401

0,289

0,40

0,40

47

35

0,070

0,091

0,028

0,0006

1,25

0,017

0,252

0,287

0,156

0,390

0,418

0,302

0,40

0,40

48

40

0,080

0,104

0,032

0,0006

1,25

0,017

0,269

0,307

0,168

0,404

0,433

0,314

0,40

0,50

49

45

0,090

0,117

0,036

0,0006

1,25

0,017

0,274

0,313

0,169

0,416

0,446

0,321

0,45

0,50

50

50

0,100

0,130

0,040

0,0006

1,25

0,017

0,289

0,330

0,179

0,428

0,459

0,331

0,45

0,50

51

5

0,010

0,013

0,004

0,0007

1,25

0,017

0,098

0,113

0,059

0,242

0,261

0,183

0,30

0,30

52

10

0,020

0,026

0,008

0,0007

1,25

0,017

0,142

0,163

0,087

0,296

0,318

0,227

0,30

0,30

53

15

0,030

0,039

0,012

0,0007

1,25

0,017

0,175

0,200

0,108

0,331

0,355

0,255

0,30

0,40

54

20

0,040

0,052

0,016

0,0007

1,25

0,017

0,191

0,219

0,118

0,355

0,382

0,274

0,35

0,40

55

25

0,050

0,065

0,020

0,0007

1,25

0,017

0,214

0,245

0,133

0,378

0,406

0,293

0,35

0,40

56

30

0,060

0,078

0,024

0,0007

1,25

0,017

0,235

0,268

0,146

0,397

0,426

0,308

0,35

0,40

57

35

0,070

0,091

0,028

0,0007

1,25

0,017

0,242

0,277

0,150

0,412

0,443

0,319

0,40

0,40

58

40

0,080

0,104

0,032

0,0007

1,25

0,017

0,259

0,296

0,161

0,428

0,459

0,331

0,40

0,40

59

45

0,090

0,117

0,036

0,0007

1,25

0,017

0,275

0,313

0,171

0,442

0,473

0,342

0,40

0,50

60

50

0,100

0,130

0,040

0,0007

1,25

0,017

0,289

0,330

0,181

0,454

0,487

0,353

0,40

0,50

61

5

0,010

0,013

0,004

0,0008

1,25

0,017

0,094

0,109

0,057

0,253

0,274

0,192

0,30

0,30

62

10

0,020

0,026

0,008

0,0008

1,25

0,017

0,137

0,158

0,083

0,310

0,334

0,236

0,30

0,30

63

15

0,030

0,039

0,012

0,0008

1,25

0,017

0,169

0,194

0,104

0,347

0,373

0,267

0,30

0,30

64

20

0,040

0,052

0,016

0,0008

1,25

0,017

0,185

0,212

0,113

0,374

0,401

0,286

0,35

0,40

65

25

0,050

0,065

0,020

0,0008

1,25

0,017

0,207

0,237

0,128

0,397

0,426

0,306

0,35

0,40

66

30

0,060

0,078

0,024

0,0008

1,25

0,017

0,227

0,259

0,141

0,417

0,447

0,323

0,35

0,40

67

35

0,070

0,091

0,028

0,0008

1,25

0,017

0,245

0,280

0,153

0,434

0,466

0,337

0,35

0,40

68

40

0,080

0,104

0,032

0,0008

1,25

0,017

0,262

0,299

0,164

0,450

0,483

0,350

0,35

0,40

69

45

0,090

0,117

0,036

0,0008

1,25

0,017

0,266

0,303

0,165

0,464

0,497

0,359

0,40

0,50

70

50

0,100

0,130

0,040

0,0008

1,25

0,017

0,280

0,319

0,175

0,477

0,511

0,370

0,40

0,50

71

5

0,010

0,013

0,004

0,0009

1,25

0,017

0,091

0,106

0,055

0,264

0,286

0,199

0,30

0,30

72

10

0,020

0,026

0,008

0,0009

1,25

0,017

0,133

0,153

0,081

0,324

0,348

0,247

0,30

0,30

73

15

0,030

0,039

0,012

0,0009

1,25

0,017

0,164

0,188

0,101

0,362

0,389

0,279

0,30

0,30

74

20

0,040

0,052

0,016

0,0009

1,25

0,017

0,179

0,205

0,110

0,389

0,418

0,299

0,35

0,40

75

25

0,050

0,065

0,020

0,0009

1,25

0,017

0,201

0,230

0,124

0,414

0,445

0,320

0,35

0,40

76

30

0,060

0,078

0,024

0,0009

1,25

0,017

0,220

0,252

0,137

0,435

0,467

0,337

0,35

0,40

77

35

0,070

0,091

0,028

0,0009

1,25

0,017

0,238

0,272

0,148

0,454

0,487

0,351

0,35

0,40

78

40

0,080

0,104

0,032

0,0009

1,25

0,017

0,255

0,290

0,159

0,471

0,504

0,365

0,35

0,40

79

45

0,090

0,117

0,036

0,0009

1,25

0,017

0,258

0,294

0,160

0,484

0,519

0,374

0,40

0,40

80

50

0,100

0,130

0,040

0,0009

1,25

0,017

0,272

0,310

0,169

0,498

0,534

0,386

0,40

0,50

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 10/2023/QĐ-UBND quy định thiết kế và lập dự toán kiên cố kênh mương trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Số hiệu: 10/2023/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 08/05/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam
Người ký: Lê Trí Thanh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 20/05/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Tài chính nhà nước
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 10/2023/QĐ-UBND quy định thiết kế...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký