Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm kế hoạch. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của quyết định này.

- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2016

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Sơn Hòa được xác định là 93.779,11 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 83.541,56 ha. Trong đó bao gồm:
    • Đất trồng lúa: 1.568,06 ha (với 658,57 ha đất chuyên trồng lúa nước và 909,49 ha đất trồng lúa còn lại).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 25.309,01 ha (gồm đất bằng trồng cây hàng năm là 24.750,05 ha và đất nương rẫy trồng cây hàng năm là 558,96 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm: 2.675,44 ha.
    • Đất rừng phòng hộ: 12.647,75 ha.
    • Đất rừng đặc dụng: 13.127,43 ha.
    • Đất rừng sản xuất: 28.176,04 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 20,91 ha.
    • Đất nông nghiệp khác: 16,92 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 8.898,39 ha, phân bổ cho các mục đích cụ thể:
    • Đất quốc phòng: 2.840,08 ha.
    • Đất an ninh: 1,53 ha.
    • Đất cụm công nghiệp: 15,00 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ: 2,49 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 111,02 ha.
    • Đất cho hoạt động khoáng sản: 46,31 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng: 3.037,17 ha (trong đó đất giao thông chiếm 1.159,86 ha, đất thủy lợi 90,07 ha, đất công trình năng lượng 1.699,01 ha, đất bưu chính viễn thông 0,90 ha, đất cơ sở y tế 5,02 ha, đất cơ sở giáo dục - đào tạo 59,89 ha, đất cơ sở thể dục - thể thao 15,86 ha, đất chợ 5,88 ha).
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải: 104,80 ha.
    • Đất ở tại nông thôn: 466,44 ha.
    • Đất ở tại đô thị: 85,16 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 14,66 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 3,04 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo: 5,73 ha.
    • Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ: 68,57 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 22,00 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng: 7,07 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 1,44 ha.
    • Đất cơ sở tín ngưỡng: 1,89 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 1.841,03 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng: 216,03 ha.
    • Đất phi nông nghiệp khác: 0,70 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 1.339,16 ha.
  • Đất đô thị (KDT): Đạt diện tích 2.431,42 ha (chỉ tiêu này mang tính chất thống kê riêng, không cộng gộp vào tổng diện tích tự nhiên).

- Kế hoạch thu hồi đất năm 2016

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất được quy định cụ thể như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 643,93 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa: 1,46 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 1,36 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 166,32 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: 12,34 ha.
    • Đất rừng phòng hộ: 110,65 ha.
    • Đất rừng đặc dụng: 2,81 ha.
    • Đất rừng sản xuất: 350,35 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 3,96 ha, bao gồm:
    • Đất phát triển hạ tầng: 0,25 ha.
    • Đất ở tại nông thôn: 2,93 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ: 0,01 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 0,77 ha.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016

Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng cơ sở hạ tầng và phát triển kinh tế:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 324,77 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa: 1,46 ha (đất chuyên lúa nước là 1,36 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 147,16 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: 12,34 ha.
    • Đất rừng phòng hộ: 110,65 ha.
    • Đất rừng đặc dụng: 2,81 ha.
    • Đất rừng sản xuất: 50,35 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 300,11 ha, bao gồm:
    • Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng (đất sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối, nông nghiệp khác): 300,00 ha.
    • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: 0,11 ha.

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016

Kế hoạch khai thác quỹ đất chưa sử dụng để đưa vào phục vụ phát triển kinh tế - xã hội với tổng diện tích như sau:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng cộng 177,00 ha, toàn bộ được quy hoạch làm đất rừng sản xuất.
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng cộng 4,68 ha, bao gồm:
    • Đất cụm công nghiệp: 1,72 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ: 0,10 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (đất cơ sở thể dục - thể thao): 0,09 ha.
    • Đất ở tại nông thôn: 2,72 ha.
    • Đất ở tại đô thị: 0,05 ha.

Lưu ý: Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất được xác định cụ thể theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh kèm theo.

- Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước

Quyết định phân định rõ ràng trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Sơn Hòa và Sở Tài nguyên và Môi trường trong việc triển khai thực hiện kế hoạch:

  • Ủy ban nhân dân huyện Sơn Hòa:
    • Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện và công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tăng cường tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai để người dân nâng cao nhận thức, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và hướng tới phát triển bền vững.
    • Quản lý chặt chẽ việc sử dụng đất, đặc biệt là tại các khu vực quy hoạch thu hồi hoặc chuyển mục đích sử dụng; tăng cường thanh tra, kiểm tra để kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm.
    • Thực hiện báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất định kỳ hàng năm gửi UBND tỉnh.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường:
    • Đôn đốc, theo dõi sát sao UBND huyện Sơn Hòa trong quá trình triển khai và công bố công khai kế hoạch sử dụng đất.
    • Tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch được duyệt.
    • Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra chuyên ngành, xử lý nghiêm hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai.
    • Định kỳ hàng năm tổng hợp, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp huyện để báo cáo UBND tỉnh.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các chức danh bao gồm Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Sơn Hòa và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1009/QĐ-UBND

Phú Yên, ngày 17 tháng 5 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN SƠN HÒA.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương, ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Thông tư số 28/2014/TT-BTNMT, ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT, ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 61/NQ-CP, ngày 23/5/2013 của Chính phủ về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2011-2015) tỉnh Phú Yên;

Căn cứ Quyết định số 1884/QĐ-UBND ngày 25/10/2013 của UBND tỉnh về phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của huyện Sơn Hòa;

Xét đề nghị của UBND huyện Sơn Hòa (tại Tờ trình số 44/TTr-UBND ngày 21/4/2016 và Báo cáo giải trình 69/BC-UBND ngày 29/4/2016); đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 251/TTr-STNMT ngày 06/5/2016 và Báo cáo số 200/STNMT-QLĐĐ ngày 06/5/2016); Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Sơn Hòa,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Sơn Hòa, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

93.779,11

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

 83.541,56

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 1.568,06

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 658,57

 

 

 Đất trồng lúa còn lại

LUK

 909,49

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 25.309,01

 

-

Đất bằng trồng cây hàng năm

BHK

 24.750,05

 

-

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm

NHK

 558,96

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 2.675,44

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 12.647,75

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 13.127,43

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 28.176,04

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 20,91

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

 16,92

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 8.898,39

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 2.840,08

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 1,53

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

 15,00

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 2,49

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 111,02

 

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 46,31

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

 3.037,17

 

-

Đất giao thông

DGT

 1.159,86

 

-

Đất thuỷ lợi

DTL

 90,07

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 1.699,01

 

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

 0,90

 

-

Đất cơ sở y tế

DYT

 5,02

 

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

 59,89

 

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 15,86

 

-

Đất chợ

DCH

 5,88

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 104,80

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

 466,44

 

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

 85,16

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 14,66

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

DTS

 3,04

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 5,73

 

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà TL

NTD

 68,57

 

2.16

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

 22,00

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 7,07

 

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 1,44

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 1,89

 

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 1.841,03

 

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 216,03

 

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 0,70

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 1.339,16

 

4

Đất đô thị*

KDT

 2.431,42

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

(Cụ thể phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 01 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016.

 Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

 Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

 643,93

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 1,46

 

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 1,36

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 166,32

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 12,34

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 110,65

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 2,81

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 350,35

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 3,96

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

 0,25

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

 2,93

 

2.3

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

NTD

 0,01

 

2.4

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 0,77

 

(Cụ thể Kế hoạch thu hồi đất năm 2016 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 02 kèm theo)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016.

 Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

 Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

 324,77

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

 1,46

 

 

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC/PNN

 1,36

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

 147,16

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

 12,34

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 110,65

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 2,81

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 50,35

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

300,11

 

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 300,00

 

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 0,11

 

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

(Cụ thể Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 03 kèm theo).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

 177,00

 

 

Đất rừng sản xuất

RSX

 177,00

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 4,68

 

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

 1,72

 

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 0,10

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

 0,09

 

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 0,09

 

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

 2,72

 

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

 0,05

 

(Cụ thể Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 04 kèm theo).

5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2016, tỷ lệ 1/25.000; Các nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Sơn Hòa.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Sơn Hòa, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thực hiện các nội dung sau:

1. UBND huyện Sơn Hòa:

- Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững, phù hợp kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

- Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

- Định kỳ hàng năm, có báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cho UBND tỉnh.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường:

- Theo dõi, đôn đốc UBND huyện Sơn Hòa trong việc tổ chức thực hiện; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

- Tham mưu thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện cho UBND tỉnh.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Sơn Hòa và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Chính phủ;
- Các Bộ: TNMT,NNPTNT,KHĐT;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành tỉnh;
- Bộ CHQS tỉnh, Công an tỉnh;
- Lưu: VT,TTTT-CB,Kh,Khg,M3.31

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Trúc

 


Biểu 01. PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 1009/QĐ-UBND ngày 17/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Củng Sơn

Xã Suối Bạc

Xã Sơn Hà

Xã Sơn Nguyên

Xã Sơn Xuân

Xã Sơn Long

Xã Sơn Định

Xã Sơn Hội

Xã Sơn Phước

Xã Suối Trai

Xã Eachà Rang

Xã Phước Tân

Xã Krông Pa

Xã Cà Lúi

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

93.779,11

2.431,42

3.623,11

5.716,20

6.489,29

4.881,96

4.624,10

5.540,71

16.432,72

8.767,89

6.394,92

7.955,58

12.163,84

4.170,12

4.587,25

1

Đất nông nghiệp

NNP

83.541,56

1.807,27

3.134,21

4.732,58

5.169,95

4.099,06

4.334,64

5.232,39

15.800,49

7.146,71

4.817,68

7.683,13

11.842,19

3.456,91

4.284,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 1.568,06

 305,47

 17,19

 167,61

 38,63

 102,54

 88,49

 55,05

 129,90

 40,31

 74,62

 7,91

 65,18

 317,58

 157,58

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 658,57

 305,47

 5,00

 142,81

 24,73

 -

 -

 -

 -

 -

 45,37

 -

 -

 135,19

 -

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

25.309,01

1.162,12

2.650,54

2.831,41

 2.426,37

 1.341,57

1.769,39

1.194,63

 2.069,52

 2.733,42

 1.159,74

2.141,17

 1.029,55

1.308,02

1.491,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 2.675,44

 115,78

 74,41

 10,32

 103,98

 195,85

 849,07

 623,18

 103,66

 101,15

 61,67

 136,37

 23,18

 243,64

 33,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

12.647,75

 -

 -

 505,11

 93,20

 -

 133,40

 729,22

 8.660,49

 -

 -

 -

 2.526,33

 -

 -

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

13.127,43

 -

 205,46

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 2.412,04

 3.494,41

5.394,84

 -

1.576,50

 44,18

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

28.176,04

 222,12

 184,40

1.217,37

 2.506,52

 2.457,46

1.493,74

2.623,29

 4.827,97

 1.849,47

 27,00

 -

 8.197,95

 10,90

2.557,85

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 20,91

 1,28

 1,23

 0,76

 1,25

 1,64

 0,55

 0,02

 0,95

 9,88

 0,24

 2,84

 -

 0,27

 -

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

 16,92

 0,50

 0,98

 -

 -

 -

 -

 7,00

 8,00

 0,44

 -

 -

 -

 -

 -

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.898,39

588,54

352,34

910,29

1.070,22

689,18

244,04

142,17

431,16

1.594,03

1.452,20

272,45

250,75

713,21

187,81

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 2.840,08

 17,05

 -

 158,50

 639,77

 534,17

 -

 -

 207,19

 1.280,33

 -

 3,07

 -

 -

 -

2.2

Đất an ninh

CAN

 1,53

 1,38

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 0,06

 -

 0,09

 -

 -

 -

 -

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

 15,00

 -

 -

 15,00

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 2,49

 0,57

 0,41

 0,36

 0,09

 -

 -

 0,20

 -

 0,12

 -

 0,34

 0,10

 0,10

 0,20

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 111,02

 7,46

 4,11

 95,41

 2,73

 -

 1,04

 -

 -

 -

 0,02

 0,24

 0,01

 -

 -

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 46,31

 -

 -

 18,29

 -

 -

 -

 -

 -

 21,62

 6,40

 -

 -

 -

 -

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

 3.037,17

 129,92

 147,98

 186,92

 111,04

 92,24

 109,10

 66,60

 97,30

 89,41

 1.232,64

 90,13

 59,63

 583,72

 40,54

-

Đất giao thông

DGT

 1.159,86

 89,33

 128,75

 173,21

 91,78

 47,86

 105,75

 63,14

 86,21

 86,32

 51,45

 85,80

 56,95

 54,69

 38,62

-

Đất thuỷ lợi

DTL

 90,07

 18,86

 5,14

 4,29

 13,05

 41,45

 -

 1,47

 0,11

 0,08

 0,02

 -

 0,85

 4,75

 -

 -

Đất công trình năng lượng

DNL

 1.699,01

 1,72

 0,78

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

1.176,40

 -

 -

 520,11

 -

 -

Đất bưu chính viễn thông

DBV

 0,90

 0,46

 0,04

 0,04

 0,03

 0,03

 0,03

 0,03

 0,03

 0,03

 0,03

 0,05

 0,03

 0,03

 0,04

 -

Đất cơ sở y tế

DYT

 5,02

 2,54

 0,06

 0,45

 0,21

 0,13

 0,28

 0,07

 0,26

 0,20

 0,20

 0,23

 0,15

 0,07

 0,17

 -

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

 59,89

 10,56

 9,78

 6,02

 4,40

 0,97

 2,68

 1,49

 8,71

 2,50

 2,03

 3,38

 1,65

 4,07

 1,65

 -

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 15,86

 4,55

 2,78

 2,18

 1,25

 1,79

 -

 -

 1,72

 0,28

 1,00

 0,25

 -

 -

 0,06

 -

Đất chợ

DCH

 5,88

 1,22

 0,65

 0,73

 0,32

 0,01

 0,36

 0,40

 0,26

 -

 1,51

 0,42

 -

 -

 -

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 6,03

 -

 -

 -

 -

 -

 0,09

 5,94

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 104,80

 0,92

 -

 0,38

 -

 -

 -

 2,00

 -

 -

 101,32

 0,18

 -

 -

 -

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

 466,44

 -

 65,12

 87,28

 48,35

 15,09

 31,89

 24,04

 38,99

 29,86

 20,66

 30,14

 19,16

 39,31

 16,55

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

 85,16

 85,16

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 14,66

 7,14

 0,71

 1,18

 1,05

 0,17

 0,48

 0,49

 0,91

 0,45

 0,89

 0,29

 0,25

 0,39

 0,26

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 3,04

 1,88

 0,31

 -

 -

 -

 0,08

 -

 -

 -

 -

 0,75

 -

 0,02

 -

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 5,73

 1,63

 0,63

 0,51

 1,69

 -

 0,70

 -

 0,57

 -

 -

 -

 -

 -

 -

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, HT

NTD

 68,57

 17,25

 2,16

 10,71

 3,36

 2,25

 3,66

 1,42

 3,85

 6,18

 1,75

 5,46

 4,08

 3,77

 2,67

2.16

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

 22,00

 10,70

 2,06

 5,82

 -

 0,22

 3,20

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 7,07

 0,75

 0,81

 0,15

 0,47

 0,18

 0,23

 0,31

 0,69

 0,31

 0,90

 0,45

 0,28

 1,19

 0,35

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 1,44

 1,44

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 1,89

 0,21

 0,11

 0,03

 1,54

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 1.841,03

 276,99

 114,38

 322,73

 173,94

 44,86

 46,81

 22,67

 68,34

 165,75

 84,76

 140,78

 167,16

 84,62

 127,24

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 216,03

 27,98

 13,55

 7,02

 86,19

 -

 46,76

 18,50

 13,18

 -

 2,77

 -

 0,08

 -

 -

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 0,70

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 0,08

 -

 -

 0,62

 -

 -

 -

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.339,16

35,61

136,56

73,33

249,12

93,72

45,42

166,15

201,07

27,15

125,04

 

70,90

-

115,09

4

Đất đô thị*

KDT

2.431,42

2.431,42

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

Biểu 02. KẾ HOẠCH THU HÔI ĐẤT NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 1009/QĐ-UBND ngày 17/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Củng Sơn

Xã Suối Bạc

Xã Sơn Hà

Xã Sơn Nguyên

Xã Sơn Xuân

Xã Sơn Long

Xã Sơn Định

Xã Sơn Hội

Xã Sơn Phước

Xã Suối Trai

Xã Eachà Rang

Xã Phước Tân

Xã Krông Pa

Xã Cà Lúi

1

Đất nông nghiệp

NNP

 643,93

 22,71

 4,25

 192,66

 7,61

 1,83

 3,00

 16,40

 310,35

 23,53

 10,58

 10,26

 1,55

 38,28

 0,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 1,46

 1,36

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 0,10

 -

 -

 -

 -

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 1,36

 1,36

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 166,32

 14,85

 3,99

 34,16

 7,61

 1,62

 3,00

 10,40

 10,35

 22,53

 10,48

 8,12

 1,55

 36,74

 0,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 12,34

 6,00

 0,26

 -

 -

 0,21

 -

 4,00

 -

 1,00

 -

 0,54

 -

 0,33

 -

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 110,65

 -

 -

 110,65

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 2,81

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 1,60

 -

 1,21

 -

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 350,35

 0,50

 -

 47,85

 -

 -

 -

 2,00

 300,00

 -

 -

 -

 -

 -

 -

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,96

-

0,39

-

0,01

-

-

-

-

-

0,10

1,23

-

2,23

-

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

 0,25

 -

 0,13

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 0,10

 -

 -

 0,02

 -

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

 2,93

 -

 0,26

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 0,89

 -

 1,78

 -

2.3

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 0,01

 -

 -

 -

 0,01

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

2.4

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 0,77

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 0,34

 -

 0,43

 -

 

Biểu 03. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 1009/QĐ-UBND ngày 17/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Củng Sơn

Xã Suối Bạc

Xã Sơn Hà

Xã Sơn Nguyên

Xã Sơn Xuân

Xã Sơn Long

Xã Sơn Định

Xã Sơn Hội

Xã Sơn Phước

Xã Suối Trai

Xã Eachà Rang

Xã Phước Tân

Xã Krông Pa

Xã Cà Lúi

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

324,77

22,71

4,25

183,26

4,09

41,83

3,70

9,40

2,35

23,53

2,23

16,67

1,55

8,28

0,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

 1,46

 1,36

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 0,10

 -

 -

 -

 -

 

Tr. đó: đất chuyên lúa nước

LUC/PNN

 1,36

 1,36

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

 147,16

 14,85

 3,99

 24,76

 4,09

 41,62

 3,70

 3,40

 2,35

 22,53

 2,13

 14,53

 1,55

 6,74

 0,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

 12,34

 6,00

 0,26

 -

 -

 0,21

 -

 4,00

 -

 1,00

 -

 0,54

 -

 0,33

 -

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 110,65

 -

 -

 110,65

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 2,81

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 1,60

 -

 1,21

 -

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 50,35

 0,50

 -

 47,85

 -

 -

 -

 2,00

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

300,11

-

-

-

0,01

-

-

-

300,00

-

0,10

-

-

-

-

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 300,00

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 300,00

 -

 -

 -

 -

 -

 -

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 0,11

 -

 -

 -

 0,01

 -

 -

 -

 -

 -

 0,10

 -

 -

 -

 -

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

 

Biểu 04. KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 1009/QĐ-UBND ngày 17/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)

Đơn vị tính: Ha

STT

Mục đích sử dụng

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Củng Sơn

Xã Suối Bạc

Xã Sơn Hà

Xã Sơn Nguyên

Xã Sơn Xuân

Xã Sơn Long

Xã Sơn Định

Xã Sơn Hội

Xã Sơn Phước

Xã Suối Trai

Xã Eachà Rang

Xã Phước Tân

Xã Krông Pa

Xã Cà Lúi

1

Đất nông nghiệp

NNP

177,00

-

20,00

-

-

30,00

-

-

100,00

-

27,00

-

-

-

-

 

Đất rừng sản xuất

RSX

 177,00

 -

 20,00

 -

 -

 30,00

 -

 -

 100,00

 -

 27,00

 -

 -

 -

 -

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,68

0,05

-

1,72

-

0,09

-

-

-

-

2,72

-

0,10

-

-

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

 1,72

 -

 -

 1,72

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 0,10

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 0,10

 -

 -

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

 0,09

 -

 -

 -

 -

 0,09

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 0,09

 -

 -

 -

 -

 0,09

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

 2,72

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 2,72

 -

 -

 -

 -

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

 0,05

 0,05

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1009/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên

Số hiệu: 1009/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 17/05/2016
Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên
Người ký: Lê Văn Trúc
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 17/05/2016
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1009/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký