Quyết định 101/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập trật tự, quản lý và phân bổ hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2017 tại huyện Ứng Hòa
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Ứng Hòa được xác định là 18.818,05 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 13.540,11 ha. Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 10.689,78 ha.
- Đất nuôi trồng thuỷ sản (NTS): 2.165,16 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 165,58 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 48,73 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 5.233,87 ha, được phân chia chi tiết cho các mục đích sử dụng sau:
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 2.716,25 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.546,82 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 406,46 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 175,57 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 82,10 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 55,93 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 55,84 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 44,82 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 43,21 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 34,66 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 21,21 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 18,83 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 15,00 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 4,40 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 3,95 ha.
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 3,74 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 1,96 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 1,55 ha.
- Đất an ninh (CAN): 1,42 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 0,12 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 0,04 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 44,06 ha.
- Danh mục công trình, dự án và cơ chế điều chỉnh kế hoạch
- Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 được ban hành kèm theo danh mục các công trình, dự án cụ thể triển khai trên địa bàn huyện Ứng Hòa.
- Trong quá trình thực hiện, Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa có trách nhiệm chủ động rà soát, đánh giá khả năng thực thi của các dự án trong kế hoạch.
- Đối với các trường hợp phát sinh nhu cầu sử dụng đất đột xuất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội cấp bách, vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng hoặc dự án dân sinh bức xúc chưa có trong kế hoạch đã phê duyệt, UBND huyện phải tổng hợp và báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm trình UBND Thành phố xem xét, quyết định trước ngày 31/5/2017.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa
- Công bố công khai: Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng các quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Thu hồi đất: Tiến hành công tác thu hồi đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Kiểm tra, giám sát: Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm, đảm bảo tính khả thi và kỷ cương trong quản lý đất đai năm 2017.
- Quản lý chỉ tiêu: Tổ chức thực hiện chặt chẽ, đảm bảo các chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND Thành phố phê duyệt.
- Cân đối nguồn vốn: Chủ động cân đối, xác định rõ các nguồn vốn đầu tư để đảm bảo tính khả thi cao nhất cho các dự án trong kế hoạch.
- Báo cáo định kỳ: Tổng hợp và gửi báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất về UBND Thành phố trước ngày 15/9/2017.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
- Thực hiện thủ tục đất đai: Chủ trì thực hiện các thủ tục về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Thanh tra, kiểm tra: Tổ chức các đoàn kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp báo cáo: Tổng hợp toàn diện kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn toàn Thành phố để báo cáo UBND Thành phố trước ngày 01/10/2017.
- Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
- Quyết định giao trách nhiệm thi hành trực tiếp cho Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành liên quan của Thành phố Hà Nội.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung tại Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 101/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 04 tháng 01 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN ỨNG HÒA
UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 2013;
Căn cứ Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 06/12/2016 của HĐND Thành phố thông qua danh mục các dự án thu hồi đất năm 2017; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2017 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 9534/TTr-STNMT ngày 30 tháng 9 năm 2016 và Báo cáo số 12033/BC-STNMT-CCQLĐĐ ngày 12 tháng 12 năm 2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Ứng Hòa (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Ứng Hòa, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 12 tháng 12 năm 2016), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích kế hoạch năm 2016 (ha) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 18.818,05 |
| 1 | NNP | ||
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.689,78 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 165,58 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 2.165,16 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 48,73 |
| 2 | PNN | ||
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 4,40 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,42 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 1,55 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,04 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 55,93 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.716,25 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 3,74 |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 43,21 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.546,82 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 82,10 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 18,83 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,96 |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 44,82 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 175,57 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 34,66 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 15,00 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,12 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 55,84 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 406,46 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 21,21 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,95 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 44,06 |
b) Danh mục các Công trình, dự án
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2017 kèm theo.
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Ứng Hòa có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Ứng Hòa đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2017.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND Thành phố giao:
1. UBND huyện Ứng Hòa:
a) Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Thực hiện thu hồi đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
c) Tổ chức kiểm tra thực hiện kế hoạch sử dụng đất; Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất; Tăng cường kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2017.
d) Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, chặt chẽ, đảm bảo các chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND Thành phố phê duyệt.
đ) Cân đối xác định các nguồn vốn để thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất.
e) Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trước ngày 15/9/2017.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
b) Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
c) Tổng hợp báo cáo UBND Thành phố kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố đến ngày 01/10/2017.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN ỨNG HÒA
(Kèm theo Quyết định số: 101/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2017 của UBND Thành phố Hà Nội)
| STT | Danh mục công trình, dự án | Mã loại đất | Chủ đầu tư | Diện tích (ha) | Trong đó diện tích (ha) | Vị trí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú | ||
| Đất trồng lúa | Thu hồi | Địa danh huyện | Địa danh xã | |||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
|
| Tổng cộng (I+II+III) |
|
| 38.15 | 4.64 | 32.70 |
|
|
|
|
| I | Các dự án đã cắm mốc GPMB chưa có Quyết định giao đất |
|
| 3.39 | 3.04 | 3.39 |
|
|
|
|
| 1 | Đất dịch vụ xã Liên Bạt | OTN | Ban BTGP mặt bằng huyện | 1.10 | 1.10 | 1.10 | H. Ứng Hòa | Xã Liên Bạt | Quyết định số 98/QĐ-UBND ngày 5/12/2008 của UBND huyện Ứng Hòa về việc thu hồi 11.022,25m2 đất nông nghiệp chuyển mục đích giao đất ở tại xã Liên Bạt, huyện Ứng Hòa. |
|
| 2 | Đường dây 500KV Nho Quan - Thường Tín (Mạch 2) và mở rộng các ngăn lộ tại trạm biến áp Nho Quan và Thường Tín | DNL | Tổng công ty Truyền tải điện Quốc Gia | 1.14 | 1.14 | 1.14 | H. Ứng Hòa | Đại Hùng, Đại Cường, Trầm Lộng, Minh Đức, Đồng Tân, Trung Tú | Quyết định số 1208/QĐ-TTg ngày 21/7/2011 của Thủ tướng chính phủ về việc Phê duyệt Quy hoạch phát triển Điện lực Quốc gia giai đoạn 2011 -2020 có xét đến năm 2030 |
|
| 3 | Cầu Mỹ Hòa | DHT | Ban QLDA giao thông 2 | 1.00 | 0.80 | 1.00 | H. Ứng Hòa | Xã Cao Thành | Quyết định số 4305/QĐ-UBND ngày 15/7/2013 của UBND Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt Dự án |
|
| 4 | Đình Xà Cầu | TIN | Ban BTGP mặt bằng huyện | 0.146 |
| 0.146 | H. Ứng Hòa | Xã Quảng Phú Cầu | Quyết định số 193/QĐ-UBND ngày 17/5/2012 của UBND huyện về việc phê duyệt quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/200 công trình tôn tạo Đình làng Xà Cầu, xã Quảng Phú Cầu, huyện Ứng Hòa |
|
| II | Các dự án chưa thực hiện trong KHSDD 2016 chuyển sang thực hiện trong KHSDD năm 2017 |
|
| 6.68 | 0.95 | 1.79 |
|
|
|
|
| 5 | Cải tạo, nâng cấp nhánh đường dây 35KV lộ 377E10.2 và xây dựng mạnh vòng 375-377E10.2, | DHT | Công ty điện lực Ứng Hòa | 0.05 | 0.05 | 0.05 | H. Ứng Hòa | Xã Liên Bạt, QPC | Quyết định số 2174/QĐ-EVN HANOI ngày 24/6/2015 của Tổng công ty Điện lực Hà Nội |
|
| 6 | Xây dựng mới Đ DK và TBA huyện Ứng Hòa đợt 3 năm 2016 | DHT | Công ty điện lực Ứng Hòa | 0.05 | 0.05 | 0.05 | H. Ứng Hòa | Xã Viên An, Minh Đức, Hòa Phú. | Quyết định số 2174/QĐ-EVN HANOI ngày 24/6/2015 của Tổng công ty Điện lực Hà Nội |
|
| 7 | Đất ở mới | ONT | Trung tâm phát triển quỹ đất | 0.05 | 0.05 | 0.05 | H. Ứng Hòa | Xã Đại Cường | Công văn số 621/CV-UBND ngày 21/10/2015 của UBND huyện v/v chấp thuận chủ trương đấu giá QSD đất đất ở |
|
| 8 | Đất ở mới | ONT | Trung tâm phát triển quỹ đất | 0.60 | 0.60 | 0.60 | H. Ứng Hòa | Xã Đại Hùng | Công văn số 620/CV-UBND ngày 21/10/2015 của UBND huyện v/v chấp thuận chủ trương đấu giá QSD đất đất ở |
|
| 9 | Đất ở mới | ONT | Trung tâm phát triển quỹ đất | 0.20 | 0.20 | 0.20 | H. Ứng Hòa | Xã Trường Thịnh | Công văn số 622/CV-UBND ngày 21/10/2015 của UBND huyện v/v chấp thuận chủ trương đấu giá QSD đất đất ở |
|
| 10 | Đất ở mới | ONT | Trung tâm phát triển quỹ đất | 0.40 |
| 0.40 | H. Ứng Hòa | Xã Quảng Phú Cầu | Công văn của UBND huyện v/v chấp thuận chủ trương đấu giá QSD đất đất ở |
|
| 11 | Đất ở mới | ONT | Trung tâm phát triển quỹ đất | 0.44 |
| 0.44 | H. Ứng Hòa | Xã Quảng Phú Cầu | Công văn của UBND huyện v/v chấp thuận chủ trương đấu giá QSD đất đất ở |
|
| 12 | Chùa thôn Đạo Tú | TON | UBND huyện Ứng Hòa | 0.15 |
| 0.15 | H. Ứng Hòa | Xã Quảng Phú Cầu | Văn bản số 2612/SVHTT&DL-QLDT của Sở VHTT&DL ngày 14/8/2014 vv xây dựng chùa thôn Đạo Tú; Bản vẽ quy hoạch TMB |
|
| 13 | Đấu giá đất xen kẹt | ONT | Trung tâm phát triển quỹ đất | 4.74 |
| 4.74 | H. Ứng Hòa | Xã Tảo Dương Văn, Đại Hùng, Đại Cường, Trường Thịnh, Hoa Sơn, Quảng Phú Cầu, Phù Lưu, Kim Đường; Hòa Nam | Công văn của UBND huyện v/v chấp thuận chủ trương đấu giá QSD đất đất ở |
|
| III | Những dự án đăng ký mới thực hiện trong KHSDD năm 2017 |
|
| 28.08 | 0.65 | 27.53 |
|
|
|
|
| 15 | Phòng cảnh sát PCCC số 15 | CAN | Cảnh sát PCCC Thành phố | 0.25 | 0.25 |
| H. Ứng Hòa | Xã Liên Bạt | Văn bản đăng ký số 1026/CSPCCCHN-P7 ngày 21/9/2016 của Cảnh sát phòng cháy chữa cháy Hà Nội |
|
| 16 | Đồn công an Viên An | CAN | CA huyện Ứng Hòa | 0.60 |
| 0.60 | H. Ứng Hòa | Xã Viên An | Công văn số 356/CV-CAƯH v/v đề nghị xác định vị trí xây dựng trụ sở làm việc ngày 22/9/2015 của Công an huyện Ứng Hòa |
|
| 17 | Đồn công an TT. Vân Đình | CAN | CA huyện Ứng Hòa | 0.60 |
| 0.60 | H. Ứng Hòa | TT. Vân Đình | Công văn số 356/CV-CAƯH v/v đề nghị xác định vị trí xây dựng trụ sở làm việc ngày 22/9/2015 của Công an huyện Ứng Hòa |
|
| 18 | Mở rộng Chợ Đặng | DCH | Ban QLDA huyện Ứng Hòa | 0.345 |
| 0.045 | H. Ứng Hòa | Xã Hòa Phú | Báo cáo số 165/BC-UBND ngày 24/8/2016 của UBND huyện Ứng Hòa; Quy hoạch TMB tỷ lệ 1/500. |
|
| 19 | Công viên, cây xanh và hồ cảnh quan | DVH | UBND huyện Ứng Hòa | 20.00 |
| 20.00 | H. Ứng Hòa | TT. Vân Đình | Báo cáo số 269/BC-BQL của BQLDA huyện Ứng Hòa; Nghị Quyết số 22/2016/NQ- HĐND ngày 26/7/2016 của HĐND huyện Ứng Hòa |
|
| 20 | Đất chuyển mục đích sang đất ở | ONT | UBND huyện Ứng Hòa | 5.00 |
| 5.00 | H. Ứng Hòa | Các xã trên địa bàn huyện | Quyết định 37/2015/QĐ-UBND thành phố Hà Nội |
|
| 21 | Đất ở mới | ONT | Trung tâm phát triển quỹ đất | 0.45 |
| 0.45 | H. Ứng Hòa | Xã Hòa Nam | Công văn số 413/CV-UBND của UBND huyện v/v chấp thuận chủ trương đấu giá QSD đất đất ở 9 xã huyện Ứng Hòa |
|
| 22 | Đất ở mới | ONT | Trung tâm phát triển quỹ đất | 0.43 |
| 0.43 | H. Ứng Hòa | Xã Hoa Sơn | Công văn số 413/CV-UBND của UBND huyện v/v chấp thuận chủ trương đấu giá QSD đất đất ở 9 xã huyện Ứng Hòa |
|
| 23 | Đất ở hỗn hợp | ODT | Trung tâm phát triển quỹ đất | 0.40 | 0.40 | 0.40 | H. Ứng Hòa | TT. Vân Đình | Công văn của UBND huyện v/v chấp thuận chủ trương đấu giá QSD đất đất ở |
|
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Nghị quyết 19/NQ-HĐND năm 2016 thông qua danh mục công trình, dự án thu hồi đất năm 2017; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2017 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội
- 1 Quyết định 5118/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- 2 Kế hoạch 191/KH-UBND năm 2016 thực hiện Chỉ thị 09-CT/TU về tăng cường sự lãnh đạo, chỉ đạo của các cấp ủy đảng đối với công tác cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho các tổ chức, cá nhân trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 3 Kế hoạch 210/KH-UBND năm 2016 tổ chức thực hiện Đề án tăng cường xử lý vi phạm về quản lý, sử dụng đất đai giai đoạn đến năm 2020 trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- 4 Quyết định 93/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 5 Quyết định 94/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 6 Quyết định 321/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- 7 Quyết định 1420/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Quyết định 5118/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- 6 Kế hoạch 191/KH-UBND năm 2016 thực hiện Chỉ thị 09-CT/TU về tăng cường sự lãnh đạo, chỉ đạo của các cấp ủy đảng đối với công tác cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho các tổ chức, cá nhân trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 7 Kế hoạch 210/KH-UBND năm 2016 tổ chức thực hiện Đề án tăng cường xử lý vi phạm về quản lý, sử dụng đất đai giai đoạn đến năm 2020 trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- 8 Nghị quyết 19/NQ-HĐND năm 2016 thông qua danh mục công trình, dự án thu hồi đất năm 2017; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2017 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội
- 9 Quyết định 93/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 10 Quyết định 94/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 11 Quyết định 321/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- 12 Quyết định 1420/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội