Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 1043/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của thành phố Đà Lạt. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm căn cứ cho việc phân bổ, quản lý, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Lạt trong năm kế hoạch, đảm bảo phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

Phê duyệt các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2015

Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của thành phố Đà Lạt với các nội dung và chỉ tiêu cốt lõi sau:

  • Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch: Xác định cụ thể diện tích từng loại đất được phân bổ trên địa bàn thành phố Đà Lạt theo Phụ lục 1 đính kèm quyết định.
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các loại đất cần thu hồi trong năm để thực hiện các dự án, công trình theo Phụ lục 2.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định chi tiết việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất giữa các nhóm đất (đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp, chuyển đổi nội bộ đất nông nghiệp...) theo Phụ lục 3.
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra chỉ tiêu đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội theo Phụ lục 4.

Các chỉ tiêu và kế hoạch chi tiết nêu trên được thực hiện dựa trên Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của thành phố Đà Lạt đã được Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng thẩm định.

Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt có trách nhiệm:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2015 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để các tổ chức, cá nhân biết và thực hiện.
  • Quản lý và thực hiện kế hoạch: Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, đảm bảo tính thống nhất và đúng quy định pháp luật.
  • Thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp thực hiện

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trách nhiệm thi hành quyết định được giao cho các cơ quan, đơn vị và cá nhân sau:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
  • Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông và Vận tải, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch.
  • Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng và Công an tỉnh Lâm Đồng.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt.
  • Thủ trưởng các ngành, đơn vị và tổ chức có liên quan căn cứ quyết định thi hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1043/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 07 tháng 05 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015 THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT, TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND thành phố Đà Lạt tại Tờ trình số 7556/TTr-UBND ngày 31/12/2014, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 254/TTr-STNMT ngày 17/4/2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của thành phố Đà Lạt với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất theo Phụ lục 2.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng theo Phụ lục 4.

(Chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2015 thành phố Đà Lạt đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông và Vận tải, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Đà Lạt và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- TTTU; TTHĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như điều 3;
- TTHU, TTHĐND thành phố Đà Lạt;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Phân viện QH&TKNN Miền Nam;
- Phòng TN&MT thành phố Đà Lạt;
- Lưu: VT, ĐC, QH, LN, TKCT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Yên

 


PHỤ LỤC 1

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

Phường 11

Phường 12

Xã Xuân Thọ

Xã Xuân Trường

Xã Trạm Hành

Xã Tà Nung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ... +(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

 

Diện tích tự nhiên

 

39.438,79

178,83

125,34

2.736,49

2.927,24

3.481,47

172,46

3.440,53

1.783,86

467,49

1,371,67

1.654,57

1.244,27

6.266,21

3.452,38

5.565,43

4.570,55

1

Đất nông nghiệp

NNP

33.863,99

 

 

2.414,34

1.938,83

3.094,41

13,19

2.866,14

1,194,99

104,18

1.000,51

1.268,46

1.086,55

5.982,95

3.165,82

5.324,43

4.409,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

18,51

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18,51

 

Tr đó: Đất chuyên trong lúa nước

LUC

18,51

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.154,36

 

 

26,42

147,01

503,95

11,56

903,46

278,03

84,70

59,30

532,27

410,26

831,53

 

80,51

285,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.107,04

 

 

252,54

45,11

301,09

 

125,12

 

0,11

515,33

 

 

507,89

855,79

1.479,95

1.024,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

19.721,06

 

 

2.135,38

1.746,71

2.264,97

1,63

1.837,06

916,96

19,37

425,88

736,19

668,67

413,66

1.806,79

3.759,44

2.988,36

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

4.807,20

 

 

 

 

18,42

 

 

 

 

 

 

 

4.195,54

503,24

 

90,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,87

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,87

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

52,96

 

 

 

 

5,98

 

0,50

 

 

 

 

7,62

34,33

 

4,53

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.574,80

178,83

125,34

322,15

988,41

387,06

159,27

574,39

588,87

363,31

371,16

386,11

157,72

283,26

286,57

241,00

161,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

261,91

3,35

7,27

2,14

1,43

39,17

 

2,75

20,27

131,51

2,10

13,79

8,83

 

 

29,30

 

2.2

Đất an ninh

CAN

17,85

1,76

0,01

2,77

0,51

5,37

0,02

0,86

0,15

1,18

0,88

4,30

0,04

 

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

22,33

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22,33

 

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

462,27

5,42

2,74

48,14

202,08

12,28

1,23

1,13

2,92

10,40

50,92

22,62

0,78

16,32

30,91

50,70

3,69

2.5

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

1.543,30

100,15

36,76

44,40

97,29

133,74

52,72

290,93

197,28

61,11

122,16

98,93

62,00

99,11

66,32

75,50

4,92

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

272,52

 

 

3,28

113,71

26,26

 

20,00

 

 

14,76

 

22,41

 

 

 

72,10

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

38,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38,00

 

 

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

267,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

71,41

121,32

40,37

34,40

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

1.662,15

20,75

68,50

164,76

280,48

82,17

94,14

175,28

274,57

143,09

113,53

197,83

46,99

 

 

 

 

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

62,46

0,68

2,01

13,09

10,59

4,00

0,33

1,37

1,68

4,91

16,71

1,83

0,47

2,22

0,47

1,08

1,02

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

121,74

1,54

5,99

36,45

3,92

10,68

5,83

8,33

12,97

3,10

16,30

5,62

1,00

4,44

1,41

1,55

2,61

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

165,38

 

 

1,77

4,16

41,03

 

41,37

 

 

21,81

9,88

8,27

20,82

5,15

4,56

6,56

2.13

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, đồ gốm

SKX

4,71

 

 

 

 

2,07

 

 

 

 

 

0,30

 

2,34

 

 

 

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,38

 

0,04

0,06

0,08

0,12

0,01

0,07

0,07

0,13

0,27

0,18

0,05

0,03

0,11

 

0,15

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,90

0,45

0,13

0,44

0,13

0,02

0,59

0,92

0,54

0,07

0,75

0,74

0,48

0,46

0,90

0,28

 

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

232,03

1,02

0,92

4,17

5,00

23,34

3,21

30,65

10,14

6,19

9,79

28,60

5,15

62,04

16,09

15,09

10,63

2.17

Đất có MNCD

MNC

431,17

43,71

0,97

0,68

269,03

6,81

 

0,74

68,28

1,61

1,18

1,44

1,25

4,07

5,89

0,24

25,27

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,19

 

 

 

 

 

1,19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị*

DDT

19.584,22

178,83

125,34

2.736,49

2.927,24

3.481,47

172,46

3.440,53

1.783,86

467,49

1.371,67

1.654,57

1.244,27

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

PHỤ LỤC 2

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2015

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

Phường 11

Phường 12

Xã Xuân Thọ

Xã Xuân Trường

Xã Trạm Hành

Xã Tà Nung

(1)

(2)

(3)

(4)=(6)+ ... +(20)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

88,70

 

2,00

12,03

0,06

16,00

12,81

0,18

 

2,40

0,06

17,18

0,03

0,05

22,93

2,97

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

54,21

 

 

12,03

 

16,00

9,05

 

 

0,05

 

17,00

0,03

0,05

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

23,16

 

 

 

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22,93

0,17

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

11,33

 

2,00

 

 

 

3,76

0,18

 

2,35

0,06

0,18

 

 

 

2,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,44

0,18

1,15

0,03

0,03

0,51

2,50

0,52

0,20

0,06

1,25

0,02

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,26

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

1,25

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

0,54

 

 

0,01

 

 

 

0,52

 

0,01

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

3,48

0,18

 

0,01

0,03

0,51

2,50

 

0,20

0,05

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,15

 

1,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 3

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

Phường 11

Phường 12

Xã Xuân Thọ

Xã Xuân Trường

Xã Trạm Hành

Xã Tà Nung

(1)

(2)

(3)

(4)=(7)+ ... +(20)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

 

216,05

28,06

24,92

2,95

11,12

53,18

10,03

0,60

12,96

8,46

18,35

3,87

4,98

26,86

9,71

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

124,44

0,30

16,79

0,85

11,12

45,93

8,05

0,60

11,01

8,10

18,17

2,87

 

 

0,65

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

38,38

0,02

 

0,03

 

0,05

 

 

0,09

 

 

1,00

4,97

26,86

5,36

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

53,22

28,74

8,13

2,07

 

7,20

0,99

 

1,36

0,36

0,18

 

 

 

3,69

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

3,37

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

2,87

2.1

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/ NKR

3,37

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

2,87

 

PHỤ LỤC 4

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2015

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 10

Phường 11

Xã Xuân Thọ

Xã Xuân Trường

Xã Trạm Hành

Xã Tà Nung

(1)

(2)

(3)

(4)=(6)+ … +(18)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

322,74

0,30

5,49

22,31

18,42

0,49

50,71

6,32

2,73

4,82

61,27

2,71

3,54

143,63

1.1

Đất rừng phòng hộ

RPH

152,26

 

5,49

22,31

 

 

50,71

6,32

2,73

4,82

 

2,71

3,54

53,63

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX

169,69

 

 

 

18,42

 

 

 

 

 

61,27

 

 

90,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,79

0,30

 

 

 

0,49

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1043/QĐ-UBND Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của thành phố Đà Lạt do Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành

Số hiệu: 1043/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 07/05/2015
Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
Người ký: Nguyễn Văn Yên
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 07/05/2015
Tình trạng: ● Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1043/QĐ-UBND Kế hoạch sử dụng đất...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký