Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định số 1044/QĐ-UBND năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình

Quyết định số 1044/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình ban hành nhằm điều chỉnh, cắt giảm thời gian giải quyết các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ. Đây là một nỗ lực cải cách hành chính mạnh mẽ nhằm tạo điều kiện thuận lợi, tiết kiệm thời gian và chi phí cho các tổ chức, cá nhân khi thực hiện các thủ tục liên quan trên địa bàn tỉnh.

- Sửa đổi thời hạn giải quyết 13 thủ tục hành chính cốt lõi

  • Quyết định thực hiện việc sửa đổi, điều chỉnh thời hạn giải quyết đối với 13 (mười ba) thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Bình.
  • Các nội dung sửa đổi về thời hạn này thay thế cho các quy định về thời gian giải quyết thủ tục hành chính đã được ban hành trước đó tại Quyết định số 94/QĐ-UBND ngày 09/01/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình.

- Trách nhiệm xây dựng quy trình nội bộ và quy trình điện tử

  • Giao Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Bình đóng vai trò chủ trì trong việc xây dựng lại các quy trình nội bộ và quy trình điện tử đối với các thủ tục hành chính được sửa đổi.
  • Yêu cầu các quy trình mới phải được thiết kế khoa học, đồng bộ và hoàn toàn tương thích với thời hạn giải quyết mới đã được phê duyệt tại Quyết định này.
  • Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Sở Thông tin và Truyền thông, VNPT Thái Bình, và Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái Bình để tổ chức, vận hành và triển khai thực tế các quy trình này trên môi trường điện tử.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện

  • Hiệu lực pháp lý: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh; cùng toàn bộ các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung tại Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1044/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 10 tháng 4 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI THỜI HẠN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH THÁI BÌNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 704/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch rà soát, đánh giá thủ tục hành chính năm 2020 tại tỉnh Thái Bình;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 09/TTr-SKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi thời hạn giải quyết 13 (mười ba) thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Bình tại Quyết định số 94/QĐ-UBND ngày 09/01/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh (có Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử các thủ tục hành chính phù hợp với thời hạn giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi tại Điều 1 Quyết định này, phối hợp Sở Thông tin và Truyền thông, VNPT Thái Bình, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tổ chức, thực hiện.

Điều 4. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử của tỉnh (file điện tử);
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- VNPT Thái Bình;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, NCKSTT.

CHỦ TỊCH




Đặng Trọng Thăng

 

PHỤ LỤC

SỬA ĐỔI THỜI HẠN GIẢI QUYẾT 13 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1044/QĐ-UBND ngày 10 tháng 04 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình)

A. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Sở Khoa học và Công nghệ

I. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 94/QĐ-UBND ngày 09/01/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh là: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

2. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 94/QĐ-UBND ngày 09/01/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh là: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

II. LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG

1. Thủ tục cấp mới Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 94/QĐ-UBND ngày 09/01/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh là: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

2. Thủ tục cấp bổ sung Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 94/QĐ-UBND ngày 09/01/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh là: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

3. Thủ tục cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 94/QĐ-UBND ngày 09/01/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh là: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

4. Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 94/QĐ-UBND ngày 09/01/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh là: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

5. Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 94/QĐ-UBND ngày 09/01/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh là: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

6. Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 94/QĐ-UBND ngày 09/01/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh là: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

7. Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 94/QĐ-UBND ngày 09/01/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh là: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Thời hạn sửa đổi là: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

B. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh

I. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

1. Thủ tục miễn nhiệm giám định viên tư pháp trong hoạt động khoa học và công nghệ

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 94/QĐ-UBND ngày 09/01/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh là: 07 ngày làm việc

- Thời hạn sửa đổi là: 06 ngày làm việc

2. Thủ tục đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 94/QĐ-UBND ngày 09/01/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh là: 17 ngày làm việc

- Thời hạn sửa đổi là: 15 ngày làm việc

II. LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG

1. Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 94/QĐ-UBND ngày 09/01/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh là:

+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký: Cơ quan chỉ định thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ.

+ Trong thời hạn 20 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ: Cơ quan chỉ định đánh giá năng lực thực tế tại tổ chức đánh giá sự phù hợp và ký biên bản đánh giá thực tế.

+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả hành động khắc phục theo biên bản đánh giá thực tế: Cơ quan chỉ định ban hành quyết định chỉ định

- Thời hạn sửa đổi là:

+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký: Cơ quan chỉ định thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ.

+ Trong thời hạn 10 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ: Cơ quan chỉ định đánh giá năng lực thực tế tại tổ chức đánh giá sự phù hợp và ký biên bản đánh giá thực tế.

+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả hành động khắc phục theo biên bản đánh giá thực tế: Cơ quan chỉ định ban hành quyết định chỉ định.

2. Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định

- Thời hạn quy định tại Quyết định số 94/QĐ-UBND ngày 09/01/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh là:

+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký: Cơ quan chỉ định thông báo bằng văn bản yêu cầu tổ chức đánh giá sự phù hợp sửa đổi, bổ sung hồ sơ;

+ Trong thời hạn 20 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ đăng ký đầy đủ: Cơ quan chỉ định đánh giá năng lực thực tế tại tổ chức đánh giá sự phù hợp và ký biên bản đánh giá thực tế.

+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả hành động khắc phục theo biên bản đánh giá thực tế: Cơ quan chỉ định ban hành quyết định chỉ định

- Thời hạn sửa đổi là:

+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký: Cơ quan chỉ định thông báo bằng văn bản yêu cầu tổ chức đánh giá sự phù hợp sửa đổi, bổ sung hồ sơ;

+ Trong thời hạn 10 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ đăng ký đầy đủ: Cơ quan chỉ định đánh giá năng lực thực tế tại tổ chức đánh giá sự phù hợp và ký biên bản đánh giá thực tế.

+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả hành động khắc phục theo biên bản đánh giá thực tế: Cơ quan chỉ định ban hành quyết định chỉ định.

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1044/QĐ-UBND năm 2020 sửa đổi thời hạn giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Bình

Số hiệu: 1044/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 10/04/2020
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
Người ký: Đặng Trọng Thăng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 10/04/2020
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bộ máy hành chính
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1044/QĐ-UBND năm 2020 sửa đổi thời...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký