Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 106/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu

Quyết định số 106/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 trên địa bàn huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Văn bản xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, phân định trách nhiệm tổ chức thực hiện và giám sát của các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan nhằm đảm bảo việc khai thác, sử dụng nguồn tài nguyên đất đai hiệu quả, đúng quy hoạch và pháp luật.

Phê duyệt chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2016

Quyết định phê duyệt chính thức Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Vĩnh Lợi với các chỉ tiêu chủ yếu được đính kèm chi tiết theo văn bản. Đây là căn cứ pháp lý để địa phương thực hiện phân bổ quỹ đất cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, và bảo vệ môi trường trong năm 2016.

Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Lợi

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ và đúng quy định, Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Lợi được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:

  • Công bố công khai kế hoạch: Thực hiện việc công bố, công khai thông tin về Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 theo đúng trình tự và quy định của pháp luật đất đai hiện hành để người dân, doanh nghiệp và các tổ chức nắm rõ thông tin.
  • Quản lý và thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành các công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện một cách nghiêm ngặt, đảm bảo tất cả các quyết định hành chính này phải phù hợp với chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Kiểm tra, giám sát thường xuyên: Tổ chức công tác kiểm tra, thanh tra thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, chấn chỉnh các sai phạm và giải quyết các vướng mắc phát sinh trong quá trình thực tế triển khai.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp

Quyết định quy định rõ trách nhiệm thi hành thuộc về các cơ quan, cá nhân chủ chốt bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Lợi, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Vĩnh Lợi, cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan.

Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẠC LIÊU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 106/QĐ-UBND

Bạc Liêu, ngày 22 tháng 7 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN VĨNH LỢI, TỈNH BẠC LIÊU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Lợi tại Tờ trình số 93/TTr-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2016 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 203/TTr-STNMT ngày 08 tháng 7 năm 2016.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Vĩnh Lợi với các chỉ tiêu chủ yếu (đính kèm các chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Lợi có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Lợi, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Vĩnh Lợi và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

TM. UBND TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Lê Minh Chiến

 

BẢNG CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN VĨNH LỢI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 106/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Châu Hưng

Xã Châu Hưng A

Xã Vĩnh Hưng A

Xã Vĩnh Hưng

(a)

(b)

(c)

(d) = (1)+…+(8)

(e)

(1)

(2)

(3)

(4)

 

TỔNG DTTN (1 + 2 + 3)

 

25.290,11

100,00

3.288,43

2.986,18

2.281,19

2.302,88

1

Đất nông nghiệp

NNP

22.679,86

89,68

2.908,50

2.667,96

2.039,51

2.051,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA

17.749,59

70,18

2.489,01

2.384,01

1.868,52

1.909,28

 

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

17.749,59

70,18

2.489,01

2.384,01

1.868,52

1.909,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

194,64

0,77

22,75

111,55

 

0,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.064,78

8,16

380,33

160,55

170,99

140,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.668,99

10,55

14,90

11,85

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,86

0,01

1,52

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.597,66

10,27

368,21

318,22

241,68

251,85

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,19

0,02

1,82

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

15,42

0,06

 

1,28

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,08

0,00

1,08

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

22,30

0,09

1,33

4,21

0,62

0,63

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

546,43

2,16

75,81

66,62

38,30

68,45

a

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,17

0,00

 

 

0,47

 

b

Đất cơ sở y tế

DYT

3,40

0,01

2,30

 

0,29

0,38

c

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

18,98

0,08

1,96

1,25

1,82

3,15

d

Đất cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,48

0,00

0,48

 

 

 

e

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

g

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

h

Đất giao thông

DGT

454,14

1,80

70,01

65,32

35,64

64,79

i

Đất thủy lợi

DTL

65,34

0,26

 

 

 

 

j

Đất công trình năng lượng

DNL

1,35

0,01

0,63

 

 

 

k

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,59

0,00

0,40

0,06

0,03

0,02

l

Đất chợ

DCH

0,98

0,00

0,03

 

0,06

0,10

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,11

0,01

 

 

1,29

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,33

0,04

11,33

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

694,56

2,75

 

99,29

85,50

76,92

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

76,61

0,30

76,61

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,82

0,07

7,05

1,05

0,39

0,84

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,81

0,03

0,05

 

0,01

0,04

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,98

0,07

0,94

1,04

0,26

0,36

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

38,81

0,15

12,67

5,09

1,03

2,66

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,98

0,02

0,82

0,40

 

0,83

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.135,21

4,49

178,71

139,24

114,28

101,12

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

12,59

0,05

11,72

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

3.288,43

13,00

3.288,43

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Hưng Thành

Xã Hưng Hội

Xã Châu Thới

Xã Long Thạnh

(a)

(b)

(c)

(d) = (1)+…+(8)

(e)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

TỔNG DTTN (1 + 2 + 3)

 

25.290,11

100,00

3.398,38

2.749,95

4.611,73

3.671,38

1

Đất nông nghiệp

NNP

22.679,86

89,68

3.031,75

2.416,93

4.236,99

3.327,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

17.749,59

70,18

906,09

2.091,87

3.860,06

2.240,74

 

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

17.749,59

70,18

906,09

2.091,87

3.860,06

2.240,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

194,64

0,77

 

55,75

3,75

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.064,78

8,16

414,71

162,91

372,41

261,98

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.668,99

10,55

1.710,95

106,40

0,42

824,47

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,86

0,01

 

 

0,35

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.597,66

10,27

366,63

332,15

374,74

344,19

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,19

0,02

 

3,37

 

0,00

2.2

Đất an ninh

CAN

15,42

0,06

 

 

 

14,14

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,08

0,00

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

22,30

0,09

 

4,54

 

10,98

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

546,43

2,16

45,34

47,16

147,62

57,13

a

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,17

0,00

 

 

0,70

 

b

Đất cơ sở y tế

DYT

3,40

0,01

0,17

0,10

0,15

 

c

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

18,98

0,08

2,80

2,85

2,37

2,79

d

Đất cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,48

0,00

 

 

 

 

e

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

g

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

h

Đất giao thông

DGT

454,14

1,80

41,89

43,33

78,90

54,28

i

Đất thủy lợi

DTL

65,34

0,26

 

 

65,34

 

j

Đất công trình năng lượng

DNL

1,35

0,01

 

0,72

 

 

k

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,59

0,00

0,02

0,03

0,02

 

l

Đất chợ

DCH

0,98

0,00

0,45

0,14

0,13

0,06

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,11

0,01

 

 

1,82

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,33

0,04

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

694,56

2,75

113,53

108,78

94,04

116,49

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

76,61

0,30

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,82

0,07

0,41

6,37

1,88

0,83

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,81

0,03

 

0,16

 

7,55

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,98

0,07

0,23

10,68

2,67

0,81

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

38,81

0,15

7,48

5,56

2,85

1,48

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

0,00

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,98

0,02

0,77

0,20

0,42

0,55

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.135,21

4,49

198,87

145,33

123,44

134,22

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

12,59

0,05

 

0,87

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

3.288,43

13,00

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Châu Hưng

Xã Châu Hưng A

Xã Vĩnh Hưng A

Xã Vĩnh Hưng

(a)

(b)

(c)

(d) = (1)+…+(8)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

13,81

7,93

0,26

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12,01

6,94

0,26

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

12,01

6,94

0,26

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,81

0,99

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,74

0,93

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,55

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,31

0,23

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,09

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,69

0,69

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

0,05

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Hưng Thành

Xã Hưng Hội

Xã Châu Thới

Xã Long Thạnh

(a)

(b)

(c)

(d) = (1)+…+(8)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

13,81

0,26

4,00

0,68

0,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12,01

 

3,60

0,68

0,52

 

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

12,01

 

3,60

0,68

0,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,81

0,26

0,40

 

0,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,74

0,09

0,05

 

0,66

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,55

 

 

 

0,55

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

 

 

 

0,04

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,31

 

 

 

0,08

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,09

0,09

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,69

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

0,05

 

0,05

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Châu Hưng

Xã Châu Hưng A

Xã Vĩnh Hưng A

Xã Vĩnh Hưng

(a)

(b)

(c)

(d) = (1)+…+(8)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

15,71

8,43

0,46

0,20

0,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

12,46

7,04

0,31

0,05

0,05

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

12,46

7,04

0,31

0,05

0,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,26

1,39

0,15

0,15

0,15

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

1.5

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

RSX/LMU

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất NTTS

HNK/NTS

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,66

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Hưng Thành

Xã Hưng Hội

Xã Châu Thới

Xã Long Thạnh

(a)

(b)

(c)

(d) = (1)+…+(8)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

15,71

0,46

4,20

0,88

0,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

12,46

0,05

3,65

0,73

0,57

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

12,46

0,05

3,65

0,73

0,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,26

0,41

0,55

0,15

0,31

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

1.5

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

RSX/LMU

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất NTTS

HNK/NTS

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,66

 

 

 

0,66

UBND TỈNH BẠC LIÊU

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 106/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu

Số hiệu: 106/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 22/07/2016
Nơi ban hành: Tỉnh Bạc Liêu
Người ký: Lê Minh Chiến
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 22/07/2016
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 106/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký