Quyết định 1064/QĐ-BTTTT năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thừa nhận một phòng đo kiểm nước ngoài trong lĩnh vực đánh giá hợp chuẩn thiết bị viễn thông. Quyết định này cụ thể hóa việc thực hiện các thỏa thuận thừa nhận lẫn nhau giữa Việt Nam và các đối tác quốc tế, góp phần tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động thương mại và kiểm định chất lượng thiết bị viễn thông.
Các chính sách và quy định cốt lõi của Quyết định bao gồm:
- Thừa nhận phòng đo kiểm quốc tế
- Quyết định chính thức thừa nhận phòng đo kiểm TUV SUD AMERICA INC. – US0080.
- Địa chỉ của phòng đo kiểm này là 1775 Old Highway 8 NW, Suite 104, New Brighton, MN 55112 USA.
- Phòng đo kiểm này đã được Viện tiêu chuẩn và công nghệ quốc gia Hoa Kỳ (NIST) chỉ định và đề nghị thừa nhận.
- Việc thừa nhận dựa trên cơ sở phòng đo kiểm đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về việc thừa nhận các Phòng đo kiểm đã được các Bên tham gia Thoả thuận thừa nhận lẫn nhau về đánh giá hợp chuẩn thiết bị viễn thông với Việt Nam chỉ định theo Quyết định số 172/2003/QĐ-BBCVT.
- Phạm vi thừa nhận cụ thể được quy định kèm theo Quyết định này.
- Quyền lợi và nghĩa vụ của phòng đo kiểm được thừa nhận
- Phòng đo kiểm TUV SUD AMERICA INC. – US0080, sau khi được thừa nhận, sẽ có đầy đủ các quyền lợi và nghĩa vụ theo quy định chi tiết tại Quyết định số 172/2003/QĐ-BBCVT của Bộ Bưu chính, Viễn thông (nay là Bộ Thông tin và Truyền thông).
- Điều này đảm bảo tính nhất quán và tuân thủ các quy định hiện hành về đánh giá hợp chuẩn thiết bị viễn thông tại Việt Nam.
- Thời hạn hiệu lực của Quyết định
- Quyết định này có hiệu lực thi hành cho đến hết ngày 30 tháng 9 năm 2015.
- Việc quy định rõ thời hạn hiệu lực giúp các bên liên quan nắm rõ khoảng thời gian áp dụng của quyết định và chuẩn bị cho các quy định tiếp theo nếu có.
- Trách nhiệm thi hành
- Quyết định phân công trách nhiệm thi hành cho các cá nhân và tổ chức liên quan.
- Cụ thể, Chánh Văn phòng Bộ Thông tin và Truyền thông, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Phòng đo kiểm TUV SUD AMERICA INC. – US0080 và các cơ quan, tổ chức có liên quan khác chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này.
- Điều này đảm bảo việc triển khai và tuân thủ các quy định của Quyết định được thực hiện một cách nghiêm túc và hiệu quả.
| BỘ THÔNG TIN VÀ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1064 /QĐ-BTTTT | Hà Nội, ngày 29 tháng 7 năm 2014 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC THỪA NHẬN PHÒNG ĐO KIỂM
BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Căn cứ Quyết định số 172/2003/QĐ-BBCVT ngày 29/10/2003 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông (nay là Bộ Thông tin và Truyền thông) quy định về việc thừa nhận các Phòng đo kiểm đã được các Bên tham gia Thoả thuận thừa nhận lẫn nhau về đánh giá hợp chuẩn thiết bị viễn thông với Việt Nam chỉ định;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thừa nhận phòng đo kiểm:
TUV SUD AMERICA INC. – US0080
Địa chỉ: 1775 Old Highway 8 NW, Suite 104, New Brighton, MN 55112 USA
(đã được Viện tiêu chuẩn và công nghệ quốc gia Hoa Kỳ (NIST) chỉ định và đề nghị thừa nhận) đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về việc thừa nhận các Phòng đo kiểm đã được các Bên tham gia Thoả thuận thừa nhận lẫn nhau về đánh giá hợp chuẩn thiết bị viễn thông với Việt Nam chỉ định theo Quyết định số 172/2003/QĐ-BBCVT với phạm vi thừa nhận kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Phòng đo kiểm có tên tại Điều 1 có các quyền lợi và nghĩa vụ theo quy định tại Quyết định số 172/2003/QĐ-BBCVT.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực đến ngày 30/09/2015.
Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Phòng đo kiểm có tên tại Điều 1 và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC
PHẠM VI ĐƯỢC THỪA NHẬN
(Kèm theo Quyết định số 1064/QĐ-BTTTT ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
1. Thông tin về Phòng đo kiểm
Tên phòng đo kiểm: TUV SUD AMERICA INC. – US0080
Địa chỉ: 1775 Old Highway 8, NW, Suite 104, New Brighton,
MN, 55112 USA
Người liên lạc: Mr. Barry Quinlan
Điện thoại: +1 (978) 573-2528
Email: bquinlan@tuvam.com
2. Phạm vi được thừa nhận
| TT | Tên sản phẩm | Quy định kỹ thuật |
| 1. | Thiết bị đầu cuối |
|
| 1.1 | Thiết bị đầu cuối kết nối mạng viễn thông công cộng qua giao diện tương tự hai dây | TCVN 7189:2009 TCVN 7317:2003 |
| 1.2 | Thiết bị đầu cuối kết nối mạng viễn thông công cộng sử dụng kênh thuê riêng | TCVN 7189:2009 |
| 1.3 | Máy điện thoại không dây (loại kéo dài thuê bao) | QCVN 18:2010/BTTTT TCVN 7317:2003 |
| 1.4 | Thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất công cộng | QCVN 11:2010/BTTTT QCVN 12:2010/BTTTT QCVN 13:2010/BTTTT QCVN 15:2010/BTTTT |
| 2. | Thiết bị vô tuyến |
|
| 2.1 | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện dùng trong các nghiệp vụ thông tin vô tuyến điện cố định hoặc lưu động mặt đất | QCVN 18:2010/BTTTT QCVN 54:2011/BTTTT |
| 2.2 | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho truyền hình quảng bá | QCVN 18:2010/BTTTT |
| 2.3 | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho phát thanh quảng bá | QCVN 18:2010/BTTTT |
| 2.4 | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho phát chuẩn (tần số, thời gian) | QCVN 18:2010/BTTTT |
| 2.5 | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho định vị và đo đạc từ xa (trừ thiết bị dùng ngoài khơi cho ngành dầu khí) | QCVN 18:2010/BTTTT QCVN 55:2011/BTTTT |
| 2.6 | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho thông tin vệ tinh (trừ các thiết bị lưu động dùng trong hàng hải và hàng không) | QCVN 18:2010/BTTTT |
| 2.7 | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho nghiệp vụ lưu động hàng hải (kể cả các thiết bị trợ giúp, thiết bị vệ tinh) | QCVN 18:2010/BTTTT |
| 2.8 | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho nghiệp vụ lưu động hàng không (kể cả các thiết bị trợ giúp, thiết bị vệ tinh) | QCVN 18:2010/BTTTT |
| 2.9 | Thiết bị Rada hàng hải, hàng không, khí tượng | QCVN 18:2010/BTTTT |
| 2.10 | Thiết bị vô tuyến dẫn đường | QCVN 18:2010/BTTTT |
| 2.11 | Thiết bị cảnh báo, điều khiển từ xa bằng vô tuyến điện | QCVN 18:2010/BTTTT QCVN 55:2011/BTTTT |
| 2.12 | Thiết bị nhận dạng bằng sóng vô tuyến điện | QCVN 18:2010/BTTTT QCVN 55:2011/BTTTT |
| 3. | Thiết bị công nghệ thông tin |
|
| 3.1 | Máy tính cá nhân để bàn, máy chủ (desktop, server) | TCVN 7189:2009 |
| 3.2 | Máy tính xách tay (laptop and portable computer) | TCVN 7189:2009 |
| 3.3 | Thiết bị trợ giúp cá nhân (PDA) | TCVN 7189:2009 |
| 3.4 | Thiết bị định tuyến (router) | TCVN 7189:2009 |
| 3.5 | Thiết bị tập trung (hub) | TCVN 7189:2009 |
| 3.6 | Thiết bị chuyển mạch (switch) | TCVN 7189:2009 |
| 3.7 | Thiết bị cổng (gateway) | TCVN 7189:2009 |
| 3.8 | Thiết bị cầu (bridge) | TCVN 7189:2009 |
| 3.9 | Thiết bị tường lửa (firewall) | TCVN 7189:2009 |
- 1 Quyết định 172/2003/QĐ-BBCVT về việc thừa nhận các Phòng đo kiểm đã được các Bên tham gia Thoả thuận thừa nhận lẫn nhau về đánh giá hợp chuẩn thiết bị Viễn thông với Việt Nam chỉ định do Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông ban hành
- 2 Nghị định 132/2013/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông
- 1 Quyết định 172/2003/QĐ-BBCVT về việc thừa nhận các Phòng đo kiểm đã được các Bên tham gia Thoả thuận thừa nhận lẫn nhau về đánh giá hợp chuẩn thiết bị Viễn thông với Việt Nam chỉ định do Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông ban hành
- 2 Nghị định 132/2013/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông
- 3 Quyết định 1070/QĐ-BTTTT năm 2014 thừa nhận phòng đo kiểm do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 4 Quyết định 1063/QĐ-BTTTT năm 2014 thừa nhận phòng đo kiểm do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành