Giới thiệu chung về Quyết định 1086/QĐ-UBND
Quyết định 1086/QĐ-UBND năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang được ban hành nhằm công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang. Quyết định này đóng vai trò quan trọng trong việc cập nhật, chuẩn hóa và công khai minh bạch các quy trình hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân và doanh nghiệp khi thực hiện các thủ tục liên quan đến hoạt động công thương trên địa bàn tỉnh.
Nội dung chi tiết danh mục thủ tục hành chính được công bố
Quyết định tập trung vào việc công bố mới và cập nhật các thủ tục hành chính cụ thể như sau:
- Số lượng thủ tục: Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục gồm 07 thủ tục hành chính.
- Lĩnh vực áp dụng: Các thủ tục hành chính nằm trong lĩnh vực Quản lý cạnh tranh và lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang.
- Cơ sở pháp lý quy định nội dung chi tiết: Nội dung chi tiết của các thủ tục hành chính này được thực hiện theo các quyết định của Bộ trưởng Bộ Công Thương, bao gồm Quyết định số 4705/QĐ-BCT ngày 18 tháng 12 năm 2017 và Quyết định số 1229/QĐ-BCT ngày 12 tháng 4 năm 2018.
Trách nhiệm công khai và thực hiện thủ tục hành chính
Để đảm bảo tính tiếp cận và minh bạch thông tin, Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho người đứng đầu các cơ quan quản lý:
- Trách nhiệm của Giám đốc Sở Công Thương: Chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát và thực hiện việc công khai đầy đủ về hình thức, nội dung các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tại đơn vị theo đúng quy định pháp luật.
- Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện: Chịu trách nhiệm công khai rõ ràng, chính xác các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp huyện tại địa phương mình.
Hiệu lực thi hành và các quy định thay thế
Quyết định quy định rõ mốc thời gian có hiệu lực và các nội dung bị bãi bỏ, thay thế nhằm đảm bảo tính thống nhất của hệ thống pháp luật:
- Hiệu lực chung: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Hiệu lực riêng biệt: Riêng đối với các thủ tục thuộc lĩnh vực Quản lý cạnh tranh, thời gian có hiệu lực thi hành chính thức là kể từ ngày 02 tháng 5 năm 2018.
- Các quy định bị thay thế: Quyết định này thay thế các văn bản và thủ tục hành chính sau:
- Thay thế các thủ tục hành chính có số thứ tự 52 và 53 thuộc lĩnh vực Quản lý cạnh tranh đã được công bố tại Quyết định số 3530/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương đã chuẩn hóa về nội dung.
- Thay thế các thủ tục hành chính có số thứ tự 04, 07 và 10 thuộc Danh mục thủ tục hành chính cấp huyện được công bố tại Quyết định số 552/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước và Hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương.
Trách nhiệm thi hành quyết định
Các cơ quan, đơn vị và cá nhân sau đây chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung tại Quyết định này:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang.
- Giám đốc Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Tiền Giang.
- Các tổ chức và cá nhân có liên quan trực tiếp đến việc thực hiện các thủ tục hành chính được công bố kèm theo Quyết định.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1086/QĐ-UBND | Tiền Giang, ngày 23 tháng 4 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH TIỀN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 tháng 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4705/QĐ-BCT ngày 18 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về công bố thủ tục hành chính mới ban hành/thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế/thủ tục hành chính bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương; Quyết định số 1229/QĐ-BCT ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về công bố thủ tục hành chính mới ban hành/ bị bãi bỏ trong lĩnh vực Quản lý cạnh tranh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (07 thủ tục) trong lĩnh vực Quản lý cạnh tranh và lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang (có danh mục kèm theo);
Nội dung chi tiết của các thủ tục hành chính được ban hành kèm theo Quyết định số 4705/QĐ-BCT ngày 18 tháng 12 năm 2017 và Quyết định số 1229/QĐ-BCT ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
Giao Giám đốc Sở Công Thương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm về hình thức, nội dung công khai thủ tục hành chính tại đơn vị theo đúng quy định đối với những thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị mình.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Riêng lĩnh vực Quản lý cạnh tranh có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 5 năm 2018.
Quyết định này thay thế:
- Các thủ tục hành chính số thứ tự 52 và 53 thuộc lĩnh vực Quản lý cạnh tranh được công bố tại Quyết định số 3530/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang đã chuẩn hóa về nội dung;
- Các thủ tục hành chính số thứ tự 04, 07 và 10 thuộc Danh mục thủ tục hành chính cấp huyện được công bố tại Quyết định số 552/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước và Hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH TIỀN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1086/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
| TT | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý |
| I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CẠNH TRANH | |||||
| 1 | Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương - BCT-TGG-275303 | 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương Tiền Giang (Số 17, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang) hoặc trực tuyến tại Hệ thống một cửa điện tử tỉnh Tiền Giang | Không | Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12/3/2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp; |
| 2 | Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương - BCT-TGG-275304 | 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ | nt | Không | nt |
| 3 | Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương - BCT-TGG-275305 | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ | nt | Không | nt |
| 4 | Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp - BCT-TGG-275306 | 05 ngày làm việc kể từ ngày Sở Công Thương nhận được thông báo, Sở Công Thương không có yêu cầu sửa đổi bổ sung | nt | Không | nt |
| II. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC | |||||
| 1 | Cấp Giấy phép bán lẻ rượu - BCT-TGG-275232 | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc trực tuyến tại Hệ thống một cửa điện tử tỉnh Tiền Giang | Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: - Thành phố, thị xã: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định; - Huyện: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, cá nhân: - Thành phố, thị xã: 400.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định; - Huyện: 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. | - Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu (Nghị định số 105/2017/NĐ-CP); - Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa (Thông tư số 168/2016/TT-BTC). |
| 2 | Cấp Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh - BCT-TGG-275235 | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | nt | nt | - Nghị định số 105/2017/NĐ-CP; - Thông tư số 168/2016/TT-BTC. |
| 3 | Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá - BCT-TGG-262046 | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | nt | nt | - Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá; - Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá; - Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25/9/2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ; - Thông tư số 168/2016/TT-BTC. |
- 1 Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 4 Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 5 Quyết định 4705/QĐ-BCT năm 2017 về công bố thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công thương
- 6 Quyết định 1229/QĐ-BCT năm 2018 công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Quản lý cạnh tranh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương
- 1 Quyết định 1452/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục thủ tục hành chính trong các lĩnh vực An toàn thực phẩm; Lưu thông hàng hóa trong nước; Hóa chất và kinh doanh khí thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Công thương tỉnh Tiền Giang
- 2 Quyết định 785/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý cạnh tranh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang
- 1 Quyết định 1247/QĐ-UBND năm 2017 về công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương tỉnh Tuyên Quang
- 2 Quyết định 587/QĐ-UBND năm 2018 về công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương tỉnh Hưng Yên
- 3 Quyết định 1519/QĐ-UBND năm 2018 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương/Ủy ban nhân dân cấp huyện thuộc tỉnh Bình Định
- 4 Quyết định 924/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương do tỉnh Hưng Yên ban hành
- 5 Quyết định 1451/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương tỉnh Hưng Yên
- 6 Quyết định 1039/QĐ-UBND năm 2021 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Công Thương tỉnh Sơn La
- 1 Quyết định 552/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước và hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công thương tỉnh Tiền Giang
- 2 Quyết định 1452/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục thủ tục hành chính trong các lĩnh vực An toàn thực phẩm; Lưu thông hàng hóa trong nước; Hóa chất và kinh doanh khí thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Công thương tỉnh Tiền Giang
- 3 Quyết định 785/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý cạnh tranh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang
- 1 Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 4 Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 5 Quyết định 1247/QĐ-UBND năm 2017 về công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương tỉnh Tuyên Quang
- 6 Quyết định 4705/QĐ-BCT năm 2017 về công bố thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công thương
- 7 Quyết định 587/QĐ-UBND năm 2018 về công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương tỉnh Hưng Yên
- 8 Quyết định 1519/QĐ-UBND năm 2018 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương/Ủy ban nhân dân cấp huyện thuộc tỉnh Bình Định
- 9 Quyết định 1229/QĐ-BCT năm 2018 công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Quản lý cạnh tranh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương
- 10 Quyết định 924/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương do tỉnh Hưng Yên ban hành
- 11 Quyết định 1451/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương tỉnh Hưng Yên
- 12 Quyết định 1039/QĐ-UBND năm 2021 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Công Thương tỉnh Sơn La