Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 1089/QĐ-UBND

Quyết định 1089/QĐ-UBND năm 2018 được ban hành nhằm công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Ninh Thuận. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm chuẩn hóa, cập nhật và công khai các quy trình thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động du lịch trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Nội dung chi tiết của Quyết định 1089/QĐ-UBND

Văn bản tập trung vào các nội dung cốt lõi sau đây:

1. Công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực du lịch

  • Ban hành kèm theo Quyết định này là Danh mục thủ tục hành chính cụ thể trong lĩnh vực du lịch thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết trực tiếp của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Ninh Thuận.
  • Việc công bố này giúp minh bạch hóa quy trình, thời gian và thành phần hồ sơ đối với các cá nhân, tổ chức khi thực hiện các thủ tục liên quan đến hoạt động du lịch tại địa phương.

2. Hiệu lực thi hành và quy định thay thế

  • Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • Quyết định này bãi bỏ và thay thế một số thủ tục hành chính đã được ban hành trước đó tại Quyết định số 1754/QĐ-UBND ngày 06/9/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc công bố bộ thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Ninh Thuận, cụ thể bao gồm:
  • Thay thế các thủ tục hành chính số: 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15 tại mục B (Lĩnh vực du lịch), Phần I ban hành kèm theo Quyết định số 1754/QĐ-UBND.
  • Thay thế các thủ tục hành chính số: 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52 tại mục D (Lĩnh vực du lịch), Phần I ban hành kèm theo Quyết định số 1754/QĐ-UBND.

3. Trách nhiệm thi hành quyết định

  • Các cơ quan, đơn vị và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Ninh Thuận.
  • Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh Ninh Thuận; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh Ninh Thuận.
  • Các tổ chức và cá nhân có liên quan trực tiếp đến việc thực hiện các thủ tục hành chính trong lĩnh vực du lịch trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1089/QĐ-UBND

Ninh Thuận, ngày 29 tháng 06 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC DU LỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH NINH THUẬN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1333/QĐ-BVHTTDL ngày 13/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 80/TTr-SVHTTDL ngày 27/6/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Ninh Thuận.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế:

- Các thủ tục hành chính số: 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15 tại mục B - Lĩnh vực du lịch, Phần I ban hành kèm theo Quyết định số 1754/QĐ-UBND ngày 06/9/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố bộ thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Ninh Thuận;

- Các thủ tục hành chính số: 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52 tại mục D - lĩnh vực du lịch, Phần I ban hành kèm theo Quyết định số 1754/QĐ-UBND ngày 06/9/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố bộ thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Ninh Thuận.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- Chủ tịch, PCT. UBND tỉnh Lê Văn Bình;
- VPUB: LĐ, KGVX, TT.TH-CB;
- Lưu: VT, KSTTHC. TXS

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Bình

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC DU LỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH NINH THUẬN
(Ban hành kèm theo quyết định số 1089/QĐ-UBND ngày 29/6/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

I

Lĩnh vực Lữ hành

01

Thủ tục công nhận điểm du lịch

20 ngày làm việc:

- 13 ngày làm việc, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thẩm định, trình UBND tỉnh;

- 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết quả thẩm định, UBND tỉnh quyết định công nhận điểm du lịch; trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, số 179 đường 16/4, tp. Phan Rang - Tháp chàm.

Không quy định

- Quyết định số 1333/QĐ-BVHTTDL ngày 13/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC mới ban hành, TTHC được sửa đổi, bổ sung và TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

02

Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

07 ngày làm việc

- Như trên-

3.000.000 đồng/giấy phép

- Như trên-

03

Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

05 ngày làm việc

- Như trên -

1.500.000 đồng/giấy phép

- Như trên -

04

Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

05 ngày làm việc

- Như trên -

2.000.000 đồng/giấy phép

- Như trên -

05

Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành

05 ngày làm việc

- Như trên -

Không quy định

- Như trên -

06

Thủ tục - thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể

05 ngày làm việc

- Như trên -

Không quy định

- Như trên -

07

Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản

05 ngày làm việc

- Như trên -

Không quy định

- Như trên -

08

Thủ tục cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

- 07 ngày làm việc

- 13 ngày làm việc trong trường hợp nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện không phù hợp với cam kết của Việt Nam

- Như trên -

3.000.000 đồng/giấy phép

- Như trên -

09

Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện*

05 ngày làm việc

- Như trên -

1.500.000 đồng/giấy phép

- Như trên -

10

Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy

05 ngày làm việc

- Như trên-

1.500.000 đồng/giấy phép

- Như trên -

11

Thủ tục điều chỉnh* Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

- 05 ngày làm việc

- 13 ngày làm việc trong trường hợp nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện không phù hợp với cam kết của Việt Nam

- Như trên -

1.500.000 đồng/giấy phép

- Như trên -

12

Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

05 ngày làm việc

- Như trên -

1.500.000 đồng/giấy phép

- Như trên -

13

Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

05 ngày làm việc

- Như trên -

Không quy định

- Như trên -

14

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế

15 ngày làm việc

- Như trên -

650.000 đồng/thẻ

- Như trên -

15

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

15 ngày làm việc

- Như trên -

- Như trên -

- Như trên -

16

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm

10 ngày làm việc

- Như trên -

200.000 đồng/thẻ

- Như trên -

17

Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

10 ngày làm việc

- Như trên -

650.000 đồng/thẻ

- Như trên -

18

Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch

10 ngày làm việc

- Như trên -

- 200.000 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm;

- 650.000/thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế hoặc thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

- Như trên -

19

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế

05 ngày làm việc

- Như trên -

Không quy định

- Như trên -

II

Lĩnh vực Lưu trú du lịch

20

Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1-3 sao đối với cơ sở lưu trú du lịch (khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch)

15 ngày làm việc

- Như trên -

- 1.500.000 đồng/hồ sơ đề nghị công nhận hạng 1 sao, 2 sao;

- 2.000.000  đồng/hồ sơ đề nghị công nhận hạng 3 sao.

- Quyết định số 1333/QĐ-BVHTTDL ngày 13/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

- Thông tư số 34/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

III

Dịch vụ Du lịch khác

21

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

10 ngày làm việc

- Như trên -

1.000.000 đồng/hồ sơ.

- Quyết định số 1333/QĐ-BVHTTDL ngày 13/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

- Thông tư số 34/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

22

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

10 ngày làm việc

- Như trên -

- Như trên -

- Như trên -

23

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

10 ngày làm việc

- Như trên -

- Như trên -

- Như trên -

24

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

10 ngày làm việc

- Như trên -

- Như trên -

- Như trên -

25

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

10 ngày làm việc

- Như trên -

- Như trên -

- Như trên -

 

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1089/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Ninh Thuận

Số hiệu: 1089/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 29/06/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Ninh Thuận
Người ký: Lê Văn Bình
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 29/06/2018
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Bộ máy hành chính
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1089/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký