Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 109/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn thị xã Sông Cầu trong năm 2023. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.

1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2023

Tổng diện tích tự nhiên của thị xã Sông Cầu được xác định là 49.382,67 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 40.000,80 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): 1.176,01 ha (bao gồm 548,67 ha đất chuyên trồng lúa nước - LUC).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 2.903,54 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 3.282,14 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 8.689,04 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 22.838,78 ha (trong đó đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên - RSN chiếm 1.578,06 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 834,80 ha.
    • Đất làm muối (LMU): 171,68 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 104,81 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 6.056,74 ha, phân bổ chi tiết cho các mục đích:
    • Đất quốc phòng (CQP): 175,16 ha; Đất an ninh (CAN): 5,44 ha.
    • Đất khu công nghiệp (SKK): 186,91 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 18,98 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 326,82 ha.
    • Đất cho hoạt động khoáng sản (SKS): 12,97 ha; Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 187,27 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1.861,52 ha (bao gồm: đất giao thông 1.269,09 ha; đất thủy lợi 145,92 ha; đất cơ sở văn hóa 5,37 ha; đất cơ sở y tế 4,24 ha; đất cơ sở giáo dục - đào tạo 52,67 ha; đất cơ sở thể dục - thể thao 11,11 ha; đất công trình năng lượng 144,62 ha; đất công trình bưu chính viễn thông 1,30 ha; đất có di tích lịch sử - văn hóa 0,33 ha; đất bãi thải, xử lý chất thải 16,27 ha; đất cơ sở tôn giáo 19,03 ha; đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 180,25 ha; đất cơ sở nghiên cứu khoa học 1,56 ha; đất cơ sở dịch vụ về xã hội 0,09 ha; đất chợ 9,67 ha).
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 5,80 ha; Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 31,03 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 459,12 ha; Đất ở tại đô thị (ODT): 188,04 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 9,06 ha; Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 2,94 ha.
    • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 9,31 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 515,51 ha; Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 2.052,85 ha.
    • Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 8,01 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 3.325,13 ha.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2023

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm là 695,58 ha, cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: 648,43 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 54,03 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 32,65 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 108,18 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 121,63 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 11,50 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 341,23 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 11,85 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 0,01 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: 47,15 ha, bao gồm:
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 2,93 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 13,46 ha; Đất ở tại đô thị (ODT): 3,34 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,07 ha; Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 0,01 ha.
    • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 0,07 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 6,87 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 20,40 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2023

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất phục vụ nhu cầu xây dựng và phát triển đô thị, nông thôn được quy định như sau:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 703,71 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA/PNN): 59,78 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 36,06 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 119,84 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 138,18 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH/PNN): 11,50 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX/PNN): 362,45 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 11,95 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH/PNN): 0,01 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích 14,61 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 0,36 ha.
    • Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp (RSX/NKR): 14,25 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): 1,86 ha.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2023

Kế hoạch đưa 170,06 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích phi nông nghiệp cụ thể như sau:

  • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 74,37 ha.
  • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 40,71 ha.
  • Đất ở tại nông thôn (ONT): 33,13 ha.
  • Đất ở tại đô thị (ODT): 15,45 ha.
  • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 2,00 ha.
  • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 4,40 ha.

5. Vị trí, diện tích các khu vực đất thực hiện kế hoạch

Vị trí và diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất được xác định cụ thể theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Sông Cầu, tỷ lệ 1/25.000 và nội dung chi tiết được nêu trong Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã.

6. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan liên quan

Quyết định phân định rõ trách nhiệm thực thi cho các cơ quan, đơn vị liên quan nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch:

  • Ủy ban nhân dân thị xã Sông Cầu:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt. Việc chuyển mục đích sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân phải đảm bảo phù hợp với nhu cầu thực tế và đúng thẩm quyền.
    • Tăng cường tuyên truyền pháp luật về đất đai để người dân sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả và bảo vệ môi trường.
    • Quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất, đặc biệt tại các khu vực quy hoạch thu hồi hoặc chuyển mục đích; tăng cường thanh tra, kiểm tra để kịp thời ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm.
    • Thực hiện báo cáo định kỳ hàng năm về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường:
    • Có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc UBND thị xã Sông Cầu triển khai thực hiện và công bố công khai kế hoạch.
    • Tham mưu cho UBND tỉnh trong việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch được duyệt.
    • Tăng cường thanh tra, kiểm tra công tác quản lý, sử dụng đất đai; xử lý hoặc kiến nghị xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất.
    • Tổng hợp, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp huyện để báo cáo UBND tỉnh định kỳ hàng năm.
  • Hiệu lực thi hành:
    • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thị xã Sông Cầu và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 109/QĐ-UBND

Phú Yên, ngày 10 tháng 02 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THỊ XÃ SÔNG CẦU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 11/NQ-UBND ngày 07/02/2023 của UBND tỉnh về ý kiến liên quan 13 nội dung thuộc lĩnh vực đất đai do Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu, đề xuất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 11/TTr-STNMT ngày 06/01/2023 và Báo cáo số 49/BC-STNMT ngày 03/02/2023), đề nghị của UBND thị xã Sông Cầu (tại Tờ trình số 03/TTr-UBND ngày 04/01/2023, Báo cáo số 258/BC-UBND ngày 29/12/2022) và kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định (tại Thông báo số 10/TB-HĐTĐ ngày 21/12/2022), Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Sông Cầu.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Sông Cầu, với các chỉ tiêu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích tự nhiên (ha)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

49.382,67

1

Đất nông nghiệp

NNP

40.000,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.176,01

 

Trong đó:Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

548,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.903,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.282,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.689,04

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

22.838,78

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.578,06

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

834,80

1.7

Đất làm muối

LMU

171,68

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

104,81

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.056,74

2.1

Đất quốc phòng

CQP

175,16

2.2

Đất an ninh

CAN

5,44

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

186,91

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

326,82

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

18,98

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

12,97

2.7

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

187,27

2.8

Đất phát triển hạ tầng:

DHT

1.861,52

-

Đất giao thông

DGT

1.269,09

-

Đất thuỷ lợi

DTL

145,92

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

5,37

-

Đất cơ sở y tế

DYT

4,24

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

52,67

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

11,11

-

Đất công trình năng lượng

DNL

144,62

-

Đất công trình bưu chính viễn, thông

DBV

1,30

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,33

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,27

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

180,25

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

1,56

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,09

-

Đất chợ

DCH

9,67

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,80

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

31,03

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

459,12

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

188,04

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,06

2.14

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,94

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,31

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

515,51

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.052,85

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.325,13

(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu thu hồi đất

Tổng diện tích (ha)

 

Tổng cộng

 

695,58

1

Đất nông nghiệp

NNP

648,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

54,03

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

32,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

108,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

121,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11,50

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

341,23

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

11,85

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

47,15

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,93

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,46

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

3,34

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,07

2.5

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,01

2.6

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,07

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6,87

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

20,40

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu chuyển mục đích

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

703,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

59,78

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

36,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

119,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

138,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

11,50

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

362,45

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

11,95

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

14,61

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,36

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp

RSX/NKR

14,25

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,86

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

 

Tổng cộng

 

170,06

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

170,06

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

74,37

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

40,71

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

33,13

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

15,45

2.5

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

2,00

2.6

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,40

(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)

5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, tỷ lệ 1/25.000, nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Sông Cầu.

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. UBND thị xã Sông Cầu:

- Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt và quy định pháp luật đất đai. UBND thị xã Sông Cầu xem xét, quyết định việc chuyển mục đích sử dụng đất của các hộ gia đình, cá nhân phải đảm bảo phù hợp với nhu cầu sử dụng đất, quy hoạch sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, quy định pháp luật.

- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững, phù hợp kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

- Quản lý sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, đặc biệt là khu vực dự kiến thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

- Định kỳ hàng năm có báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cho UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường:

- Theo dõi, đôn đốc UBND thị xã Sông Cầu trong việc tổ chức thực hiện; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

- Tham mưu thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện cho UBND tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thị xã Sông Cầu và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các Bộ: TNMT, NNPTNT, KHĐT (b/c);
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Bộ CHQS tỉnh, Công an tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, Phg, Cg23.02.22.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Thị Nguyên Thảo

 

Bảng 01:

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA THỊ XÃ SÔNG CẦU

(Kèm theo Quyết định số 109/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng cộng 2022

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Xuân Đài

Phường Xuân Phú

Phường Xuân Thành

Phường Xuân Yên

Xã Xuân Bình

Phường Xuân Cảnh

Phường Xuân Hải

Xã Xuân Lâm

Phường Xuân Lộc

Phường Xuân Phương

Phường Xuân Thịnh

Xã Xuân Thọ 1

Xã Xuân Thọ 2

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

49.382,67

938,02

583,26

401,20

519,87

5.086,03

3.294,96

2.920,69

13.668,89

8.479,78

4.534,30

3.412,32

3.085,48

2.457,87

1

Đất nông nghiệp

NNP

40.000,80

625,88

352,98

232,87

292,48

4.314,94

1.631,27

1.935,77

12.495,83

7.582,92

3.560,68

2.294,97

2.519,52

2.160,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.176,01

29,69

52,89

1,06

10,83

252,30

47,14

10,32

75,41

276,78

183,32

110,63

40,91

84,73

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

548,67

7,68

4,58

-

2,25

223,22

-

-

58,41

192,56

-

-

13,77

46,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.903,54

189,33

15,62

147,29

3,16

130,81

3,65

0,57

316,51

91,62

464,80

43,45

399,23

1.097,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.282,14

146,04

83,75

40,06

70,07

459,50

215,10

301,59

398,66

838,72

190,71

330,10

43,71

164,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.689,04

-

-

-

-

339,71

392,85

823,69

2.479,42

4.615,22

-

38,15

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

22.838,78

187,67

200,53

39,94

154,98

2.955,07

764,96

567,45

9.225,68

1.577,83

2.596,77

1.735,18

2.035,48

797,24

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.578,06

-

-

-

-

-

-

1,47

1.391,02

23,66

-

-

161,43

0,48

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

834,80

64,43

0,17

4,48

33,70

60,18

185,14

175,01

-

181,06

93,46

37,17

-

-

1.7

Đất làm muối

LMU

171,68

-

-

-

19,74

117,13

3,25

-

-

-

31,56

-

-

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

104,81

8,72

0,02

0,04

-

0,24

19,18

57,14

0,15

1,69

0,06

0,29

0,19

17,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.056,74

251,40

186,22

128,32

124,07

486,00

1.362,38

742,37

678,39

706,16

246,47

722,88

185,59

236,49

2.1

Đất quốc phòng

CQP

175,16

1,23

1,39

0,02

1,00

0,50

6,19

0,05

136,86

-

27,14

0,78

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

5,44

0,10

2,16

0,13

1,19

0,10

0,58

0,10

0,10

0,28

0,10

0,10

0,20

0,30

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

186,91

-

-

-

-

-

9,02

177,89

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

326,82

36,24

0,82

6,92

5,81

3,08

125,23

41,61

0,40

2,84

18,58

85,00

-

0,29

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

18,98

0,58

0,33

1,53

0,10

1,97

4,49

5,42

-

0,86

1,47

1,20

0,02

1,01

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

12,97

-

-

-

-

-

-

-

12,97

-

-

-

-

-

2.7

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

187,27

-

-

-

-

6,85

20,80

-

130,89

18,50

-

6,25

3,98

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.861,52

96,28

88,59

62,85

52,42

257,19

114,25

142,57

257,53

302,67

95,82

90,73

129,97

170,65

-

Đất giao thông

DGT

1.269,09

79,58

63,22

53,10

40,74

148,91

61,10

76,01

238,15

213,73

69,09

59,86

68,01

97,59

-

Đất thuỷ lợi

DTL

145,92

0,02

1,09

0,33

0,03

75,90

1,61

29,48

1,98

32,32

2,05

0,49

0,03

0,59

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

5,37

-

4,13

0,03

-

-

0,10

0,67

-

0,44

-

-

-

-

-

Đất cơ sở y tế

DYT

4,24

0,04

0,33

0,02

1,97

0,50

0,17

0,26

0,19

0,12

0,07

0,22

0,14

0,21

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

52,67

3,33

5,37

2,56

3,53

6,13

5,21

4,78

2,01

8,72

4,79

3,25

1,60

1,39

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

11,11

0,04

-

-

2,50

-

1,38

1,86

-

0,91

1,00

2,00

0,71

0,71

-

Đất công trình năng lượng

DNL

144,62

-

0,82

-

0,91

0,29

10,03

10,98

4,38

0,29

0,02

-

54,23

62,67

-

Đất công trình bưu chính viễn, thông

DBV

1,30

0,06

0,33

-

0,03

0,17

0,13

0,19

0,01

0,03

0,07

0,14

0,05

0,09

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,33

-

0,29

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,27

-

-

-

-

-

-

2,48

-

7,82

4,86

-

-

1,11

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,03

1,87

1,40

0,12

0,31

0,93

2,39

0,22

0,82

2,86

3,01

2,64

0,19

2,27

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ

NTD

180,25

9,85

9,80

6,56

2,40

24,36

29,74

14,23

9,05

34,40

10,00

21,18

5,01

3,67

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

1,56

-

-

-

-

-

0,62

-

0,94

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,09

-

-

0,09

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

9,67

1,49

1,81

-

-

-

1,77

1,41

-

1,03

0,86

0,95

-

0,35

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,80

0,40

0,11

0,19

0,13

0,20

1,39

0,44

-

0,82

1,16

0,35

0,23

0,38

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

31,03

-

1,43

-

9,87

2,72

3,52

4,18

-

3,40

4,91

-

-

1,00

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

459,12

-

-

-

-

53,24

62,17

90,68

23,59

81,41

48,64

60,36

14,78

24,25

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

188,04

56,02

55,64

40,72

35,66

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,06

0,66

2,82

0,27

1,68

0,21

0,39

0,18

0,51

0,27

1,16

0,55

0,20

0,16

2.14

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,94

-

0,80

0,19

0,44

-

-

-

-

0,23

-

1,28

-

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,31

0,81

0,63

0,48

0,13

0,44

0,99

0,32

0,16

3,13

1,48

0,65

0,02

0,07

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

515,51

58,80

28,14

12,41

15,43

55,43

15,73

22,31

115,38

60,42

44,99

12,04

36,18

38,25

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.052,85

0,01

0,11

1,94

0,05

102,99

997,32

255,75

-

231,33

-

463,35

-

-

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,01

0,27

3,25

0,67

0,16

1,08

0,31

0,87

-

-

1,02

0,24

0,01

0,13

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.325,13

60,74

44,06

40,01

103,32

285,09

301,31

242,55

494,67

190,70

727,15

394,47

380,37

60,69

 

Bảng 02:

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 CỦA THỊ XÃ SÔNG CẦU

(Kèm theo Quyết định số 109/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu thu hồi đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Xuân Đài

Phường Xuân Phú

Phường Xuân Thành

Phường Xuân Yên

Xã Xuân Bình

Xã Xuân Cảnh

Xã Xuân Hải

Xã Xuân Lâm

Xã Xuân Lộc

Xã Xuân Phương

Xã Xuân Thịnh

Xã Xuân Thọ 1

Xã Xuân Thọ 2

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

 

Tổng cộng

 

695,58

49,98

21,96

13,81

13,48

54,78

36,86

43,84

231,54

101,45

14,94

40,82

25,65

46,47

1

Đất nông nghiệp

NNP

648,43

47,49

20,22

13,71

12,49

53,99

36,22

26,79

227,98

85,87

14,44

39,82

24,69

44,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA

54,03

7,25

8,85

-

-

3,38

2,75

0,22

4,37

19,02

-

5,07

-

3,12

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

32,65

-

6,37

-

-

2,60

-

-

4,37

17,31

-

-

-

2,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

108,18

11,70

7,51

2,06

4,41

1,25

2,15

1,40

13,49

11,98

7,32

10,95

4,34

29,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

121,63

8,08

3,86

11,60

8,03

0,85

14,55

7,47

8,51

13,17

7,12

21,24

5,67

11,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11,50

-

-

-

-

-

0,50

-

-

11,00

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

341,23

20,46

-

0,05

-

48,51

16,17

10,00

201,60

26,70

-

2,56

14,68

0,50

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

11,85

-

-

-

0,05

-

0,10

7,70

-

4,00

-

-

-

-

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,01

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

47,15

2,49

1,74

0,10

0,99

0,79

0,64

17,05

3,56

15,58

0,50

1,00

0,96

1,75

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,93

0,37

0,16

-

0,42

0,46

0,24

-

0,31

0,97

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,46

-

-

-

-

0,27

-

0,05

1,04

10,20

0,50

1,00

-

0,40

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

3,34

1,16

1,58

0,10

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,07

-

-

-

0,07

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,07

-

-

-

-

-

-

-

-

0,07

-

-

-

-

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6,87

0,96

-

-

-

0,06

-

-

2,21

1,33

-

-

0,96

1,35

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

20,40

-

-

-

-

-

0,40

17,00

-

3,00

-

-

-

-

 

Bảng 03:

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA THỊ XÃ SÔNG CẦU

(Kèm theo Quyết định số 109/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu chuyển mục đích

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Xuân Đài

Phường Xuân Phú

Phường Xuân Thành

Phường Xuân Yên

Xã Xuân Bình

Phường Xuân Cảnh

Phường Xuân Hải

Xã Xuân Lâm

Phường Xuân Lộc

Phường Xuân Phương

Phường Xuân Thịnh

Xã Xuân Thọ 1

Xã Xuân Thọ 2

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

703,71

49,21

24,57

15,46

14,49

55,53

43,89

31,46

228,87

106,47

18,34

44,79

25,42

45,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

59,78

7,47

12,65

-

0,10

3,38

2,83

0,32

4,37

19,02

0,56

5,34

0,43

3,31

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

36,06

-

9,57

-

0,05

2,60

-

-

4,37

17,31

-

-

0,16

2,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

119,84

12,20

7,71

2,96

5,46

1,77

5,49

2,40

13,94

12,13

9,62

11,95

4,49

29,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

138,18

8,58

4,21

12,40

8,83

1,65

18,75

10,87

8,91

15,12

8,12

23,24

5,82

11,68

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

11,50

-

-

-

-

-

0,50

-

-

11,00

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

362,45

20,96

-

0,10

-

48,72

16,22

10,17

201,64

45,20

-

4,26

14,68

0,50

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

11,95

-

-

-

0,10

0,01

0,10

7,70

-

4,00

0,04

-

-

-

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,01

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

14,61

-

-

-

-

-

1,65

-

-

-

0,91

-

0,05

12,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,36

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,31

-

0,05

-

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp

RSX/NKR

14,25

-

-

-

-

-

1,65

-

-

-

0,60

-

-

12,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,86

-

0,30

-

0,49

0,13

0,94

-

-

-

-

-

-

-

 

Bảng 04:

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA THỊ XÃ SÔNG CẦU

(Kèm theo Quyết định số 109/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Xuân Đài

Phường Xuân Phú

Phường Xuân Thành

Phường Xuân Yên

Xã Xuân Bình

Phường Xuân Cảnh

Phường Xuân Hải

Xã Xuân Lâm

Phường Xuân Lộc

Phường Xuân Phương

Phường Xuân Thịnh

Xã Xuân Thọ 1

Xã Xuân Thọ 2

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+ (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

 

Tổng cộng

 

170,06

10,14

12,85

1,50

0,30

14,48

4,10

54,60

6,13

8,08

-

52,43

1,15

4,30

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

170,06

10,14

12,85

1,50

0,30

14,48

4,10

54,60

6,13

8,08

-

52,43

1,15

4,30

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

74,37

6,94

-

-

-

-

-

15,00

-

-

-

52,43

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

40,71

1,50

0,60

-

0,30

12,48

0,10

9,60

6,00

4,68

-

-

1,15

4,30

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

33,13

-

-

-

-

-

3,00

30,00

0,13

-

-

-

-

-

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

15,45

1,70

12,25

1,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

2,00

-

-

-

-

2,00

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,40

-

-

-

-

-

1,00

-

-

3,40

-

-

-

-

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 109/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên

Số hiệu: 109/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 10/02/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên
Người ký: Hồ Thị Nguyên Thảo
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 10/02/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 109/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký