Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 1091/QĐ-UBND

Quyết định 1091/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm điều chỉnh, bổ sung các chỉ tiêu sử dụng đất, tạo cơ sở thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn huyện theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.

Nội dung bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Mộ Đức

Theo quyết định phê duyệt, các nội dung bổ sung cụ thể bao gồm:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Thực hiện phân bổ chi tiết diện tích các loại đất trong năm kế hoạch theo Biểu 01 kèm theo quyết định.
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định cụ thể các khu vực, diện tích đất cần thu hồi trong năm 2022 trên địa bàn huyện Mộ Đức theo Biểu 02 kèm theo.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Phê duyệt các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất theo Biểu 03 kèm theo.
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng có hiệu quả theo Biểu 04 kèm theo.
  • Danh mục công trình, dự án bổ sung: Bổ sung tổng cộng 07 công trình, dự án thu hồi đất thực hiện trong năm 2022 với tổng diện tích là 15,53ha. Danh mục này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi thông qua tại Nghị quyết số 20/2022/NQ-HĐND ngày 06/9/2022.

Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Mộ Đức

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Mộ Đức được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:

  • Công bố, công khai thông tin: Thực hiện công bố, công khai rộng rãi danh mục các công trình, dự án bổ sung vào kế hoạch sử dụng đất năm 2022 để các tổ chức, cá nhân có liên quan biết, thực hiện và tham gia giám sát.
  • Chịu trách nhiệm về thông tin dự án: Chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác của tên gọi, vị trí địa lý và diện tích của từng công trình, dự án được bổ sung.
  • Thực hiện thủ tục đất đai: Tổ chức thực hiện và tham mưu công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục quy định tại Luật Đất đai năm 2013.
  • Kiểm tra, giám sát thường xuyên: Tiến hành kiểm tra thường xuyên tiến độ và tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất. Đối với các công trình, dự án chưa đảm bảo chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ, chưa phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã phê duyệt hoặc chưa hoàn thiện đầy đủ tính pháp lý, UBND huyện phải tổng hợp báo cáo và đề xuất UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh phù hợp trước khi thực hiện các thủ tục tiếp theo.

Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi

Sở Tài nguyên và Môi trường đóng vai trò chủ trì và giám sát quá trình thực hiện với các nhiệm vụ cụ thể:

  • Theo dõi và tổng hợp vướng mắc: Thường xuyên theo dõi kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện Mộ Đức; kịp thời tổng hợp các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình triển khai để báo cáo, tham mưu UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo giải quyết.
  • Thẩm định hồ sơ đất đai: Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan và UBND huyện Mộ Đức tổ chức thẩm định chặt chẽ hồ sơ thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để trình UBND tỉnh ban hành quyết định theo đúng quy định của Luật Đất đai.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện

Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Trách nhiệm thi hành quyết định thuộc về các cá nhân và cơ quan đầu mối sau:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
  • Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mộ Đức.
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức có liên quan trên địa bàn tỉnh.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1091/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 05 tháng 10 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BỔ SUNG CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN VÀO KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN MỘ ĐỨC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 20/2022/NQ-HĐND ngày 06/9/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất trong năm 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Quyết định số 1390/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Mộ Đức;

Theo đề nghị của UBND huyện Mộ Đức tại Tờ trình số 129/TTr-UBND ngày 19/9/2022 và đề xuất của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4961/TTr-STNMT ngày 28/9/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Mộ Đức, với các nội dung sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch (Chi tiết tại Biểu 01 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022 huyện Mộ Đức (Chi tiết tại Biểu 02 kèm theo).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 huyện Mộ Đức (Chi tiết tại Biểu 03 kèm theo).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022 huyện Mộ Đức (Chi tiết tại Biểu 04 kèm theo).

5. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2022:

Tổng danh mục các công trình, dự án thu hồi đất là 07 công trình, dự án với tổng diện tích là 15,53ha, được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 20/2022/NQ-HĐND ngày 06/9/2022 (Chi tiết tại Phụ biểu 01 kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Mộ Đức và Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm:

1. UBND huyện Mộ Đức:

a) Công bố, công khai danh mục công trình, dự án bổ sung vào kế hoạch sử dụng đất của năm 2022 huyện Mộ Đức để các tổ chức, cá nhân biết, giám sát, thực hiện; chịu trách nhiệm tính chính xác tên gọi của công trình, dự án; vị trí, diện tích của công trình, dự án.

b) Tổ chức thực hiện, tham mưu thu hồi đất, giao đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Luật Đất đai năm 2013.

c) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; trường hợp các công trình, dự án chưa đảm bảo chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ, chưa phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã đã phê duyệt, chưa đầy đủ về tính pháp lý thì tổng hợp báo cáo, đề xuất UBND tỉnh để xem xét điều chỉnh cho phù hợp, trước khi trình UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường:

a) Theo dõi kết quả thực hiện của UBND huyện Mộ Đức và tổng hợp các nội dung phát sinh vướng mắc báo cáo UBND tỉnh xem xét chỉ đạo.

b) Chủ trì phối hợp với các Sở, ngành, UBND huyện Mộ Đức và các đơn vị liên quan tổ chức thẩm định hồ sơ thu hồi đất, giao đất, chuyển mục đích sử dụng đất trình UBND tỉnh quyết định theo đúng quy định Luật Đất đai.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND huyện Mộ Đức và Thủ trưởng các cơ quan đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, các Phòng N/cứu, CBTH;
- Lưu: VT, KTN (lnphong355)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Phước Hiền

Biểu 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN MỘ ĐỨC (BỔ SUNG)

(Kèm theo Quyết định số 1091/QĐ-UBND ngày 05/10/2022 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Mộ Đức

Đức Lợi

Đức Thắng

Đức Nhuận

Đức Chánh

Đức Hiệp

Đức Minh

Đức Thạnh

Đức Hòa

Đức Tân

Đức Phú

Đức Phong

Đức Lân

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

21,408.23

871.73

466.44

1,171.85

1,063.48

1,912.48

908.73

1,630.78

936.46

1,354.99

1,146.12

4,243.99

2,713.63

2,987.55

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.848.50

616.46

190.89

914.87

700.88

1,542.24

637.34

1,293 37

676.10

1,011.17

906.96

3,813.91

2,159.24

2,385.08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,245.25

271.01

17.43

317.43

507.84

588.05

251.99

56.55

344.21

503.46

295.26

526.30

848.43

717.29

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5,193.29

270.46

17.43

314.00

507.84

582.14

251.99

42.00

340.61

501.32

295.26

511.20

841.76

717.29

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

51.95

0.55

 

3.43

 

5.91

 

14.55

3.60

2.14

 

15.10

6.67

0.00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,189.40

131.39

102.86

274.22

167.23

391.86

192.18

615.53

304.79

269.33

150.44

286.79

711.78

591.00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,214.40

85.90

23.10

90.74

8.01

195.52

94.98

118.49

7.19

90.92

106.03

172.93

157.78

62.81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2,466.57

 

13.67

78.99

 

51.18

 

186.52

17.93

3.18

145.76

1,552.30

144.78

272.26

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

3,12464

31.46

5.03

144.60

16.81

288.55

92.88

212.04

 

115.34

200.76

1,147.47

175 34

694.36

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

185.21

1.50

27.98

8.89

0.98

18.73

 

65.02

1.49

2.87

 

2.36

48.63

6.76

1.7

Đất làm muối

LMU

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

423.04

95.21

0.82

 

 

8.35

5.31

39.22

0.49

26.07

8.71

125.76

72.50

40.60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,430.19

255.08

262.25

229.24

361.66

365.34

271.11

302.57

258.31

343.24

238.74

427.72

514.28

600.65

2.1

Đất quốc phòng

CQP

31.71

1.07

0.09

3.48

0.17

4.50

 

2.12

 

 

 

4.39

 

15.89

2.2

Đất an ninh

CAN

4.05

3.56

 

 

 

 

0.19

0.14

0.16

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

136.78

35.00

 

 

0.55

20.88

17.32

 

 

 

 

 

 

63.03

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

23.84

5.00

0.16

0.20

2.61

6.10

0.31

1.42

2.50

 

0.11

0.12

1.26

4.05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

72.91

 

0 10

 

0.94

2.66

0.13

0.23

0831

6.10

028

60.87

0.12

0.65

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.47

 

 

 

 

 

2.47

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

15.97

 

 

0.57

 

1.59

7.64

 

0.30

0.03

4.32

 

 

1.52

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,648.16

134.58

93.12

140.37

153.85

221.32

119.73

196.44

186.23

234.38

167.08

251.41

369.98

379.67

 

Đất giao thông

DGT

874.64

74.36

31.09

46.65

62.60

56.00

45.89

62.80

51.54

101.55

51.43

60.67

99.54

130.52

 

Đất thủy lợi

DTL

779.68

27.10

5.51

26.23

41.37

73.16

26.71

7.25

49.21

48.74

72.19

146.45

106.51

149.25

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3.09

3.04

 

 

 

 

 

 

0.05

 

 

0.00

 

0.00

 

Đất cơ sở y tế

DYT

4.99

0.10

0.10

0.21

0.14

0.20

0.05

0.16

3.06

0.11

0.23

0.15

0.37

0.11

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

64.24

5.46

2.60

2.21

8.74

8.39

2.28

5.51

5.15

3.56

3.75

4.17

4.99

7.43

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

37.28

5.60

1.18

1.73

2.56

2.08

2.30

2.40

3.63

5.09

1.59

4.54

276

1.82

 

Đất công trình năng lượng

DNL

27.67

0.31

 

0.04

0.06

0.12

0.01

23.64

0.02

 

0.22

0.00

0.27

2.98

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0.33

0.12

0.01

0.02

0.01

0.04

0.01

0.02

0.02

0.01

0.02

0.02

0.02

0.01

 

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7.14

 

0.06

0.14

0.05

0.37

 

0.15

0.40

 

5.74

 

0.23

 

 

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1.92

 

0.08

0.29

0.17

0.02

 

0.07

 

0.16

0.48

0.07

 

0.58

 

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7.35

0.81

0.80

1.51

0.39

0.91

0.29

 

0.19

0.11

0.40

0.51

0.23

1.20

 

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

832.39

16.34

51.42

60.75

37.71

79.27

41.90

93.75

72.41

75.05

31.03

34.70

153.87

84.19

 

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0.57

 

 

0.32

 

 

 

 

0.25

 

 

0.00

 

 

 

Đất chợ

DCH

6.87

1.34

0.27

0.27

0.05

0.76

0.29

0.69

0.30

 

 

0.13

1.19

1.58

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10.47

0.13

0.65

0.58

1.03

0.60

0.61

0.69

1.60

1.23

0.58

0.75

0.84

1.18

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

6.96

0.94

 

 

5.12

 

 

 

0.49

0.11

 

 

 

0.30

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

877.47

 

44.80

41.56

114.06

96.46

61.25

49.66

60.00

73.45

50.78

79.27

88.20

117.98

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

63.96

63.96

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10.85

4.72

0.47

0.68

0.26

0.99

0.27

0.46

0.41

0.58

0.26

0.51

0.87

0.62

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

9.67

1.32

0.38

0 14

1.25

0.95

1.90

0.60

0.32

0.78

0.25

 

0.62

1.16

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3.89

0.19

0.28

0.35

0.11

0.83

0.13

0.27

0.05

0.35

0.38

0.49

0.41

0.05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

374.82

 

120.33

40.95

79.62

 

57.71

1.99

2.34

19.32

10.44

29.53

4.41

8.18

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

129.88

4.47

1.87

0.33

1.49

3.20

1.45

48.54

3.07

6.89

4.26

0.39

47.55

6.37

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6.08

0.16

 

0.00

0.63

5.26

 

 

 

0.02

0.01

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

129.54

0.19

13.30

27.74

0.94

4.90

0.28

34.84

2.05

0 58

0.42

2.37

40.11

1.82

Biểu 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2022 CỦA HUYỆN MỘ ĐỨC (BỔ SUNG)

(Kèm theo Quyết định số 1091/QĐ-UBND ngày 05/10/2022 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Mộ Đức

Đức Lợi

Đức Thắng

Đức Nhuận

Đức Chánh

Đức Hiệp

Đức Minh

Đức Thạnh

Đức Hòa

Đức Tân

Đức Phú

Đức Phong

Đức Lân

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

501.97

114.21

16.35

14.08

19.96

15.19

11.64

27.31

6.74

46.95

15.15

56.80

61.59

96.00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

103.86

23.53

4.20

5.22

4.84

2.14

1.42

1.08

5.90

27.15

7.50

2.88

4.00

14.00

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

103.86

23.53

4.20

5.22

4.84

2.14

1.42

1.08

5.90

27.15

7.50

2.88

4.00

13.82

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0.18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.00

 

0.18

1.3

Đất trồng lúa nương

LUN

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

229.92

39.79

7.52

4.73

12.29

2.30

0.05

1.91

0.70

18.53

5.26

53.77

37.18

45.89

1.5

Đất trồng cây lâu năm

CLN

75.56

36.39

4.24

1.39

2.83

10.56

8.32

1.35

0.14

1.27

2.09

0.15

1.28

5.55

1.6

Đất rừng phòng hộ

RPH

10.85

 

0.39

2.63

 

0.19

 

7.64

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất rừng đặc dụng

RDD

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất rừng sản xuất

RSX

81.43

14.50

 

0.11

 

 

1.85

15.33

 

 

0.30

 

19.13

30.21

1.9

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.11

Đất nông nghiệp khác

NKH

0.35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.35

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

56.40

6.69

2.07

3.11

4.30

0.98

0.06

0.98

0.23

10.52

4.31

7.56

4.61

10.98

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0.15

 

 

 

 

0.15

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0.21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.21

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

34.97

3.77

0.05

0.23

1.88

0.12

0.06

0.16

0.01

8.42

2.36

5.62

3.56

8.73

 

Đất giao thông

DGT

19.20

1.36

 

0.00

1.43

 

 

0.16

0.00

4.02

1.82

2.66

1.75

6.00

 

Đất thủy lợi

DTL

9.00

2.01

0.05

0.00

0.03

0.12

0.06

 

0.00

3.04

0.44

2.01

0.65

0.59

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0.00

 

 

 

 

 

 

 

0.00

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở y tế

DYT

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0.30

 

 

 

0.30

 

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0.00

 

 

 

 

 

 

 

0.00

 

 

 

 

 

 

Đất công trình năng lượng

DNL

0.02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.02

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0.09

 

 

 

0.09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5.79

0.40

 

0.23

0.03

 

0.00

0.00

0.01

1.00

0.10

0.95

1.16

1.91

 

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

0.57

 

 

 

 

 

 

 

 

0.36

 

0.00

 

0.21

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

5.90

 

0.16

0.89

0.00

0.04

 

 

 

2.10

1.95

 

 

0.76

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0.87

0.87

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0.54

 

 

 

 

0.54

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

8.60

0.00

1.86

1.99

2.42

 

 

 

0.08

 

 

 

1.05

1.20

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5.16

205

 

 

0.00

0.13

0.00

0.82

0.14

 

 

1.94

 

0.08

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 03

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA HUYỆN MỘ ĐỨC (BỔ SUNG)
(Kèm theo Quyết định số 1091/QĐ-UBND ngày 05/10/2022 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Mã SDD

Diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Mộ Đức

Đức Lợi

Đức Thắng

Đức Nhuận

Đức Chánh

Đức Hiệp

Đức Minh

Đức Thạnh

Đức Hòa

Đức Tân

Đức Phú

Đức Phong

Đức Lân

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

298.37

61.10

15.75

14.08

19.96

15.19

9.24

13.21

6.74

33.26

14.25

2.42

8.54

84.63

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

101.69

19.76

4.20

5.22

4.84

2.14

1.42

1.08

5.90

27.85

6.60

2.09

2.75

17.84

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

101.51

19.76

4.20

5.22

4.84

2.14

1.42

1.08

5.90

27.85

6.60

2.09

2.75

17.66

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0.18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

70.90

2.22

7.52

4.73

12.29

2.30

0.05

1.74

0.70

4.14

5.26

0.18

5.31

24.46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

64.38

27.51

3.64

1.39

2.83

10.56

5.92

1.15

0.14

127

2.09

0.15

0.48

7.25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

10.85

 

0.39

2.63

 

0.19

 

7.64

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

50.55

11.61

 

0.11

 

 

1.85

1.60

 

 

0.30

 

 

35.08

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0.34

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.34

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

37.36

4.50

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

13.73

0.00

0.00

0.00

0.00

19.13

0.00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

37.36

4.50

0.00

0.00

 

 

 

13.73

 

 

 

 

19.13

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6.80

0.13

0.00

0.00

4.14

0.68

0.00

0.00

0.23

0.59

 

0.30

0.00

0.73

 

Ghi chú:

- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải đất ở.

Biểu 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2022 CỦA HUYỆN MỘ ĐỨC
(Kèm theo Quyết định số 1091/QĐ-UBND ngày 05/10/2022 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Mộ Đức

Đức Lợi

Đức Thắng

Đức Nhuận

Đức Chánh

Đức Hiệp

Đức Minh

Đức Thạnh

Đức Hòa

Đức Tân

Đức Phú

Đức Phong

Đức Lân

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

4.66

0.12

 

 

 

 

 

3.56

 

 

 

0.49

0.19

0.30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất trồng lúa nương

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

4.66

0.12

 

 

 

 

 

3.56

 

 

 

0.49

0.19

0.30

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

7.19

0.06

1.01

0.82

0.50

0.12

 

 

0.18

 

 

009

 

4.41

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

3.61

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.61

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0.01

0.01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.43

 

1.01

0.82

 

0.12

 

 

0.11

 

 

0.08

 

0.29

 

Đất giao thông

DGT

1.56

 

0.25

0.82

 

0.12

 

 

 

 

 

0.08

 

0.29

 

Đất thủy lợi

DTL

0.76

 

0.76

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0.11

 

 

 

 

 

 

 

0.11

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2 13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.09

 

 

 

0,50

 

 

 

0.07

 

 

0.01

 

0.51

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0.05

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu: 01

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2022 HUYỆN MỘ ĐỨC (BỔ SUNG)
 (Kèm theo Quyết định số 1091/QĐ-UBND ngày 05/10/2022 của UBND tỉnh)

STT

Hạng mục

Diện tích kế hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Công trình, dự án được phân bổ từ quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

 

 

 

 

 

 

1.1

Công trình, dự án mục đích quốc phòng, an ninh

 

 

 

 

 

 

1.2

Công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng

 

 

 

 

 

 

1.2.1

Công trình, dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư mà phải thu hồi đất

 

 

 

 

 

 

1.2.2

Công trình, dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư mà phải thu hồi đất

 

 

 

 

 

 

1.2.3

Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất

 

 

 

 

 

 

2

Danh mục công trình, dự án Kế hoạch sử dụng đất 2022

15.53

0.00

15.53

 

 

 

2.1

Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất

15.53

0.00

15.53

 

 

 

1

Khu tái định cư Đồng Ngõ, thôn Phước Hiệp, xã Đức Hòa phục vụ GPMB dự án Dự án Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025, đoạn Quảng Ngãi - Hoài Nhơn.

3.90

0.00

3.90

LUC

Xã Đức Hòa

Tờ bản đồ số 11 xã Đức Hòa

2

Khu tái định cư Đồng Ao, thôn Phước Luông, xã Đức Hòa phục vụ GPMB dự án Dự án Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025, đoạn Quảng Ngãi - Hoài Nhơn.

3.00

 

3.00

LUC

Xã Đức Hòa

Tờ bản đồ số 15 xã Đức Hòa

3

Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4, xã Đức Tân phục vụ GPMB dự án Dự án Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025, đoạn Quảng Ngãi - Hoài Nhơn.

3.03

 

3.03

LUC, BHK

Xã Đức Tân

Tờ bản đồ số 8 xã Đức Hòa

4

Khu tái định cư thôn Tú Sơn 2, xã Đức Lân phục vụ GPMB dự án Dự án Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025, đoạn Quảng Ngãi - Hoài Nhơn.

4.50

 

4.50

LUC

Xã Đức Lân

Tờ bản đồ số 40 xã Đức Lân

5

Khu Nghĩa địa phía Bắc Núi Thị, xã Đức Hòa phục vụ GPMB dự án Dự án Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025, đoạn Quảng Ngãi - Hoài Nhơn.

0.50

 

0.50

BHK

Xã Đức Hòa

Tờ bản đồ số 19 xã Đức Hòa

6

Khu Nghĩa địa phía Nam Núi Thị, xã Đức Tân phục vụ GPMB dự án Dự án Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025, đoạn Quảng Ngãi - Hoài Nhơn.

0.30

 

0.30

RSX

Xã Đức Tân

Tờ bản đồ số 10 xã Đức Tân

7

Khu Nghĩa địa phía Tây đường Tân Phong, xã Đức Lân Hòa phục vụ GPMB dự án Dự án Đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025, đoạn Quảng Ngãi - Hoài Nhơn.

0.30

 

0.30

RSX

Xã Đức Lân

Tờ bản đồ số 38 xã Đức Hòa

2.2

Khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất

0.00

0.00

0.00

 

 

 

3

Danh mục công trình, dự án bổ sung không thuộc quy định tại khoản 3 điều 62 của Luật đất đai năm 2013 (thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh)

0.00

0.00

0.00

 

 

 

 

Tổng cộng: 07 công trình

15.53

 

15.53

 

 

 

 

 

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1091/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi

Số hiệu: 1091/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 05/10/2022
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ngãi
Người ký: Trần Phước Hiền
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 05/10/2022
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1091/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký