Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 1094/QĐ-UBND năm 2016 do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành nhằm công bố danh mục và nội dung chi tiết các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Đây là văn bản pháp lý quan trọng giúp chuẩn hóa, công khai và minh bạch hóa các quy trình hành chính trong lĩnh vực đầu tư, doanh nghiệp, đấu thầu và hỗ trợ phát triển trên địa bàn tỉnh An Giang.

1. Công bố danh mục và nội dung thủ tục hành chính (Điều 1)

Quyết định chính thức ban hành và công khai hai phụ lục quan trọng kèm theo:

  • Công bố danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang tại Phụ lục I.
  • Công bố nội dung chi tiết của từng thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Phụ lục II.
  • Toàn bộ thông tin về Phụ lục I và Phụ lục II được đăng tải, cập nhật công khai trên Cổng thông tin điện tử của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang tại địa chỉ website chính thức: http://www.sokhdt.angiang.gov.vn để người dân và doanh nghiệp dễ dàng tra cứu, thực hiện.

2. Nguyên tắc cập nhật, điều chỉnh thủ tục hành chính (Điều 2)

Để đảm bảo tính kịp thời và chính xác của hệ thống thủ tục hành chính, Quyết định quy định rõ phương án xử lý trong các trường hợp thay đổi quy định pháp luật:

  • Trường hợp thủ tục hành chính đã công bố bị sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ hoặc có thủ tục mới được ban hành bởi cơ quan nhà nước cấp trên: Áp dụng trực tiếp theo quy định mới của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời phải tiến hành cập nhật để công bố kịp thời.
  • Trường hợp thủ tục hành chính đã được ban hành nhưng chưa được công bố trong Quyết định này, hoặc có sự khác biệt giữa văn bản của cơ quan có thẩm quyền và nội dung công bố: Áp dụng theo đúng quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và nhanh chóng thực hiện cập nhật, công bố bổ sung.

3. Trách nhiệm và thời hạn cập nhật thủ tục hành chính (Điều 3)

Quyết định phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan chuyên môn trong việc rà soát, cập nhật thủ tục hành chính:

  • Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì, phối hợp chặt chẽ với Sở Tư pháp thường xuyên theo dõi, rà soát và cập nhật các thay đổi để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố.
  • Thời hạn cập nhật hoặc loại bỏ thủ tục hành chính đối với các trường hợp sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ hoặc ban hành mới: Không quá 10 ngày kể từ ngày văn bản quy phạm pháp luật quy định về thủ tục hành chính đó chính thức có hiệu lực thi hành.
  • Thời hạn trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố đối với các trường hợp phát hiện có sự khác biệt hoặc thủ tục chưa được công bố: Không quá 10 ngày kể từ ngày phát hiện ra sự khác biệt hoặc thiếu sót.

4. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện (Điều 4 và Điều 5)

  • Quyết định 1094/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Quyết định này chính thức thay thế cho Quyết định số 2370/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang.
  • Trách nhiệm thi hành Quyết định thuộc về: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh An Giang.

5. Khái quát các nhóm thủ tục hành chính được ban hành kèm theo Quyết định

Dựa trên danh mục được công bố, các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang được phân chia thành các nhóm lĩnh vực chuyên biệt sau:

  • Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp: Bao gồm 27 danh mục thủ tục hành chính liên quan đến đăng ký doanh nghiệp, thay đổi nội dung đăng ký, giải thể, tạm ngừng hoạt động và các thủ tục liên quan khác của doanh nghiệp.
  • Lĩnh vực Công ty TNHH một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu: Gồm 05 danh mục thủ tục hành chính điều chỉnh các hoạt động quản lý, tổ chức lại, chuyển đổi sở hữu của loại hình doanh nghiệp nhà nước này.
  • Lĩnh vực lựa chọn nhà đầu tư: Gồm 07 danh mục thủ tục hành chính hướng dẫn trình tự, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư thực hiện các dự án trên địa bàn.
  • Lĩnh vực đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP): Gồm 09 danh mục thủ tục hành chính quy định về trình tự chuẩn bị dự án, thẩm định, phê duyệt và triển khai các dự án PPP.
  • Lĩnh vực đấu thầu và lựa chọn nhà thầu: Gồm 02 danh mục thủ tục hành chính liên quan đến công tác quản lý nhà nước về đấu thầu.
  • Lĩnh vực nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài: Gồm 04 danh mục thủ tục hành chính về tiếp nhận, quản lý và thực hiện các khoản viện trợ phi chính phủ.
  • Lĩnh vực nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vay ưu đãi: Gồm 09 danh mục thủ tục hành chính điều chỉnh việc vận động, chuẩn bị, thẩm định, phê duyệt và quản lý thực hiện các chương trình, dự án sử dụng vốn ODA hoặc vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1094/QĐ-UBND

An Giang, ngày 22 tháng 4 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 06 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 08/QĐ-TTg ngày 06 tháng 01 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch đơn giản hóa thủ tục hành chính trọng tâm năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 1811/QĐ-BKHĐT ngày 30 tháng 11 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố danh mục và nội dung thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang tại Tờ trình số 72/TTr-SKHĐT ngày 14 tháng 4 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố danh mục và nội dung thủ tục hành chính

1. Công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Phụ lục I của Quyết định này.

2. Công bố nội dung chi tiết của các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Phụ lục II của Quyết định này.

3. Phụ lục I và Phụ lục II được đăng tải và cập nhật trên Cổng thông tin điện tử của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại địa chỉ http://www.sokhdt.angiang.gov.vn

Điều 2. Cập nhật, điều chỉnh thủ tục hành chính

1. Trường hợp thủ tục hành chính nêu tại Quyết định này được cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ sau ngày Quyết định này có hiệu lực và các thủ tục hành chính mới được ban hành thì áp dụng theo đúng quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và phải cập nhật để công bố.

2. Trường hợp thủ tục hành chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành nhưng chưa được công bố tại Quyết định này hoặc có sự khác biệt giữa nội dung thủ tục hành chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này thì được áp dụng theo đúng quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và phải cập nhật để công bố.

Điều 3. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp thường xuyên cập nhật để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố những thủ tục hành chính nêu tại khoản 1 Điều 2 của Quyết định này. Thời hạn cập nhật hoặc loại bỏ thủ tục hành chính này không quá 10 ngày kể từ ngày văn bản quy định thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.

Đối với các thủ tục hành chính nêu tại khoản 2 Điều 2 Quyết định này, Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố trong thời hạn không quá 10 ngày kể từ ngày phát hiện có sự khác biệt giữa nội dung thủ tục hành chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này hoặc thủ tục hành chính chưa được công bố.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2370/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Website Chính phủ;
- Cục kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- Cục công tác phía Nam - Bộ Tư pháp;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- TT.Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Website tỉnh;
- Sở, Ban, ngành tỉnh;
- UBND các huyện, thị thành phố;
- Lưu: VT, PC.

CHỦ TỊCH




Vương Bình Thạnh

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1094/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2016 của UBND tỉnh An Giang)

STT

TÊN TTHC

 

 

I. LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP (32 danh mục)

 

 

Mục 1. Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (27 danh mục)

 

 

1

Đăng ký thành lập doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

 

 

2

Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

 

 

3

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

 

 

4

Báo cáo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

 

 

5

Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

 

 

6

Thông báo mẫu con dấu (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

 

 

7

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh

 

 

8

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

 

 

9

Thông báo chào bán cổ phần riêng lẻ của công ty cổ phần không phải là công ty cổ phần đại chúng

 

 

10

Thông báo cập nhật thông tin cổ đông là cá nhân nước ngoài, người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (đối với công ty cổ phần)

 

 

11

Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân

 

 

12

Bán doanh nghiệp tư nhân

 

 

13

Chia doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty cổ phần)

 

 

14

Tách doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty cổ phần)

 

 

15

Hợp nhất doanh nghiệp

 

 

16

Sáp nhập doanh nghiệp

 

 

17

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần

 

 

18

Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

 

 

19

Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

 

 

20

Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn

 

 

21

Thông báo tạm ngừng kinh doanh

 

 

22

Thông báo về việc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo

 

 

23

Giải thể doanh nghiệp

 

 

24

Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án

 

 

25

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

 

 

26

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

 

 

27

Hiệu đính, cập nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp

 

 

Mục 2. Công ty TNHH một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu (05 danh mục)

 

 

28

Thành lập công ty TNHH một thành viên do viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập

 

 

29

Hợp nhất, sáp nhập công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập, hoặc được giao quản lý

 

 

30

Chia, tách công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc được giao quản lý

 

 

31

Tạm ngừng kinh doanh công ty TNHH một thành viên

 

 

32

Giải thể công ty TNHH một thành viên

 

 

II. LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ (19 danh mục)

 

 

33

Đăng ký liên hiệp hợp tác xã

 

 

34

Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã

 

 

35

Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của liên hiệp hợp tác xã

 

 

36

Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã chia

 

 

37

Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã tách

 

 

38

Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã hợp nhất

 

 

39

Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã sáp nhập

 

 

40

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi bị mất)

 

 

41

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp hợp tác xã (khi bị mất)

 

 

42

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi bị hư hỏng)

 

 

43

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp hợp tác xã (khi bị hư hỏng)

 

 

44

Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (đối với trường hợp liên hiệp hợp tác xã giải thể tự nguyện)

 

 

45

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã

 

 

46

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã

 

 

47

Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của liên hiệp hợp tác xã

 

 

48

Tạm ngừng hoạt động của liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã

 

 

49

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã

 

 

50

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã)

 

 

51

Thay đổi cơ quan đăng ký liên hiệp hợp tác xã

 

 

III. LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM (29 danh mục)

 

 

52

Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

 

 

53

Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

 

 

54

Quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

 

 

55

Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, UBND cấp tỉnh (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

 

 

56

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư

 

 

57

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư

 

58

Điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên và địa chỉ nhà đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

 

 

59

Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư)

 

 

60

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

 

61

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ

 

 

62

Chuyển nhượng dự án đầu tư

 

 

63

Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế

 

 

64

Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài

 

 

65

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

 

 

66

Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

 

 

67

Nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

 

 

68

Giãn tiến độ đầu tư

 

 

69

Tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tư

 

 

70

Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư

 

 

71

Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

 

 

72

Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

 

 

73

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương

 

 

74

Cung cấp thông tin về dự án đầu tư

 

 

75

Bảo đảm đầu tư trong trường hợp không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư

 

 

76

Góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoài

 

 

77

Áp dụng ưu đãi đầu tư

 

 

78

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương

 

 

79

Thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh tại Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

 

 

80

Thành lập tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoài

 

 

IV. ĐẤU THẦU (18 danh mục)

 

 

Mục 1. Lựa chọn nhà đầu tư (07 danh mục)

 

 

81

Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển trong lựa chọn nhà đầu tư

 

 

82

Thẩm định và phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển trong lựa chọn nhà đầu tư

 

 

83

Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư

 

 

84

Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong lựa chọn nhà đầu tư

 

 

85

Thẩm định và phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật trong lựa chọn nhà đầu tư

 

 

86

Thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư

 

 

87

Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà đầu tư

 

 

Mục 2. Đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) - (09 danh mục)

 

 

88

Thẩm định và phê duyệt đề xuất các dự án nhóm A, B, C do Bộ, ngành UBND cấp tỉnh lập

 

 

89

Thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án

 

90

Phê duyệt chủ trương sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án

 

 

91

Công bố dự án

 

 

92

Chuyển đổi hình thức đầu tư đối với các dự án đầu tư bằng vốn đầu tư công

 

 

93

Thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án của Nhà đầu tư

 

 

94

Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi

 

 

95

Phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi

 

 

96

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi

 

 

Mục 3. Đấu thầu, lựa chọn nhà thầu (02 danh mục)

 

 

97

Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu

 

 

98

Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu

 

 

V. LĨNH VỰC ĐẦU TƯ BẰNG NGUỒN VỐN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA) VÀ VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI (13 danh mục)

 

 

Mục 1. Nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (04 danh mục)

 

 

99

Tiếp nhận dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN)

 

 

100

Tiếp nhận dự án đầu tư sử dụng nguồn viện trợ phi chính phủ nước ngoài (PCPNN)

 

 

101

Tiếp nhận chương trình sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN)

 

 

102

Tiếp nhận nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN) dưới hình thức phi dự án

 

 

Mục 2. Nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), vay ưu đãi của các nhà tài trợ (09 danh mục)

 

 

103

Xây dựng và phê duyệt Danh mục tài trợ các chương trình, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Cơ quan chủ quản

 

 

104

Xây dựng và phê duyệt Danh mục tài trợ các khoản viện trợ phi dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của cơ quan chủ quản

 

 

105

Thẩm định, phê duyệt văn kiện chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ

 

 

106

Thẩm định, phê duyệt văn kiện chương trình, dự án ô sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ

 

 

107

Thẩm định, phê duyệt văn kiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ

 

 

108

Thẩm định, phê duyệt văn kiện chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền phê duyệt của cơ quan chủ quản

 

 

109

Thẩm định, phê duyệt văn kiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền phê duyệt của cơ quan chủ quản

 

 

110

Thẩm định, phê duyệt văn kiện chương trình, dự án ô sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền phê duyệt của Cơ quan chủ quản

 

 

111

Xác nhận chuyên gia

 

 

VI. LĨNH VỰC ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN (01 danh mục)

 

 

112

Cấp quyết định hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ

 

 

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1094/QĐ-UBND năm 2016 công bố danh mục và nội dung thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang

Số hiệu: 1094/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 22/04/2016
Nơi ban hành: Tỉnh An Giang
Người ký: Vương Bình Thạnh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 22/04/2016
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Doanh nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1094/QĐ-UBND năm 2016 công bố danh...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký