Quyết định 1098/QĐ-BKHCN năm 2007 do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành là một văn bản pháp lý quan trọng trong hệ thống tiêu chuẩn chất lượng của Việt Nam. Quyết định này chính thức công bố và đưa vào áp dụng 33 Tiêu chuẩn Quốc gia (TCVN) mới, bao gồm nhiều lĩnh vực then chốt như kiểm nghiệm sữa, sản phẩm sữa, phân tích độc tố và kim loại nặng trong thực phẩm, vi sinh vật học thực phẩm, cùng các tiêu chuẩn kỹ thuật đối với chè.
- Thông tin tổng quan về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định 1098/QĐ-BKHCN năm 2007 về việc công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.
- Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nội dung trọng tâm: Công bố và ban hành áp dụng 33 Tiêu chuẩn Quốc gia (TCVN) mới nhằm đồng bộ hóa hệ thống tiêu chuẩn Việt Nam với tiêu chuẩn quốc tế (ISO).
- Chi tiết 33 Tiêu chuẩn Quốc gia được công bố
Để thuận tiện cho việc tra cứu, áp dụng và quản lý chất lượng, 33 Tiêu chuẩn Quốc gia ban hành kèm theo Quyết định này được phân loại cụ thể theo các nhóm lĩnh vực chuyên môn sau đây:
Nhóm 1: Tiêu chuẩn về sữa và các sản phẩm từ sữa
Nhóm này tập trung vào các phương pháp xác định hàm lượng chất béo, điểm đóng băng, mật độ khối, độ axit, chỉ số không hòa tan, hàm lượng đồng và định lượng các vi sinh vật trong sữa và sản phẩm sữa:
- TCVN 6687 : 2000 (ISO 8381 : 2000): Thực phẩm từ sữa dùng cho trẻ sơ sinh - Xác định hàm lượng chất béo - Phương pháp khối lượng (Phương pháp chuẩn).
- TCVN 6265 : 2007 (ISO 6611 : 2004): Sữa và sản phẩm sữa - Định lượng đơn vị hình thành khuẩn lạc từ nấm men và/hoặc nấm mốc - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 25°C.
- TCVN 6688-1 : 2007 (ISO 8262-1 : 2005): Sản phẩm sữa và thực phẩm từ sữa - Xác định hàm lượng chất béo bằng phương pháp khối lượng WEIBULL-BERNTROP (Phương pháp chuẩn) - Phần 1: Thực phẩm dành cho trẻ sơ sinh.
- TCVN 6688-2 : 2007 (ISO 8262-2 : 2005): Sản phẩm sữa và thực phẩm từ sữa - Xác định hàm lượng chất béo bằng phương pháp khối lượng WEIBULL-BERNTROP (Phương pháp chuẩn) - Phần 2: Kem lạnh và kem lạnh hỗn hợp.
- TCVN 6688-3 : 2007 (ISO 8262-3 : 2005): Sản phẩm sữa và thực phẩm từ sữa - Xác định hàm lượng chất béo bằng phương pháp khối lượng WEIBULL-BERNTROP (Phương pháp chuẩn) - Phần 3: Các trường hợp đặc biệt.
- TCVN 6836 : 2007 (ISO 8069 : 2005): Sữa bột - Xác định hàm lượng axit lactic và lactat.
- TCVN 7085 : 2007 (ISO 5764 : 2002): Sữa - Xác định điểm đóng băng - Phương pháp sử dụng dụng cụ đo nhiệt độ đông lạnh bằng điện trở nhiệt (Phương pháp chuẩn).
- TCVN 6842 : 2007 (ISO 8967 : 2005): Sữa bột và sản phẩm sữa bột - Xác định mật độ khối.
- TCVN 6261 : 2007 (ISO 6730 : 2005): Sữa - Định lượng đơn vị hình thành khuẩn lạc từ các vi sinh vật ưa lạnh - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 6,5°C.
- TCVN 6510 : 2007 (ISO 1740 : 2004): Bơ và sản phẩm chất béo của sữa - Xác định độ axit của chất béo (Phương pháp chuẩn).
- TCVN 6511 : 2007 (ISO 8156 : 2005): Sữa bột và sản phẩm sữa bột - Xác định chỉ số không hòa tan.
- TCVN 7086 : 2007 (ISO 5738 : 2004): Sữa và sản phẩm sữa - Xác định hàm lượng đồng - Phương pháp đo quang (Phương pháp chuẩn).
- TCVN 6505-1 : 2007 (ISO 11866-1 : 2005): Sữa và sản phẩm sữa - Định lượng ESCHERICHIA COLI giả định - Phần 1: Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất sử dụng 4-METYLUMBELLIFERYL-b-D-GLUCURONIT (MUG).
- TCVN 6505-2 : 2007 (ISO 11866-2 : 2005): Sữa và sản phẩm sữa - Định lượng ESCHERICHIA COLI giả định - Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44°C sử dụng màng lọc.
- TCVN 6508 : 2007 (ISO 1211 : 1999): Sữa - Xác định hàm lượng chất béo - Phương pháp khối lượng (Phương pháp chuẩn).
- TCVN 6263 : 2007 (ISO 8261 : 2001): Sữa và sản phẩm sữa - Hướng dẫn chung về chuẩn bị mẫu thử, huyền phù ban đầu và dung dịch pha loãng thập phân để kiểm tra vi sinh vật.
- TCVN 6266 : 2007 (ISO 5538 : 2004): Sữa và sản phẩm sữa - Lấy mẫu - Kiểm tra theo dấu hiệu loại trừ.
- TCVN 5860 : 2007: Sữa tươi thanh trùng.
- TCVN 6402 : 2007 (ISO 6785 : 2001): Sữa và sản phẩm sữa - Phát hiện SALMONELLA.
Nhóm 2: Tiêu chuẩn xác định hàm lượng kim loại nặng và độc tố trong thực phẩm
Nhóm tiêu chuẩn này quy định các phương pháp phân tích hóa học hiện đại nhằm phát hiện và định lượng các kim loại nặng độc hại cùng các độc tố vi nấm trong thực phẩm và ngũ cốc:
- TCVN 7601 : 2007: Thực phẩm - Xác định hàm lượng Asen bằng phương pháp bạc Dietyldithiocacbamat.
- TCVN 7602 : 2007: Thực phẩm - Xác định hàm lượng Chì bằng phương pháp Quang phổ hấp thụ nguyên tử.
- TCVN 7603 : 2007: Thực phẩm - Xác định hàm lượng Cadimi bằng phương pháp Quang phổ hấp thụ nguyên tử.
- TCVN 7604 : 2007: Thực phẩm - Xác định hàm lượng thủy ngân bằng phương pháp Quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa.
- TCVN 7595-1 : 2007 (ISO 15141-1 : 1998): Thực phẩm - Xác định Ocratoxin A trong ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc - Phần 1: Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao làm sạch bằng silica gel.
- TCVN 7595-2 : 2007 (ISO 15141-2 : 1998): Thực phẩm - Xác định Ocratoxin A trong ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc - Phần 2: Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao làm sạch bằng bicacbonat.
- TCVN 7596 : 2007 (ISO 16050 : 2003): Thực phẩm - Xác định Aflatoxin B1, và hàm lượng tổng số Aflatoxin B1, B2, G1 và G2 trong ngũ cốc, các loại hạt và các sản phẩm của chúng - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao.
Nhóm 3: Tiêu chuẩn về vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi
Nhóm tiêu chuẩn này hướng dẫn các nguyên tắc chung và phương pháp kỹ thuật cụ thể để phát hiện, định lượng các nhóm vi khuẩn chỉ thị vệ sinh an toàn thực phẩm:
- TCVN 5518-1 : 2007 (ISO 21528-1 : 2004): Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp phát hiện và định lượng ENTEROBACTERIACEAE - Phần 1: Phát hiện và định lượng bằng kỹ thuật MPN có tiền tăng sinh.
- TCVN 6404 : 2007 (ISO 7218 : 1996): Vi sinh vật trong thực phẩm và trong thức ăn chăn nuôi - Nguyên tắc chung về kiểm tra vi sinh vật.
- TCVN 6846 : 2007 (ISO 7251 : 2005): Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp phát hiện và định lượng Escherichia Coli giả định - Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất.
- TCVN 6848 : 2007 (ISO 4832 : 2006): Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng Coliform - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc.
Nhóm 4: Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với sản phẩm Chè
Nhóm tiêu chuẩn này quy định các phương pháp lấy mẫu và xác định các chỉ tiêu cơ lý, hóa học đối với sản phẩm chè thương mại:
- TCVN 5714 : 2007 (ISO 15598 : 1999): Chè - Xác định hàm lượng xơ thô.
- TCVN 5609 : 2007 (ISO 1839 : 1980): Chè - Lấy mẫu.
- TCVN 5084 : 2007 (ISO 1576 : 1988): Chè - Xác định tro tan và tro không tan trong nước.
- Hiệu lực thi hành
- Theo quy định tại Điều 2, Quyết định 1098/QĐ-BKHCN năm 2007 chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, chế biến, kiểm nghiệm thực phẩm có trách nhiệm tuân thủ và áp dụng các tiêu chuẩn này để đảm bảo chất lượng sản phẩm và an toàn vệ sinh thực phẩm.
| BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1098/QĐ-BKHCN | Hà Nội, ngày 19 tháng 06 năm 2007 |
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn Kỹ thuật số 68/2006/QH11 ngày 29/06/2006;
Căn cứ Nghị định số 54/2003/NĐ-CP ngày 19/05/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ và Nghị định số 28/2004/NĐ-CP ngày 16/01/2004 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 54/2003/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố 33 Tiêu chuẩn Quốc gia sau đây:
| 1 | TCVN 6687 : 2000 (ISO 8381 : 2000) | Thực phẩm từ sữa dùng cho trẻ sơ sinh - Xác định hàm lượng chất béo - Phương pháp khối lượng (Phương pháp chuẩn) |
| 2 | TCVN 6265 : 2007 (ISO 6611 : 2004) | Sữa và sản phẩm sữa - Định lượng đơn vị hình thành khuẩn lạc từ nấm men và/hoặc nấm mốc - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 250C |
| 3 | TCVN 6688-1 : 2007 (ISO 8262-1 : 2005) | Sản phẩm sữa và thực phẩm từ sữa - Xác định hàm lượng chất béo bằng phương pháp khối lượng WEIBULL-BERNTROP (Phương pháp chuẩn) Phần 1: Thực phẩm dành cho trẻ sơ sinh |
| 4 | TCVN 6688-2 : 2007 (ISO 8262-2 : 2005) | Sản phẩm sữa và thực phẩm từ sữa - Xác định hàm lượng chất béo bằng phương pháp khối lượng WEIBULL-BERNTROP (Phương pháp chuẩn) Phần 2: Kem lạnh và kem lạnh hỗn hợp |
| 5 | TCVN 6688-3 : 2007 (ISO 8262-3 : 2005) | Sản phẩm sữa và thực phẩm từ sữa - Xác định hàm lượng chất béo bằng phương pháp khối lượng WEIBULL-BERNTROP (Phương pháp chuẩn) Phần 3: Các trường hợp đặc biệt |
| 6 | TCVN 6836 : 2007 (ISO 8069 : 2005) | Sữa bột - Xác định hàm lượng axit lactic và lactat |
| 7 | TCVN 7085 : 2007 (ISO 5764 : 2002) | Sữa - Xác định điểm đóng băng - Phương pháp sử dụng dụng cụ đo nhiệt độ đông lạnh bằng điện trở nhiệt (Phương pháp chuẩn) |
| 8 | TCVN 6842 : 2007 (ISO 8967 : 2005) | Sữa bột và sản phẩm sữa bột - Xác định mật độ khối |
| 9 | TCVN 6261 : 2007 (ISO 6730 : 2005) | Sữa - Định lượng đơn vị hình thành khuẩn lạc từ các vi sinh vật ưa lạnh - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 6,50C |
| 10 | TCVN 6510 : 2007 (ISO 1740 : 2004) | Bơ và sản phẩm chất béo của sữa - Xác định độ axit của chất béo (Phương pháp chuẩn) |
| 11 | TCVN 6511 : 2007 (ISO 8156 : 2005) | Sữa bột và sản phẩm sữa bột - Xác định chỉ số không hòa tan |
| 12 | TCVN 7086 : 2007 (ISO 5738 : 2004) | Sữa và sản phẩm sữa - Xác định hàm lượng đồng - Phương pháp đo quang (Phương pháp chuẩn) |
| 13 | TCVN 6505-1 : 2007 (ISO 11866-1 : 2005) | Sữa và sản phẩm sữa - Định lượng ESCHERICHIA COLI giả định. Phần 1: Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất sử dụng 4-METYLUMBELLIFERYL-b-D-GLUCURONIT (MUG) |
| 14 | TCVN 6505-2 : 2007 (ISO 11866-2 : 2005) | Sữa và sản phẩm sữa - Định lượng ESCHERICHIA COLI giả định Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 440C sử dụng màng lọc |
| 15 | TCVN 6508 : 2007 (ISO 1211 : 1999) | Sữa - Xác định hàm lượng chất béo - Phương pháp khối lượng (Phương pháp chuẩn) |
| 16 | TCVN 6263 : 2007 (ISO 8261 : 2001) | Sữa và sản phẩm sữa - Hướng dẫn chung về chuẩn bị mẫu thử, huyền phù ban đầu và dung dịch pha loãng thập phân để kiểm tra vi sinh vật |
| 17 | TCVN 6266 : 2007 (ISO 5538 : 2004) | Sữa và sản phẩm sữa - Lấy mẫu - Kiểm tra theo dấu hiệu loại trừ |
| 18 | TCVN 5860 : 2007 | Sữa tươi thanh trùng |
| 19 | TCVN 7601 : 2007 | Thực phẩm - Xác định hàm lượng Asen bằng phương pháp bạc Dietyldithiocacbamat |
| 20 | TCVN 7602 : 2007 | Thực phẩm - Xác định hàm lượng Chì bằng phương pháp Quang phổ hấp thụ nguyên tử |
| 21 | TCVN 7603 : 2007 | Thực phẩm - Xác định hàm lượng Cadimi bằng phương pháp Quang phổ hấp thụ nguyên tử |
| 22 | TCVN 7604 : 2007 | Thực phẩm - Xác định hàm lượng thủy ngân bằng phương pháp Quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa |
| 23 | TCVN 7595-1 : 2007 (ISO 15141-1 : 1998) | Thực phẩm - Xác định Ocratoxin A trong ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc - Phần 1: Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao làm sạch bằng silica gel |
| 24 | TCVN 7595-2 : 2007 (ISO 15141-2 : 1998) | Thực phẩm - Xác định Ocratoxin A trong ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc - Phần 2: Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao làm sạch bằng bicacbonat |
| 25 | TCVN 7596 : 2007 (ISO 16050 : 2003) | Thực phẩm - Xác định Aflatoxin B1, và hàm lượng tổng số Aflatoxin B1, B2, G1 và G2 trong ngũ cốc, các loại hạt và các sản phẩm của chúng - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao |
| 26 | TCVN 5518-1 : 2007 (ISO 21528-1 : 2004) | Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp phát hiện và định lượng ENTEROBACTERIACEAE - Phần 1: Phát hiện và định lượng bằng kỹ thuật MPN có tiền tăng sinh |
| 27 | TCVN 6402 : 2007 (ISO 6785 : 2001) | Sữa và sản phẩm sữa - Phát hiện SALMONELLA |
| 28 | TCVN 6404 : 2007 (ISO 7218 : 1996) | Vi sinh vật trong thực phẩm và trong thức ăn chăn nuôi - Nguyên tắc chung về kiểm tra vi sinh vật |
| 29 | TCVN 6846 : 2007 (ISO 7251 : 2005) | Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp phát hiện và định lượng Escherichia Coli giả định - Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất |
| 30 | TCVN 6848 : 2007 (ISO 4832 : 2006) | Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng Coliform - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc |
| 31 | TCVN 5714 : 2007 (ISO 15598 : 1999) | Chè - Xác định hàm lượng xơ thô |
| 32 | TCVN 5609 : 2007 (ISO 1839 : 1980) | Chè - Lấy mẫu |
| 33 | TCVN 5084 : 2007 (ISO 1576 : 1988) | Chè - Xác định tro tan và tro không tan trong nước |
|
Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 54/2003/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 3 Nghị định 28/2004/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 54/2003/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 1 Quyết định 1096/QĐ-BKHCN năm 2007 về việc công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Quyết định 729/QĐ-BKHCN năm 2007 về việc công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3 Quyết định 732/QĐ-BKHCN năm 2007 về việc công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4 Quyết định 1675/QĐ-BKHCN năm 2007 công bố tiêu 7 chuẩn Quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 5 Quyết định 1673/QĐ-BKHCN năm 2007 công bố 20 tiêu chuẩn Quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6 Quyết định 1508/QĐ-BKHCN công bố tiêu chuẩn Quốc gia về Qui phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7 Quyết định 1506/QĐ-BKHCN năm 2007 công bố tiêu chuẩn Quốc gia về Kỹ thuật thử nghiệm điện áp cao do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 8 Quyết định 3737/QĐ-BKHCN năm 2011 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 9 Quyết định 3628/QĐ-BKHCN năm 2011 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 10 Quyết định 3473/QĐ-BKHCN năm 2011 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 11 Quyết định 1019/QĐ-BKHCN năm 2013 về công bố Tiêu chuẩn Quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 54/2003/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 3 Nghị định 28/2004/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 54/2003/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 4 Quyết định 1096/QĐ-BKHCN năm 2007 về việc công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 5 Quyết định 729/QĐ-BKHCN năm 2007 về việc công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6 Quyết định 732/QĐ-BKHCN năm 2007 về việc công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7 Quyết định 1675/QĐ-BKHCN năm 2007 công bố tiêu 7 chuẩn Quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 8 Quyết định 1673/QĐ-BKHCN năm 2007 công bố 20 tiêu chuẩn Quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 9 Quyết định 1508/QĐ-BKHCN công bố tiêu chuẩn Quốc gia về Qui phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 10 Quyết định 1506/QĐ-BKHCN năm 2007 công bố tiêu chuẩn Quốc gia về Kỹ thuật thử nghiệm điện áp cao do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 11 Quyết định 3737/QĐ-BKHCN năm 2011 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 12 Quyết định 3628/QĐ-BKHCN năm 2011 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 13 Quyết định 3473/QĐ-BKHCN năm 2011 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 14 Quyết định 1019/QĐ-BKHCN năm 2013 về công bố Tiêu chuẩn Quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6687:2000 (ISO 8381 : 1987) về thực phẩm từ sữa dùng cho trẻ nhỏ - xác định hàm lượng chất béo - phương pháp khối lượng của rose – gottlied (phương pháp chuẩn) do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5084:2007 (lSO 1576:1988) về chè - xác định tro tan và tro không tan trong nước
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5609:2007 (ISO 1839:1980) về chè - lấy mẫu
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5714:2007 (lSO 15598:1999) về chè - xác định hàm lượng xơ thô
- 19 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7595-1:2007 (ISO 15141-1:1998) về thực phẩm - xác định ocratoxin A trong ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc - Phần 1: Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao làm sạch bằng silica gel
- 20 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7595-2:2007 (ISO 15141-2:1998) về thực phẩm - xác định ocratoxin A trong ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc - Phần 2: Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao làm sạch bằng bicacbonat
- 21 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7596:2007 (ISO 16050:2003) về thực phẩm - xác định Aflatoxin B1, và hàm lượng tổng số Aflatoxin B1, B2, G1 và G2 trong ngũ cốc, các loại hạt và các sản phẩm của chúng - phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao
- 22 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7601:2007 về thực phẩm - xác định hàm lượng asen bằng phương pháp bạc dietyldithiocacbamat
- 23 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7602:2007 về thực phẩm - xác định hàm lượng chì bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử
- 24 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7603:2007 về thực phẩm - xác định hàm lượng Cadimi bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử
- 25 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7604:2007 về thực phẩm - xác định hàm lượng thủy ngân bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa
- 26 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5860:2007 về Sữa tươi thanh trùng
- 27 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6261:2007 (ISO 6730:2005) về Sữa - Định lượng đơn vị hình thành khuẩn lạc từ các vi sinh vật ưa lạnh - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 6,5 độ C
- 28 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6263:2007 (ISO 8261:2001) về Sữa và sản phẩm sữa - Hướng dẫn chung về chuẩn bị mẫu thử, huyền phù ban đầu và dung dịch pha loãng thập phân để kiểm tra vi sinh vật
- 29 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6265:2007 (ISO 6611 : 2004) về Sữa và sản phẩm sữa - Định lượng đơn vị hình thành khuẩn lạc từ nấm men và/hoặc nấm mốc - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 25 độ C
- 30 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6266:2007 (ISO 5538:2004) về Sữa và sản phẩm sữa - Lấy mẫu - Kiểm tra theo dấu hiệu loại trừ
- 31 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6402:2007 (ISO 6785:2001) về Sữa và sản phẩm sữa - Phát hiện Salmonella
- 32 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6505-1:2007 (ISO 11866-1:2005) về Sữa và sản phẩm sữa - Định lượng Escherichia coli giả định - Phần 1:Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất sử dụng 4-metylumbelliferyl-beta-D-glucuronit (MUG)
- 33 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6505-2:2007 (ISO 11866-2 : 2005) về Sữa và sản phẩm sữa - Định lượng Escherichia coli giả định - Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44 độ C sử dụng màng lọc
- 34 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6508:2007 (ISO 1211 : 1999) về Sữa - Xác định hàm lượng chất béo - Phương pháp khối lượng (Phương pháp chuẩn)
- 35 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6510:2007 (ISO 1740:2004) về Bơ và sản phẩm chất béo của sữa - Xác định độ axit của chất béo (phương pháp chuẩn)
- 36 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6511:2007 (ISO 8156:2005) về Sữa bột và sản phẩm sữa bột - Xác định chỉ số không hòa tan
- 37 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6688-1:2007 (ISO 8262-1:2005) về Sản phẩm sữa và thực phẩm từ sữa - Xác định hàm lượng chất béo bằng phương pháp khối lượng Weibull-Berntrop (Phương pháp chuẩn) - Phần 1: Thực phẩm dành cho trẻ sơ sinh
- 38 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6688-2:2007 (ISO 8262-2:2005) về Sản phẩm sữa và thực phẩm từ sữa - Xác định hàm lượng chất béo bằng phương pháp khối lượng Weibull-Berntrop (Phương pháp chuẩn) - Phần 2: Kem lạnh và kem lạnh hỗn hợp
- 39 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6688-3:2007 (ISO 8262-3:2005) về Sản phẩm sữa và thực phẩm từ sữa - Xác định hàm lượng chất béo bằng phương pháp khối lượng Weibull-Berntrop (Phương pháp chuẩn) - Phần 3: Các trường hợp đặc biệt
- 40 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6836:2007 (ISO 8069:2005) về Sữa bột - Xác định hàm lượng axit lactic và lactat
- 41 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6842:2007 (ISO 8967:2005) về Sữa bột và sản phẩm sữa bột - Xác định mật độ khối
- 42 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7086:2007 (ISO 5738:2004) về Sữa và sản phẩm sữa - Xác định hàm lượng đồng - Phương pháp đo quang (Phương pháp chuẩn)
- 43 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7085:2007 (ISO 5764:2002) về Sữa - Xác định điểm đóng băng - Phương pháp sử dụng dụng cụ đo nhiệt độ đông lạnh bằng điện trở nhiệt (Phương pháp chuẩn)
- 44 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6846:2007 (ISO 7251:2005) về Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp phát hiện và định lượng Escherichia coli giả định - Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất
- 45 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6848:2007 (ISO 4832:2007) về Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng Coliform - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc
- 46 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5518-1:2007 (ISO 21528-1 : 2004) về Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp phát hiện và định lượng enterobacteriaceae - Phần 1: Phát hiện và định lượng bằng kỹ thuật mpn có tiền tăng sinh