Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 110/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu, nhằm phê duyệt và triển khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 trên địa bàn huyện Hòa Bình. Quyết định này không chỉ xác định các chỉ tiêu sử dụng đất mà còn phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan trong việc quản lý và thực hiện kế hoạch, đảm bảo việc sử dụng đất đai hiệu quả, đúng quy định pháp luật.

Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Hòa Bình
  • Quyết định chính thức phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Hòa Bình.
  • Kế hoạch này bao gồm các chỉ tiêu sử dụng đất chủ yếu, được đính kèm chi tiết trong phụ lục của Quyết định, làm cơ sở cho mọi hoạt động quản lý và sử dụng đất trong năm.
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Hòa Bình

Để đảm bảo Kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Hòa Bình có các trách nhiệm cụ thể sau:

  • Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất: Ủy ban nhân dân huyện Hòa Bình có trách nhiệm công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng quy định của pháp luật về đất đai. Việc này nhằm đảm bảo tính minh bạch, giúp người dân và các tổ chức, doanh nghiệp nắm rõ thông tin quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, từ đó có cơ sở thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình.
  • Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất: Mọi hoạt động liên quan đến quản lý đất đai như thu hồi đất phục vụ các dự án công cộng, giao đất, cho thuê đất cho các tổ chức, cá nhân, hoặc chuyển mục đích sử dụng đất phải được thực hiện một cách nghiêm túc, tuân thủ tuyệt đối theo Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt. Điều này nhằm ngăn chặn các hành vi tự ý chuyển đổi mục đích sử dụng đất hoặc sử dụng đất sai quy hoạch.
  • Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất: Ủy ban nhân dân huyện Hòa Bình phải thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện Kế hoạch sử dụng đất. Việc kiểm tra định kỳ và đột xuất giúp kịp thời phát hiện, chấn chỉnh những sai phạm, vướng mắc trong quá trình thực hiện, đồng thời đánh giá hiệu quả của kế hoạch để có những điều chỉnh phù hợp nếu cần thiết.
Cơ quan và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành và hiệu lực của Quyết định

Quyết định này quy định rõ trách nhiệm thi hành thuộc về các cơ quan và cá nhân sau:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hòa Bình.
  • Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Hòa Bình.
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan khác.

Quyết định 110/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, đảm bảo việc triển khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Hòa Bình được thực hiện một cách kịp thời và đồng bộ.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẠC LIÊU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 110/QĐ-UBND

Bạc Liêu, ngày 04 tháng 8 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN HÒA BÌNH, TỈNH BẠC LIÊU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hòa Bình tại Tờ trình số 105/TTr-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2016 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 215/TTr-STNMT ngày 25 tháng 7 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Hòa Bình với các chỉ tiêu chủ yếu (đính kèm phụ lục các chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hòa Bình có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hòa Bình, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Hòa Bình và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

TM. UBND TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Minh Chiến

 

PHỤ LỤC

BẢNG CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN HÒA BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 110/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Hòa Bình

Xã Minh Diệu

Xã Vĩnh Bình

Xã Vĩnh Mỹ B

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

31.276,31

2.387,39

3.830,34

3.629,27

3.325,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.476,31

980,98

3.511,25

3.318,82

2.944,33

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.476,31

980,98

3.511,25

3.318,82

2.944,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

33,43

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.139,46

308,07

319,09

310,45

330,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.743,16

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15.286,07

1.098,35

-

-

24,16

1.8

Đất làm muối

LMU

571,12

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

26,76

-

-

-

26,76

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.071,99

281,12

231,33

252,75

275,81

2.1

Đất quốc phòng

CQP

191,83

1,32

-

1,88

-

2.2

Đất an ninh

CAN

3,72

3,22

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,54

0,52

-

-

0,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,46

4,30

0,04

-

1,58

2.8

Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản

SKS

 

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

779,86

39,16

19,59

23,26

25,95

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,51

0,36

-

-

2,15

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

436,20

-

60,73

55,04

56,77

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

87,28

87,28

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,73

2,91

1,15

1,66

0,14

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,46

3,03

-

-

1,92

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,28

6,23

0,63

2,47

2,03

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

62,12

25,09

2,80

1,42

4,84

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,81

-

-

0,50

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,29

0,17

0,25

0,43

0,19

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.462,91

107,52

146,13

166,09

180,24

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

8.292,05

-

-

-

-

4

Đất đô thị*

KDT

2.668,52

2.668,52

-

-

-

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Vĩnh Hậu

Xã Vĩnh Hậu A

Xã Vĩnh Mỹ A

Xã Vĩnh Thịnh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(12)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

31.276,31

4.008,53

3.779,06

4.832,69

5.483,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.476,31

-

-

715,32

5,61

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.476,31

-

-

715,32

5,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

33,43

-

-

6,47

26,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.139,46

171,99

116,50

327,61

255,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.743,16

401,36

274,98

-

1.066,82

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15.286,07

3.122,53

3.387,58

3.783,29

3.870,16

1.8

Đất làm muối

LMU

571,12

312,66

-

-

258,46

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

26,76

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.071,99

353,54

549,33

330,87

797,25

2.1

Đất quốc phòng

CQP

191,83

-

185,63

-

3,00

2.2

Đất an ninh

CAN

3,72

-

-

-

0,50

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,54

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,46

0,52

-

0,03

-

2.8

Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản

SKS

 

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

779,86

90,59

118,51

25,90

436,91

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,51

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

436,20

55,52

59,19

94,22

54,74

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

87,28

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,73

0,48

0,57

0,22

0,60

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,46

-

-

-

1,51

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,28

2,21

2,62

2,88

1,21

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

62,12

0,50

4,79

17,34

5,32

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,81

0,18

0,07

0,47

0,59

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,29

-

-

0,22

1,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.462,91

203,55

177,95

189,58

291,84

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

8.292,05

1.892,97

2.064,52

-

4.334,56

4

Đất đô thị*

KDT

2.668,52

-

-

-

 

Ghi chú:* Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Hòa Bình

Xã Minh Diệu

Xã Vĩnh Bình

Xã Vĩnh Mỹ B

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

14,11

2,30

0,04

0,80

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,46

-

0,04

0,30

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,46

-

0,04

0,30

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,11

1,40

-

0,50

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,54

0,90

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,60

0,50

-

-

-

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,50

0,50

-

-

-

2.3

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,10

-

-

-

-

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vĩnh Hậu

Xã Vĩnh Hậu A

Xã Vĩnh Mỹ A

Xã Vĩnh Thịnh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(12)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

14,11

6,61

0,63

0,12

3,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,46

-

-

0,12

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,46

-

-

0,12

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,11

-

0,21

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,54

6,61

0,42

-

3,61

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,60

-

-

0,10

-

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,50

-

-

-

-

2.3

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,10

-

-

0,10

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Hòa Bình

Xã Minh Diệu

Xã Vĩnh Bình

Xã Vĩnh Mỹ B

(1)

(2)

(3)

(4) =(5)+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

280,07

3,23

0,72

1,00

0,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,94

-

0,52

0,30

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,94

-

0,52

0,30

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,29

2,13

0,20

0,70

0,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

274,84

1,10

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,17

-

-

-

-

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vĩnh Hậu

Xã Vĩnh Hậu A

Xã Vĩnh Mỹ A

Xã Vĩnh Thịnh

(1)

(2)

(3)

(4) =(5)+(12)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

280,07

6,81

0,83

0,32

266,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,94

-

-

0,12

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,94

-

-

0,12

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,29

0,10

0,31

0,10

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

274,84

6,71

0,52

0,10

266,41

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,17

0,17

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016:

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Hòa Bình

Xã Minh Diệu

Xã Vĩnh Bình

Xã Vĩnh Mỹ B

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

300,00

-

-

-

-

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

300,00

-

-

-

-

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vĩnh Hậu

Xã Vĩnh Hậu A

Xã Vĩnh Mỹ A

Xã Vĩnh Thịnh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(12)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

300,00

60,00

90,00

-

150,00

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

300,00

60,00

90,00

-

150,00

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 110/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu

Số hiệu: 110/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 04/08/2016
Nơi ban hành: Tỉnh Bạc Liêu
Người ký: Lê Minh Chiến
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 04/08/2016
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 110/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký