Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 1104/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa năm 2022 nhằm định hướng, hướng dẫn và quản lý việc chuyển đổi mục đích cây trồng trên đất lúa một cách hiệu quả, đúng quy định pháp luật. Dưới đây là tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi của Quyết định này:

- Ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2022

  • Chính thức ban hành kèm theo Quyết định này là "Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh năm 2022".
  • Kế hoạch đóng vai trò làm cơ sở pháp lý để các địa phương, cơ quan chức năng triển khai thực hiện việc chuyển đổi cây trồng trên đất lúa sang các loại cây trồng khác có hiệu quả kinh tế cao hơn, phù hợp với điều kiện thực tế của địa phương.

- Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

  • Chịu trách nhiệm chủ trì kiểm tra, giám sát toàn bộ quá trình thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên phạm vi toàn tỉnh Bình Phước.
  • Tổng hợp tình hình thực tế và thực hiện báo cáo kết quả chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa năm 2022 cho Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo đúng quy định hiện hành.

- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố

  • Lập và ban hành kế hoạch cấp huyện: Tiến hành xây dựng và ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng cụ thể của cấp huyện dựa trên Kế hoạch chung của tỉnh, tuân thủ Mẫu số 02.CĐ tại Phụ lục X ban hành kèm theo Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ.
  • Hướng dẫn và giám sát: Tổ chức hướng dẫn, kiểm tra và giám sát chặt chẽ việc thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa thuộc phạm vi địa bàn quản lý hành chính của mình.
  • Chế độ báo cáo: Thực hiện tổng hợp và báo cáo kết quả chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trước ngày 15/12/2022. Báo cáo được lập theo Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 62/2019/NĐ-CP ngày 11/7/2019 của Chính phủ (hoặc theo Mẫu số 02.CĐ, Phụ lục X ban hành kèm theo Nghị định số 94/2019/NĐ-CP) và gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp chung.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện

  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan trực tiếp.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1104/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 13 tháng 6 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V BAN HÀNH KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2022

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 62/2019/NĐ-CP ngày 11/7/2019 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa;

Căn cứ Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ quy định một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác;

Căn cứ Quyết định số 1625/QĐ-BNN-TT ngày 09/5/2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa toàn quốc năm 2022;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và PTNT tại Công văn số 869/SNN-VP ngày 01/6/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh năm 2022”.

Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị:

1. Sở Nông nghiệp và PTNT:

Kiểm tra, giám sát việc thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên địa bàn toàn tỉnh; báo cáo UBND tỉnh, Bộ Nông nghiệp và PTNT về kết quả chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa năm 2022 theo quy định.

2. UBND các huyện, thị xã, thành phố:

a) Lập và ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng theo Kế hoạch chuyển đổi của cấp huyện theo Mẫu số 02.CĐ, Phụ lục X, ban hành kèm của Nghị định 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ; hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên địa bàn quản lý; báo cáo kết quả chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trước ngày 15/12/2022 theo Phụ lục VII, ban hành kèm theo Nghị định 62/2019/NĐ-CP ngày 11/7/2019 của Chính phủ về Sở Nông nghiệp và PTNT để tổng hợp, báo cáo theo quy định.

b) Lập và ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng theo Kế hoạch chuyển đổi của cấp huyện; hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa thuộc địa bàn; báo cáo kết quả chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa theo Mẫu số 02.CĐ, Phụ lục X, ban hành kèm theo Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ về Sở Nông nghiệp và PTNT để tổng hợp, báo cáo theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ NN&PTNT (bc);
- TTTU, TT. HĐND (bc);
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- LĐVP, P. KT;
- Lưu: VT (NN-162/6).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Huỳnh Anh Minh

 

KẾ HOẠCH

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 2022
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1104/QĐ-UBND ngày 13/6/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Đơn vị: ha

TT

Huyện, thị xã và thành phố

Tổng số

3 vụ lúa

2 vụ lúa

1 vụ lúa

 

Tổng số

2.562,30

0

8,00

2554,30

 

Cây hàng năm

312,70

0

0

312,70

 

Cây lâu năm

1.121,80

0

4,00

1.117,80

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

6,00

0

0

6,00

 

Trong đó

 

 

0

 

1

TP.Đồng Xoài

77,30

0

0

77,30

a

Cây hàng năm

8,70

0

0

8,70

b

Cây lâu năm

34,30

0

0

34,30

c

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

0

0

0

0

2

H. Đồng Phú

0

0

0

0

a

Cây hàng năm

0

0

0

0

b

Cây lâu năm

0

0

0

0

c

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

0

0

0

0

3

H. Chơn Thành

137,00

0

0

137,00

a

Cây hàng năm

0

0

0

0

b

Cây lâu năm

68,50

0

0

68,50

c

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

0,0

0

0

0,0

4

TX. Bình Long

65,60

0

0

65,65

a

Cây hàng năm

5,00

0

0

5,00

b

Cây lâu năm

30,30

0

0

30,30

c

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

0

0

0

-

5

H. Lộc Ninh

1.105,00

0

0

1.105,00

a

Cây hàng năm

195,00

0

0

195,00

b

Cây lâu năm

455,00

0

0

455,00

c

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

0

0

0

0

6

H. Hớn Quản

330,30

0

4,00

326,30

a

Cây hàng năm

7,70

0

0

7,70

b

Cây lâu năm

160,30

0

2,00

158,30

c

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

2,00

0

0

2,00

7

TX. Phước Long

0

0

0

0

a

Cây hàng năm

0

0

0

0

b

Cây lâu năm

0

0

0

0

c

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

0

0

0

0

8

H. Bù Gia Mập

428,20

0

0

428,20

a

Cây hàng năm

0

0

0

0

b

Cây lâu năm

213,10

0

0

213,10

c

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

2,00

0

0

2,00

9

H. Bù Đăng

88,60

0

0

88,60

a

Cây hàng năm

88,60

0

0

88,60

b

Cây lâu năm

0

0

0

0

c

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

0

0

0

0

10

H. Phú Riềng

0

0

0

0

a

Cây hàng năm

0

0

0

0

b

Cây lâu năm

0

0

0

0

c

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

0

0

0

0

11

H. Bù Đốp

330,30

0

4,00

326,30

a

Cây hàng năm

15,00

0

0

15,00

b

Cây lâu năm

154,65

0

2,0

154,65

c

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

2,00

0

0

2,00

Ghi chú:

Tổng số = Diện tích cây hàng năm Diện tích canh tác cây lâu năm x 2 (lần); (2 lần để quy ra diện tích trồng lúa)

Cây HN: Cây hàng năm, trồng lúa kết hợp NTTS: tính theo diện tích gieo trồng; cây LN: Cây lâu năm*: tính theo diện tích canh tác

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1104/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa năm 2022 do tỉnh Bình Phước ban hành

Số hiệu: 1104/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 13/06/2022
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước
Người ký: Huỳnh Anh Minh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 13/06/2022
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Lĩnh vực khác
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1104/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổ...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký