Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 1110/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tỉnh Thanh Hóa năm 2024

Quyết định số 1110/QĐ-UBND là văn bản chỉ đạo điều hành quan trọng của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa nhằm thực hiện phương án chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trong năm 2024. Quyết định này hướng tới việc tối ưu hóa hiệu quả sử dụng đất nông nghiệp, nâng cao giá trị sản xuất và thích ứng với biến đổi khí hậu tại địa phương.

Ban hành kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2024

Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tỉnh Thanh Hóa năm 2024. Kế hoạch này là cơ sở pháp lý và kỹ thuật để các địa phương chủ động thay đổi cơ cấu cây trồng phù hợp, chuyển sang các loại cây có hiệu quả kinh tế cao hơn trên diện tích đất trồng lúa kém hiệu quả.

Quy định về tổ chức thực hiện

Để đảm bảo kế hoạch được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh phân công trách nhiệm cụ thể cho các cấp, các ngành như sau:

  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát toàn diện việc thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên phạm vi toàn tỉnh trong năm 2024. Thực hiện tổng hợp số liệu và báo cáo kết quả triển khai về Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo quy định.
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện (huyện, thị xã, thành phố): Căn cứ vào quy định tại Điều 13 Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ và Kế hoạch chung của tỉnh để ban hành kế hoạch chuyển đổi chi tiết trên địa bàn huyện năm 2024. Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra và giám sát chặt chẽ việc thực hiện chuyển đổi tại cấp xã, phường, thị trấn. Đồng thời, tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện năm 2024 gửi về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) và hoàn thành việc lập Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng cho năm 2025 trước ngày 30 tháng 10 năm 2024.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành

  • Hiệu lực: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1110/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 22 tháng 3 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA TỈNH THANH HÓA NĂM 2024

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018 về giống cây trồng và canh tác;

Căn cứ Quyết định số 467/QĐ-BNN-TT ngày 31/01/2024 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa toàn quốc năm 2024;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và PTNT tại Tờ trình số 114/TTr- SNN&PTNT ngày 15/3/2024 về việc ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tỉnh Thanh Hóa năm 2024.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng toàn tỉnh năm 2024; tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh, Bộ Nông nghiệp và PTNT về kết quả thực hiện theo quy định.

2. Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ quy định tại Điều 13 Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ và Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng của tỉnh ban hành kèm theo Quyết định này để ban hành kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên phạm vi toàn huyện năm 2024; hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tại các xã, phường, thị trấn trên địa bàn năm 2024; tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và PTNT) về kết quả thực hiện năm 2024 và lập Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2025 trước ngày 30 tháng 10 năm 2024.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Bộ Nông nghiệp và PTNT (để b/c);
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu VT, NN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Đức Giang

 

KẾ HOẠCH

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA TỈNH THANH HÓA NĂM 2024
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1110/QĐ-UBND ngày 22/3/2024 của UBND tỉnh)

Thực hiện Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018 về giống cây trồng và canh tác; Quyết định số 467/QĐ-BNN-TT ngày 31/01/2024 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa toàn quốc năm 2024; UBND tỉnh Thanh Hóa ban hành kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa sang trồng cây hàng năm, cây lâu năm, trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa năm 2024, như sau:

TT

Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi

Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2024 (ha)

Tổng

Đất 2 vụ lúa

Đất 1 vụ lúa

Tổng (I+II+III)

1557,79

811,41

498,45

I

Cây hàng năm

802,75

471,60

331,15

1

Ngô

180,20

96,10

84,10

2

Ớt

39,55

25,50

14,05

3

Rau màu

193,20

139,50

53,70

4

Cây thức ăn chăn nuôi

125,50

20,00

105,50

5

Mía

23,30

20,30

3,00

6

Dược liệu

11,80

10,00

1,80

7

Hoa

5,00

5,00

0,00

8

Thuốc Lào

204,00

148,00

56,00

9

Cây hàng năm khác

20,20

7,20

13,00

II

Cây lâu năm

247,93

158,83

89,10

1

Cây ăn quả

208,65

139,55

69,10

2

Cây cảnh

31,28

11,28

20,00

3

Cây lâu năm khác

8,00

8,00

0,00

III

Lúa - Thủy sản

259,18

180,98

78,20

1

Lúa - cá

259,18

180,98

78,20

(Ghi chú: Theo mẫu 02.CD tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ Diện tích trồng cây lâu năm 247,93 ha x 2 = 495,86 ha)

Trong đó:

1. Huyện Nông Cống

 

 

 

TT

Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi

Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2024 (ha)

Tổng

Đất 2 vụ lúa

Đất 1 vụ lúa

Tổng (I+II+III)

120,0

15,0

105,0

I

Cây hàng năm

100,0

15,0

85,0

1

Rau màu

25,0

 

25,0

2

Cây thức ăn chăn nuôi

60,0

10,0

50,0

3

Cây hàng năm khác

15,0

5,0

10,0

II

Cây lâu năm

0,0

0,0

0,0

III

Lúa - Thủy sản

20,0

0,0

20,0

1

Lúa - cá

20,0

 

20,0

2. TP Thanh Hóa

 

 

 

TT

Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi

Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2024 (ha)

Tổng

Đất 2 vụ lúa

Đất 1 vụ lúa

Tổng (I+II+III)

20,0

20,0

0,0

I

Cây hàng năm

10,0

10,0

0,0

1

Rau màu

10,0

10,0

 

II

Cây lâu năm

10,0

10,0

0,0

1

Cây ăn quả

10,0

10,0

 

III

Lúa - Thủy sản

0,0

0,0

0,0

3. Huyện Thọ Xuân

 

 

 

TT

Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi

Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2024 (ha)

Tổng

Đất 2 vụ lúa

Đất 1 vụ lúa

Tổng (I+II+III)

155,0

125,0

30,0

I

Cây hàng năm

45,0

45,0

0,0

1

Ngô

30,0

30,0

 

2

Rau màu

5,0

5,0

 

3

Mía

10,0

10,0

 

II

Cây lâu năm

100,0

80,0

20,0

1

Cây ăn quả

100,0

80,0

20,0

III

Lúa - Thủy sản

10,0

0,0

10,0

1

Lúa - cá

10,0

 

10,0

4. Huyện Yên Định

 

 

 

TT

Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi

Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2024 (ha)

Tổng

Đất 2 vụ lúa

Đất 1 vụ lúa

Tổng (I+II+III)

50,03

50,0

0,0

I

Cây hàng năm

45,0

45,0

0,0

1

Rau màu

45,0

45,0

 

II

Cây lâu năm

0,0

0,0

0,0

III

Lúa - Thủy sản

5,03

5,03

0,0

1

Lúa - cá

5,03

5,03

 

5. Huyện Hoằng Hóa

 

 

 

TT

Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi

Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2024 (ha)

Tổng

Đất 2 vụ lúa

Đất 1 vụ lúa

Tổng (I+II+III)

294,53

219,23

75,3

I

Cây hàng năm

196,6

139,8

56,8

1

Rau màu

2,6

1,8

0,8

2

Thuốc Lào

194,0

138,0

56,0

II

Cây lâu năm

27,1

13,5

13,6

1

Cây ăn quả

27,1

13,5

13,6

III

Lúa - Thủy sản

70,83

65,93

4,9

1

Lúa - cá

70,83

65,93

4,9

6. Huyện Vĩnh Lộc

 

 

 

TT

Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi

Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2024 (ha)

Tổng

Đất 2 vụ lúa

Đất 1 vụ lúa

Tổng (I+II+III)

38,1

38,1

0,0

I

Cây hàng năm

35,5

35,5

0,0

1

Ngô

7,0

7,0

 

2

Ớt

25,5

25,5

 

3

Mía

3,0

3,0

 

II

Cây lâu năm

2,6

2,6

0,0

1

Cây ăn quả

2,6

2,6

 

III

Lúa - Thủy sản

0,0

0,0

0,0

7. Huyện Triệu Sơn

 

 

 

TT

Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi

Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2024 (ha)

Tổng

Đất 2 vụ lúa

Đất 1 vụ lúa

Tổng (I+II+III)

230,0

105,0

125,0

I

Cây hàng năm

115,0

65,0

50,0

1

Ngô

55,0

15,0

40,0

2

Rau màu

40,0

30,0

10,0

3

Cây thức ăn chăn nuôi

10,0

10,0

 

4

Dược liệu

10,0

10,0

 

II

Cây lâu năm

64,98

19,98

45,0

1

Cây ăn quả

35,0

10,0

25,0

2

Cây cảnh

29,98

9,98

20,0

III

Lúa - Thủy sản

50,02

20,2

30,0

1

Lúa - cá

50,02

20,02

30,0

8. Huyện Quảng Xương

 

 

 

TT

Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi

Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2024 (ha)

Tổng

Đất 2 vụ lúa

Đất 1 vụ lúa

Tổng (I+II+III)

55,0

45,0

10,0

I

Cây hàng năm

40,0

30,0

10,0

1

Ngô

5,0

5,0

 

2

Ớt

10,0

 

10,0

3

Rau màu

10,0

10,0

 

4

Hoa

5,0

5,0

 

5

Thuốc Lào

10,0

10,0

 

II

Cây lâu năm

10,0

10,0

0,0

1

Cây ăn quả

2,0

2,0

 

2

Cây đào

8,0

8,0

 

III

Lúa - Thủy sản

5,0

5,0

0,0

1

Lúa - cá

5,0

5,0

 

9. Huyện Như Thanh

 

 

 

TT

Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi

Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2024 (ha)

Tổng

Đất 2 vụ lúa

Đất 1 vụ lúa

Tổng (I+II+III)

18,27

18,27

0,0

I

Cây hàng năm

10,4

10,4

0,0

1

Ngô

0,7

0,7

 

2

Rau màu

0,2

0,2

 

3

Mía

7,3

7,2

 

4

Cây hàng năm khác

2,2

2,3

 

II

Cây lâu năm

7,87

7,87

0,0

1

Cây ăn quả

6,57

6,57

 

2

Cây cảnh (cây đào, cây cảnh)

1,3

1,3

 

III

Lúa - Thủy sản

0,0

0,0

0,0

10. Huyện Thiệu Hóa

 

 

 

TT

Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi

Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2024 (ha)

Tổng

Đất 2 vụ lúa

Đất 1 vụ lúa

Tổng (I+II+III)

60,0

56,0

4,0

I

Cây hàng năm

18,0

16,0

2,0

1

Rau màu

18,0

16,0

2,0

II

Cây lâu năm

10,0

10,0

0,0

1

Cây ăn quả

10,0

10,0

 

III

Lúa - Thủy sản

32,0

30,0

2,0

1

Lúa - cá

32,0

30,0

2,0

11. Huyện Nga Sơn

 

 

 

TT

Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi

Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2024 (ha)

Tổng

Đất 2 vụ lúa

Đất 1 vụ lúa

Tổng (I+II+III)

62,0

55,0

7,0

I

Cây hàng năm

7,0

0,0

7,0

1

Rau màu

7,0

 

7,0

II

Cây lâu năm

0,0

0,0

0,0

III

Lúa - Thủy sản

55,0

55,0

0,0

1

Lúa - cá

55,0

55,0

 

12. Huyện Như Xuân

 

 

 

TT

Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi

Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2024 (ha)

Tổng

Đất 2 vụ lúa

Đất 1 vụ lúa

Tổng (I+II+III)

120,0

50,0

70,0

I

Cây hàng năm

120,0

50,0

70,0

1

Ngô

50,0

30,0

20,0

2

Rau màu

20,0

20,0

 

3

Cây thức ăn chăn nuôi

50,0

 

50,0

II

Cây lâu năm

0,0

 

 

III

Lúa - Thủy sản

0,0

 

 

13. Huyện Ngọc Lặc

 

 

 

TT

Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi

Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2024 (ha)

Tổng

Đất 2 vụ lúa

Đất 1 vụ lúa

Tổng (I+II+III)

10,0

0,0

10,0

I

Cây hàng năm

6,0

0,0

6,0

1

Ngô

2,0

 

2,0

2

Rau màu

2,0

 

2,0

3

Cây thức ăn chăn nuôi

2,0

 

2,0

II

Cây lâu năm

4,0

0,0

4,0

1

Cây ăn quả

4,0

 

4,0

III

Lúa - Thủy sản

0,0

 

 

14. TX Nghi Sơn

 

 

 

TT

Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi

Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2024 (ha)

Tổng

Đất 2 vụ lúa

Đất 1 vụ lúa

Tổng (I+II+III)

22,6

0,0

22,6

I

Cây hàng năm

11,3

0,0

11,3

1

Ngô

6,0

 

6,0

2

Cây thức ăn chăn nuôi

3,5

 

3,5

3

Dược liệu

1,8

 

1,8

II

Cây lâu năm

0,0

0,0

0,0

III

Lúa - Thủy sản

11,3

0,0

11,3

1

Lúa - cá

11,3

 

11,3

15. Huyện Cẩm Thủy

 

 

 

TT

Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi

Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2024 (ha)

Tổng

Đất 2 vụ lúa

Đất 1 vụ lúa

Tổng (I+II+III)

18,5

0,0

18,5

I

Cây hàng năm

17,5

0,0

17,5

1

Ngô

10,0

 

10,0

2

Rau màu

1,5

 

1,5

3

Mía

3,0

 

3,0

4

Cây hàng năm khác

3,0

 

3,0

II

Cây lâu năm

1,0

0,0

1,0

1

Cây ăn quả

1,0

 

1,0

III

Lúa - Thủy sản

0,0

 

 

16. Huyện Thường Xuân

 

 

 

TT

Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi

Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2024 (ha)

Tổng

Đất 2 vụ lúa

Đất 1 vụ lúa

Tổng (I+II+III)

1,8

1,8

0,0

I

Cây hàng năm

1,8

1,8

0,0

1

Ngô

0,3

0,3

 

2

Rau màu

1,5

1,5

 

II

Cây lâu năm

0,0

 

 

III

Lúa - Thủy sản

0,0

 

 

17. Huyện Hậu Lộc

 

 

 

TT

Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi

Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2024 (ha)

Tổng

Đất 2 vụ lúa

Đất 1 vụ lúa

Tổng (I+II+III)

34,03

12,98

21,05

I

Cây hàng năm

23,65

8,1

15,55

1

Ngô

14,2

8,1

6,1

2

Ớt

4,05

 

4,05

3

Rau màu

5,4

 

5,4

II

Cây lâu năm

10,38

4,88

5,5

1

Cây ăn quả

10,38

4,88

5,5

III

Lúa - Thủy sản

0,0

0,0

0,0

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1110/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tỉnh Thanh Hóa năm 2024

Số hiệu: 1110/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 22/03/2024
Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa
Người ký: Lê Đức Giang
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 22/03/2024
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Lĩnh vực khác
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1110/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổ...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký