Tóm tắt Quyết định 1110/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tỉnh Thanh Hóa năm 2024
Quyết định số 1110/QĐ-UBND là văn bản chỉ đạo điều hành quan trọng của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa nhằm thực hiện phương án chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trong năm 2024. Quyết định này hướng tới việc tối ưu hóa hiệu quả sử dụng đất nông nghiệp, nâng cao giá trị sản xuất và thích ứng với biến đổi khí hậu tại địa phương.
Ban hành kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2024
Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tỉnh Thanh Hóa năm 2024. Kế hoạch này là cơ sở pháp lý và kỹ thuật để các địa phương chủ động thay đổi cơ cấu cây trồng phù hợp, chuyển sang các loại cây có hiệu quả kinh tế cao hơn trên diện tích đất trồng lúa kém hiệu quả.
Quy định về tổ chức thực hiện
Để đảm bảo kế hoạch được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh phân công trách nhiệm cụ thể cho các cấp, các ngành như sau:
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát toàn diện việc thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên phạm vi toàn tỉnh trong năm 2024. Thực hiện tổng hợp số liệu và báo cáo kết quả triển khai về Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo quy định.
- Ủy ban nhân dân cấp huyện (huyện, thị xã, thành phố): Căn cứ vào quy định tại Điều 13 Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ và Kế hoạch chung của tỉnh để ban hành kế hoạch chuyển đổi chi tiết trên địa bàn huyện năm 2024. Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra và giám sát chặt chẽ việc thực hiện chuyển đổi tại cấp xã, phường, thị trấn. Đồng thời, tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện năm 2024 gửi về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) và hoàn thành việc lập Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng cho năm 2025 trước ngày 30 tháng 10 năm 2024.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành
- Hiệu lực: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1110/QĐ-UBND | Thanh Hóa, ngày 22 tháng 3 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA TỈNH THANH HÓA NĂM 2024
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018 về giống cây trồng và canh tác;
Căn cứ Quyết định số 467/QĐ-BNN-TT ngày 31/01/2024 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa toàn quốc năm 2024;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và PTNT tại Tờ trình số 114/TTr- SNN&PTNT ngày 15/3/2024 về việc ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tỉnh Thanh Hóa năm 2024.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng toàn tỉnh năm 2024; tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh, Bộ Nông nghiệp và PTNT về kết quả thực hiện theo quy định.
2. Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ quy định tại Điều 13 Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ và Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng của tỉnh ban hành kèm theo Quyết định này để ban hành kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên phạm vi toàn huyện năm 2024; hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tại các xã, phường, thị trấn trên địa bàn năm 2024; tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và PTNT) về kết quả thực hiện năm 2024 và lập Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2025 trước ngày 30 tháng 10 năm 2024.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH
CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA TỈNH THANH HÓA NĂM 2024
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1110/QĐ-UBND ngày 22/3/2024 của UBND tỉnh)
Thực hiện Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018 về giống cây trồng và canh tác; Quyết định số 467/QĐ-BNN-TT ngày 31/01/2024 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa toàn quốc năm 2024; UBND tỉnh Thanh Hóa ban hành kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa sang trồng cây hàng năm, cây lâu năm, trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa năm 2024, như sau:
| TT | Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi | Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2024 (ha) | ||
| Tổng | Đất 2 vụ lúa | Đất 1 vụ lúa | ||
| Tổng (I+II+III) | 1557,79 | 811,41 | 498,45 | |
| I | Cây hàng năm | 802,75 | 471,60 | 331,15 |
| 1 | Ngô | 180,20 | 96,10 | 84,10 |
| 2 | Ớt | 39,55 | 25,50 | 14,05 |
| 3 | Rau màu | 193,20 | 139,50 | 53,70 |
| 4 | Cây thức ăn chăn nuôi | 125,50 | 20,00 | 105,50 |
| 5 | Mía | 23,30 | 20,30 | 3,00 |
| 6 | Dược liệu | 11,80 | 10,00 | 1,80 |
| 7 | Hoa | 5,00 | 5,00 | 0,00 |
| 8 | Thuốc Lào | 204,00 | 148,00 | 56,00 |
| 9 | Cây hàng năm khác | 20,20 | 7,20 | 13,00 |
| II | Cây lâu năm | 247,93 | 158,83 | 89,10 |
| 1 | Cây ăn quả | 208,65 | 139,55 | 69,10 |
| 2 | Cây cảnh | 31,28 | 11,28 | 20,00 |
| 3 | Cây lâu năm khác | 8,00 | 8,00 | 0,00 |
| III | Lúa - Thủy sản | 259,18 | 180,98 | 78,20 |
| 1 | Lúa - cá | 259,18 | 180,98 | 78,20 |
(Ghi chú: Theo mẫu 02.CD tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ Diện tích trồng cây lâu năm 247,93 ha x 2 = 495,86 ha)
Trong đó:
| 1. Huyện Nông Cống |
|
|
| |
| TT | Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi | Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2024 (ha) | ||
| Tổng | Đất 2 vụ lúa | Đất 1 vụ lúa | ||
| Tổng (I+II+III) | 120,0 | 15,0 | 105,0 | |
| I | Cây hàng năm | 100,0 | 15,0 | 85,0 |
| 1 | Rau màu | 25,0 |
| 25,0 |
| 2 | Cây thức ăn chăn nuôi | 60,0 | 10,0 | 50,0 |
| 3 | Cây hàng năm khác | 15,0 | 5,0 | 10,0 |
| II | Cây lâu năm | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| III | Lúa - Thủy sản | 20,0 | 0,0 | 20,0 |
| 1 | Lúa - cá | 20,0 |
| 20,0 |
| 2. TP Thanh Hóa |
|
|
| |
| TT | Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi | Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2024 (ha) | ||
| Tổng | Đất 2 vụ lúa | Đất 1 vụ lúa | ||
| Tổng (I+II+III) | 20,0 | 20,0 | 0,0 | |
| I | Cây hàng năm | 10,0 | 10,0 | 0,0 |
| 1 | Rau màu | 10,0 | 10,0 |
|
| II | Cây lâu năm | 10,0 | 10,0 | 0,0 |
| 1 | Cây ăn quả | 10,0 | 10,0 |
|
| III | Lúa - Thủy sản | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 3. Huyện Thọ Xuân |
|
|
| |
| TT | Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi | Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2024 (ha) | ||
| Tổng | Đất 2 vụ lúa | Đất 1 vụ lúa | ||
| Tổng (I+II+III) | 155,0 | 125,0 | 30,0 | |
| I | Cây hàng năm | 45,0 | 45,0 | 0,0 |
| 1 | Ngô | 30,0 | 30,0 |
|
| 2 | Rau màu | 5,0 | 5,0 |
|
| 3 | Mía | 10,0 | 10,0 |
|
| II | Cây lâu năm | 100,0 | 80,0 | 20,0 |
| 1 | Cây ăn quả | 100,0 | 80,0 | 20,0 |
| III | Lúa - Thủy sản | 10,0 | 0,0 | 10,0 |
| 1 | Lúa - cá | 10,0 |
| 10,0 |
| 4. Huyện Yên Định |
|
|
| |
| TT | Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi | Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2024 (ha) | ||
| Tổng | Đất 2 vụ lúa | Đất 1 vụ lúa | ||
| Tổng (I+II+III) | 50,03 | 50,0 | 0,0 | |
| I | Cây hàng năm | 45,0 | 45,0 | 0,0 |
| 1 | Rau màu | 45,0 | 45,0 |
|
| II | Cây lâu năm | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| III | Lúa - Thủy sản | 5,03 | 5,03 | 0,0 |
| 1 | Lúa - cá | 5,03 | 5,03 |
|
| 5. Huyện Hoằng Hóa |
|
|
| |
| TT | Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi | Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2024 (ha) | ||
| Tổng | Đất 2 vụ lúa | Đất 1 vụ lúa | ||
| Tổng (I+II+III) | 294,53 | 219,23 | 75,3 | |
| I | Cây hàng năm | 196,6 | 139,8 | 56,8 |
| 1 | Rau màu | 2,6 | 1,8 | 0,8 |
| 2 | Thuốc Lào | 194,0 | 138,0 | 56,0 |
| II | Cây lâu năm | 27,1 | 13,5 | 13,6 |
| 1 | Cây ăn quả | 27,1 | 13,5 | 13,6 |
| III | Lúa - Thủy sản | 70,83 | 65,93 | 4,9 |
| 1 | Lúa - cá | 70,83 | 65,93 | 4,9 |
| 6. Huyện Vĩnh Lộc |
|
|
| |
| TT | Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi | Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2024 (ha) | ||
| Tổng | Đất 2 vụ lúa | Đất 1 vụ lúa | ||
| Tổng (I+II+III) | 38,1 | 38,1 | 0,0 | |
| I | Cây hàng năm | 35,5 | 35,5 | 0,0 |
| 1 | Ngô | 7,0 | 7,0 |
|
| 2 | Ớt | 25,5 | 25,5 |
|
| 3 | Mía | 3,0 | 3,0 |
|
| II | Cây lâu năm | 2,6 | 2,6 | 0,0 |
| 1 | Cây ăn quả | 2,6 | 2,6 |
|
| III | Lúa - Thủy sản | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 7. Huyện Triệu Sơn |
|
|
| |
| TT | Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi | Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2024 (ha) | ||
| Tổng | Đất 2 vụ lúa | Đất 1 vụ lúa | ||
| Tổng (I+II+III) | 230,0 | 105,0 | 125,0 | |
| I | Cây hàng năm | 115,0 | 65,0 | 50,0 |
| 1 | Ngô | 55,0 | 15,0 | 40,0 |
| 2 | Rau màu | 40,0 | 30,0 | 10,0 |
| 3 | Cây thức ăn chăn nuôi | 10,0 | 10,0 |
|
| 4 | Dược liệu | 10,0 | 10,0 |
|
| II | Cây lâu năm | 64,98 | 19,98 | 45,0 |
| 1 | Cây ăn quả | 35,0 | 10,0 | 25,0 |
| 2 | Cây cảnh | 29,98 | 9,98 | 20,0 |
| III | Lúa - Thủy sản | 50,02 | 20,2 | 30,0 |
| 1 | Lúa - cá | 50,02 | 20,02 | 30,0 |
| 8. Huyện Quảng Xương |
|
|
| |
| TT | Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi | Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2024 (ha) | ||
| Tổng | Đất 2 vụ lúa | Đất 1 vụ lúa | ||
| Tổng (I+II+III) | 55,0 | 45,0 | 10,0 | |
| I | Cây hàng năm | 40,0 | 30,0 | 10,0 |
| 1 | Ngô | 5,0 | 5,0 |
|
| 2 | Ớt | 10,0 |
| 10,0 |
| 3 | Rau màu | 10,0 | 10,0 |
|
| 4 | Hoa | 5,0 | 5,0 |
|
| 5 | Thuốc Lào | 10,0 | 10,0 |
|
| II | Cây lâu năm | 10,0 | 10,0 | 0,0 |
| 1 | Cây ăn quả | 2,0 | 2,0 |
|
| 2 | Cây đào | 8,0 | 8,0 |
|
| III | Lúa - Thủy sản | 5,0 | 5,0 | 0,0 |
| 1 | Lúa - cá | 5,0 | 5,0 |
|
| 9. Huyện Như Thanh |
|
|
| |
| TT | Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi | Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2024 (ha) | ||
| Tổng | Đất 2 vụ lúa | Đất 1 vụ lúa | ||
| Tổng (I+II+III) | 18,27 | 18,27 | 0,0 | |
| I | Cây hàng năm | 10,4 | 10,4 | 0,0 |
| 1 | Ngô | 0,7 | 0,7 |
|
| 2 | Rau màu | 0,2 | 0,2 |
|
| 3 | Mía | 7,3 | 7,2 |
|
| 4 | Cây hàng năm khác | 2,2 | 2,3 |
|
| II | Cây lâu năm | 7,87 | 7,87 | 0,0 |
| 1 | Cây ăn quả | 6,57 | 6,57 |
|
| 2 | Cây cảnh (cây đào, cây cảnh) | 1,3 | 1,3 |
|
| III | Lúa - Thủy sản | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 10. Huyện Thiệu Hóa |
|
|
| |
| TT | Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi | Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2024 (ha) | ||
| Tổng | Đất 2 vụ lúa | Đất 1 vụ lúa | ||
| Tổng (I+II+III) | 60,0 | 56,0 | 4,0 | |
| I | Cây hàng năm | 18,0 | 16,0 | 2,0 |
| 1 | Rau màu | 18,0 | 16,0 | 2,0 |
| II | Cây lâu năm | 10,0 | 10,0 | 0,0 |
| 1 | Cây ăn quả | 10,0 | 10,0 |
|
| III | Lúa - Thủy sản | 32,0 | 30,0 | 2,0 |
| 1 | Lúa - cá | 32,0 | 30,0 | 2,0 |
| 11. Huyện Nga Sơn |
|
|
| |
| TT | Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi | Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2024 (ha) | ||
| Tổng | Đất 2 vụ lúa | Đất 1 vụ lúa | ||
| Tổng (I+II+III) | 62,0 | 55,0 | 7,0 | |
| I | Cây hàng năm | 7,0 | 0,0 | 7,0 |
| 1 | Rau màu | 7,0 |
| 7,0 |
| II | Cây lâu năm | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| III | Lúa - Thủy sản | 55,0 | 55,0 | 0,0 |
| 1 | Lúa - cá | 55,0 | 55,0 |
|
| 12. Huyện Như Xuân |
|
|
| |
| TT | Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi | Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2024 (ha) | ||
| Tổng | Đất 2 vụ lúa | Đất 1 vụ lúa | ||
| Tổng (I+II+III) | 120,0 | 50,0 | 70,0 | |
| I | Cây hàng năm | 120,0 | 50,0 | 70,0 |
| 1 | Ngô | 50,0 | 30,0 | 20,0 |
| 2 | Rau màu | 20,0 | 20,0 |
|
| 3 | Cây thức ăn chăn nuôi | 50,0 |
| 50,0 |
| II | Cây lâu năm | 0,0 |
|
|
| III | Lúa - Thủy sản | 0,0 |
|
|
| 13. Huyện Ngọc Lặc |
|
|
| |
| TT | Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi | Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2024 (ha) | ||
| Tổng | Đất 2 vụ lúa | Đất 1 vụ lúa | ||
| Tổng (I+II+III) | 10,0 | 0,0 | 10,0 | |
| I | Cây hàng năm | 6,0 | 0,0 | 6,0 |
| 1 | Ngô | 2,0 |
| 2,0 |
| 2 | Rau màu | 2,0 |
| 2,0 |
| 3 | Cây thức ăn chăn nuôi | 2,0 |
| 2,0 |
| II | Cây lâu năm | 4,0 | 0,0 | 4,0 |
| 1 | Cây ăn quả | 4,0 |
| 4,0 |
| III | Lúa - Thủy sản | 0,0 |
|
|
| 14. TX Nghi Sơn |
|
|
| |
| TT | Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi | Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2024 (ha) | ||
| Tổng | Đất 2 vụ lúa | Đất 1 vụ lúa | ||
| Tổng (I+II+III) | 22,6 | 0,0 | 22,6 | |
| I | Cây hàng năm | 11,3 | 0,0 | 11,3 |
| 1 | Ngô | 6,0 |
| 6,0 |
| 2 | Cây thức ăn chăn nuôi | 3,5 |
| 3,5 |
| 3 | Dược liệu | 1,8 |
| 1,8 |
| II | Cây lâu năm | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| III | Lúa - Thủy sản | 11,3 | 0,0 | 11,3 |
| 1 | Lúa - cá | 11,3 |
| 11,3 |
| 15. Huyện Cẩm Thủy |
|
|
| |
| TT | Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi | Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2024 (ha) | ||
| Tổng | Đất 2 vụ lúa | Đất 1 vụ lúa | ||
| Tổng (I+II+III) | 18,5 | 0,0 | 18,5 | |
| I | Cây hàng năm | 17,5 | 0,0 | 17,5 |
| 1 | Ngô | 10,0 |
| 10,0 |
| 2 | Rau màu | 1,5 |
| 1,5 |
| 3 | Mía | 3,0 |
| 3,0 |
| 4 | Cây hàng năm khác | 3,0 |
| 3,0 |
| II | Cây lâu năm | 1,0 | 0,0 | 1,0 |
| 1 | Cây ăn quả | 1,0 |
| 1,0 |
| III | Lúa - Thủy sản | 0,0 |
|
|
| 16. Huyện Thường Xuân |
|
|
| |
| TT | Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi | Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2024 (ha) | ||
| Tổng | Đất 2 vụ lúa | Đất 1 vụ lúa | ||
| Tổng (I+II+III) | 1,8 | 1,8 | 0,0 | |
| I | Cây hàng năm | 1,8 | 1,8 | 0,0 |
| 1 | Ngô | 0,3 | 0,3 |
|
| 2 | Rau màu | 1,5 | 1,5 |
|
| II | Cây lâu năm | 0,0 |
|
|
| III | Lúa - Thủy sản | 0,0 |
|
|
| 17. Huyện Hậu Lộc |
|
|
| |
| TT | Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi | Diện tích đất lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2024 (ha) | ||
| Tổng | Đất 2 vụ lúa | Đất 1 vụ lúa | ||
| Tổng (I+II+III) | 34,03 | 12,98 | 21,05 | |
| I | Cây hàng năm | 23,65 | 8,1 | 15,55 |
| 1 | Ngô | 14,2 | 8,1 | 6,1 |
| 2 | Ớt | 4,05 |
| 4,05 |
| 3 | Rau màu | 5,4 |
| 5,4 |
| II | Cây lâu năm | 10,38 | 4,88 | 5,5 |
| 1 | Cây ăn quả | 10,38 | 4,88 | 5,5 |
| III | Lúa - Thủy sản | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
- 1 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 3 Nghị định 94/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác
- 4 Quyết định 467/QĐ-BNN-TT Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa toàn quốc năm 2024 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 1 Quyết định 57/QĐ-UBND Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- 2 Quyết định 391/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- 3 Quyết định 505/QĐ-UBND Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tỉnh Nghệ An năm 2024
- 4 Quyết định 331/QĐ-UBND kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tỉnh Đắk Nông năm 2024
- 5 Quyết định 274/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2024
- 6 Quyết định 370/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa năm 2024 do tỉnh Vĩnh Long ban hành
- 7 Kế hoạch 67/KH-UBND chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa, trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2024
- 8 Kế hoạch 94/KH-UBND chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn Thành phố Cần Thơ
- 1 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 3 Nghị định 94/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác
- 4 Quyết định 57/QĐ-UBND Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- 5 Quyết định 391/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- 6 Quyết định 467/QĐ-BNN-TT Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa toàn quốc năm 2024 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 7 Quyết định 505/QĐ-UBND Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tỉnh Nghệ An năm 2024
- 8 Quyết định 331/QĐ-UBND kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tỉnh Đắk Nông năm 2024
- 9 Quyết định 274/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2024
- 10 Quyết định 370/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa năm 2024 do tỉnh Vĩnh Long ban hành
- 11 Kế hoạch 67/KH-UBND chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa, trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2024
- 12 Kế hoạch 94/KH-UBND chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn Thành phố Cần Thơ