Tóm tắt Quyết định 1118/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận
Quyết định 1118/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận. Văn bản này quy định chi tiết các chỉ tiêu sử dụng đất, phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan ban ngành trong việc quản lý, giám sát và triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện.
1. Phê duyệt các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2023 (Điều 1)
Quyết định chính thức phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Tánh Linh với các nội dung và chỉ tiêu chủ yếu bao gồm:
- Phân bổ các loại đất trong năm 2023: Xác định diện tích cụ thể đối với từng loại đất được phân bổ trên địa bàn huyện theo Phụ lục 1 kèm theo quyết định.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các loại đất cần thu hồi trong năm 2023 phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh theo Phụ lục 2 kèm theo.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định chi tiết chỉ tiêu chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất trong năm 2023 theo Phụ lục 3 kèm theo.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Biện pháp và chỉ tiêu cụ thể nhằm khai thác hiệu quả quỹ đất chưa sử dụng trong năm 2023 theo Phụ lục 4 kèm theo.
Các chỉ tiêu trên được thực hiện đồng bộ và đi kèm với Báo cáo thuyết minh tổng hợp cùng Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Tánh Linh.
2. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Tánh Linh (Điều 2)
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đúng quy định và hiệu quả, Ủy ban nhân dân huyện Tánh Linh được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố, công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai.
- Đảm bảo tính đồng bộ: Chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, thống nhất và đồng bộ giữa hệ thống bảng biểu, bản đồ và báo cáo hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2023.
- Kiểm tra và giám sát: Thường xuyên tổ chức công tác kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất; chịu trách nhiệm pháp lý trong việc triển khai và hoàn thành các chỉ tiêu sử dụng đất hàng năm.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy định của pháp luật đất đai và kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tuyên truyền pháp luật: Đẩy mạnh công tác phổ biến, tuyên truyền pháp luật về đất đai nhằm nâng cao nhận thức của người dân, hướng tới việc sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
3. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan và công tác công khai thông tin (Điều 3)
Quyết định phân định rõ trách nhiệm phối hợp và giám sát giữa các đơn vị:
- Trách nhiệm pháp lý: Sở Tài nguyên và Môi trường, Hội đồng thẩm định kế hoạch sử dụng đất cấp huyện, Ủy ban nhân dân huyện Tánh Linh cùng Đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm trước pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh về tính chính xác của các nội dung trình duyệt tại Điều 1.
- Đăng tải thông tin: Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Ủy ban nhân dân huyện Tánh Linh thực hiện đăng tải công khai Quyết định này, cùng với Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp trên các phương tiện thông tin theo quy định.
4. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện (Điều 4 & Điều 5)
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tánh Linh cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1118/QĐ-UBND | Bình Thuận, ngày 14 tháng 6 năm 2023 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN TÁNH LINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi 37 Luật liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chủ trương chuyển mục đích sử đất rừng trồng sang mục đích khác;
Căn cứ Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về danh mục dự án chuyển mục đích sử đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và danh mục dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất để thực hiện trong năm 2021;
Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất năm 2022;
Căn cứ Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 về thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất năm 2023;
Theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tánh Linh tại Tờ trình số 94/TTr-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2023, Báo cáo số 143/BC-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2023 và của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 199/TTr-STNMT ngày 12 tháng 6 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Tánh Linh, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023 (Phụ lục 1 kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023 (Phụ lục 2 kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 (Phụ lục 3 kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023 (Phụ lục 4 kèm theo).
(Kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Tánh Linh)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tánh Linh có trách nhiệm:
1. Công bố, công khai, kế hoạch sử dụng đất năm 2023 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai:
2. Chịu trách nhiệm về sự đồng bộ của hệ thống bảng biểu, bản đồ, báo cáo hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2023;
3. Thường xuyên tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2023, chịu trách nhiệm pháp lý trong việc triển khai thực hiện các chỉ tiêu trong kỳ kế hoạch sử dụng đất hàng năm;
4. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai và theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
5. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân huyện Tánh Linh đăng tải công khai Quyết định này, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Tánh Linh.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tánh Linh và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2023 HUYỆN TÁNH LINH
(Kèm theo Quyết định số 1118/QĐ-UBND ngày 14/6/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||||
| TT Lạc Tánh | Xã Gia An | Xã La Ngâu | Xã Măng Tố | Xã Nghị Đức | Xã Suối Kiết | Xã Gia Huynh | Xã Bắc Ruộng | Xã Đồng Kho | Xã Đức Bình | Xã Đức Phú | Xã Huy Khiêm | Xã Đức Thuận | ||||
| -1 | -2 | -3 | (4)=(5)+(6)+(…) | -5 | -6 | -7 | -8 | -9 | -10 | -11 | -12 | -13 | -14 | -15 | -16 | -17 |
| I | Loại đất |
| 119.902,43 | 3.881,89 | 10.584,02 | 9.498,45 | 7.177,95 | 7.458,05 | 22.157,07 | 15.704,36 | 9.355,29 | 3.946,40 | 7.827,13 | 4.039,45 | 5.599,06 | 12.673,31 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 111.615,68 | 3.122,52 | 8.548,58 | 8.310,79 | 6.831,44 | 7.127,03 | 21.409,00 | 14.711,52 | 9.108,25 | 3.568,09 | 7.463,64 | 3.821,59 | 5.200,73 | 12.392,50 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11.611,43 | 1.380,30 | 2.333,75 | 121,70 | 991,71 | 1.240,73 | - | 0,24 | 1.469,64 | 871,23 | 651,33 | 732,04 | 1.341,98 | 476,78 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11.024,14 | 1.362,42 | 1.996,69 | 62,39 | 990,75 | 1.188,17 | - | - | 1.430,45 | 852,98 | 651,33 | 732,04 | 1.280,39 | 476,53 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.298,12 | 120,71 | 158,15 | 165,47 | 1,24 | 45,17 | 8,83 | 440,01 | 24,92 | 230,09 | 58,52 | 40,52 | 4,49 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 32.349,13 | 1.621,01 | 5.996,72 | 519,82 | 1.763,49 | 984,80 | 7.087,14 | 9.262,19 | 397,60 | 543,41 | 697,66 | 1.553,08 | 651,19 | 1.271,02 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 14.354,33 | - | - | 2.325,41 | 2.010,05 | 2.351,90 | 988,42 | - | 5.210,04 | - | - | - | 727,01 | 741,50 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 14.645,71 | - | - | 281,90 | - | - | 107,97 | 1.113,82 | - | - | 6.053,43 | - | - | 7.088,59 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 37.136,10 | - | - | 4.896,31 | 2.064,46 | 2.493,39 | 13.114,41 | 3.880,13 | 2.001,83 | 1.908,18 | - | 1.491,41 | 2.474,95 | 2.811,03 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 37.084,32 | - | - | 4.874,10 | 2.064,46 | 2.493,39 | 13.114,41 | 3.880,13 | 1.998,47 | 1.881,97 | - | 1.491,41 | 2.474,95 | 2.811,03 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 95,96 | 0,50 | 47,96 | 0,18 | 0,49 | 11,04 | 3,29 | 3,53 | 4,22 | 14,72 | 2,70 | 4,54 | 1,11 | 1,68 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 124,90 | - | 12,00 | - | - | - | 98,94 | 11,60 | - | 0,46 | - | - | - | 1,90 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.176,86 | 732,40 | 2.009,35 | 1.184,19 | 346,51 | 330,18 | 727,54 | 986,14 | 247,04 | 358,95 | 362,87 | 217,02 | 397,89 | 276,78 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 110,07 | 3,35 | 102,72 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 4,00 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 854,35 | 209,23 | 33,32 | - | 0,20 | 0,15 | 172,74 | 308,76 | 0,12 | 1,10 | 0,15 | 0,20 | 128,22 | 0,16 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 79,62 | - | 8,86 | - | - | 10,47 | - | 60,29 | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 79,83 | 2,75 | 0,19 | 12,77 | 0,85 | 0,20 | 3,37 | 1,84 | - | 55,57 | - | 1,87 | 0,10 | 0,32 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất PNN | SKC | 64,52 | 2,95 | 30,33 | 2,09 | 0,44 | 0,30 | 5,89 | 11,81 | 2,22 | 0,49 | 2,41 | 3,26 | 0,31 | 2,02 |
| 2.8 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 291,17 | 7,22 | 55,71 | - | 15,00 | 5,00 | 112,63 | 33,83 | - | - | - | - | - | 61,78 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.662,36 | 242,76 | 467,48 | 1.016,04 | 131,82 | 174,17 | 301,82 | 335,95 | 162,24 | 173,89 | 277,21 | 111,90 | 127,53 | 139,55 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.100,70 | 129,27 | 151,06 | 48,31 | 80,70 | 96,85 | 148,44 | 144,65 | 60,68 | 50,89 | 32,08 | 51,71 | 47,64 | 58,42 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.699,24 | 76,75 | 260,68 | 372,89 | 32,84 | 58,47 | 136,02 | 155,06 | 83,72 | 100,11 | 236,48 | 42,17 | 71,95 | 72,11 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 3,05 | 2,01 | 0,30 | 0,05 | - | 0,07 | 0,29 | 0,16 | 0,15 | - | - | - | 0,02 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 6,13 | 2,53 | 0,02 | 0,09 | 0,29 | 0,19 | 0,38 | 0,44 | 1,01 | 0,28 | 0,28 | 0,20 | 0,34 | 0,08 |
| - | Đất xây dựng cơ sở GD&ĐT | DGD | 80,63 | 14,27 | 6,92 | 1,85 | 6,03 | 5,35 | 7,28 | 13,02 | 7,56 | 3,26 | 3,22 | 4,26 | 4,56 | 3,03 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục TT | DTT | 14,71 | 2,79 | 1,05 | - | - | 1,30 | 1,18 | 3,99 | 0,10 | 1,38 | - | 1,55 | 1,17 | 0,20 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 592,02 | 2,49 | - | 588,58 | 0,03 | - | 0,15 | 0,21 | - | 0,19 | 0,06 | - | - | 0,31 |
| - | Đất công trình bưu chính, VT | DBV | 0,79 | 0,36 | 0,02 | 0,02 | 0,05 | - | 0,10 | 0,07 | 0,05 | 0,04 | 0,03 | 0,04 | 0,01 | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,75 | - | 0,02 | - | - | - | - | - | 0,69 | - | 0,04 | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 36,28 | - | 29,35 | - | 0,31 | 0,63 | - | 5,99 | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 22,55 | 1,97 | 3,75 | 0,15 | 2,16 | 0,66 | 1,53 | 2,10 | 0,69 | 6,69 | 0,30 | 1,46 | 0,69 | 0,40 |
| - | Đất làm NT, NTL, nhà hỏa táng | NTD | 99,40 | 9,73 | 13,87 | 4,10 | 9,02 | 10,26 | 5,84 | 9,26 | 6,76 | 10,65 | 4,42 | 9,60 | 0,90 | 5,00 |
| - | Đất chợ | DCH | 6,11 | 0,59 | 0,44 | - | 0,39 | 0,39 | 0,61 | 1,00 | 0,83 | 0,40 | 0,30 | 0,91 | 0,25 | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 7,43 | 0,61 | 0,48 | 0,62 | 0,55 | 0,44 | 0,38 | 1,36 | 0,47 | 0,66 | 0,50 | 0,33 | 0,46 | 0,57 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí CC | DKV | 1,64 | 1,64 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 672,99 | - | 93,70 | 11,22 | 79,08 | 67,93 | 39,26 | 91,84 | 45,64 | 41,32 | 49,60 | 52,55 | 58,09 | 42,76 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 128,20 | 128,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 15,89 | 5,80 | 0,44 | 1,20 | 0,75 | 0,53 | 0,80 | 0,51 | 1,04 | 1,26 | 0,76 | 0,88 | 0,83 | 1,09 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,78 | 0,05 | - | 0,10 | - | - | 2,02 | 1,23 | 0,22 | - | - | - | - | 0,16 |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 2,26 | 0,24 | 0,46 | - | - | - | - | 0,30 | 0,12 | - | 0,10 | - | 1,02 | 0,02 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.117,20 | 103,84 | 234,16 | 140,15 | 115,26 | 64,23 | 83,47 | 128,40 | 34,80 | 69,94 | 30,95 | 27,88 | 60,25 | 23,87 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1.083,07 | 23,76 | 981,50 | - | 2,29 | 6,76 | 4,26 | 9,99 | 0,17 | 14,72 | - | 18,15 | 20,99 | 0,48 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2,48 | - | - | - | 0,27 | - | 0,90 | 0,03 | - | - | 1,19 | - | 0,09 | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 109,89 | 26,97 | 26,09 | 3,47 | - | 0,84 | 20,53 | 6,70 | - | 19,36 | 0,62 | 0,84 | 0,44 | 4,03 |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN TÁNH LINH
(Kèm theo Quyết định số 1118/QĐ-UBND ngày 14/6/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||||
| TT Lạc Tánh | Xã Gia An | Xã La Ngâu | Xã Măng Tố | Xã Nghị Đức | Xã Suối Kiết | Xã Gia Huynh | Xã Bắc Ruộng | Xã Đồng Kho | Xã Đức Bình | Xã Đức Phú | Xã Huy Khiêm | Xã Đức Thuận | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +(...) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 414,43 | 15,31 | 95,44 |
| 7,12 | 1,70 | 123,53 | 98,47 | 32,00 | 0,11 | 22,85 | 6,70 | 0,00 | 11,20 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 61,39 | 9,96 | 30,73 |
| 1,40 | 1,40 |
| 5,00 | 2,00 |
|
| 3,70 |
| 7,20 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 56,39 | 9,96 | 30,73 |
| 1,40 | 1,40 |
|
| 2,00 |
|
| 3,70 |
| 7,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 132,60 | 3,10 | 0,38 |
| 4,52 | 0,30 | 122,40 | 0,90 |
|
|
| 1,00 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 220,44 | 2,25 | 64,33 |
| 1,20 |
| 1,13 | 92,57 | 30,00 | 0,11 | 22,85 | 2,00 |
| 4,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,40 | 0,04 |
|
|
|
| 0,12 |
|
|
|
| 1,24 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,12 |
|
|
|
|
| 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,04 | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,24 |
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN TÁNH LINH
(Kèm theo Quyết định số 1118/QĐ-UBND ngày 14/6/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| TT Lạc Tánh | Xã Gia An | Xã La Ngâu | Xã Măng Tố | Xã Nghị Đức | Xã Suối Kiết | Xã Gia Huynh | Xã Bắc Ruộng | Xã Đồng Kho | Xã Đức Bình | Xã Đức Phú | Xã Huy Khiêm | Xã Đức Thuận | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ (6)+(…) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 775,66 | 52,95 | 186,96 | 13,28 | 21,17 | 20,53 | 227,00 | 91,95 | 40,50 | 3,73 | 24,88 | 13,36 | 5,18 | 74,17 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 154,12 | 14,57 | 104,56 | 0,05 | 1,70 | 9,60 |
| 5,00 | 2,66 | 0,06 | 0,10 | 8,82 | 0,10 | 6,90 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 22,06 |
|
|
| 1,40 | 5,00 |
|
|
|
| 0,10 | 8,82 |
| 6,74 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 16,96 | 3,96 | 1,46 | 0,25 | 0,72 | 8,09 | 0,08 |
| 0,71 | 0,29 | 0,10 | 1,10 | 0,20 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 537,62 | 34,42 | 80,94 | 12,98 | 18,75 | 2,84 | 159,96 | 86,95 | 37,13 | 3,38 | 24,68 | 3,44 | 4,88 | 67,27 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 66,96 |
|
|
|
|
| 66,96 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | 66,96 |
|
|
|
|
| 66,96 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 544,00 |
|
|
| 100,00 | 50,00 | 344,00 | 50,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 544,00 |
|
|
| 100,00 | 50,00 | 344,00 | 50,00 |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,46 | 1,35 |
|
| 0,03 |
|
| 0,01 |
|
|
| 0,07 |
|
|
(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác. PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2023 HUYỆN TÁNH LINH
(Kèm theo Quyết định số 1118/QĐ-UBND ngày 14/6/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| TT Lạc Tánh | Xã Gia An | Xã La Ngâu | Xã Măng Tố | Xã Nghị Đức | Xã Suối Kiết | Xã Gia Huynh | Xã Bắc Ruộng | Xã Đồng Kho | Xã Đức Bình | Xã Đức Phú | Xã Huy Khiêm | Xã Đức Thuận | |||
| (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +(...) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| Đất nông nghiệp | NNP | 1,39 |
|
| 1,39 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,04 |
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất rừng sản xuất | RSX | 1,35 |
|
| 1,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất phi nông nghiệp | PNN | 48,80 |
| 0,20 |
|
|
| 0,40 |
|
| 48,20 |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 48,20 |
|
|
|
|
|
|
|
| 48,20 |
|
|
|
|
| Đất cơ sở sản xuất PNN | SKC | 0,20 |
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,40 |
|
|
|
|
| 0,40 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở GD&ĐT | DGD | 0,40 |
|
|
|
|
| 0,40 |
|
|
|
|
|
|
|
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật Quy hoạch 2017
- 4 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9 Nghị quyết 41/NQ-HĐND năm 2020 về thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và danh mục dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất thực hiện năm 2021 do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 10 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 11 Nghị quyết 58/NQ-HĐND năm 2021 về thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất năm 2022 do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 12 Nghị quyết 44/NQ-HĐND năm 2022 thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất năm 2023 do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 1 Quyết định 354/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung tên dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 các huyện, thành phố, tỉnh Tuyên Quang
- 2 Quyết định 2384/QĐ-UBND bổ sung công trình, dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương
- 3 Quyết định 2385/QĐ-UBND bổ sung công trình, dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
- 4 Quyết định 2386/QĐ-UBND điều chỉnh công trình, dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật Quy hoạch 2017
- 4 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9 Nghị quyết 41/NQ-HĐND năm 2020 về thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và danh mục dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất thực hiện năm 2021 do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 10 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 11 Nghị quyết 58/NQ-HĐND năm 2021 về thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất năm 2022 do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 12 Nghị quyết 44/NQ-HĐND năm 2022 thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất năm 2023 do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 13 Quyết định 354/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung tên dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 các huyện, thành phố, tỉnh Tuyên Quang
- 14 Quyết định 2384/QĐ-UBND bổ sung công trình, dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương
- 15 Quyết định 2385/QĐ-UBND bổ sung công trình, dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
- 16 Quyết định 2386/QĐ-UBND điều chỉnh công trình, dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương