Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1119/QĐ-UBND VỀ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN PHÚ NINH, TỈNH QUẢNG NAM

Quyết định 1119/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam với các nội dung, chỉ tiêu pháp lý và phân công trách nhiệm triển khai cụ thể như sau:

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2019

Tổng diện tích đất tự nhiên toàn huyện Phú Ninh được phân bổ theo từng đơn vị hành chính cấp xã/thị trấn (bao gồm: Tam An, Tam Đại, Tam Phước, Phú Thịnh, Tam Dân, Tam Đàn, Tam Lãnh, Tam Lộc, Tam Thành, Tam Vinh, Tam Thái) theo các chỉ tiêu chính:

  • Đất nông nghiệp: Tổng diện tích 19.265,12 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 4.667,40 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 4.246,24 ha); đất trồng cây hàng năm khác là 2.069,69 ha; đất trồng cây lâu năm là 4.867,39 ha; đất rừng phòng hộ là 2.397,63 ha; đất rừng sản xuất là 5.106,16 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 30,20 ha; đất nông nghiệp khác là 126,66 ha.
  • Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 5.736,88 ha. Trong đó bao gồm các nhóm đất chính: Đất quốc phòng (28,40 ha); Đất an ninh (2,02 ha); Đất cụm công nghiệp (80,94 ha); Đất thương mại, dịch vụ (48,12 ha); Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (52,04 ha); Đất hoạt động khoáng sản (374,50 ha); Đất phát triển hạ tầng (3.745,65 ha); Đất di tích lịch sử - văn hóa (4,27 ha); Đất ở tại nông thôn (666,45 ha); Đất ở tại đô thị (44,96 ha); Đất xây dựng trụ sở cơ quan (15,55 ha); Đất trụ sở tổ chức sự nghiệp (79,02 ha); Đất nghĩa trang, nghĩa địa (202,16 ha); Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (300,37 ha); cùng các loại đất phi nông nghiệp chuyên dùng khác.
  • Đất chưa sử dụng: Tổng diện tích còn lại là 562,69 ha, phân bổ tập trung lớn nhất tại xã Tam Dân (188,24 ha) và xã Tam Lãnh (174,50 ha).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019

Tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm trên địa bàn huyện nhằm phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích 90,54 ha. Bao gồm 17,71 ha đất trồng lúa (17,21 ha đất chuyên trồng lúa nước); 9,93 ha đất trồng cây hàng năm khác; 52,05 ha đất trồng cây lâu năm; 10,85 ha đất rừng sản xuất. Địa phương có diện tích thu hồi đất nông nghiệp lớn nhất là Thị trấn Phú Thịnh (24,04 ha), xã Tam Dân (16,80 ha) và xã Tam Đàn (16,05 ha).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 6,43 ha. Bao gồm 1,52 ha đất phát triển hạ tầng; 1,51 ha đất ở tại nông thôn; 0,40 ha đất ở tại đô thị; 1,18 ha đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp; 1,36 ha đất nghĩa trang, nghĩa địa và 0,46 ha đất sinh hoạt cộng đồng.
  • Thu hồi đất chưa sử dụng: Tổng diện tích 7,75 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 141,31 ha. Bao gồm 26,18 ha đất trồng lúa; 20,58 ha đất trồng cây hàng năm khác; 77,90 ha đất trồng cây lâu năm; 0,01 ha đất rừng phòng hộ; 16,64 ha đất rừng sản xuất. Các xã có diện tích chuyển đổi nhiều nhất bao gồm Tam Đàn (29,66 ha), Thị trấn Phú Thịnh (27,44 ha) và Tam Thái (26,14 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển 103,29 ha đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng (tập trung tại xã Tam Vinh 76,00 ha, xã Tam Lộc 11,29 ha và xã Tam Thành 10,00 ha).
  • Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích 1,78 ha.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Huyện Phú Ninh đưa 14,67 ha đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển trong năm 2019:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 4,80 ha (bao gồm 1,80 ha đất nuôi trồng thủy sản tại xã Tam Phước và 3,00 ha tại xã Tam Đàn).
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 9,87 ha. Bao gồm 6,30 ha đất cụm công nghiệp; 1,90 ha đất thương mại, dịch vụ; 0,20 ha đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; 0,22 ha đất phát triển hạ tầng và 1,25 ha đất ở tại nông thôn.

5. Trách nhiệm và tổ chức thực hiện

  • Ủy ban nhân dân huyện Phú Ninh:
    • Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo quy định pháp luật về đất đai.
    • Huy động nguồn lực đầu tư, thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất đúng kế hoạch được phê duyệt.
    • Thường xuyên kiểm tra, giám sát thực hiện, kịp thời xử lý các hành vi vi phạm pháp luật đất đai.
    • Rà soát các dự án, công trình đăng ký kế hoạch sử dụng đất đã công bố công khai liên tiếp 03 năm không thực hiện để điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ.
    • Cập nhật danh mục dự án kế hoạch sử dụng đất 2019 vào Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2025 của huyện Phú Ninh trình UBND tỉnh phê duyệt.
    • Báo cáo định kỳ hàng năm về kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam: Chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND huyện Phú Ninh thực hiện đúng quy định; tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, xử lý các vướng mắc phát sinh.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Phú Ninh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1119/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 12 tháng 4 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN PHÚ NINH, TỈNH QUẢNG NAM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2019;

Căn cứ Quyết định số 149/QĐ-UBND ngày 17/01/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam về triển khai thực hiện Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 06/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2019;

Xét đề nghị của UBND huyện Phú Ninh tại Tờ trình số 18/TTr-UBND ngày 17/02/2019; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 273/TTr- STNMT ngày 05/4/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tam An

Xã Tam Đại

Xã Tam Phước

Thị Trấn Phú Thịnh

Xã Tam Dân

Xã Tam Đàn

Xã Tam Lãnh

Xã Tam Lộc

Xã Tam Thành

Xã Tam Vinh

Xã Tam Thái

(1)

(2)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất Nông nghiệp

19.265,12

713,26

1.406,62

1.239,70

466,70

2.071,12

1.167,18

5.501,41

3.248,30

1.337,24

1.183,65

929,93

1.1

Đất trồng lúa

4.667,40

447,29

292,01

582,90

136,49

500,53

425,63

200,91

736,11

663,24

376,68

305,60

 

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

4.246,24

370,85

292,01

523,62

126,46

454,61

425,73

139,27

628,73

663,24

315,82

305,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.069,69

157,92

118,04

308,55

141,70

237,00

221,58

64,46

303,34

179,12

137,89

200,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4.867,39

101,94

253,17

346,41

154,96

543,30

509,61

1.071,92

733,92

440,12

323,76

388,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

2.397,63

-

356,35

-

-

324,54

-

1.215,35

501,39

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

5.106,16

-

374,62

-

32,95

459,76

-

2.948,67

956,26

36,46

269,32

28,11

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

30,20

5,36

12,44

1,85

0,60

-

3,36

0,10

4,27

0,30

-

1,92

1.7

Đất nông nghiệp khác

126,66

0,74

-

-

-

6,00

7,00

-

13,00

18,00

76,00

5,92

2

Đất phi nông nghiệp

5.736,88

252,87

1.680,79

242,75

178,90

577,94

420,81

1.455,30

194,49

243,41

184,74

304,88

2.1

Đất quốc phòng

28,40

3,75

-

-

1,56

1,76

3,34

-

-

-

17,99

-

2.2

Đất an ninh

2,02

-

0,20

-

1,82

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

80,94

-

-

13,03

12,95

21,55

9,63

-

-

-

-

23,78

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

48,12

7,78

5,21

2,57

0,77

0,45

26,47

2,70

0,16

1,63

-

0,37

2.5

Đất cơ sở sản xuất PNN

52,04

-

0,58

0,20

7,01

10,38

3,24

1,00

14,03

-

-

15,60

2.6

Đất hoạt động khoáng sản

374,50

-

-

-

-

-

-

374,50

-

-

-

-

2.7

Đất phát triển hạ tầng

3.745,65

87,23

1.596,72

95,64

63,08

389,50

182,33

936,47

69,83

120,36

70,48

134,01

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

4,27

2,88

-

0,06

0,25

0,05

0,52

0,08

0,34

-

-

0,09

2.9

Đất ở tại nông thôn

666,45

61,24

45,84

64,13

-

93,20

104,84

58,75

50,97

68,85

44,95

73,68

2.10

Đất ở tại đô thị

44,96

-

-

-

44,96

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,55

0,22

0,83

0,63

8,45

0,61

0,29

0,68

0,60

0,91

0,91

1,42

2.12

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

79,02

6,44

4,48

7,89

14,99

6,98

12,27

3,05

5,67

10,50

1,82

4,94

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

7,86

0,11

0,45

0,85

1,14

0,42

0,38

0,23

0,43

1,41

0,61

1,83

2.14

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

202,16

49,33

8,95

23,28

5,18

16,08

40,53

0,59

4,68

9,48

12,26

31,80

2.15

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

33,94

-

9,32

-

9,17

7,28

2,05

-

4,50

-

-

1,62

2.16

Đất khu vui chơi giải trí CĐ

1,45

0,28

-

-

0,54

-

0,19

-

-

-

-

0,44

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

17,25

1,19

1,53

1,20

0,73

2,15

2,95

1,23

1,50

2,79

0,74

1,24

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

5,85

0,72

0,08

1,33

0,53

0,52

0,27

-

0,17

1,48

0,51

0,24

2.19

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

300,37

26,67

6,60

24,32

5,54

22,99

31,49

76,02

41,61

23,38

28,59

13,16

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

25,18

4,51

-

7,40

0,24

3,83

0,03

-

-

2,65

5,88

0,65

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,91

0,50

-

0,23

-

0,18

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

562,69

6,35

79,64

13,17

2,40

188,24

8,10

174,50

31,48

43,00

15,30

0,50

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tam An

Xã Tam Đại

Xã Tam Phước

Thị Trấn Phú Thịnh

Xã Tam Dân

Xã Tam Đàn

Xã Tam Lãnh

Xã Tam Lộc

Xã Tam Thành

Xã Tam Vinh

Xã Tam Thái

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

90,54

4,62

0,90

5,34

24,04

16,80

16,05

0,85

2,24

2,93

4,33

12,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA

17,71

1,51

-

0,04

3,72

0,20

11,20

0,23

-

0,40

0,41

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

17,21

1,46

-

-

3,72

0,20

11,20

0,23

-

0,40

-

-

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

9,93

1,94

0,30

0,53

3,18

1,52

0,30

0,21

-

1,63

0,09

0,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

52,05

1,17

0,40

4,77

17,14

8,66

4,55

0,01

2,24

0,90

-

12,21

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

10,85

-

0,20

-

-

6,42

-

0,40

-

-

3,83

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,43

0,10

0,57

0,03

1,05

2,86

1,20

0,09

-

0,50

0,03

-

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,52

-

-

-

0,02

1,50

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,51

0,10

-

-

-

0,20

1,00

0,01

-

0,20

-

-

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,40

-

-

-

0,40

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,18

-

0,17

-

0,63

-

-

0,08

-

0,30

-

-

2.5

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

NTD

1,36

-

-

-

-

1,16

0,20

-

-

-

-

-

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,46

-

0,40

0,03

-

-

-

-

-

-

0,03

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

7,75

0,30

-

1,59

-

4,60

0,14

0,07

-

0,40

-

0,65

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tam An

Xã Tam Đại

Xã Tam Phước

Thị Trấn Phú Thịnh

Xã Tam Dân

Xã Tam Đàn

Xã Tam Lãnh

Xã Tam Lộc

Xã Tam Thành

Xã Tam Vinh

Xã Tam Thái

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(12)

(13)

(14)

1

Đất Nông nghiệp chuyển sang phi

nông nghiệp

NNP/PNN

141,31

6,02

1,81

6,50

27,44

23,50

29,66

3,05

8,04

3,93

5,22

26,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

26,18

1,71

-

0,35

3,72

0,50

17,51

0,53

0,40

0,60

0,56

0,30

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

24,67

1,66

-

-

3,72

0,50

17,51

0,53

-

0,60

0,15

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

20,58

2,44

0,70

1,03

3,68

2,72

6,60

0,21

0,40

1,93

0,34

0,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

77,90

1,87

0,90

5,12

20,04

13,86

5,55

0,71

2,74

1,40

0,40

25,31

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,01

-

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

16,64

-

0,20

-

-

6,42

-

1,60

4,50

-

3,92

-

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất

nông nghiệp

PNN

103,29

-

-

-

-

6,00

-

-

11,29

10,00

76,00

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất

nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

103,29

-

-

-

-

6,00

-

-

11,29

10,00

76,00

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,78

-

0,57

0,03

0,65

-

0,20

-

-

0,30

0,03

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tam An

Xã Tam Đại

Xã Tam Phước

Thị Trấn Phú Thịnh

Xã Tam Dân

Xã Tam Đàn

Xã Tam Lãnh

Xã Tam Lộc

Xã Tam Thành

Xã Tam Vinh

Xã Tam Thái

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(12)

(13)

(14)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

4,80

-

-

1,80

-

-

3,00

-

-

-

-

-

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,80

-

-

1,80

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,87

0,30

-

3,69

-

4,60

0,14

0,07

-

0,40

0,02

0,65

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,30

-

-

1,20

-

4,60

-

-

-

-

-

0,50

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,90

-

-

1,90

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,20

-

-

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

0,22

-

-

-

-

-

-

0,02

-

0,20

-

-

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,25

0,30

-

0,39

-

-

0,14

0,05

-

0,20

0,02

0,15

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, các đơn vị có trách nhiệm:

1 . Ủy ban nhân dân huyện Phú Ninh:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Huy động nguồn lực đầu tư để tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2019, thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương;

- Rà soát những dự án, công trình dự án đăng ký vào kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai liên tiếp 3 năm nhưng không thực hiện, kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ;

- Cập nhật các danh mục dự án kế hoạch sử dụng đất 2019 vào quy hoạch sử dụng đất đến năm 2025 của huyện Phú Ninh trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định;

- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND huyện Phú Ninh triển khai thực hiện đảm bảo đúng quy định và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét xử lý các trường hợp phát sinh (nếu có).

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Phú Ninh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- CPVP;
- Lưu: VT, KTN.
D:\Dropbox\TAI 2019\Quyet dinh\0411 Phe duyet KHSD dat
2019 huyen Phu Ninh.doc

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trí Thanh

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1119/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam

Số hiệu: 1119/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 12/04/2019
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam
Người ký: Lê Trí Thanh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 12/04/2019
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1119/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký