Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tổng quan về Quyết định 1137/2006/QĐ-CTN

Quyết định số 1137/2006/QĐ-CTN là văn bản do Chủ tịch nước ban hành, quyết định về việc giải quyết cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với các công dân có nguyện vọng và đủ điều kiện pháp lý. Quyết định này thể hiện thẩm quyền của Chủ tịch nước trong công tác quản lý nhà nước về quốc tịch, giải quyết quyền lợi và nguyện vọng cá nhân của công dân phù hợp với các quy định của pháp luật hiện hành.

Các nội dung cốt lõi của Quyết định

Văn bản quy định chi tiết về đối tượng được cho thôi quốc tịch, thời điểm phát sinh hiệu lực pháp lý và các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành, cụ thể như sau:

  • Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 30 công dân (Điều 1): Quyết định cho phép 30 công dân hiện đang cư trú tại Việt Nam được thôi quốc tịch Việt Nam theo danh sách đính kèm. Trong số các công dân này, có trường hợp của bà Chương Mỹ Vằn, sinh ngày 19/8/1985 tại tỉnh Đồng Nai, giới tính nữ.
  • Hiệu lực thi hành (Điều 2): Quyết định chính thức phát sinh hiệu lực pháp luật kể từ ngày ký ban hành.
  • Trách nhiệm thi hành quyết định (Điều 2): Các cơ quan và cá nhân có trách nhiệm tổ chức, thực hiện và chấp hành quyết định này bao gồm: Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và toàn bộ các công dân có tên trong danh sách được cho thôi quốc tịch tại Điều 1.

Ý nghĩa và tác động pháp lý

Quyết định này là căn cứ pháp lý để các cơ quan quản lý hộ tịch, xuất nhập cảnh và các cơ quan liên quan tiến hành cập nhật thông tin về tình trạng quốc tịch của các cá nhân có tên trong danh sách. Việc cho thôi quốc tịch Việt Nam giúp các cá nhân này hoàn tất các thủ tục pháp lý cần thiết để thay đổi địa vị pháp lý hoặc gia nhập quốc tịch mới theo nguyện vọng cá nhân, đồng thời chấm dứt các quyền và nghĩa vụ của công dân đối với Nhà nước Việt Nam kể từ thời điểm quyết định có hiệu lực.

CHỦ TỊCH NƯỚC
*****

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
*******

Số: 1137/2006/QĐ-CTN

Hà Nội, ngày 23 tháng 10 năm 2006

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CHO THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM

CHỦ TỊCH NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Căn cứ Điều 103 và Điều 106 của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 của Quốc hội khóa X, kỳ họp thứ 10;
Căn cứ Luật Quốc tịch Việt Nam năm 1998;
Xét đề nghị của Chính phủ tại Tờ trình số 104/TTr-CP ngày 12/9/2006
,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 30 công dân hiện đang cư trú tại Việt Nam có tên trong danh sách kèm theo.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng chủ tịch nước và những công dân có tên trong Danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

CHỦ TỊCH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM




Nguyễn Minh Triết

 

DANH SÁCH

CÔNG DÂN ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 1137/2006/QĐ-CTN ngày 23 tháng 10 năm 2006 của chủ tịch nước)

1.

Lương Cầm Đường, sinh ngày 03/11/1986 tại TP. Hồ Chí Minh; giới tính: nam.

Hiện trú tại: 723 Hồng Bàng, phường 6, quận 6, TP. Hồ Chí Minh.

2.

Hồ Thanh Liên, sinh ngày 18/3/1990 tại tỉnh Đồng Nai; giới tính: nữ.

Hiện trú tại: 473 Trịnh Đình Trọng, phường Phú Trung, quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh.

3.

Trần Sắt Muối, sinh ngày 22/01/1967 tại tỉnh Đồng Nai; giới tính: nữ.

Hiện trú tại: 35/11/36 Trần Đình Xu, phường Cầu Kho, quận 1, TP. Hồ Chí Minh.

4.

Hồ Thành Đông, sinh ngày 03/10/1984 tại Đồng Nai; giới tính: nam.

Hiện trú tại: 473 Trịnh Đình Trọng, phường Phú Trung, quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh.

5.

Lý Nguyên Cầm, sinh ngày 26/12/1983 tại TP. Hồ Chí Minh; giới tính: nữ.

Hiện trú tại: 1170/61/2 đường 3 tháng 2, phường 12, quận 11, TP. Hồ Chí Minh.

6.

Vòng Mỹ Phương, sinh ngày 17/10/1987 tại tỉnh Đồng Nai; giới tính: nữ.

Hiện trú tại: 31M Lạc Long Quân, phường Phú Trung, quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh.

7.

Lâm A Lộc, sinh ngày 04/9/1977 tại TP. Hồ Chí Minh; giới tính: nam.

Hiện trú tại: 241E Lò Siêu, phường 11, quận 11, TP. Hồ Chí Minh.

8.

Vòng Say Phồng, sinh ngày 08/4/1984 tại Đồng Nai; giới tính: nữ.

Hiện trú tại: 31M Lạc Long Quân, phường Phú Trung, quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh.

9.

Tô Diệu Minh, sinh ngày 18/8/1990 tại TP. Hồ Chí Minh; giới tính: nam.

Hiện trú tại: 194/14 Tuệ Tĩnh, phường 12, quận 11, TP. Hồ Chí Minh.

10.

Lý Phương Bình, sinh ngày 29/7/1985 tại TP. Hồ Chí Minh; giới tính: nữ.

Hiện trú tại: 1170/61/2 đường 3 tháng 2, phường 12, quận 1, TP. Hồ Chí Minh.

11.

Lương Kim Ngọc, sinh ngày 01/4/1989 tại TP. Hồ Chí Minh; giới tính: nữ.

Hiện trú tại: 330 lô F, chung cư Nguyễn Trãi, phường 8, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.

12.

Dương Mỹ Linh, sinh ngày 22/4/1979 tại TP. Hồ Chí Minh; giới tính: nữ.

Hiện trú tại: 95/91/35 khu phố 7, An Lạc A, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh.

13.

Dương Tường Minh, sinh ngày 11/5/1976 tại TP. Hồ Chí Minh; giới tính: nam.

Hiện trú tại: 95/91/35 khu phố 7, An Lạc A, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh.

14.

Lim Tuấn Anh, sinh ngày 12/11/1989 tại TP. Hồ Chí Minh; giới tính: nam.

Hiện trú tại: 336 Hùng Vương, phường 15, quận 5, TP. Hồ Chí Minh.

15.

Hồ Thanh Đức, sinh ngày 06/12/1986 tại Đồng Nai; giới tính: nam.

Hiện trú tại: 473 Trịnh Đình Trọng, phường Phú Trung, quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh.

16.

Koong Khánh Nam, sinh ngày 27/6/1977 tại TP. Hồ Chí Minh; giới tính: nam.

Hiện trú tại: 283/10 Hàn Hải Nguyên, phường 2, quận 11, TP. Hồ Chí Minh.

17.

Lý Thanh Cao, sinh ngày 27/10/1982 tại TP. Hồ Chí Minh; giới tính: nam.

Hiện trú tại: 1170/61/2 đường 3 tháng 2, phường 12, quận 11, TP. Hồ Chí Minh.

18.

Hồ Minh Hồng, sinh ngày 02/11/1969 tại TP. Hồ Chí Minh; giới tính: nữ.

Hiện trú tại: 203/18A2 Lạc Long Quân, phường 3, quận 11, TP. Hồ Chí Minh.

19.

Vòng Vềnh Phát, sinh ngày 24/9/1983 tại tỉnh Đồng Nai; giới tính: nam.

Hiện trú tại: số 3 phố 5, ấp 3, xã Phú Vinh, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai.

20.

Vòng Vĩnh Xướng, sinh ngày 14/6/1987 tại tỉnh Đồng Nai; giới tính: nam.

Hiện trú tại: số 3 phố 5, ấp 3, xã Phú Vinh, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai.

21.

Chương Mỹ Vằn, sinh ngày 19/8/1985 tại tỉnh Đồng Nai; giới tính: nữ.

Hiện trú tại: số 71 phố 1, ấp 4, xã Phú Vinh, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai.

22.

Trần Sy Múi, sinh ngày 13/3/1973 t ại tỉnh Đồng Nai; giới tính: nữ.

Hiện trú tại: số 13 phố 3, ấp 2, xã Phú Lợi, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai.

23.

Sú Sập Múi, sinh ngày 05/7/1973 tại tỉnh Đồng Nai; giới tính: nữ.

Hiện trú tại: số 79A phố 2, ấp 4, xã Phú Vinh, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai.

24.

Lầu Thúy Thúy, sinh ngày 20/9/1993 tại tỉnh Đồng Nai; giới tính: nữ.

Hiện trú tại: số 79A phố 2, ấp 4, xã Phú Vinh, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai.

25.

Lầu Cảnh Đức, sinh ngày 25/9/1997 tại TP. Hồ Chí Minh; giới tính: nam.

Hiện trú tại: số 79A phố 2, ấp 4, xã Phú Vinh, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai.

26.

Sầm Sám Múi, sinh ngày 17/10/1955 tại tỉnh Bình Thuận, giới tính: nữ.

Hiện trú tại: số 7 phố 3, ấp 2, xã Phú Vinh, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai.

27.

Sú A Kíu, sinh ngày 14/3/1970 tại tỉnh Đồng Nai; giới tính: nữ.

Hiện trú tại: số 21 phố 5, ấp 2, xã Phú Lợi, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai.

28.

Dương Đường Loan, sinh ngày 10/8/1988 tại tỉnh Đồng Nai; giới tính: nữ.

Hiện trú tại: số 21 phố 5, ấp 2, xã Phú Lợi, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai.

29.

Dương Đường Trung, sinh ngày 10/8/1988 tại tỉnh Đồng Nai; giới tính: nam.

Hiện trú tại: số 21 phố 5, ấp 2, xã Phú Lợi, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai.

30.

Dương Đường Quyền, sinh ngày 29/01/1991 tại tỉnh Đồng Nai; giới tính: nam.

Hiện trú tại: số 21 phố 5, ấp 2, xã Phú Lợi, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai.

(Công báo số 03 04 ngày 03/11/2006)

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1137/2006/QĐ-CTN về việc cho thôi quốc tịch Việt Nam do Chủ tịch nước ban hành

Số hiệu: 1137/2006/QĐ-CTN
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 23/10/2006
Nơi ban hành: Chủ tịch nước
Người ký: Nguyễn Minh Triết
Ngày công báo: 03/11/2006
Số công báo: Từ số 3 đến số 4
Ngày hiệu lực: 23/10/2006
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Quyền dân sự
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1137/2006/QĐ-CTN về việc cho thôi...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký