Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 116/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng

Quyết định 116/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng là văn bản pháp lý quan trọng thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, phân định rõ trách nhiệm của chính quyền địa phương trong việc quản lý, phân bổ và giám sát nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2018.

- Các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phục Hòa

Quyết định xác định rõ các chỉ tiêu và phương án sử dụng đất cụ thể bao gồm:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định chi tiết diện tích dành cho từng loại đất cụ thể trong năm 2018, được thực hiện chi tiết theo số liệu tại Biểu 06/CH.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Xác định các chỉ tiêu, diện tích đất được phép chuyển đổi mục đích sử dụng trong năm 2018, thực hiện theo Biểu 07/CH.
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định cụ thể diện tích và các khu vực đất thuộc diện thu hồi để phục vụ cho các mục đích quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trong năm 2018, thực hiện theo Biểu 08/CH.
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra chỉ tiêu và giải pháp cụ thể nhằm khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phù hợp trong năm 2018, thực hiện theo Biểu 09/CH.
  • Hồ sơ bản đồ kèm theo: Kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trực quan thông qua Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, đi kèm với các bản vẽ chi tiết xác định rõ vị trí, ranh giới và diện tích của từng công trình, dự án cụ thể.

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Phục Hòa

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Phục Hòa được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:

  • Công bố công khai kế hoạch: Thực hiện việc công bố, công khai toàn bộ nội dung Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng trình tự và quy định của pháp luật về đất đai để các tổ chức, cá nhân dễ dàng tiếp cận và giám sát.
  • Thực hiện thủ tục hành chính về đất đai: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm túc, bảo đảm phù hợp tuyệt đối với Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 đã được phê duyệt.
  • Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức các đợt kiểm tra thường xuyên, giám sát chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm pháp lý

  • Hiệu lực văn bản: Quyết định này chính thức phát sinh hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • Trách nhiệm thi hành: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phục Hòa và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 116/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 08 tháng 02 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN PHỤC HÒA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVI kỳ họp thứ 6 thông qua Danh mục các dự án, công trình cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVI kỳ họp thứ 6 thông qua Danh mục các dự án, công trình đăng ký nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2018;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 183/TTr-STNMT ngày 01 tháng 02 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phục Hòa với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2018: Theo Biểu 06/CH;

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018: Theo Biểu 07/CH;

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018: Theo Biểu 08/CH;

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018: Theo Biểu 09/CH;

5. Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018; bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích các công trình trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2018.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Phục Hòa có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 đã được phê duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chủ tịch UBND huyện Phục Hòa và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh (bản số);
- Công an tỉnh;
- Bộ chỉ huy quân sự tỉnh;
- Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh;
- Các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và đầu tư, Tài chính, NN&PTNT, Công thương, Giao thông vận tải, GD&ĐT, Văn hóa thể thao và du lịch, Y tế; các ban: Ban quản lý KKT, Ban QLDAĐTXD các công trình dân dụng và CN, Ban QLDAĐTXD các công trình giao thông, QLDAĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT;
- Phòng TNMT huyện Phục Hòa;
- CVP, các PCVP; các CV (bản số);
- Trung tâm thông tin, Ban TCD (VP UBND tỉnh);
- Lưu: VT, NĐ (TT.25b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Trung Thảo

 

Biểu 06/CH       KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN PHỤC HÒA - TỈNH CAO BẰNG

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trn Hòa Thuận

Thị trấn Tà Lùng

Xã Triệu u

Xã Hồng Đại

Xã Cách Linh

Xã Đại Sơn

Xã Lương Thiện

Xã Tiên Thành

Xã Mỹ Hưng

(1)

(2)

(3)

(6)=(7)+(8)+... +(15)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

TNG DIỆN TÍCH ĐT TỰ NHIÊN

 

25.166,64

2.206,18

791,24

3.621,38

1.940,46

3.399,99

3.778,91

1.592,53

3.934,91

3.901,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

23.055,81

1.861,00

500,48

3.276,33

1.817,87

3.151,44

3.580,83

1.494,71

3.704,31

3.668,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.251,89

68,37

8,33

181,10

217,04

155,30

38,80

62,06

273,76

247,13

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5,38

 

 

 

 

 

 

 

 

5,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.092,16

908,58

394,49

259,70

136,18

497,51

1.252,72

155,68

135,73

351,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

71,56

17,62

26,62

2,82

7,60

2,74

4,31

2,43

3,42

4,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10.429,90

375,64

61,83

1.639,32

681,09

1.011,88

2.078,69

850,64

1.473,58

2.257,22

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

7.152,48

445,99

7,36

1.192,82

774,52

1.482,92

205,01

422,59

1.813,47

807,80

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

14,73

1,71

1,85

0,58

1,43

1,09

1,30

131

435

 131

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

43,10

43,10

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghip

PNN

1.631,55

290,26

270,37

177,78

91,39

157,44

182,34

79,06

196,31

186,71

2.1

Đất quốc phòng

CQP

9,43

5,34

2,96

0,23

 

0,13

0,04

0,50

 

0,24

2.2

Đất an ninh

CAN

1,63

1,14

0,49

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,76

0,23

2,53

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

75,91

3,32

67,64

 

 

 

 

 

 

4,95

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,77

0,77

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

758,11

189,78

85,63

75,76

28,33

79,55

83,53

25,38

121,50

68,67

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

12,52

 

 

 

0,40

 

 

 

12,12

 

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,34

 

 

 

 

 

6,34

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

259,90

 

 

31,46

28,13

49,71

65,74

12,33

26,16

46,37

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

118,01

72,14

45,87

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,70

5,36

2,08

0,30

0,07

0,21

0,10

0,20

0,15

0,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,24

0,24

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,10

0,50

2,61

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

32,27

4,06

7,15

0,78

0,50

7,35

7,88

1,31

1,96

1,28

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,92

6,06

1,88

 

0,05

 

 

0,24

1,69

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,81

0,14

0,09

0,22

0,16

0,14

0,38

0,29

0,13

0,25

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,91

 

0,91

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,90

0,38

0,64

0,23

0,06

0,25

0,10

0,07

0,15

0,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

321,33

0,80

45,16

68,79

32,56

20,11

18,12

38,76

32,35

64,69

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,36

 

0,13

 

1,14

 

 

 

0,09

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,62

 

4,62

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

479,28

54,92

20,39

167,28

31,20

91,10

15,85

18,75

34,30

45,49

4

Đất đô thị*

KDT

2.997,42

2.206,18

791,34

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

Biểu 07/CH       KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN PHỤC HÒA

 Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hòa Thuận

Thị trấn Tà Lùng

Triệu Ẩu

Xã Hồng Đại

ch Linh

Đại Sơn

Lương Thiện

Tiên Thành

Mỹ Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... (13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

150,69

8,52

18,10

19,39

1,50

27,63

6,57

1,05

42,77

25,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14,15

1,88

2,21

2,34

0,66

2,82

0,84

0,23

0,45

2,72

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

51,09

4,63

8,78

1,84

0,52

2,41

2,70

0,42

23,79

6,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9,17

 

2,11

0,27

0,10

0,72

0,10

0,10

5,10

0,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

60,91

2,01

5,00

13,84

0,22

17,88

2,93

0,30

7,44

11,29

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

15,37

 

 

1,10

 

3,80

 

 

5,99

4,48

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

 

Biểu 08/CH       KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2018 - HUYỆN PHỤC HÒA - TỈNH CAO BẰNG

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hòa Thuận

Thị trấn Tà Lùng

Triệu Ẩu

Xã Hồng Đại

ch Linh

Đại Sơn

Lương Thiện

Tiên Thành

Mỹ Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... (13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

210,91

51,71

34,22

20,57

1,51

26,15

9,39

1,48

44,24

21,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8,75

0,28

0,01

2,18

0,56

2,60

0,74

0,13

0,35

1,90

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

108,26

49,32

21,36

2,38

0,83

2,55

2,56

1,15

23,66

4,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

18,07

0,10

7,95

0,17

 

0,62

3,66

 

5,00

0,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

57,46

2,01

4,90

13,74

0,12

16,53

2,43

0,20

7,34

10,19

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

18,37

 

 

2,10

 

3,85

 

 

7,89

4,53

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

70,88

 

3,65

16,45

 

2,61

 

 

48,17

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,42

 

0,42

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,92

 

0,92

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,66

 

 

 

 

 

 

 

0,66

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,31

 

2,31

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

66,57

 

 

16,45

 

2,61

 

 

47,51

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 09/CH       KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018 - HUYỆN PHỤC HÒA

Đơn vị tính : ha

TT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Hòa Thuận

Thị trấn Tà Lùng

Triệu Ẩu

Xã Hồng Đại

ch Linh

Đại Sơn

Lương Thiện

Tiên Thành

Mỹ Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... (13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,41

0,01

 

 

 

 

 

 

4,40

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,41

0,01

 

 

 

 

 

 

4,40

 

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 116/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng

Số hiệu: 116/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 08/02/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Cao Bằng
Người ký: Nguyễn Trung Thảo
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 08/02/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 116/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký