Giới thiệu chung về Quyết định 1162/QĐ-UBND
Quyết định 1162/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Đây là văn bản pháp lý làm cơ sở cho việc quản lý, phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện trong năm kế hoạch. Quyết định quy định rõ ràng các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể cùng trách nhiệm triển khai của các cơ quan quản lý nhà nước liên quan.
- Các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Hoài Nhơn
Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hoài Nhơn được phê duyệt với các chỉ tiêu và danh mục công trình cụ thể như sau:
- Phân bổ các loại đất: Thực hiện phân bổ chi tiết các loại đất trong năm kế hoạch theo đúng Phụ lục 1 đính kèm quyết định.
- Thu hồi đất: Tiến hành thu hồi các loại đất theo kế hoạch đã được xác định tại Phụ lục 2 đính kèm.
- Chuyển mục đích sử dụng đất: Thực hiện chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất theo danh mục tại Phụ lục 3 đính kèm.
- Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Khai thác và đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển kinh tế - xã hội theo Phụ lục 4 đính kèm.
- Danh mục công trình sử dụng đất lúa: Phê duyệt 98 công trình có sử dụng đất lúa với tổng diện tích là 45,13 ha.
- Danh mục công trình sử dụng đất rừng phòng hộ: Phê duyệt 4 công trình có sử dụng đất rừng phòng hộ với tổng diện tích là 7,16 ha.
- Danh mục công trình Nhà nước thu hồi đất: Xác định 255 công trình thuộc diện Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng với tổng diện tích 596,38 ha.
- Tổng số công trình thực hiện: Tổng số danh mục công trình thuộc Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 là 322 công trình, với tổng diện tích sử dụng đất là 858,87 ha.
- Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện của UBND huyện Hoài Nhơn
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, UBND huyện Hoài Nhơn được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công khai và huy động nguồn lực: Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất và triển khai thực hiện chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn. Chủ động xây dựng giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác nhằm đáp ứng nhu cầu đầu tư cho các dự án. Đẩy mạnh công tác đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu các dự án có sử dụng đất để tăng nguồn thu ngân sách và tối ưu hóa hiệu quả sử dụng đất.
- Quản lý thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất: Thực hiện việc thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo đúng danh mục công trình đã được Hội đồng nhân dân (HĐND) tỉnh thông qua. Quá trình này phải được giám sát chặt chẽ, bảo đảm nguyên tắc sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả và bền vững.
- Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Thường xuyên tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn. Kiên quyết xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai, đặc biệt là các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất hoặc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không đưa vào sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
- Báo cáo kết quả định kỳ: Vào cuối năm kế hoạch, UBND huyện Hoài Nhơn có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo chi tiết kết quả thực hiện các danh mục công trình thu hồi đất, công trình sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng. Đối với các công trình chưa thực hiện nhưng vẫn phù hợp với quy hoạch, huyện phải lập danh mục xin chuyển sang kế hoạch sử dụng đất năm sau để trình UBND tỉnh tổng hợp, báo cáo HĐND tỉnh theo quy định.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp của các cơ quan
Quyết định quy định rõ về hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cá nhân, đơn vị liên quan:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Hoài Nhơn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Công khai thông tin: Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đăng tải toàn văn Quyết định này lên Trang thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh để các tổ chức, cá nhân tiện tra cứu và giám sát.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1162/QĐ-UBND | Bình Định, ngày 04 tháng 04 năm 2017 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN HOÀI NHƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Quyết định số 3516/QĐ-UBND ngày 25/11/2013 của UBND tỉnh Bình Định về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tại huyện Hoài Nhơn;
Xét đề nghị của UBND huyện Hoài Nhơn tại Tờ trình số 94/TTr-UBND ngày 03/3/2017 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 174/TTr-STNMT ngày 13/3/2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Hoài Nhơn với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1.1. Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch
(theo Phụ lục 1 đính kèm)
1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017:
(theo Phụ lục 2 đính kèm)
1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017:
(theo Phụ lục 3 đính kèm)
1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017:
(theo Phụ lục 4 đính kèm)
1.5. Danh mục công trình có sử dụng đất lúa: 98 công trình, diện tích 45,13 ha.
1.6. Danh mục công trình có sử dụng đất rừng phòng hộ: 4 công trình với diện tích 7,16 ha.
1.7. Danh mục công trình Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng: 255 công trình, diện tích 596,38ha.
1.8. Tổng số danh mục công trình thuộc Kế hoạch sử dụng đất năm 2017: 322 công trình, diện tích 858,87 ha.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Hoài Nhơn có trách nhiệm:
- Công khai và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.
- Thực hiện việc thu hồi đất, việc chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng phải theo đúng theo đúng danh mục công trình đã được HĐND tỉnh thông qua và phải được giám sát chặt chẽ, sử dụng đất phải tiết kiệm và hiệu quả.
- Xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.
- Cuối năm kế hoạch, UBND huyện Hoài Nhơn phải báo cáo chi tiết kết quả thực hiện Danh mục các công trình thu hồi đất, Danh mục các công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng, Danh mục công trình chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch xin chuyển sang thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm sau để trình UBND tỉnh tổng hợp, báo cáo HĐND tỉnh theo đúng quy định
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Hoài Nhơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Trang thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
(Kèm theo Quyết định số: 1162/QĐ-UBND ngày 04/4/2017 của UBND tỉnh)
PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH
Đơn vị tính: Ha
| STT | CHỈ TIÊU | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| TT Bồng Sơn | TT Tam Quan | Xã Hoài Đức | Xã Hoài Xuân | Xã Hoài Mỹ | Xã Hoài Hương | Xã Hoài Hải | Xã Hoài Thanh Tây | Xã Hoài Tân | Xã Hoài Hảo | Xã Hoài Thanh | Xã Tam Quan Nam | Xã Tam Quan Bắc | Xã Hoài Châu | Xã Hoài Châu Bắc | Xã Hoài Phú | Xã Hoài Sơn | |||
| (1) | (2) | (4) | (5) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 42.084,37 | 1.738,97 | 721,73 | 6.371,87 | 1.007,99 | 4.892,17 | 1.073,57 | 470,31 | 1.453,59 | 2.758,84 | 3.763,50 | 1.656,11 | 922,19 | 756,36 | 2.260,14 | 2.248,98 | 4.051,22 | 5.936,83 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 34.512,40 | 1.026,83 | 451,86 | 5.707,51 | 690,57 | 4.212,51 | 629,03 | 236,14 | 1.054,40 | 2.120,05 | 3.239,07 | 1.325,67 | 582,23 | 353,53 | 1.906,36 | 1.817,30 | 3.671,81 | 5.487,54 |
| 1.1 | Đất trồng lúa nước | 6.006,90 | 222,21 | 174,00 | 728,48 | 288,69 | 750,81 | 168,13 |
| 234,74 | 489,87 | 420,45 | 222,15 | 212,01 | 71,29 | 445,77 | 390,33 | 526,58 | 661,37 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 5.562,92 | 218,22 | 165,51 | 684,74 | 288,69 | 660,00 | 113,34 |
| 208,82 | 425,70 | 390,66 | 188,63 | 184,30 | 61,44 | 430,84 | 373,51 | 520,12 | 648,41 |
| - | Đất trồng lúa nước còn lại | 443,98 | 3,99 | 8,49 | 43,75 |
| 90,80 | 54,78 |
| 25,93 | 64,17 | 29,79 | 33,52 | 27,72 | 9,86 | 14,94 | 16,82 | 6,46 | 12,96 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 3.120,65 | 140,54 | 58,43 | 239,86 | 152,21 | 169,96 | 90,06 | 4,70 | 250,01 | 230,43 | 427,18 | 310,92 | 31,81 | 22,19 | 201,99 | 303,56 | 188,39 | 298,42 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 5.156,72 | 168,23 | 190,53 | 442,08 | 200,57 | 507,17 | 248,02 | 32,74 | 262,47 | 540,26 | 458,46 | 591,19 | 242,80 | 87,02 | 266,42 | 187,80 | 186,23 | 544,75 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 8.005,49 | 306,19 |
| 903,62 |
| 648,12 | 2,67 | 110,77 | 47,47 | 681,00 | 1.267,47 | 48,29 | 46,72 | 97,09 | 142,43 | 202,40 | 2.005,12 | 1.496,11 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 11.837,75 | 189,66 |
| 3.358,52 | 47,55 | 2.064,15 | 118,06 | 57,51 | 238,37 | 142,12 | 658,48 | 153,13 |
|
| 845,23 | 714,74 | 763,52 | 2.486,72 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 272,48 |
| 28,91 |
| 1,55 | 48,85 | 2,10 | 30,42 | 11,34 | 1,34 | 0,02 |
| 48,88 | 75,94 | 4,52 | 16,47 | 1,97 | 0,17 |
| 1.8 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | 112,43 |
|
| 34,94 |
| 23,46 |
|
| 10,00 | 35,02 | 7,00 |
|
|
|
| 2,00 |
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 7.228,94 | 712,15 | 261,54 | 641,31 | 316,05 | 626,50 | 426,24 | 180,84 | 385,77 | 625,70 | 521,25 | 301,25 | 283,22 | 388,40 | 340,34 | 420,69 | 366,63 | 431,06 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 106,53 | 0,82 |
|
|
|
|
|
|
| 41,70 | 60,00 | 0,28 | 3,46 | 0,26 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | 6,47 | 4,60 | 0,01 | 1,56 |
|
| 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | 231,38 | 27,24 | 16,00 | 16,67 |
|
| 12,22 |
| 13,82 | 125,55 | 15,35 |
|
|
|
|
|
| 4,53 |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | 21,52 | 2,50 | 1,21 | 1,00 |
|
| 0,40 |
| 0,60 | 9,93 |
|
|
| 4,48 |
| 1,40 |
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | 121,85 | 7,22 | 2,52 | 2,97 | 7,81 | 4,83 | 5,19 | 0,18 | 8,36 | 11,61 | 14,21 | 0,43 | 2,54 | 44,89 | 2,00 | 4,08 | 1,21 | 1,79 |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 33,58 |
|
| 1,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 28,09 |
| 4,46 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã. | 2.766,37 | 212,11 | 101,28 | 263,60 | 92,14 | 251,29 | 113,82 | 30,61 | 164,27 | 239,68 | 191,19 | 127,98 | 100,58 | 130,75 | 158,65 | 174,58 | 199,90 | 213,99 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | 9,73 | 7,21 | 0,29 |
| 0,23 |
| 0,52 | 0,61 | 0,42 |
|
|
|
| 0,14 |
| 0,16 | 0,16 |
|
| - | Đất cơ sở y tế | 11,31 | 2,93 | 1,67 | 0,13 | 0,14 | 0,20 | 0,13 | 0,14 | 0,25 | 0,12 | 4,11 | 0,28 | 0,19 | 0,15 | 0,21 | 0,38 | 0,20 | 0,09 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 100,40 | 14,70 | 5,83 | 4,58 | 3,13 | 7,23 | 9,84 | 2,27 | 3,57 | 11,07 | 4,72 | 4,87 | 3,56 | 4,59 | 2,58 | 7,68 | 4,68 | 5,52 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 48,36 | 4,63 | 5,62 | 0,98 | 1,38 | 2,73 | 5,67 | 2,04 |
| 5,23 | 3,14 | 1,21 | 2,53 | 2,58 | 4,97 | 2,08 | 1,32 | 2,25 |
| - | Đất giao thông | 1.604,14 | 125,36 | 77,15 | 121,71 | 65,37 | 140,79 | 69,98 | 24,49 | 90,59 | 108,24 | 117,96 | 85,36 | 69,13 | 84,30 | 92,52 | 128,90 | 86,74 | 115,56 |
| - | Đất thủy lợi | 975,10 | 55,41 | 9,19 | 135,63 | 21,33 | 100,08 | 26,90 | 0,60 | 69,21 | 113,57 | 60,39 | 32,19 | 24,75 | 38,39 | 57,51 | 34,47 | 105,85 | 89,63 |
| - | Đất công trình năng lượng. | 6,61 | 0,82 | 0,48 | 0,08 | 0,02 | 0,07 | 0,12 |
| 0,02 | 0,51 | 0,16 | 2,10 | 0,01 | 0,01 | 0,46 | 0,46 | 0,74 | 0,56 |
| - | Đất bưu chính viễn thông | 1,33 | 0,30 | 0,05 | 0,19 | 0,05 | 0,02 | 0,01 | 0,04 | 0,02 | 0,26 | 0,04 | 0,02 | 0,10 | 0,15 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| - | Đất chợ | 9,39 | 0,75 | 1,00 | 0,30 | 0,49 | 0,17 | 0,65 | 0,42 | 0,19 | 0,68 | 0,67 | 1,95 | 0,31 | 0,44 | 0,38 | 0,43 | 0,19 | 0,36 |
| 2.10 | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | 26,73 | 0,04 |
| 2,00 |
| 2,15 |
|
| 5,52 | 0,22 | 0,39 | 0,31 | 0,49 |
| 0,15 | 14,19 |
| 1,26 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 25,75 | 8,49 |
|
|
| 1,48 |
|
|
| 0,10 |
| 0,97 |
|
|
| 5,00 | 0,10 | 9,60 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 1.345,10 |
|
| 99,93 | 69,30 | 105,63 | 116,32 | 48,11 | 80,41 | 122,77 | 104,70 | 98,88 | 96,63 | 102,78 | 82,23 | 76,68 | 61,55 | 79,17 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 365,10 | 276,09 | 89,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 24,83 | 5,14 | 0,21 | 0,40 | 0,90 | 0,78 | 0,53 | 0,37 | 8,25 | 3,56 | 0,18 | 0,87 | 0,33 | 0,29 | 0,75 | 0,52 | 0,80 | 0,97 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở các cơ quan sự nghiệp | 1,62 | 0,89 |
|
|
|
|
|
| 0,56 | 0,08 | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | 13,41 | 1,74 | 1,89 | 1,04 | 0,23 | 1,03 | 0,39 | 0,13 | 0,47 | 1,88 | 0,82 | 1,01 | 0,19 | 0,26 |
| 1,31 |
| 1,00 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 737,26 | 39,90 | 19,70 | 63,07 | 31,46 | 90,16 | 22,53 | 23,85 | 49,84 | 50,22 | 77,21 | 31,98 | 46,62 | 24,06 | 59,91 | 55,59 | 32,77 | 18,39 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 179,19 | 35,41 |
| 35,37 | 28,04 | 2,98 | 16,20 | 3,00 | 10,50 | 8,55 | 7,50 | 5,30 |
|
| 3,90 | 0,14 | 19,54 | 2,76 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 25,67 | 0,70 | 0,61 | 0,75 | 0,81 | 1,89 | 1,77 | 0,59 | 0,83 | 1,68 | 3,51 | 1,92 | 0,62 | 0,78 | 1,78 | 2,95 | 3,23 | 1,26 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 0,13 |
|
|
| 0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 13,06 | 1,56 | 0,68 | 0,80 | 0,82 | 0,94 | 1,21 | 0,53 | 0,41 | 0,35 |
| 0,19 | 0,47 | 0,77 | 1,22 | 0,55 | 0,99 | 1,54 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 1.056,44 | 84,59 | 24,90 | 146,06 | 83,84 | 152,97 | 130,36 | 70,73 | 37,38 |
| 36,34 | 29,02 | 28,13 | 69,58 | 25,09 | 45,33 | 40,41 | 51,70 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 126,94 | 3,11 | 3,52 | 5,06 | 0,58 | 10,39 | 5,00 | 2,74 | 4,55 | 7,79 | 9,73 | 2,12 | 3,17 | 9,50 | 4,65 | 10,26 | 6,13 | 38,64 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | 343,03 |
| 8,33 | 23,06 | 1,37 | 53,16 | 18,31 | 53,32 | 13,42 | 13,09 | 3,17 | 29,19 | 56,74 | 14,43 | 13,44 | 10,99 | 12,77 | 18,23 |
(Kèm theo Quyết định số: 1162/QĐ-UBND ngày 04/4/2017 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Ha
| STT | LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| TT Bồng Sơn | TT Tam Quan | Xã Hoài Đức | Xã Hoài Xuân | Xã Hoài Mỹ | Xã Hoài Hương | Xã Hoài Hải | Xã Hoài Thanh Tây | Xã Hoài Tân | Xã Hoài Hảo | Xã Hoài Thanh | Xã Tam Quan Nam | Xã Tam Quan Bắc | Xã Hoài Châu | Xã Hoài Châu Bắc | Xã Hoài Phú | Xã Hoài Sơn | |||
|
| TỔNG | 596,38 | 81,16 | 18,54 | 20,13 | 12,67 | 54,66 | 36,23 | 9,76 | 47,38 | 143,67 | 46,09 | 14,55 | 19,86 | 21,24 | 9,61 | 19,22 | 15,56 | 26,05 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 521,41 | 69,03 | 14,41 | 13,38 | 10,17 | 50,74 | 30,54 | 8,70 | 44,41 | 138,26 | 40,25 | 13,41 | 8,53 | 14,94 | 8,11 | 17,33 | 13,65 | 25,55 |
| 1.1 | Đất trồng lúa nước | 35,93 | 9,76 | 3,40 | 1,13 | 0,02 | 3,80 | 0,02 |
| 6,50 | 1,84 | 2,67 | 0,77 | 0,08 | 0,36 | 0,57 | 1,22 | 0,64 | 3,15 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 32,72 | 9,76 | 3,40 | 0,57 | 0,02 | 3,41 | 0,02 |
| 4,80 | 1,72 | 2,53 | 0,77 | 0,08 | 0,34 | 0,55 | 1,16 | 0,64 | 2,95 |
| - | Đất trồng lúa nước còn lại | 3,21 |
|
| 0,56 |
| 0,39 |
|
| 1,70 | 0,12 | 0,14 |
|
| 0,02 | 0,02 | 0,06 |
| 0,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 182,73 | 22,67 | 5,11 | 4,93 | 5,21 | 23,29 | 10,92 | 0,98 | 14,90 | 37,37 | 13,42 | 5,10 | 4,14 | 5,37 | 6,89 | 4,36 | 1,93 | 16,14 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 209,34 | 26,16 | 5,90 | 2,78 | 4,94 | 14,59 | 15,10 | 1,82 | 3,91 | 98,05 | 5,76 | 6,24 | 3,31 | 4,33 | 0,59 | 6,59 | 3,47 | 5,80 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 7,16 |
|
|
|
|
| 1,00 |
|
|
|
|
|
| 1,00 |
| 0,16 | 5,00 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 81,28 | 10,41 |
| 4,54 |
| 9,00 | 3,50 | 5,90 | 19,10 | 1,00 | 18,40 | 1,30 |
|
| 0,06 | 5,00 | 2,61 | 0,46 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 4,93 | 0,03 |
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
| 1,00 | 3,88 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | 0,04 |
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 46,98 | 12,13 | 4,11 | 6,47 | 1,44 | 0,50 | 1,27 | 0,61 | 2,27 | 5,41 | 1,21 | 0,64 | 3,53 | 3,87 | 1,30 | 1,60 | 0,62 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng, an ninh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | 0,54 | 0,02 | 0,06 | 0,30 |
| 0,11 |
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã. | 5,76 | 1,66 | 1,65 | 0,04 | 0,73 | 0,08 | 0,16 | 0,20 | 0,35 |
|
|
| 0,72 | 0,07 |
|
| 0,10 |
|
| - | Đất cơ sở văn hóa | 0,77 | 0,77 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở y tế | 0,26 | 0,26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 2,01 | 0,09 | 0,27 |
| 0,20 | 0,08 |
| 0,20 | 0,35 |
|
|
| 0,72 |
|
|
| 0,10 |
|
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 1,30 | 0,03 | 0,87 |
| 0,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở dịch vụ xã hội |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 0,89 | 0,22 | 0,51 |
|
|
| 0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | 0,40 | 0,29 |
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 |
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bưu chính viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | 0,13 |
|
|
| 0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 10,57 |
|
|
| 0,64 | 0,05 | 0,04 |
| 1,25 | 0,10 | 0,59 | 0,62 | 2,34 | 3,15 | 0,14 | 1,55 | 0,10 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 4,66 | 4,43 | 0,23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 2,00 | 1,00 | 0,14 |
|
|
|
|
|
|
| 0,16 | 0,02 | 0,20 | 0,07 |
| 0,05 | 0,36 |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở các cơ quan sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 7,89 | 2,70 | 1,78 | 0,06 | 0,06 | 0,16 | 0,57 | 0,26 | 0,55 |
| 0,38 |
| 0,10 | 0,05 | 1,16 |
| 0,06 |
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 0,31 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,23 |
| 0,23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 8,21 | 1,30 | 0,02 | 6,00 |
|
| 0,40 |
|
|
|
|
|
| 0,49 |
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 6,81 | 1,02 |
| 0,07 | 0,01 | 0,10 | 0,10 | 0,15 | 0,07 | 5,00 | 0,08 |
| 0,17 | 0,04 |
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | 27,99 |
| 0,02 | 0,28 | 1,06 | 3,42 | 4,42 | 0,45 | 0,70 |
| 4,63 | 0,50 | 7,80 | 2,43 | 0,20 | 0,29 | 1,29 | 0,50 |
(Kèm theo Quyết định số: 1162/QĐ-UBND ngày 04/4/2017 của UBND tỉnh)
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017
Đơn vị tính: Ha
| STT | CHỈ TIÊU | Mã | Diện tích CMĐ đất năm 2017 (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| TT Bồng Sơn | TT Tam Quan | Xã Hoài Đức | Xã Hoài Xuân | Xã Hoài Mỹ | Xã Hoài Hương | Xã Hoài Hải | Xã Hoài Thanh Tây | Xã Hoài Tân | Xã Hoài Hảo | Xã Hoài Thanh | Xã Tam Quan Nam | Xã Tam Quan Bắc | Xã Hoài Châu | Xã Hoài Châu Bắc | Xã Hoài Phú | Xã Hoài Sơn | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 657,64 | 108,04 | 17,25 | 26,48 | 27,32 | 35,68 | 40,13 | 12,70 | 49,52 | 144,05 | 52,25 | 17,36 | 11,03 | 28,00 | 13,81 | 20,98 | 23,38 | 29,66 |
| 1.1 | Đất trồng lúa nước | DLN/PNN | 45,01 | 14,06 | 3,53 | 3,53 | 0,02 | 4,27 | 0,41 |
| 6,56 | 1,82 | 2,67 | 0,71 | 0,08 | 0,65 | 0,57 | 1,22 | 0,64 | 4,27 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 40,33 | 14,06 | 3,53 | 2,97 | 0,02 | 3,88 | 0,02 |
| 4,86 | 1,62 | 2,53 | 0,71 | 0,08 | 0,63 | 0,55 | 1,16 | 0,64 | 3,07 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 4,68 |
|
| 0,56 |
| 0,39 | 0,39 |
| 1,70 | 0,20 | 0,14 |
|
| 0,02 | 0,02 | 0,06 |
| 1,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng khác | HNK/PNN | 224,05 | 39,38 | 6,32 | 7,93 | 9,71 | 14,82 | 15,57 | 1,38 | 12,17 | 47,00 | 16,04 | 5,81 | 5,14 | 6,39 | 9,59 | 8,01 | 2,66 | 16,13 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 232,35 | 30,16 | 7,40 | 3,78 | 10,22 | 7,53 | 19,15 | 5,42 | 6,19 | 90,23 | 10,64 | 7,54 | 4,81 | 5,83 | 1,59 | 6,59 | 8,47 | 6,80 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 7,16 |
|
|
|
|
| 1,00 |
|
|
|
|
|
| 1,00 |
| 0,16 | 5,00 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 133,85 | 24,41 |
| 11,24 | 7,37 | 9,00 | 4,00 | 5,90 | 24,60 | 5,00 | 22,90 | 3,30 |
|
| 2,06 | 5,00 | 6,61 | 2,46 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 15,18 | 0,03 |
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
| 1,00 | 14,13 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,04 |
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 65,59 |
|
|
|
| 23,00 |
|
| 10,00 | 23,59 | 7,00 |
|
|
|
| 2,00 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUC/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất làm nghiệp | LUC/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUC/NKH | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa còn lại chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUK/NKH | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | HNK/NKH | 22,71 |
|
|
|
| 12,00 |
|
| 5,00 | 4,21 | 1,00 |
|
|
|
| 0,50 |
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | CLN/NKH | 32,76 |
|
|
|
| 9,00 |
|
|
| 19,26 | 3,00 |
|
|
|
| 1,50 |
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR | 10,00 |
|
|
|
| 2,00 |
|
| 5,00 |
| 3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất sản xuất nông nghiệp | RSX/SNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất nuôi trồng thủy sản | RSX/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất làm muối | RSX/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất nông nghiệp khác | RSX/NKH | 10,00 |
|
|
|
| 2,00 |
|
| 5,00 |
| 3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 7,59 | 2,25 | 1,24 | 0,43 | 0,07 | 0,24 | 0,60 | 0,61 | 0,49 |
| 0,29 |
| 0,37 | 0,21 | 0,36 | 0,05 | 0,38 |
|
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở nông thôn | PKO/ONT | 4,10 |
|
| 0,43 | 0,07 | 0,24 | 0,60 | 0,61 | 0,49 |
| 0,29 |
| 0,37 | 0,21 | 0,36 | 0,05 | 0,38 |
|
| 3.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở đô thị | PKO/ODT | 3,49 | 2,25 | 1,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Kèm theo Quyết định số: 1162/QĐ-UBND ngày 04/4/2017 của UBND tỉnh)
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2017
Đơn vị tính: Ha
| STT | MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| TT Bồng Sơn | TT Tam Quan | Xã Hoài Đức | Xã Hoài Xuân | Xã Hoài Mỹ | Xã Hoài Hương | Xã Hoài Hải | Xã Hoài Thanh Tây | Xã Hoài Tân | Xã Hoài Hảo | Xã Hoài Thanh | Xã Tam Quan Nam | Xã Tam Quan Bắc | Xã Hoài Châu | Xã Hoài Châu Bắc | Xã Hoài Phú | Xã Hoài Sơn | ||||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 3,03 |
|
|
|
| 3,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa nước | DLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất trồng lúa nước còn lại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3,00 |
|
|
|
| 3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,03 |
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 34,60 |
| 0,05 | 0,28 | 1,06 | 4,09 | 8,82 | 0,45 | 0,87 |
| 4,50 | 0,50 | 7,80 | 3,90 | 0,20 | 0,29 | 1,29 | 0,50 |
| 2.1 | Đất quốc phòng, an ninh | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 1,90 |
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
| 1,80 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 0,18 |
| 0,03 |
|
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
| 0,11 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC | 1,96 |
|
|
|
| 0,20 | 0,40 |
|
|
|
|
|
| 1,36 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã. | DHT | 15,22 |
|
|
| 1,00 | 2,10 | 3,10 | 0,40 | 0,13 |
| 0,15 |
| 6,67 | 0,40 | 0,10 | 0,12 | 1,05 |
|
| 2.10 | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT | 0,10 |
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,30 |
|
|
|
| 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 7,22 |
|
| 0,18 | 0,06 | 0,99 | 1,32 | 0,05 |
|
| 0,65 | 0,50 | 1,13 | 1,83 | 0,10 | 0,17 | 0,24 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,02 |
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,60 |
|
|
|
|
|
|
| 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở các cơ quan sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 2,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,90 |
|
|
|
|
|
| 0,50 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 4,50 |
|
|
|
| 0,50 | 4,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1 Chỉ thị 33/2015/CT-UBND về tăng cường công tác quản lý quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- 2 Chỉ thị 11/CT-UBND năm 2016 về tăng cường, chấn chỉnh công tác lập, thẩm định, công bố công khai và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện trên địa bàn tỉnh Sơn La
- 3 Chỉ thị 3500/CT-UBND năm 2016 thực hiện và quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Chỉ thị 33/2015/CT-UBND về tăng cường công tác quản lý quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- 6 Chỉ thị 11/CT-UBND năm 2016 về tăng cường, chấn chỉnh công tác lập, thẩm định, công bố công khai và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện trên địa bàn tỉnh Sơn La
- 7 Chỉ thị 3500/CT-UBND năm 2016 thực hiện và quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành