Quyết định 1168/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hành lang quản lý, phân bổ và khai thác hiệu quả tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2020, đảm bảo phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
- Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020
Quyết định xác định rõ ràng các chỉ tiêu sử dụng đất cốt lõi cần thực hiện trong năm 2020 của huyện Nam Trà My, bao gồm:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích đối với từng nhóm đất, loại đất phân bổ trong năm 2020 (chi tiết được quy định tại Phụ lục I kèm theo).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án, công trình trong năm 2020 (chi tiết được quy định tại Phụ lục II kèm theo).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể diện tích đất cần chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất trong năm 2020 (chi tiết được quy định tại Phụ lục III kèm theo).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra chỉ tiêu khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội trong năm 2020 (chi tiết được quy định tại Phụ lục IV kèm theo).
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Nam Trà My
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng pháp luật, UBND huyện Nam Trà My được giao các nhiệm vụ cụ thể sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật đất đai.
- Triển khai thực hiện: Chủ động huy động các nguồn lực đầu tư để tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2020; thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Kiểm tra, giám sát: Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai.
- Rà soát dự án chậm tiến độ: Thực hiện rà soát các công trình, dự án đã đăng ký trong kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt và công bố công khai liên tiếp 3 năm nhưng không thực hiện để kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất cấp có thẩm quyền hủy bỏ.
- Cập nhật quy hoạch: Cập nhật danh mục các dự án thuộc kế hoạch sử dụng đất năm 2020 vào phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Nam Trà My để trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định.
- Báo cáo kết quả: Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ về kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt gửi về cơ quan quản lý cấp trên.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam
Sở Tài nguyên và Môi trường đóng vai trò là cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước ở cấp tỉnh, có trách nhiệm:
- Theo dõi, hướng dẫn và giám sát chặt chẽ UBND huyện Nam Trà My trong quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất, đảm bảo tính đúng đắn và tuân thủ pháp luật.
- Tổng hợp tình hình thực hiện, kịp thời tham mưu và báo cáo UBND tỉnh xem xét, giải quyết các vấn đề phát sinh, vướng mắc trong quá trình thực hiện (nếu có).
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm:
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh Quảng Nam.
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam.
- Chủ tịch UBND huyện Nam Trà My.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức có liên quan trên địa bàn tỉnh.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1168/QĐ-UBND | Quảng Nam, ngày 22 tháng 4 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN NAM TRÀ MY
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 17/12/2019 của HĐND tỉnh về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2020;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 3065/QĐ-UBND ngày 23/9/2010 về phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Nam Trà My; số 348/QĐ-UBND ngày 10/02/2020 về phê duyệt danh mục thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2020; số 524/QĐ-UBND ngày 28/02/2020 về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Quảng Nam cho cấp huyện;
Xét đề nghị của UBND huyện Nam Trà My tại Tờ trình số 52/TTr-UBND ngày 13/4/2020 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 265 TTrSTNMT ngày 20/4/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Nam Trà My, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2020:
(Chi tiết theo Phụ lục I)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:
(Chi tiết theo Phụ lục II)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:
(Chi tiết theo Phụ lục III)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020:
(Chi tiết theo Phụ lục IV)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. UBND huyện Nam Trà My chịu trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Huy động nguồn lực đầu tư để tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2020, thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương;
- Rà soát những dự án, công trình dự án đăng ký vào kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai liên tiếp 3 năm nhưng không thực hiện, kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ;
- Cập nhật các danh mục dự án kế hoạch sử dụng đất 2020 vào điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Nam Trà My trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định;
- Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND huyện Nam Trà My triển khai thực hiện đảm bảo đúng quy định và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét xử lý các phát sinh (nếu có).
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Nam Trà My và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2020 CỦA HUYỆN NAM TRÀ MY
(Kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||||
| Trà Leng | Trà Đơn | Trà Tập | Trà Mai | Trà Cang | Trà Linh | Trà Nam | Trà Don | Trà Vân | Trà Vinh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ..(14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 82.638,27 | 11.568,50 | 10.546,65 | 7.746,03 | 10.309,81 | 10.570,58 | 6.313,53 | 9.505,12 | 7.520,54 | 4.540,62 | 4.016,89 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 62.476,83 | 10.600,38 | 8.590,17 | 5.795,78 | 8.090,85 | 5.399,02 | 5.098,05 | 5.410,31 | 6.059,99 | 3.586,60 | 3.845,68 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.397,23 | 84,18 | 157,91 | 88,91 | 102,62 | 238,30 | 178,14 | 246,19 | 109,72 | 124,53 | 66,73 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 52,29 | 3,35 | 6,20 | 3,80 | 12,57 | 1,93 | 1,70 | 1,57 | 10,67 | 6,80 | 3,70 |
|
| Đất trồng lúa nương | LUN | 810,08 | 31,42 | 37,41 | 42,64 | 34,61 | 112,11 | 130,62 | 212,96 | 67,02 | 78,53 | 62,76 |
|
| Đất trồng lúa còn lại | LUK | 534,86 | 49,41 | 114,30 | 42,47 | 55,44 | 124,26 | 45,82 | 31,66 | 32,03 | 39,20 | 0,27 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 4.174,26 | 293,10 | 335,76 | 445,10 | 315,22 | 568,38 | 515,69 | 502,30 | 121,46 | 810,31 | 266,94 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5.323,97 | 559,78 | 392,85 | 603,57 | 1.230,87 | 252,05 | 318,65 | 426,02 | 718,97 | 467,46 | 353,75 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 27.763,78 | 6.048,41 | 1.373,78 | 1.454,50 | 5.618,41 | 1.214,61 | 960,05 | 3.995,48 | 3.902,66 | 868,45 | 2.327,43 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 15.452,73 | 3.235,92 | 4.478,45 | 2.680,69 | 51,39 | 2.349,03 | 2.657,25 |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 8.356,44 | 378,95 | 1.850,97 | 522,99 | 772,23 | 776,65 | 468,27 | 233,17 | 1.207,15 | 1.315,85 | 830,21 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,39 | 0,04 | 0,45 | 0,02 | 0,11 |
|
| 0,12 | 0,03 |
| 0,62 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 7,03 |
|
|
|
|
|
| 7,03 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.637,64 | 295,45 | 385,49 | 174,75 | 412,22 | 276,48 | 255,95 | 311,49 | 303,40 | 151,70 | 70,71 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 24,98 |
|
|
| 2,27 |
| 0,25 |
| 22,46 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,97 |
|
| 2,20 | 0,77 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 4,56 |
|
|
|
|
|
|
| 4,56 |
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,60 |
|
|
| 0,60 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,11 |
|
|
| 0,11 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.567,06 | 176,83 | 280,76 | 52,57 | 168,19 | 167,64 | 210,36 | 201,62 | 189,13 | 81,39 | 38,57 |
|
| Đất giao thông | DGT | 864,42 | 99,84 | 74,84 | 39,81 | 114,28 | 97,13 | 175,01 | 86,15 | 90,83 | 50,78 | 35,75 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 11,95 |
| 1,82 | 0,85 | 0,59 | 0,76 | 1,65 | 1,55 | 3,59 | 0,26 | 0,88 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 645,59 | 74,74 | 201,28 | 9,91 | 39,88 | 67,93 | 24,79 | 110,95 | 90,70 | 25,28 | 0,13 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,28 | 0,02 | 0,06 |
| 0,09 |
| 0,02 | 0,05 | 0,04 |
|
|
|
| Đất cơ sở văn hoá | DVH | 7,29 | 0,16 | 0,08 |
| 0,13 |
| 6,40 |
| 0,04 | 0,32 | 0,16 |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 2,93 | 0,15 | 0,11 | 0,31 | 1,35 | 0,18 | 0,07 | 0,31 | 0,15 | 0,17 | 0,13 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 31,16 | 1,92 | 2,57 | 1,69 | 8,43 | 1,64 | 2,42 | 2,61 | 3,78 | 4,58 | 1,52 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 3,31 |
|
|
| 3,31 |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 0,13 |
|
|
| 0,13 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 65,00 |
|
|
| 65,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 5,70 |
|
|
|
|
|
|
| 5,70 |
|
|
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 347,61 | 39,81 | 29,65 | 33,04 | 72,33 | 29,50 | 18,03 | 31,25 | 31,60 | 47,52 | 14,88 |
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,11 | 0,32 | 0,32 | 0,28 | 5,59 | 0,29 | 1,29 | 0,43 | 0,74 | 0,35 | 0,50 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,38 |
| 0,07 |
| 1,05 |
|
| 0,26 |
|
|
|
| 2.12 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 35,80 | 5,62 | 2,73 | 3,82 | 2,15 | 1,39 | 1,05 | 8,42 | 4,51 | 3,82 | 2,29 |
| 2.13 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 3,56 |
|
|
| 0,79 | 0,34 |
|
| 2,43 |
|
|
| 2.14 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,21 | 0,02 | 0,06 | 0,23 | 0,66 | 0,03 | 0,06 | 0,03 | 0,12 |
|
|
| 2.15 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 565,99 | 72,85 | 71,90 | 82,61 | 92,71 | 77,29 | 24,91 | 69,48 | 41,15 | 18,62 | 14,47 |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
| 1,00 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 17.523,80 | 672,67 | 1.570,99 | 1.775,50 | 1.806,74 | 4.895,08 | 959,53 | 3.78332 | 1.157,15 | 802,32 | 100,50 |
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN NAM TRÀ MY
(Kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||||
| Trà Leng | Trà Đơn | Trà Tập | Trà Mai | Trà Cang | Trà Linh | Trà Nam | Trà Don | Trà Vân | Trà Vinh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ..(14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| Tổng |
| 813,89 | 135,69 | 93,63 | 32,59 | 63,60 | 106,29 | 79,55 | 125,36 | 140,91 | 30,77 | 5,50 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 599,30 | 110,91 | 66,59 | 31,99 | 58,72 | 78,85 | 60,83 | 77,71 | 90,36 | 17314 | 5,50 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 66,34 | 7,55 | 8,76 | 3,80 | 6,10 | 12,54 | 6,22 | 11,34 | 9,24 | 0,29 | 0,50 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6,71 | 0,55 |
|
| 0,03 | 1,27 |
| 2,13 | 2,23 |
| 0,50 |
|
| Đất trồng lúa nương | LUN | 56,91 | 7,00 | 8,76 | 3,29 | 5,96 | 10,29 | 6,00 | 9,04 | 6,48 | 0,09 |
|
|
| Đất trồng lúa còn tại | LUK | 2,72 |
|
| 0,51 | 0,11 | 0,98 | 0,22 | 0,17 | 0,53 | 0,20 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 184,60 | 23,56 | 28,07 | 8,77 | 22,78 | 31,55 | 15,30 | 28,06 | 23,53 | 1,48 | 1,50 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 153,09 | 18,60 | 16,76 | 11,22 | 13,48 | 20,28 | 10,00 | 30,06 | 28,07 | 3,12 | 1,50 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 38,65 | 24,00 | 0,50 | 0,50 | 8,19 | 1,26 |
| 0,95 | 3,07 | 0,18 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 39,11 | 13,00 |
|
|
|
| 25,11 |
| 1,00 |
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 117,51 | 24,20 | 12,50 | 7,70 | 8,17 | 13,22 | 4,20 | 7,30 | 25,45 | 12,77 | 2,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 100,25 | 16,25 | 8,55 | 0,10 | 4,88 | 6,52 | 8,44 | 22,86 | 21,98 | 10,67 |
|
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 14,33 | 8,50 | 2,32 | 0,05 | 0,13 | 0,28 |
| 1,74 | 1,26 | 0,05 |
|
|
| Đất giao thông | DGT | 14,32 | 8,50 | 2,32 | 0,05 | 0,13 | 0,28 |
| 1,74 | 1,26 | 0,04 |
|
|
| Đất thủy lợi | DTL | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,88 |
|
|
| 4,30 | 0,07 |
|
| 0,51 |
|
|
| 2.3 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,16 |
|
|
| 0,01 |
|
|
| 0,15 |
|
|
| 2.4 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 80,88 | 7,75 | 6,23 | 0,05 | 0,44 | 6,17 | 8,44 | 21,12 | 20,06 | 10,62 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 114,34 | 8,53 | 18,49 | 0,50 |
| 20,92 | 10,28 | 24,79 | 28,57 | 2,26 |
|
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN NAM TRÀ MY
(Kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||||
| Trà Leng | Trà Đơn | Trà Tập | Trà Mai | Trà Cang | Trà Linh | Trà Nam | Trà Don | Trà Vân | Trà Vinh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ..(17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 549,41 | 86,91 | 66,09 | 30,98 | 58,84 | 77,79 | 36,72 | 74,69 | 92,79 | 19,10 | 5,50 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 64,25 | 7,55 | 8,76 | 3,29 | 6,10 | 11,98 | 6,22 | 10,32 | 9,24 | 0,29 | 0,50 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 5,30 | 0,55 |
|
| 0,03 | 0,71 |
| 1,28 | 2,23 |
| 0,50 |
|
| Đất trồng lúa nương | LUN/PNN | 56,91 | 7,00 | 8,76 | 3,29 | 5,96 | 10,29 | 6,00 | 9,04 | 6,48 | 0,09 |
|
|
| Đất trồng lúa còn lại | LUK/PNN | 2,04 |
|
|
| 0,11 | 0,98 | 0,22 |
| 0,53 | 0,20 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 184,10 | 23,56 | 28,07 | 8,77 | 22,78 | 31,55 | 15,30 | 27,56 | 23,53 | 1,48 | 1,50 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 151,59 | 18,60 | 16,76 | 11,22 | 13,48 | 20,28 | 10,00 | 28,56 | 28,07 | 3,12 | 1,50 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 14,84 |
|
|
| 7,69 | 0,76 |
| 0,95 | 4,00 | 1,44 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 15,00 | 13,00 |
|
|
|
| 1,00 |
| 1,00 |
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 119,63 | 24,20 | 12,50 | 7,70 | 8,79 | 13,22 | 4,20 | 7,30 | 26,95 | 12,77 | 2,00 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC IV
KẾ HOẠCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020 CỦA HUYỆN NAM TRÀ MY
(Kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||||
| Trà Leng | Trà Đơn | Trà Tập | Trà Mai | Trà Cang | Trà Linh | Trà Nam | Trà Don | Trà Vân | Trà Vinh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ..(14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| Tổng cộng |
| 114,34 | 8,53 | 18,49 | 0,50 |
| 20,92 | 10,28 | 24.79 | 28,57 | 2,26 |
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 114,34 | 8,53 | 18,49 | 0,50 |
| 20,92 | 10,28 | 24,79 | 28,57 | 2,26 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 19,46 |
|
|
|
|
|
|
| 19,46 |
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 94,88 | 8,53 | 18,49 | 0,50 |
| 20,92 | 10,28 | 24,79 | 9,11 | 2,26 |
|
|
| Đất giao thông | DGT | 30,47 | 0,53 | 10,04 | 0,50 |
| 3,62 | 3,17 | 11,00 | 1,61 |
|
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 64,41 | 8,00 | 8,45 |
|
| 17,30 | 7,11 | 13,79 | 7,50 | 2,26 |
|
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6 Nghị quyết 37/NQ-HĐND năm 2019 về danh mục dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2020 do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 7 Quyết định 348/QĐ-UBND về phê duyệt danh mục dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2020 do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 8 Quyết định 524/QĐ-UBND về phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Quảng Nam cho cấp huyện
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6 Nghị quyết 37/NQ-HĐND năm 2019 về danh mục dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2020 do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 7 Quyết định 348/QĐ-UBND về phê duyệt danh mục dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2020 do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 8 Quyết định 524/QĐ-UBND về phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Quảng Nam cho cấp huyện
- 9 Quyết định 72/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum
- 10 Quyết định 547/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam