Quyết định 1176/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, điều chỉnh phương án phân bổ và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Vĩnh Bảo đến năm 2030. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu quy hoạch cụ thể, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan ban ngành trong việc thực thi và giám sát quy hoạch.
Nội dung điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Vĩnh Bảo
Quyết định phê duyệt phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của huyện Vĩnh Bảo với các nội dung trọng tâm sau:
- Diện tích và cơ cấu các loại đất: Xác định cụ thể diện tích và cơ cấu của từng loại đất trong quy hoạch đến năm 2030, chi tiết được thể hiện tại Biểu số 01 kèm theo quyết định.
- Chuyển mục đích sử dụng đất: Xác định rõ diện tích đất cần thực hiện chuyển đổi mục đích sử dụng từ nay đến năm 2030, chi tiết được quy định tại Biểu số 02.
- Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Lập kế hoạch khai thác và đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào phục vụ các mục đích phát triển kinh tế - xã hội đến năm 2030, chi tiết tại Biểu số 03.
- Xác định ranh giới và vị trí địa lý: Vị trí, diện tích cụ thể của các khu đất chuyển mục đích sử dụng được xác định rõ ràng trên Bản đồ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 (tỷ lệ 1/25.000) cùng Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Vĩnh Bảo.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị
Để đảm bảo quy hoạch được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng pháp luật, quyết định phân công nhiệm vụ cụ thể cho các cấp chính quyền và sở, ngành:
- Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo:
- Thực hiện công bố công khai toàn bộ nội dung điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai hiện hành.
- Chủ trì, hướng dẫn và tổ chức thực hiện các thủ tục về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cũng như cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, đảm bảo tính thống nhất với quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên quá trình thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tuyệt đối không để việc sử dụng đất làm ảnh hưởng đến hành lang bảo vệ của các công trình đê điều, đường giao thông, công trình thủy lợi theo quy định pháp luật hiện hành.
- Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và giám sát chặt chẽ Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo trong suốt quá trình tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về nội dung thẩm định, trình duyệt; đồng thời thực hiện công tác quản lý và lưu trữ hồ sơ quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Các Sở ban ngành liên quan (Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính):
- Căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao để phối hợp kiểm tra, đôn đốc và hướng dẫn Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo triển khai thực hiện các nội dung quy hoạch đạt hiệu quả cao nhất.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành quyết định
Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành. Trách nhiệm thi hành quyết định được giao cho các cá nhân và đơn vị sau:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng.
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Văn hóa - Thể thao, Du lịch.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1176/QĐ-UBND | Hải Phòng, ngày 11 tháng 4 năm 2024 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 HUYỆN VĨNH BẢO
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch năm 2018;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 về việc phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 05 năm 2021-2025; số 323/QĐ-TTg ngày 30/3/2023 về việc phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Hải Phòng đến năm 2040, tầm nhìn đến năm 2050; số 1516/QĐ-TTg ngày 02/12/2023 về việc phê duyệt Quy hoạch thành phố Hải Phòng thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 3855/QĐ-UBND ngày 17/11/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Vĩnh Bảo.
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 112/TTr- STNMT ngày 15/3/2024, của Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo tại Tờ trình số 44/TTr-UBND ngày 08/3/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Vĩnh Bảo với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030:
- Diện tích, cơ cấu các loại đất quy hoạch đến năm 2030 (Biểu số 01).
- Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030 (Biểu số 02).
- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng đến năm 2030 (Biểu số 03).
2. Vị trí, diện tích các khu đất chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Vĩnh Bảo.
1. Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo có trách nhiệm:
a) Công bố công khai điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Thực hiện, hướng dẫn thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt và quy định của pháp luật hiện hành.
c) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đảm bảo không ảnh hưởng đến hành lang các công trình bảo vệ đê điều, đường giao thông, công trình thủy lợi theo quy định của pháp luật hiện hành.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
a) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt;
b) Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định, trình duyệt và quản lý, lưu trữ hồ sơ quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
3. Giao các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính căn cứ chức năng nhiệm vụ kiểm tra, hướng dẫn Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo thực hiện.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ban hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Văn hóa - Thể thao, Du lịch; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
(Kèm theo Quyết định số 1176/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân thành phố)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích cấp tỉnh phân bổ | Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung | Tổng diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Thị trấn Vĩnh Bảo | Xã An Hoà | Xã Cao Minh | Xã Cổ Am | Xã Cộng Hiền | Xã Dũng Tiến | Xã Đồng Minh | Xã Giang Biên | Xã Hiệp Hoà | Xã Hoà Bình | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) = (7) + (8) +...+ (36) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 18.317,50 |
| 18.317,50 | 100,00 | 303,40 | 626,60 | 761,83 | 341,25 | 659,61 | 830,69 | 644,02 | 799,37 | 557,56 | 942,07 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 11.123,81 |
| 11.123,81 | 60,73 | 82,79 | 349,82 | 521,55 | 168,48 | 407,98 | 481,30 | 486,38 | 183,92 | 368,23 | 614,15 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7.542,77 |
| 7.542,77 | 41,18 | 54,43 | 213,34 | 347,19 | 97,49 | 259,33 | 331,54 | 335,92 | 62,45 | 285,65 | 480,52 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 7.542,77 |
| 7.542,77 | 41,18 | 54,43 | 213,34 | 347,19 | 97,49 | 259,33 | 331,54 | 335,92 | 62,45 | 285,65 | 480,52 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | 450,31 | 450,31 | 2,46 |
| 9,04 | 37,67 | 0,80 | 1,30 | 49,16 | 1,17 | 4,49 | 4,59 | 5,13 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 961,63 |
| 961,63 | 5,25 | 22,86 | 37,10 | 40,27 | 12,72 | 19,36 | 32,56 | 57,58 | 42,37 | 26,94 | 42,08 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | 1.676,46 | 1.676,46 | 9,15 | 5,50 | 90,34 | 90,81 | 38,50 | 127,99 | 35,43 | 77,13 | 62,79 | 26,28 | 77,93 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | 492,64 | 492,64 | 2,69 |
|
| 5,61 | 18,97 |
| 32,61 | 14,58 | 11,82 | 24,77 | 8,49 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.151,41 |
| 7.151,41 | 39,04 | 220,61 | 276,78 | 235,98 | 171,03 | 251,63 | 349,39 | 157,64 | 615,45 | 189,33 | 312,94 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 13,69 |
| 13,69 | 0,07 | 0,42 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,11 |
| 4,11 | 0,02 | 0,38 |
|
| 0,10 |
| 0,10 |
| 0,10 |
| 0,10 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 776,01 |
| 776,01 | 4,24 |
| 110,30 |
|
| 43,59 |
|
| 350,00 |
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 223,32 | -0,03 | 223,29 | 1,22 |
|
|
| 60,00 |
| 42,90 |
| 57,07 |
|
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 100,06 |
| 100,06 | 0,55 | 6,74 | 3,81 | 3,36 | 4,93 | 0,38 | 3,66 | 0,16 | 5,72 | 0,04 | 2,99 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 111,66 | -26,46 | 85,20 | 0,47 | 1,73 | 2,00 | 0,30 | 1,50 | 6,69 | 1,35 | 8,30 | 0,37 | 3,97 | 1,50 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | 0,57 | 0,57 | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.869,64 | 12,70 | 3.882,34 | 21,19 | 87,45 | 107,34 | 176,44 | 56,55 | 130,45 | 172,59 | 85,41 | 116,06 | 134,30 | 211,43 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.716,54 |
| 1.716,54 | 9,37 | 41,25 | 46,64 | 85,22 | 23,57 | 47,60 | 44,81 | 37,09 | 45,33 | 69,82 | 90,94 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.533,21 | 12,70 | 1.545,91 | 8,44 | 22,38 | 39,11 | 62,93 | 21,67 | 55,16 | 89,94 | 29,57 | 52,20 | 51,02 | 96,81 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 39,05 |
| 39,05 | 0,21 | 2,33 | 0,55 | 3,77 | 0,81 | 0,43 | 1,02 | 1,63 | 0,98 | 0,90 | 1,69 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,53 |
| 11,53 | 0,06 | 4,14 | 0,18 | 0,26 | 0,23 | 0,54 | 0,34 | 0,18 | 0,23 | 0,27 | 0,29 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 90,97 |
| 90,97 | 0,50 | 7,27 | 2,92 | 3,12 | 2,80 | 3,97 | 3,46 | 2,33 | 3,40 | 2,01 | 2,71 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 47,73 |
| 47,73 | 0,26 | 0,25 | 2,63 | 1,33 | 1,00 | 2,04 | 2,10 | 1,66 | 1,68 | 1,31 | 0,94 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 21,17 |
| 21,17 | 0,12 | 0,57 | 1,04 | 0,10 | 0,09 | 0,12 | 0,41 | 0,34 | 1,56 | 0,25 | 0,15 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 1,96 |
| 1,96 | 0,01 | 0,19 | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,01 |
| 0,04 | 0,06 | 0,02 | 0,08 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | 2,60 |
| 2,60 | 0,01 |
|
| 2,60 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 18,75 |
| 18,75 | 0,10 |
|
|
|
|
| 1,16 |
| 1,14 |
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 22,64 |
| 22,64 | 0,12 | 1,84 | 0,45 | 0,60 | 0,40 | 0,98 | 1,64 | 0,65 | 0,62 | 0,44 | 0,74 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 66,94 |
| 66,94 | 0,37 | 0,93 | 2,02 | 4,65 | 1,37 | 3,57 | 2,02 | 1,46 | 1,66 | 1,67 | 6,07 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 276,25 |
| 276,25 | 1,51 | 5,66 | 11,20 | 11,84 | 4,55 | 15,64 | 16,40 | 9,73 | 6,00 | 5,88 | 10,65 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | 12,00 | 12,00 | 0,07 |
|
|
|
|
| 8,60 |
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | - | 8,30 | 8,30 | 0,05 | 0,64 | 0,59 |
| 0,04 | 0,39 | 0,69 | 0,73 | 1,20 | 0,71 | 0,36 |
| 2.9 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | - | 54,72 | 54,72 | 0,30 | 10,72 | 0,70 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 0,88 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.305,45 |
| 1.305,45 | 7,13 |
| 49,18 | 34,05 | 32,64 | 58,23 | 49,35 | 44,26 | 41,95 | 37,11 | 45,30 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 104,52 |
| 104,52 | 0,57 | 104,52 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,62 |
| 16,62 | 0,09 | 4,15 | 0,12 | 0,37 | 0,40 | 0,49 | 0,31 | 0,18 | 0,63 | 0,32 | 0,29 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 6,66 |
| 6,66 | 0,04 | 2,84 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | 24,18 | 24,18 | 0,13 | 0,42 | 0,44 | 0,61 | 0,50 | 1,21 | 2,47 | 1,00 | 0,58 | 0,54 | 0,91 |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | 549,96 | 549,96 | 3,00 |
| 2,89 | 19,85 | 13,41 | 9,45 | 75,66 | 17,33 | 41,97 | 12,05 | 49,54 |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | 1,34 | 1,34 | 0,01 | 0,67 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | 2,58 | 2,58 | 0,01 | 0,57 |
|
|
| 0,14 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 42,28 |
| 42,28 | 0,23 |
|
| 4,30 | 1,74 |
|
|
|
|
| 14,98 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích cấp tỉnh phân bổ | Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung | Tổng diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã Hùng Tiến | Xã Hưng Nhân | Xã Liên Am | Xã Lý Học | Xã Nhân Hoà | Xã Tam Cường | Xã Tam Đa | Xã Tân Hưng | Xã Tân Liên | Xã Thanh Lương | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) = (7) + (8) + ...+ (36) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 18.317,50 |
| 18.317,50 | 100,00 | 568,36 | 419,99 | 660,91 | 510,19 | 417,19 | 628,22 | 534,56 | 704,50 | 474,46 | 504,17 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 11.123,81 |
| 11.123,81 | 60,73 | 410,83 | 285,60 | 435,04 | 295,84 | 165,78 | 407,64 | 376,88 | 311,19 | 275,02 | 216,47 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7.542,77 |
| 7.542,77 | 41,18 | 279,60 | 236,25 | 359,23 | 248,05 | 123,75 | 293,75 | 169,88 | 248,23 | 78,10 | 173,61 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 7.542,77 |
| 7.542,77 | 41,18 | 279,60 | 236,25 | 359,23 | 248,05 | 123,75 | 293,75 | 169,88 | 248,23 | 78,10 | 173,61 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | 450,31 | 450,31 | 2,46 | 0,80 | 0,80 | 0,81 | 11,41 | 11,56 | 74,85 | 4,85 | 0,80 | 41,48 | 0,80 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 961,63 |
| 961,63 | 5,25 | 77,77 | 19,26 | 32,47 | 20,61 | 14,43 | 0,03 | 23,40 | 41,66 | 37,25 | 10,72 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | 1.676,46 | 1.676,46 | 9,15 | 52,15 | 27,72 | 37,63 | 15,63 | 15,67 | 38,69 | 54,03 | 17,24 | 21,20 | 28,47 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | 492,64 | 492,64 | 2,69 | 0,51 | 1,57 | 4,90 | 0,14 | 0,37 | 032 | 124,72 | 3,26 | 96,99 | 2,87 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.151,41 |
| 7.151,41 | 39,04 | 157,53 | 134,39 | 223,34 | 214,35 | 251,07 | 220,58 | 157,68 | 393,31 | 197,71 | 286,89 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 13,69 |
| 13,69 | 0,07 | 3,50 |
| 3,77 |
|
|
|
|
|
| 6,00 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,11 |
| 4,11 | 0,02 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 2,17 | 0,06 |
| 0,10 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 776,01 |
| 776,01 | 4,24 |
|
|
|
|
|
|
| 89,70 |
| 133,21 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 223,32 | -0,03 | 223,29 | 1,22 |
|
|
|
|
|
|
|
| 26,59 |
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 100,06 |
| 100,06 | 0,55 | 2,59 | 5,75 | 4,47 | 6,36 | 5,41 | 2,08 | 0,40 | 10,16 | 7,91 | 0,36 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 111,66 | -26,46 | 85,20 | 0,47 | 0,32 | 10,90 | 7,74 | 3,21 | 0,25 | 5,13 | 5,06 | 0,30 |
| 2,47 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | 0,57 | 0,57 | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.869,64 | 12,70 | 3.882,34 | 21,19 | 113,77 | 87,02 | 154,40 | 145,27 | 112,20 | 132,60 | 101,55 | 171,41 | 111,26 | 115,87 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.716,54 |
| 1.716,54 | 9,37 | 48,98 | 41,84 | 68,48 | 55,13 | 53,18 | 63,20 | 38,58 | 66,02 | 51,73 | 46,87 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.533,21 | 12,70 | 1.545,91 | 8,44 | 45,24 | 30,97 | 65,59 | 52,17 | 36,79 | 47,92 | 44,46 | 87,76 | 42,05 | 53,35 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 39,05 |
| 39,05 | 0,21 | 113 | 1,04 | 1,69 | 3,17 | 1,82 | 0,75 | 1,12 | 1,49 | 0,97 | 1,02 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,53 |
| 11,53 | 0,06 | 0,17 | 0,27 | 0,14 | 0,23 | 0,28 | 0,52 | 0,22 | 0,19 | 0,21 | 0,20 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 90,97 |
| 90,97 | 0,50 | 3,88 | 1,64 | 2,94 | 4,69 | 2,56 | 4,43 | 1,66 | 3,35 | 2,92 | 1,51 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 47,73 |
| 47,73 | 0,26 | 1,23 | 1,42 | 1,38 | 0,15 | 4,63 | 1,29 | 1,71 | 1,90 | 1,44 | 1,72 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 21,17 |
| 21,17 | 0,12 | 0,48 | 0,09 | 0,16 | 0,22 | 0,07 | 2,80 | 0,13 | 0,25 | 0,26 | 0,31 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 1,96 |
| 1,96 | 0,01 | 0,03 | 0,02 | 0,01 | 0,27 | 0,08 | 0,05 | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,26 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | 2,60 |
| 2,60 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 18,75 |
| 18,75 | 0,10 |
|
|
| 13,52 |
|
| 1,26 |
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 22,64 |
| 22,64 | 0,12 | 0,34 | 0,75 | 0,50 | 0,60 | 0,84 | 0,56 | 0,88 | 0,60 | 1,64 | 0,64 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 66,94 |
| 66,94 | 0,37 | 4,37 | 0,73 | 3,17 | 2,31 | 1,84 | 4,26 | 2,70 | 1,66 | 1,43 | 1,82 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 276,25 |
| 276,25 | 1,51 | 7,76 | 8,25 | 9,65 | 12,29 | 10,03 | 6,82 | 8,82 | 8,17 | 8,59 | 8,17 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | 12,00 | 12,00 | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | - | 8,30 | 8,30 | 0,05 | 0,16 | - | 0,69 | 0,52 | 0,08 |
|
| - |
|
|
| 2.9 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | - | 54,72 | 54,72 | 0,30 |
| 1,00 | 1,00 | 6,80 | 13,35 | 1,00 |
| 1,00 | 1,00 |
|
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.305,45 |
| 1.305,45 | 7,13 | 36,84 | 27,74 | 40,44 | 32,08 | 114,70 | 63,58 | 39,53 | 117,62 | 44,23 | 27,54 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 104,52 |
| 104,52 | 0,57 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,62 |
| 16,62 | 0,09 | 0,13 | 0,61 | 0,23 | 0,70 | 1,07 | 0,68 | 0,19 | 0,23 | 0,23 | 0,43 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 6,66 |
| 6,66 | 0,04 |
| 0,21 |
|
| 1,00 |
|
| 2,50 |
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | 24,18 | 24,18 | 0,13 | 0,28 | 1,06 | 0,72 | 0,80 | 0,92 | 0,22 | 0,96 | 0,29 | 1,15 | 0,36 |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | 549,96 | 549,96 | 3,00 |
|
| 10,47 | 19,13 |
| 15,23 | 9,99 |
| 5,34 |
|
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | 1,34 | 1,34 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,65 |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | 2,58 | 2,58 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 42,28 |
| 42,28 | 0,23 |
|
| 2,53 |
| 0,34 |
|
|
| 1,73 | 0,81 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích cấp tỉnh phân bổ | Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung | Tổng diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã Thắng Thủy | Xã Tiền Phong | Xã Trấn Dương | Xã Trung Lập | Xã Việt Tiến | Xã Vĩnh An | Xã Vĩnh Long | Xã Vĩnh Phong | Xã Vinh Quang | Xã Vĩnh Tiến | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) = (7) + (8) +...+ (36) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 18.317,50 |
| 18.317,50 | 100,00 | 784,44 | 580,27 | 1.185,31 | 713,54 | 651,94 | 719,99 | 413,69 | 412,96 | 625,26 | 341,15 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 11.123,81 |
| 11.123,81 | 60,73 | 478,02 | 378,25 | 830,06 | 507,32 | 430,43 | 468,02 | 278,79 | 288,11 | 379,37 | 240,55 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7.542,77 |
| 7.542,77 | 41,18 | 193,18 | 306,20 | 537,98 | 360,10 | 243,08 | 370,52 | 211,38 | 219,45 | 273,50 | 149,07 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 7.542,77 |
| 7.542,77 | 41,18 | 193,18 | 306,20 | 537,98 | 360,10 | 243,08 | 370,52 | 211,38 | 219,45 | 273,50 | 149,07 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | 450,31 | 450,31 | 2,46 | 125,10 | 0,80 | 6,70 | 1,80 | 10,11 | 0,80 | 2,69 | 12,95 | 0,80 | 27,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 961,63 |
| 961,63 | 5,25 | 29,23 | 29,73 | 85,60 | 42,54 | 47,07 | 31,80 | 23,70 | 21,21 | 27,97 | 11,34 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | 1.676,46 | 1.676,46 | 9,15 | 130,33 | 41,52 | 195,84 | 94,31 | 93,02 | 31,34 | 32,08 | 34,50 | 32,46 | 49,93 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | 492,64 | 492,64 | 2,69 | 0,18 |
| 3,94 | 8,57 | 37,15 | 33,56 | 8,94 |
| 44,64 | 3,16 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.151,41 |
| 7.151,41 | 39,04 | 306,42 | 197,21 | 355,25 | 205,72 | 221,51 | 250,13 | 134,90 | 120,33 | 245,89 | 96,42 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 13,69 |
| 13,69 | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,11 |
| 4,11 | 0,02 | 0,10 |
| 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 776,01 |
| 776,01 | 4,24 |
|
|
|
|
|
|
|
| 49,21 |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 223,32 | -0,03 | 223,29 | 1,22 |
|
|
|
| 31,01 | 5,72 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 100,06 |
| 100,06 | 0,55 | 0,21 | 4,79 | 3,88 | 0,31 |
| 9,57 | 1,50 | 0,06 | 2,24 | 0,22 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 111,66 | -26,46 | 85,20 | 0,47 | 10,48 | 6,62 | 1,32 | 2,30 | 0,30 | 0,25 | 0,24 | 0,25 | 0,10 | 0,25 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
| 0,57 | 0,57 | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
| 0,57 |
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.869,64 | 12,70 | 3.882,34 | 21,19 | 180,63 | 103,57 | 235,27 | 149,90 | 153,84 | 163,82 | 90,89 | 75,17 | 146,00 | 59,88 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.716,54 |
| 1.716,54 | 9,37 | 86,31 | 42,29 | 113,28 | 83,64 | 80,01 | 76,66 | 43,99 | 27,54 | 70,84 | 25,70 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.533,21 | 12,70 | 1.545,91 | 8,44 | 78,18 | 44,90 | 90,60 | 43,28 | 55,42 | 55,70 | 35,85 | 35,62 | 54,59 | 24,68 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 39,05 |
| 39,05 | 0,21 | 1,17 | 1,03 | 1,37 | 2,05 | 1,01 | 1,02 | 0,99 | 0,48 | 0,90 | 0,72 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,53 |
| 11,53 | 0,06 | 0,24 | 0,21 | 0,37 | 0,21 | 0,21 | 0,25 | 0,26 | 0,26 | 0,24 | 0,19 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 90,97 |
| 90,97 | 0,50 | 3,43 | 3,13 | 1,97 | 3,44 | 4,54 | 4,33 | 1,55 | 1,82 | 1,96 | 1,23 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 47,73 |
| 47,73 | 0,26 | 1,38 | 1,51 | 1,46 | 2,01 | 1,91 | 1,86 | 1,36 | 1,88 | 1,34 | 1,21 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 21,17 |
| 21,17 | 0,12 | 0,49 | 0,14 | 10,09 | 0,10 | 0,29 | 0,32 | 0,09 | 0,11 | 0,07 | 0,07 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 1,96 |
| 1,96 | 0,01 | 0,02 | 0,23 | 0,02 | 0,35 | 0,02 | 0,01 | 0,04 | 0,02 | 0,01 | 0,02 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | 2,60 |
| 2,60 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 18,75 |
| 18,75 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 22,64 |
| 22,64 | 0,12 | 1,02 | 0,32 | 0,48 | 0,45 | 0,33 | 1,80 | 0,62 | 0,73 | 0,96 | 0,22 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 66,94 |
| 66,94 | 0,37 | 0,44 | 1,08 | 1,71 | 2,29 | 1,26 | 5,83 | 0,45 | 0,64 | 1,82 | 1,71 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 276,25 |
| 276,25 | 1,51 | 7,95 | 8,50 | 12,18 | 8,32 | 8,84 | 15,73 | 5,37 | 6,07 | 13,23 | 3,96 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | 12,00 | 12,00 | 0,07 |
|
|
| 3,40 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | - | 8,30 | 8,30 | 0,05 |
| 0,23 | 0,07 | 0,36 |
| 0,31 | 0,32 |
| 0,04 | 0,17 |
| 2.9 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | - | 54,72 | 54,72 | 0,30 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 3,24 |
| 0,30 | 0,73 | 1,00 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.305,45 |
| 1.305,45 | 7,13 | 39,78 | 39,99 | 39,67 | 35,40 | 33,85 | 53,39 | 27,27 | 26,34 | 46,06 | 27,33 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 104,52 |
| 104,52 | 0,57 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,62 |
| 16,62 | 0,09 | 0,25 | 1,23 | 0,88 | 0,75 | 0,38 | 0,86 | 0,03 | 0,01 | 0,28 | 0,19 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 6,66 |
| 6,66 | 0,04 |
|
|
|
|
| 0,11 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | 24,18 | 24,18 | 0,13 | 0,89 | 1,89 | 0,82 | 0,61 | 1,03 | 1,10 | 0,28 | 0,66 | 1,27 | 0,19 |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | 549,96 | 549,96 | 3,00 | 72,97 | 38,12 | 70,42 | 15,35 |
| 11,97 | 14,59 | 16,87 |
| 7,36 |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | 1,34 | 1,34 | 0,01 |
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | 2,58 | 2,58 | 0,01 |
|
| 1,87 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 42,28 |
| 42,28 | 0,23 |
| 4,81 |
| 0,50 |
| 1,84 |
| 4,52 |
| 4,18 |
Biểu 02. Chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
(Kèm theo Quyết định số 1176/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân thành phố)
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Thị trấn Vĩnh Bảo | Xã An Hoà | Xã Cao Minh | Xã Cổ Am | Xã Cộng Hiền | Xã Dũng Tiến | Xã Đồng Minh | Xã Giang Biên | Xã Hiệp Hoà | Xã Hoà Bình | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.630,85 | 69,11 | 111,03 | 14,66 | 66,03 | 42,63 | 59,96 | 22,30 | 390,96 | 14,70 | 14,42 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1.572,33 | 65,99 | 107,41 | 13,02 | 63,81 | 41,41 | 55,79 | 21,36 | 389,77 | 13,28 | 13,60 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1.398,33 | 65,99 | 107,41 | 13,02 | 63,81 | 41,41 | 55,79 | 21,36 | 215,77 | 13,28 | 13,60 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,42 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 28,22 | 2,38 | 2,42 | 0,62 | 1,44 | 0,82 | 1,07 | 0,53 | 0,65 | 0,77 | 0,52 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 24,88 | 0,74 | 1,20 | 1,02 | 0,78 | 0,40 | 0,10 | 0,41 | 0,54 | 0,65 | 0,30 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 5,00 |
|
|
|
|
| 3,00 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 345,12 |
| 19,74 | 4,00 | 21,52 | 59,50 | 5,00 | 3,00 |
| 10,00 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 329,09 |
| 19,74 | 4,00 | 21,52 | 59,50 | 5,00 | 3,00 |
| 10,00 |
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 15,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 44,57 | 4,56 | 1,00 |
| 0,40 | 1,20 |
| 1,00 | 1,00 |
|
|
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã Hùng Tiến | Xã Hưng Nhân | Xã Liên Am | Xã Lý Học | Xã Nhân Hoà | Xã Tam Cường | Xã Tam Đa | Xã Tân Hưng | Xã Tân Liên | Xã Thanh Lương | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.630,85 | 16,69 | 18,52 | 26,25 | 32,07 | 118,82 | 22,84 | 16,89 | 198,64 | 31,26 | 120,26 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1.572,33 | 15,81 | 17,65 | 25,06 | 30,71 | 116,67 | 21,91 | 15,70 | 193,43 | 28,94 | 119,11 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1.398,33 | 15,81 | 17,65 | 25,06 | 30,71 | 116,67 | 21,91 | 15,70 | 193,43 | 28,94 | 119,11 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,42 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 28,22 | 0,52 | 0,57 | 0,69 | 0,62 | 1,70 | 0,36 | 0,71 | 2,07 | 0,86 | 0,78 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 24,88 | 0,36 | 0,30 | 0,50 | 0,74 | 0,45 | 0,57 | 0,48 | 1,14 | 1,46 | 0,37 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 5,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2,00 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 345,12 | 42,00 | 10,00 |
| 3,00 | 2,57 | 16,00 | 8,66 |
| 0,33 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,33 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,33 |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 329,09 | 42,00 | 10,00 |
| 3,00 | 2,57 | 16,00 | 8,66 |
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 15,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 44,57 |
|
|
| 1,00 | 14,13 |
| 3,20 | 15,00 | 1,08 |
|
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã Thắng Thủy | Xã Tiền Phong | Xã Trấn Dương | Xã Trung Lập | Xã Việt Tiến | Xã Vĩnh An | Xã Vĩnh Long | Xã Vĩnh Phong | Xã Vinh Quang | Xã Vĩnh Tiến | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.630,85 | 21,05 | 18,78 | 19,02 | 16,64 | 11,47 | 42,38 | 8,56 | 8,73 | 69,53 | 6,65 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1.572,33 | 19,77 | 17,80 | 9,46 | 15,21 | 10,10 | 40,45 | 7,68 | 8,17 | 68,12 | 5,14 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1.398,33 | 19,77 | 17,80 | 9,46 | 15,21 | 10,10 | 40,45 | 7,68 | 8,17 | 68,12 | 5,14 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,42 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,42 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 28,22 | 0,93 | 0,56 | 1,06 | 0,98 | 1,07 | 0,96 | 0,58 | 0,36 | 1,03 | 0,59 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 24,88 | 0,35 | 0,42 | 8,50 | 0,45 | 0,30 | 0,97 | 0,30 | 0,20 | 0,38 | 0,50 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 5,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 345,12 | 31,50 | 14,00 |
| 11,50 | 44,25 | 3,20 | 20,00 | 15,35 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 329,09 | 15,80 | 14,00 |
| 11,50 | 44,25 | 3,20 | 20,00 | 15,35 |
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 15,70 | 15,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 44,57 |
|
|
|
|
| 1,00 |
|
|
|
|
(Kèm theo Quyết định số 1176/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân thành phố)
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Thị trấn Vĩnh Bảo | Xã An Hoà | Xã Cao Minh | Xã Cổ Am | Xã Cộng Hiền | Xã Dũng Tiến | Xã Đồng Minh | Xã Giang Biên | Xã Hiệp Hoà | Xã Hoà Bình | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,26 | - | - | 1,04 | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 0,42 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,84 | - | - | 1,04 | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 2,84 | - | - | 1,04 | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã Hùng Tiến | Xã Hưng Nhân | Xã Liên Am | Xã Lý Học | Xã Nhân Hoà | Xã Tam Cường | Xã Tam Đa | Xã Tân Hưng | Xã Tân Liên | Xã Thanh Lương | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,26 | - | - | - | 0,42 | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 0,42 | - | - | - | 0,42 | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,84 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 2,84 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã Thắng Thủy | Xã Tiền Phong | Xã Trấn Dương | Xã Trung Lập | Xã Việt Tiến | Xã Vĩnh An | Xã Vĩnh Long | Xã Vĩnh Phong | Xã Vinh Quang | Xã Vĩnh Tiến | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,26 | - | 0,90 | - | - | - | - | - | - | - | 0,90 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 0,42 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,84 | - | 0,90 | - | - | - | - | - | - | - | 0,90 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 2,84 | - | 0,90 | - | - | - | - | - | - | - | 0,90 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 6 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10 Quyết định 326/QĐ-TTg năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 11 Quyết định 323/QĐ-TTg năm 2023 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Hải Phòng đến năm 2040, tầm nhìn đến năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 12 Quyết định 1516/QĐ-TTg năm 2023 phê duyệt Quy hoạch Thành phố Hải Phòng thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 1 Quyết định 1311/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- 2 Quyết định 1702/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- 3 Quyết định 2323/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2021 quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng
- 4 Quyết định 1972/QĐ-UBND chấp thuận điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất trong hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và cập nhật kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 6 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9 Quyết định 1311/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- 10 Quyết định 1702/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- 11 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 12 Quyết định 2323/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2021 quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng
- 13 Quyết định 326/QĐ-TTg năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 14 Quyết định 323/QĐ-TTg năm 2023 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Hải Phòng đến năm 2040, tầm nhìn đến năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 15 Quyết định 1516/QĐ-TTg năm 2023 phê duyệt Quy hoạch Thành phố Hải Phòng thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 16 Quyết định 1972/QĐ-UBND chấp thuận điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất trong hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và cập nhật kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa