Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 1179/QĐ-UBND năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, áp dụng đồng bộ tại các cấp hành chính trên địa bàn tỉnh.

- Phê duyệt danh mục thủ tục hành chính trực tuyến toàn trình

Quyết định ban hành kèm theo danh mục các thủ tục hành chính đủ điều kiện để triển khai dịch vụ công trực tuyến toàn trình. Danh mục này thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và được áp dụng thống nhất tại ba cấp hành chính trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, bao gồm cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã.

- Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

  • Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thực hiện rà soát, đánh giá, tái cấu trúc quy trình nghiệp vụ.
  • Tiến hành kiểm thử và cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
  • Tham mưu cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt phương án tái cấu trúc quy trình và công bố danh mục để cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình theo đúng quy định tại Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
  • Thường xuyên theo dõi sát sao các quy định, hướng dẫn từ Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để kịp thời tham mưu cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật, điều chỉnh danh mục thủ tục hành chính phù hợp với tình hình thực tế.

- Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông

  • Chịu trách nhiệm bảo đảm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh kết nối, tích hợp thông suốt và ổn định với Cổng Dịch vụ công quốc gia.
  • Phục vụ hiệu quả công tác kiểm thử và cung cấp chính thức các dịch vụ công trực tuyến toàn trình cho người dân và doanh nghiệp.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các cơ quan, đơn vị và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cùng các tổ chức và cá nhân có liên quan.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1179/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 06 tháng 6 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VÀ ÁP DỤNG TẠI CẤP HUYỆN, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan Nhà nước trên môi trường mạng;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Quyết định số 409/QĐ-BNN-VP ngày 25 tháng 01 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn có đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sóc Trăng tại Tờ trình số 139/TTr-SNN ngày 29 tháng 5 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và áp dụng tại cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

(Kèm theo danh mục).

Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị

1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

a) Căn cứ danh mục được ban hành kèm theo tại Điều 1 Quyết định này, phối hợp Sở Thông tin và Truyền thông, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thực hiện rà soát, đánh giá, tái cấu trúc quy trình để kiểm thử, cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt phương án tái cấu trúc và công bố để cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình theo hướng dẫn từ Điều 14 đến Điều 20 Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.

b) Thường xuyên theo dõi các quy định, hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để kịp thời tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật, điều chỉnh danh mục được ban hành tại Điều 1 Quyết định này.

2. Sở Thông tin và Truyền thông đảm bảo Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh kết nối, tích hợp với Cổng Dịch vụ công quốc gia thông suốt, ổn định phục vụ kiểm thử, cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Trung tâm PVHCC;
- Lưu: VT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lâm Hoàng Nghiệp

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TOÀN TRÌNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VÀ ÁP DỤNG TẠI CẤP HUYỆN, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1179/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

STT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Quyết định công bố

Ghi chú

A

Thủ tục hành chính áp dụng tại cấp tỉnh

I

Lĩnh vực Chăn nuôi

1

1.008129.000.00.00.H51

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

2251/QĐ-UBND ngày 30/8/2022

 

2

1.008127.000.00.00.H51

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng

 

II

Lĩnh vực Khoa học, Công nghệ và Môi trường

1

1.009478.000.00.00.H51

Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

1188/QĐ-UBND ngày 20/5/2021

 

III

Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

1

1.003524.000.00.00.H51

Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu

790/QĐ-UBND ngày 18/3/2019

 

IV

Lĩnh vực Nông nghiệp

1

1.003618.000.00.00.H51

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương

2885/QĐ-UBND ngày 09/10/2019

 

2

1.003388.000.00.00.H51

Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

2980/QĐ-UBND ngày 04/11/2022

 

3

1.003371.000.00.00.H51

Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

 

V

Lĩnh vực Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

1

2.001838.000.00.00.H51

Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ

783/QĐ-UBND ngày 03/4/2023

 

VI

Lĩnh vực Thú y

1

1.004839.000.00.00.H51

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

2664/QĐ-UBND ngày 16/9/2019

 

2

1.004022.000.00.00.H51

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y

941/QĐ-UBND ngày 07/4/2022

 

3

1.011479.000.00.00.H51

Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật

783/QĐ-UBND ngày 03/4/2023

 

4

1.011477.000.00.00.H51

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật

 

VII

Lĩnh vực Thủy lợi

1

2.001795.000.00.00.H51

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

2077/QĐ-UBND ngày 21/8/2023

 

2

2.001793.000.00.00.H51

Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi của UBND tỉnh

 

3

1.004385.000.00.00.H51

Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

 

4

1.003921.000.00.00.H51

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

 

5

1.003893.000.00.00.H51

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

 

6

2.001401.000.00.00.H51

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

 

VIII

Lĩnh vực Thủy sản

1

1.004692.000.00.00.H51

Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực

976/QĐ-UBND ngày 20/5/2024

 

2

1.004684.000.00.00.H51

Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 06 hải lý)

 

3

1.004344.000.00.00.H51

Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển

 

4

1.003586.000.00.00.H51

Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá

1879/QĐ-UBND ngày 19/7/2022

 

IX

Lĩnh vực Trồng trọt

1

1.012075.000.00.00.H51

Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước

22/QĐ-UBND ngày 05/01/2024

 

2

1.012074.000.00.00.H51

Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước

 

3

1.012004.000.00.00.H51

Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

3029/QĐ-UBND ngày 30/11/2023

 

4

1.012003.000.00.00.H51

Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

 

5

1.012000.000.00.00.H51

Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

 

6

1.011999.000.00.00.H51

Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

 

B

Thủ tục hành chính áp dụng tại cấp huyện

I

Lĩnh vực Nông nghiệp

1

1.003605.000.00.00.H51

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương

2884/QĐ-UBND ngày 09/10/2019

 

C

Thủ tục hành chính áp dụng tại cấp xã

I

Lĩnh vực Nông nghiệp

1

1.003596.000.00.00.H51

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương

2883/QĐ-UBND ngày 09/10/2019

 

II

Lĩnh vực Phòng, Chống thiên tai

1

1.010091.000.00.00.H51

Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội

2443/QĐ-UBND ngày 24/9/2021

 

2

1.010092.000.00.00.H51

Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội

 

 

III

Lĩnh vực Trồng trọt

1

1.008004.000.00.00.H51

Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa

564/QĐ-UBND ngày 04/3/2020

 

 

 

Văn bản được dẫn chiếu
Văn bản được căn cứ
Văn bản liên quan cùng nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1179/QĐ-UBND năm 2024 về danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và áp dụng tại cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Số hiệu: 1179/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 06/06/2024
Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
Người ký: Lâm Hoàng Nghiệp
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 06/06/2024
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bộ máy hành chính
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1179/QĐ-UBND năm 2024 về danh mục...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký