Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 118/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng phát triển kinh tế - xã hội, bảo vệ môi trường và quản lý nghiêm ngặt nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2023.

- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất năm 2023

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Phú Hòa được phân bổ trong năm kế hoạch 2023 là 25.697,59 ha, cụ thể đối với từng nhóm đất như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 20.580,86 ha. Trong đó bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 5.846,67 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 5.638,58 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 2.860,18 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 173,69 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 1.899,92 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 9.588,27 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 3,14 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 208,99 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Được phân bổ 4.134,32 ha, phục vụ cho phát triển hạ tầng, công nghiệp, đô thị và an ninh quốc phòng:
    • Đất quốc phòng (CQP): 87,46 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 9,04 ha.
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 23,04 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 40,11 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 123,99 ha.
    • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 0,91 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 179,87 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 1.775,30 ha (bao gồm đất giao thông: 748,63 ha; đất thủy lợi: 385,80 ha; đất xây dựng cơ sở văn hóa: 3,53 ha; đất xây dựng cơ sở y tế: 5,36 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo: 55,65 ha; đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao: 10,68 ha; đất công trình năng lượng: 291,37 ha; đất công trình bưu chính, viễn thông: 0,97 ha; đất có di tích lịch sử - văn hóa: 20,78 ha; đất bãi thải, xử lý chất thải: 4,14 ha; đất cơ sở tôn giáo: 12,07 ha; đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 210,66 ha; đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ: 18,10 ha; đất chợ: 7,56 ha).
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 8,04 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 24,08 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 616,48 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 57,81 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 10,18 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 2,54 ha.
    • Đất tín ngưỡng (TIN): 8,77 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.157,65 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 9,05 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại trên địa bàn huyện là 982,41 ha.

- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2023

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, huyện Phú Hòa dự kiến thu hồi các loại đất sau:

  • Đất nông nghiệp cần thu hồi: Tổng diện tích 707,20 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa: 347,79 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 182,08 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 211,65 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 1,65 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 6,21 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 139,90 ha.
  • Đất phi nông nghiệp cần thu hồi: Tổng diện tích 26,19 ha, bao gồm:
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 1,34 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 2,96 ha (trong đó đất giao thông: 1,14 ha; đất thủy lợi: 0,44 ha; đất y tế: 0,02 ha; đất giáo dục: 0,30 ha; đất nghĩa trang, nhà tang lễ: 1,06 ha).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 7,38 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 2,58 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,18 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 11,75 ha.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được xác định cụ thể nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng và nhà ở:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 607,70 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA/PNN): 230,99 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN là 199,58 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 193,97 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 1,63 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH/PNN): 6,21 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX/PNN): 174,90 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích 22,00 ha (toàn bộ là đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng RSX/NKR).
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Diện tích chuyển đổi là 0,20 ha.

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Huyện Phú Hòa sẽ đưa một phần diện tích đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích nông nghiệp và phi nông nghiệp:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 5,01 ha (toàn bộ dùng làm đất nông nghiệp khác NKH).
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 99,14 ha, bao gồm:
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 3,91 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 1,71 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 67,00 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 24,77 ha (trong đó đất giao thông: 19,51 ha; đất thủy lợi: 3,26 ha; đất công trình năng lượng: 0,02 ha; đất di tích lịch sử - văn hóa: 1,98 ha).
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 1,75 ha.

- Xác định vị trí, diện tích các khu vực đất thực hiện kế hoạch

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2023 được xác định cụ thể trên bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Phú Hòa, tỷ lệ 1/25.000. Các nội dung chi tiết được thể hiện rõ ràng trong Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 kèm theo.

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan

Quyết định phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo kế hoạch được triển khai đồng bộ, đúng pháp luật:

  • Ủy ban nhân dân huyện Phú Hòa:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất đúng thẩm quyền, phù hợp với quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt. Việc chuyển mục đích sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân phải đảm bảo sát với nhu cầu thực tế và đúng quy định.
    • Đẩy mạnh tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai để người dân nâng cao ý thức sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
    • Quản lý, giám sát chặt chẽ các khu vực dự kiến thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường thanh tra, kiểm tra nhằm phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật đất đai.
    • Thực hiện báo cáo định kỳ hàng năm về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường:
    • Đôn đốc, theo dõi sát sao UBND huyện Phú Hòa trong quá trình triển khai và công bố công khai kế hoạch sử dụng đất.
    • Tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thuộc thẩm quyền cấp tỉnh theo đúng kế hoạch được duyệt.
    • Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra chuyên ngành, kịp thời ngăn chặn và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
    • Tổng hợp, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp huyện để báo cáo định kỳ hàng năm cho UBND tỉnh.

- Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Phú Hòa và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 118/QĐ-UBND

Phú Yên, ngày 10 tháng 02 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN PHÚ HÒA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 sửa đổi bổ sung một số Quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 11/NQ-UBND ngày 07/02/2023 của UBND tỉnh về ý kiến liên quan 13 nội dung thuộc lĩnh vực đất đai do Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu, đề xuất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 47/TTr-STNMT ngày 07/02/2023 và Báo cáo số 49/BC-STNMT ngày 03/02/2023), đề nghị của UBND huyện Phú Hòa (tại Tờ trình số 305/TTr-UBND ngày 29/12/2022) và Kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định (tại Thông báo số 15/TB-HĐTĐ ngày 27/12/2022), Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phú Hòa.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phú Hòa, với các chỉ tiêu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích tự nhiên (ha)

 

Loại đất

 

25.697,59

1

Đất nông nghiệp

NNP

20.580,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.846,67

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.638,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.860,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

173,69

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.899,92

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

9.588,27

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,14

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

208,99

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.134,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

87,46

2.2

Đất an ninh

CAN

9,04

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

23,04

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,11

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

123,99

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,91

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

179,87

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.775,30

-

Đất giao thông

DGT

748,63

-

Đất thủy lợi

DTL

385,80

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,53

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,36

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

55,65

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

10,68

-

Đất công trình năng lượng

DNL

291,37

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,97

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

20,78

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,14

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,07

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

210,66

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

18,10

-

Đất chợ

DCH

7,56

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,04

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

24,08

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

616,48

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

57,81

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,18

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,54

2.16

Đất tín ngưỡng

TIN

8,77

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.157,65

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

982,41

 (Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu thu hồi đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

707,20

1.1

Đất trồng lúa

 

347,79

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

182,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

211,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6,21

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

139,90

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,19

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,34

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,96

-

Đất giao thông

DGT

1,14

-

Đất thủy lợi

DTL

0,44

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,30

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,06

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,38

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,58

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,18

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

11,75

 (Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

607,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

230,99

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

199,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

193,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,21

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

174,90

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

22,00

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

22,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,20

 (Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

5,01

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

99,14

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,91

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,71

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

67,00

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

24,77

-

Đất giao thông

DGT

19,51

-

Đất thủy lợi

DTL

3,26

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,98

2.5

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,75

(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)

5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, tỷ lệ 1/25.000, nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Phú Hòa.

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. UBND huyện Phú Hòa:

- Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt và quy định pháp luật đất đai. UBND huyện Phú Hòa xem xét, quyết định việc chuyển mục đích sử dụng đất của các hộ gia đình, cá nhân phải đảm bảo phù hợp với nhu cầu sử dụng đất, quy hoạch sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, quy định pháp luật.

- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững, phù hợp kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

- Quản lý sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, đặc biệt là khu vực dự kiến thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

- Định kỳ hàng năm có báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cho UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường:

- Theo dõi, đôn đốc UBND huyện Phú Hòa trong việc tổ chức thực hiện; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

- Tham mưu thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện cho UBND tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Phú Hòa và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các Bộ: TNMT, NNPTNT, KHĐT (b/c);
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Bộ CHQS tỉnh, Công an tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, Phg, Cg 23.02.09

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Thị Nguyên Thảo

 

Biểu 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN PHÚ HÒA

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /02/2023 của UBND tỉnh Phú Yên)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích tự nhiên

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Phú Hòa

Xã Hòa Hội

Xã Hòa Định Tây

Xã Hòa Định Đông

Xã Hòa Quang Nam

Xã Hòa Quang Bắc

Xã Hòa Trị

Xã Hòa An

Xã Hòa Thắng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+ …+(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

Loại đất

 

25.697,59

1.464,07

5.409,44

4.168,19

1.266,48

3.632,64

5.054,11

1.595,23

1.365,77

1.741,66

1

Đất nông nghiệp

NNP

20.580,86

990,97

4.612,82

3.310,36

1.153,29

3.385,34

4.251,96

1.163,18

629,97

1.082,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.846,67

372,83

88,64

540,64

375,03

1.013,72

1.029,17

994,88

519,52

912,24

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.638,58

348,75

49,00

538,75

368,54

989,83

917,07

994,88

519,52

912,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.860,18

119,12

1.701,98

222,08

36,21

133,16

249,51

123,30

106,58

168,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

173,69

-

18,89

4,00

-

3,07

143,11

0,08

3,80

0,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.899,92

-

1.122,74

321,94

-

382,36

72,88

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

9.588,27

499,02

1.655,77

2.221,60

739,97

1.850,10

2.576,89

44,92

-

-

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,14

-

-

0,10

2,08

0,74

0,02

-

0,07

0,13

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

208,99

-

24,80

-

-

2,19

180,38

-

-

1,62

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.134,32

434,58

751,50

559,79

113,12

242,58

499,07

357,51

693,87

482,30

2.1

Đất quốc phòng

CQP

87,46

8,86

-

28,99

-

38,50

7,35

3,76

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

9,04

4,51

0,08

0,11

0,10

0,18

0,20

0,29

2,38

1,19

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

23,04

16,22

-

-

-

-

-

-

6,82

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,11

0,60

0,11

26,17

0,65

0,35

-

1,61

9,96

0,66

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

123,99

5,95

1,13

7,10

2,19

0,33

67,35

7,27

22,78

9,89

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,91

-

-

0,03

-

-

-

-

0,21

0,67

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

179,87

46,00

-

66,05

-

-

67,50

-

-

0,32

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.775,30

160,74

492,82

136,99

64,39

117,35

218,64

219,45

219,66

145,26

-

Đất giao thông

DGT

748,63

100,22

78,53

59,55

22,21

49,99

95,29

127,28

146,04

69,52

-

Đất thủy lợi

DTL

385,80

25,60

118,30

30,07

12,40

32,32

77,49

26,06

29,81

33,75

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,53

3,08

-

-

-

0,12

0,11

0,11

0,11

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,36

3,20

0,15

0,20

0,13

0,13

0,37

0,33

0,69

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

55,65

6,46

2,67

5,02

5,39

3,32

4,09

10,99

11,27

6,44

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

10,68

1,01

0,92

-

0,49

3,43

1,74

0,77

1,39

0,93

-

Đất công trình năng lượng

DNL

291,37

2,21

283,63

0,04

0,07

0,86

4,50

0,01

0,01

0,04

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,97

0,68

0,05

0,03

0,05

0,03

0,06

0,02

0,04

0,01

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

20,78

4,50

-

-

5,00

1,83

-

8,09

-

1,36

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,14

-

-

1,00

-

-

3,14

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,07

0,82

-

2,58

0,64

1,86

1,24

0,99

2,31

1,63

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

210,66

11,67

7,66

37,64

17,82

23,00

12,06

43,99

27,02

29,80

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

18,10

-

-

-

-

-

18,10

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

7,56

1,29

0,91

0,86

0,19

0,46

0,45

0,81

0,97

1,62

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,04

0,38

1,90

0,51

0,14

0,57

1,89

0,25

0,98

1,42

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

24,08

-

-

-

-

1,75

-

0,03

21,85

0,45

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

616,48

-

39,23

47,82

35,20

67,86

74,17

102,12

139,07

111,01

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

57,81

57,81

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,18

5,59

0,46

0,45

0,60

0,35

0,96

0,40

0,77

0,60

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,54

1,22

-

-

-

-

-

-

1,32

-

2.16

Đất tín ngưỡng

TIN

8,77

0,36

0,01

0,41

0,11

0,47

5,03

0,12

0,97

1,29

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.157,65

121,84

215,76

241,24

9,74

14,87

55,98

22,21

266,48

209,53

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,05

4,50

-

3,92

-

-

-

-

0,62

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

982,41

38,52

45,12

298,04

0,07

4,72

303,08

74,54

41,93

176,39

Biểu 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN PHÚ HÒA

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /02/2023 của UBND tỉnh Phú Yên)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu thu hồi đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Phú Hòa

Xã Hòa Hội

Xã Hòa Định Tây

Xã Hòa Định Đông

Xã Hòa Quang Nam

Xã Hòa Quang Bắc

Xã Hòa Trị

Xã Hòa An

Xã Hòa Thắng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+ …+(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

707,20

46,03

148,36

12,20

13,96

5,55

265,72

71,20

134,46

9,72

1.1

Đất trồng lúa

 

347,79

26,38

2,70

8,84

5,69

1,26

172,14

67,53

54,48

8,77

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

182,08

26,38

0,50

8,84

5,69

1,26

8,63

67,53

54,48

8,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

211,65

19,65

51,97

2,36

2,90

2,94

48,69

3,21

78,98

0,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,65

-

-

-

-

0,01

0,64

-

1,00

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6,21

-

6,21

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

139,90

-

87,48

1,00

5,37

1,34

44,25

0,46

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,19

6,88

2,47

0,56

0,37

1,79

0,20

4,78

9,13

0,01

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,34

-

-

-

0,05

1,29

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,96

0,30

1,03

0,10

0,02

0,30

-

0,57

0,64

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1,14

-

1,03

0,10

0,01

-

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

0,44

0,01

-

-

0,01

-

-

0,31

0,11

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,02

-

-

-

-

-

-

0,02

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,30

-

-

-

-

0,30

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,06

0,29

-

-

-

-

-

0,24

0,53

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,38

-

1,36

0,21

0,20

0,20

0,20

4,21

0,99

0,01

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,58

2,58

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,18

-

0,08

-

0,10

-

-

-

-

-

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

11,75

4,00

-

0,25

-

-

-

-

7,50

-

Biểu 03

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN PHÚ HÒA

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /02/2023 của UBND tỉnh Phú Yên)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu chuyển mục đích

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Phú Hòa

Xã Hòa Hội

Xã Hòa Định Tây

Xã Hòa Định Đông

Xã Hòa Quang Nam

Xã Hòa Quang Bắc

Xã Hòa Trị

Xã Hòa An

Xã Hòa Thắng

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

607,70

46,03

148,36

85,02

14,61

5,55

91,35

72,60

134,46

9,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

230,99

26,38

2,70

25,66

6,34

1,26

36,47

68,93

54,48

8,77

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

199,58

26,38

0,50

25,66

6,34

1,26

7,26

68,93

54,48

8,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

193,97

19,65

51,97

2,36

2,90

2,94

31,01

3,21

78,98

0,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,63

-

-

-

-

0,01

0,62

-

1,00

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,21

-

6,21

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

174,90

-

87,48

57,00

5,37

1,34

23,25

0,46

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

22,00

-

-

-

-

-

22,00

-

-

-

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

22,00

-

-

-

-

-

22,00

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,20

-

-

-

0,02

0,07

-

-

0,11

-

Biểu 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2023 CỦA HUYỆN PHÚ HÒA

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /02/2023 của UBND tỉnh Phú Yên)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Phú Hòa

Xã Hòa Hội

Xã Hòa Định Tây

Xã Hòa Định Đông

Xã Hòa Quang Nam

Xã Hòa Quang Bắc

Xã Hòa Trị

Xã Hòa An

Xã Hòa Thắng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

5,01

-

-

-

-

-

5,01

-

-

-

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,01

-

-

-

-

-

5,01

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

99,14

5,08

1,81

5,16

-

1,75

69,11

1,98

14,20

0,05

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,91

-

-

3,91

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,71

-

-

-

-

-

1,71

-

-

-

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

67,00

-

-

1,00

-

-

66,00

-

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

24,77

5,08

1,81

0,25

-

-

1,40

1,98

14,20

0,05

-

Đất giao thông

DGT

19,51

5,06

-

-

-

-

1,40

-

13,00

0,05

-

Đất thủy lợi

DTL

3,26

-

1,81

0,25

-

-

-

-

1,20

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,98

-

-

-

-

-

-

1,98

-

-

2.5

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,75

-

-

-

-

1,75

-

-

-

-

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 118/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên

Số hiệu: 118/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 10/02/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên
Người ký: Hồ Thị Nguyên Thảo
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 10/02/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 118/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký