Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 119/2003/QĐ-UB do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành quy định chi tiết về mức thu phí vệ sinh (thu gom rác) áp dụng cụ thể trên địa bàn huyện Dĩ An. Văn bản này phân loại chi tiết các đối tượng nộp phí từ hộ gia đình, cơ quan hành chính, trường học, cơ sở kinh doanh cho đến các doanh nghiệp sản xuất quy mô lớn, đồng thời phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện cho các cơ quan liên quan.

- Biểu mức thu phí vệ sinh trên địa bàn huyện Dĩ An

Quyết định phân chia đối tượng nộp phí vệ sinh thành 7 nhóm cụ thể với các mức thu khác nhau tùy thuộc vào quy mô, tính chất hoạt động và lượng rác thải phát sinh:

  • Hộ gia đình (tần suất thu gom 1 ngày/lần):
    • Hộ không có hoạt động kinh doanh nhỏ: 7.000 đồng/hộ/tháng.
    • Hộ có kết hợp kinh doanh nhỏ: 10.000 đồng/hộ/tháng.
  • Cơ quan hành chính sự nghiệp (thu theo nhu cầu thực tế):
    • Quy mô dưới 20 người: 20.000 đồng/cơ quan/tháng.
    • Quy mô từ 20 người đến dưới 50 người: 40.000 đồng/cơ quan/tháng.
    • Quy mô từ 50 người đến dưới 70 người: 60.000 đồng/cơ quan/tháng.
    • Quy mô từ 70 người trở lên: 80.000 đồng/cơ quan/tháng.
  • Trường học (lưu ý miễn thu trong những ngày nghỉ hè):
    • Quy mô dưới 500 học sinh: 30.000 đồng/trường/tháng.
    • Quy mô từ 500 học sinh đến dưới 1.000 học sinh: 50.000 đồng/trường/tháng.
    • Quy mô từ 1.000 học sinh trở lên: 100.000 đồng/trường/tháng.
  • Khách sạn, nhà trọ: Áp dụng mức thu đồng đều là 4.000 đồng/phòng/tháng.
  • Cơ sở kinh doanh dịch vụ: Mức thu được xác định dựa trên khối lượng rác thải thực tế phát sinh, chia làm 5 mức phân cấp:
    • Mức 1: 200.000 đồng/cơ sở/tháng.
    • Mức 2: 150.000 đồng/cơ sở/tháng.
    • Mức 3: 100.000 đồng/cơ sở/tháng.
    • Mức 4: 50.000 đồng/cơ sở/tháng.
    • Mức 5: 20.000 đồng/cơ sở/tháng.
  • Công ty, xí nghiệp (áp dụng đối với nhà xưởng trực tiếp sản xuất, thực hiện thu thường xuyên): Mức thu phân theo số lượng công nhân lao động:
    • Dưới 20 công nhân: 30.000 đồng/đơn vị/tháng.
    • Từ 20 đến dưới 40 công nhân: 50.000 đồng/đơn vị/tháng.
    • Từ 40 đến dưới 60 công nhân: 70.000 đồng/đơn vị/tháng.
    • Từ 60 đến dưới 80 công nhân: 90.000 đồng/đơn vị/tháng.
    • Từ 80 đến dưới 100 công nhân: 110.000 đồng/đơn vị/tháng.
    • Từ 100 đến dưới 150 công nhân: 150.000 đồng/đơn vị/tháng.
    • Từ 150 đến dưới 200 công nhân: 200.000 đồng/đơn vị/tháng.
    • Từ 200 đến 300 công nhân: 300.000 đồng/đơn vị/tháng.
  • Các đối tượng đặc thù quy mô lớn (thu thường xuyên): Bao gồm bệnh viện, chợ, bến xe và các cơ sở sản xuất kinh doanh có quy mô trên 300 công nhân. Mức thu áp dụng tính theo khối lượng là 65.000 đồng/tấn.

- Hướng dẫn quản lý, sử dụng nguồn thu và trách nhiệm thi hành

Bên cạnh việc quy định chi tiết biểu mức thu phí, Quyết định cũng nêu rõ phương thức quản lý tài chính và phân công trách nhiệm triển khai thực hiện cụ thể:

  • Hướng dẫn quản lý tài chính: Giao Sở Tài chính - Vật giá phối hợp cùng Cục Thuế tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn công tác thu, nộp và quản lý sử dụng nguồn thu từ phí vệ sinh. Việc quản lý này phải tuân thủ nghiêm ngặt theo các quy định pháp luật hiện hành về phí và lệ phí, cụ thể là Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính.
  • Trách nhiệm thi hành: Các cá nhân và cơ quan chịu trách nhiệm trực tiếp thi hành Quyết định này bao gồm: Chánh văn phòng HĐND và UBND tỉnh Bình Dương, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND huyện Dĩ An, cùng Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan thuộc tỉnh.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 119/2003/QĐ-UB

Bình Dương, Ngày 23 tháng 04 năm 2003

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC THU PHÍ VỆ SINH TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN DĨ AN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

- Căn cứ Luật tổ chức HĐND-UBND ngày 21/6/1994;
- Nghị định 57/2002/NĐ.CP ngày 3/6/2002 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành pháp lệnh phí và lệ phí.
- Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT.BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ phí.
- Căn cứ Nghị quyết số 18/NQ/2003/HĐND6 ngày 14/2/2003 của HĐND tỉnh khoá 6, kỳ họp thứ VIII về việc thu phí vệ sinh trên địa bàn thị xã, thị trấn, địa bàn dân cư tập trung.
- Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Dĩ An tại tờ trình số 186/TT.UB ngày 7/3/2003 và đề nghị của Sở Tài chính - Vật giá tại công văn số 358/CV.TCVG ngày 16/4/2003.

QUYẾT ĐỊNH

Điều I : Ban hành thu phí vệ sinh ( thu gom rác ) trên địa bàn huyện Dĩ An như sau :

1) Hộ gia đình ( 1 ngày/lần ) :

- Không có kinh doanh nhỏ : 7.000 đồng/hộ/tháng

- Có kinh doanh nhỏ : 10.000 đồng/hộ/tháng

2) Cơ quan hành chính sự nghiệp ( theo nhu cầu cụ thể ) :

- Dưới 20 người : 20.000 đồng/cơ quan/tháng

- Từ 20 người đến dưới 50 người : 40.000 đồng/cơ quan/tháng

- Từ 50 người đến dưới 70 người : 60.000 đồng/cơ quan/tháng

- Từ 70 người trở lên : 80.000 đồng/cơ quan/tháng

3) Trường học ( Không thu những ngày nghỉ hè ) :

- Dưới 500 học sinh : 30.000 đồng/trường/tháng

- Từ 500 học sinh đến dưới 1000 học sinh : 50.000 đồng/trường/tháng

- Từ 1000 học sinh trở lên : 100.000 đồng/trường/tháng

4) Khách sạn, nhà trọ : 4.000 đồng/phòng/tháng

5) Cơ sở kinh doanh dịch vụ ( mức thu xác định theo khối lượng thực tế ):

- Mức 1 : 200.000 đồng/cơ sở/tháng

- Mức 2 : 150.000 đồng/cơ sở/tháng

- Mức 3 : 100.000 đồng/cơ sở/tháng

- Mức 4 : 50.000 đồng/cơ sở/tháng

- Mức 5 : 20.000 đồng/cơ sở/tháng

6) Công ty, Xí nghiệp (nhà xưởng trực tiếp sản xuất- thu thường xuyên):

- Dưới 20 công nhân : 30.000 đồng/đơn vị/tháng

- Từ 20 đến dưới 40 công nhân : 50.000 đồng/đơn vị/tháng

- Từ 40 đến dưới 60 công nhân : 70.000 đồng/đơn vị/tháng

- Từ 60 đến dưới 80 công nhân : 90.000 đồng/đơn vị/tháng

- Từ 80 đến dưới 100 công nhân : 110.000 đồng/đơn vị/tháng

- Từ 100 đến dưới 150 công nhân : 150.000 đồng/đơn vị/tháng

- Từ 150 đến dưới 200 công nhân : 200.000 đồng/đơn vị/tháng

- Từ 200 đến 300 công nhân : 300.000 đồng/đơn vị/tháng

7) Bệnh viện, chợ, bến xe, cơ sở sản xuất kinh doanh có trên 300 công nhân (thu thường xuyên) : 65.000 đồng/tấn.

Điều II : Sở Tài chính - Vật giá, Cục Thuế hướng dẫn việc thu, sử dụng phí vệ sinh theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT.BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí.

Điều III : Ông Chánh văn phòng HĐND&UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Cục Trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND huyện Dĩ An, Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan của tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Hồ Minh Phương

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 119/2003/QĐ-UB về thu phí vệ sinh trên địa bàn huyện Dĩ An do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành

Số hiệu: 119/2003/QĐ-UB
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 23/04/2003
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Dương
Người ký: Hồ Minh Phương
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 23/04/2003
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 119/2003/QĐ-UB về thu phí vệ sinh...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký