Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 121/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum

Quyết định 121/QĐ-UBND phê duyệt phương án quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất chi tiết trong năm 2021 trên địa bàn huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hướng việc phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và xác định trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong quản lý đất đai tại địa phương.

Các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2021

Kế hoạch xác định rõ các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trên địa bàn huyện Ngọc Hồi cụ thể như sau:

  • Phân bổ diện tích các loại đất trong năm: Tổng diện tích đất tự nhiên được phân bổ là 83.936,25 ha. Trong đó, đất nông nghiệp chiếm phần lớn với 76.685,31 ha; đất phi nông nghiệp là 5.902,51 ha; và diện tích đất chưa sử dụng còn lại là 1.348,43 ha.
  • Kế hoạch thu hồi đất: Tổng diện tích đất dự kiến thu hồi là 1.344,31 ha. Trong đó, diện tích đất nông nghiệp cần thu hồi là 1.289,54 ha và đất phi nông nghiệp là 54,77 ha.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất là 1.293,13 ha. Trong đó, chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp là 1.216,94 ha; chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp là 76,19 ha.
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đưa 15,28 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp.

Trách nhiệm triển khai và quản lý của Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Hồi

Để đảm bảo kế hoạch được thực hiện nghiêm túc và hiệu quả, Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Hồi được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 trên địa bàn huyện theo đúng các quy định của pháp luật hiện hành.
  • Tuân thủ kế hoạch: Thực hiện nghiêm túc các chỉ tiêu đã được phê duyệt; đảm bảo mọi hoạt động thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất phải hoàn toàn tuân thủ theo đúng kế hoạch.
  • Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện; kiên quyết xử lý nghiêm các hành vi vi phạm kế hoạch sử dụng đất. Thường xuyên rà soát tiến độ đầu tư của các dự án, thực hiện thu hồi đất đối với các dự án chậm tiến độ hoặc không triển khai theo đúng cam kết.
  • Kiểm soát chuyển đổi đất tự phát: Thắt chặt quản lý, kiểm soát nghiêm ngặt tình trạng người dân tự phát chuyển đổi mục đích sử dụng đất từ đất trồng lúa nước sang đất trồng cây lâu năm, nuôi trồng thủy sản hoặc các mục đích khác ngoài kế hoạch.
  • Thu hút đầu tư và phát triển: Xây dựng các cơ chế, chính sách phù hợp nhằm thu hút các nhà đầu tư tham gia xây dựng cơ sở hạ tầng, phát triển các ngành dịch vụ, du lịch và thương mại tại địa phương.
  • Chế độ báo cáo định kỳ: Thực hiện báo cáo định kỳ hàng quý về tình hình, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện gửi về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để tổng hợp, báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Trách nhiệm thi hành quyết định

Quyết định quy định rõ trách nhiệm thi hành thuộc về các cá nhân và đơn vị bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Hồi cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 121/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 19 tháng 02 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN NGỌC HỒI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013 và Luật số 35/2018/QH14 ngày 20 tháng 11 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;

Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định Quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 1295/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Ngọc Hồi;

Xét Tờ trình số 14/TTr-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Hồi và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 45/TTr-STNMT ngày 08 tháng 02 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ngọc Hồi, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: 83.936,25ha, trong đó:

- Đất nông nghiệp: 76.685,31ha.

- Đất phi nông nghiệp: 5.902,51ha.

- Đất chưa sử dụng: 1.348,43ha

(chi tiết có Biểu số 01 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất: 1.344,31ha, trong đó:

- Đất nông nghiệp: 1.289,54ha.

- Đất phi nông nghiệp: 54,77 ha.

(chi tiết tại Biểu số 02 kèm theo).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: 1.293,13 ha, trong đó:

- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 1.216,94ha.

- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 76,19ha.

(chi tiết tại Biểu số 03 kèm theo).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: 15,28ha đất phi nông nghiệp.

(chi tiết tại Biểu số 04 kèm theo).

(kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất)

Điều 2. Căn cứ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 được phê duyệt tại Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Hồi có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 trên địa bàn huyện theo đúng quy định.

2. Thực hiện nghiêm túc kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt nhằm đảm bảo tính thống nhất trong việc quản lý, sử dụng đất đúng theo kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

3. Việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải tuân thủ theo kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

4. Tăng cường kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Thường xuyên kiểm tra tiến độ đầu tư dự án và thu hồi đất đối với các dự án chậm hoặc không triển khai. Có cơ chế, chính sách phù hợp để thu hút các nhà đầu tư vào xây dựng cơ sở hạ tầng; phát triển du lịch, dịch vụ và thương mại. Kiểm soát chặt chẽ tình trạng tự phát chuyển đổi đất trồng lúa nước sang đất trồng cây lâu năm, nuôi trồng thủy sản hoặc chuyển sang sử dụng vào các mục đích khác không theo kế hoạch sử dụng.

5. Thực hiện tốt chính sách thu hồi, chuyển mục đích, giao cho thuê đất theo đúng kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt;

6. Định kỳ hàng quý báo cáo việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để theo dõi, tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Hồi và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực HĐND tỉnh (báo cáo);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh: PCVPKSX;
- Lưu: VT, NNTN.PHS.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hữu Tháp

 

Biểu số 01: DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM KẾ HOẠCH

(Kèm theo Quyết định số: 121/QĐ-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Plei Kần

Xã Pờ Y

Xã Sa Loong

Xã Đăk Xú

Xã Đăk Nông

Xã Đăk Kan

Xã Đăk Dục

Xã Đăk Ang

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

83.936,25

2.510,63

9.481,11

18.197,30

12.218,98

9.575,48

9.329,46

8.648,66

13.974,63

1

Đất nông nghiệp

NNP

76.685,31

1.736,59

7.749,09

17.055,33

11.548,88

8.882,56

8.357,13

8.181,38

13.174,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.640,27

61,58

165,41

215,82

123,33

201,32

453,00

357,500

62,31

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

80,94

-

-

-

-

-

80,94

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

17.009,21

245,90

1.668,93

3.497,31

3.670,00

2.162,85

1.625,26

2.349,87

1.789,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

18.821,84

1.326,51

3.732,67

3.262,70

2.489,42

1.206,19

4.627,71

1.466,23

710,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

7.148,79

-

163,96

-

-

-

-

-

6.984,83

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

10.732,29

-

1.030,19

9.565,51

-

-

136,59

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

20.717,14

18,10

893,55

468,23

5.127,35

5.289,03

1.316,73

3.992,44

3.611,71

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

605,77

84,50

94,38

45,76

133,47

23,06

196,46

13,49

14,65

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,00

-

-

-

5,31

0,11

1,38

1,85

1,35

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.902,51

771,97

1.315,33

880,69

665,60

466,72

692,52

424,20

685,48

2.1

Đất quốc phòng

CQP

450,82

27,19

33,50

148,81

59,12

-

165,67

16,53

-

2.2

Đất an ninh

CAN

6,45

3,79

0,39

-

-

-

-

2,27

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKN

470,00

-

470,00

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

5,60

-

-

-

5,60

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

190,90

2,82

187,91

0,11

0,06

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

112,89

8,28

45,39

0,36

1,42

52,18

5,18

0,08

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

2.136,08

426,12

293,97

300,01

344,33

179,86

239,24

203,26

149,29

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,28

-

-

-

-

-

14,28

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

616,54

-

164,16

134,08

110,91

45,47

77,79

44,50

39,63

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

239,85

239,85

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

30,06

17,42

5,29

0,60

1,57

0,70

1,55

2,22

0,71

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,03

1,64

1,77

0,33

-

1,82

-

0,25

0,22

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,05

1,44

-

-

1,19

-

-

-

0,42

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

59,06

8,11

15,03

7,52

7,89

5,82

2,71

3,83

8,15

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

104,98

3,64

1,12

1,40

-

45,12

-

3,13

50,57

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,68

1,08

0,35

-

-

0,08

0,94

0,23

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,40

0,48

-

0,92

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, suối

SON

1.256,21

25,95

28,58

235,15

122,64

115,48

144,58

147,90

435,93

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

195,18

4,16

67,42

51,40

10,87

20,19

40,58

-

0,56

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,45

-

0,45

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.348,43

2,07

416,69

261,28

4,50

226,20

279,81

43,08

114,80

 

Biểu số 02: KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT

(Kèm theo Quyết định số: 121/QĐ-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Plei Kần

Xã Pờ Y

Xã Sa Loong

Xã Đăk Xú

Xã Đăk Nông

Xã Đăk Kan

Xã Đăk Dục

Xã Đăk Ang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ..

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

 

Tổng

 

1.344,31

259,53

759,37

26,66

68,41

14,76

180,17

20,16

15,25

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.289,54

237,73

758,61

25,74

60,21

3,51

170,48

19,89

13,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

65,69

1,85

17,04

6,80

40,00

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12,31

1,35

4,16

6,80

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

407,25

51,71

336,92

3,60

1,95

2,28

3,02

2,90

4,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

762,92

183,06

380,00

3,34

18,26

1,23

167,46

4,99

4,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

50,78

-

22,86

12,00

-

-

-

12,00

3,92

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,90

1,11

1,79

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

54,77

21,80

0,76

0,92

8,20

11,25

9,69

0,27

1,88

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,79

3,79

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,92

-

-

0,92

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,18

-

0,18

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,41

3,41

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,60

0,60

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,82

0,82

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

45,05

13,18

0,58

-

8,20

11,25

9,69

0,27

1,88

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: Đối với các loại đất cần có ý kiến của cơ quan có thẩm quyền trước khi thu hồi thì chỉ được thực hiện thu hồi đất khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép.

 

Biểu số 03: KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

(Kèm theo Quyết định số: 121/QĐ-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Plei Kần

Xã Pờ Y

Xã Sa Loong

Xã Đăk Xú

Xã Đăk Nông

Xã Đăk Kan

Xã Đăk Dục

Xã Đăk Ang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ..

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.216,94

237,73

741,61

20,14

14,90

3,40

169,10

18,04

12,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3,09

1,85

0,04

1,20

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3,09

1,85

0,04

1,20

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

407,25

51,71

336,92

3,60

1,95

2,28

3,02

2,90

4,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

752,92

183,06

380,00

3,34

12,95

1,12

166,08

3,14

3,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

50,78

 

22,86

12,00

-

-

-

12,00

3,92

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,90

1,11

1,79

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

76,19

3,41

17,18

5,60

45,31

0,11

1,38

1,85

1,35

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

25,60

-

-

5,60

20,00

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm

LUA/NHK

37,00

 

17,00

 

20,00

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

10,00

-

-

-

5,31

0,11

1,38

1,85

1,35

2.9

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR  (a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NHK (a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,59

3,41

0,18

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: Đối với các loại đất cần có ý kiến của cơ quan có thẩm quyền trước khi chuyển mục đích sử dụng đất thì chỉ được thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép.

 

Biểu số 04: KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG

(Kèm theo Quyết định số: 121/QĐ-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2021 của Uy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Plei Kần

Xã Pờ Y

Xã Sa Loong

Xã Đăk Xú

Xã Đăk Nông

Xã Đăk Kan

Xã Đăk Dục

Xã Đăk Ang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15,28

1,84

0,90

-

4,68

4,30

-

-

3,56

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

13,46

1,12

0,90

 

4,68

3,30

 

 

3,46

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,72

0,72

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,10

-

-

-

-

1,00

-

-

0,10

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Tổng diện tích

 

15,28

1,84

0,90

-

4,68

4,30

-

-

3,56

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 121/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum

Số hiệu: 121/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 19/02/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Kon Tum
Người ký: Nguyễn Hữu Tháp
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 19/02/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 121/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký