Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

TỔNG QUAN VĂN BẢN

Quyết định số 122/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện trong năm 2023. Đồng thời, quyết định cũng phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan liên quan để tổ chức thực hiện hiệu quả kế hoạch này.

CHỈ TIÊU PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2023

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Đồng Xuân được phân bổ trong năm kế hoạch 2023 là 103.093,63 ha, bao gồm ba nhóm đất chính:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 93.026,48 ha. Trong đó bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 2.044,63 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 1.492,23 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 12.542,87 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 3.003,07 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 38.192,00 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 36.752,03 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 7,55 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 484,33 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 5.136,28 ha, được phân bổ chi tiết cho các mục đích:
    • Đất quốc phòng (CQP): 185,67 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 480,47 ha.
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 4,31 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 2,77 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 84,52 ha.
    • Đất cho hoạt động khoáng sản (SKS): 8,41 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 141,18 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1.349,57 ha (bao gồm: đất giao thông 934,93 ha; đất thủy lợi 227,16 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo 47,87 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa 65,39 ha; đất công trình năng lượng 36,48 ha; đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao 15,97 ha; đất xây dựng cơ sở y tế 2,91 ha; đất xây dựng cơ sở văn hóa 1,94 ha; đất công trình bưu chính, viễn thông 0,77 ha; đất có di tích lịch sử - văn hóa 0,50 ha; đất bãi thải, xử lý chất thải 4,96 ha; đất cơ sở tôn giáo 4,91 ha; đất chợ 5,78 ha).
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 5,02 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 5,68 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 438,80 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 71,73 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 11,44 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 0,60 ha.
    • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 1,28 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 2.138,85 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 205,97 ha.
    • Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 0,01 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 4.930,87 ha.

KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM 2023

Tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm là 102,71 ha, được phân chia cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp thu hồi: Tổng cộng 85,75 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 10,41 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 7,00 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 40,69 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 7,83 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 6,30 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 20,52 ha.
  • Đất phi nông nghiệp thu hồi: Tổng cộng 16,96 ha, bao gồm:
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 0,09 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 0,50 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 5,21 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 10,59 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 0,19 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,38 ha.

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2023 bao gồm các chỉ tiêu chính:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 196,54 ha, cụ thể:
    • Đất trồng lúa (LUA/PNN): 18,18 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang là 8,09 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 52,30 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 10,20 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH/PNN): 6,30 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX/PNN): 109,56 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 139,59 ha (toàn bộ là đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng - RSX/NKR).
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Diện tích chuyển đổi là 1,10 ha.

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG

Trong năm 2023, huyện Đồng Xuân lên kế hoạch đưa 152,15 ha đất chưa sử dụng vào khai thác, phục vụ cho các mục đích:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 110,12 ha (toàn bộ dùng làm đất nông nghiệp khác - NKH).
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 42,03 ha, bao gồm:
    • Đất quốc phòng (CQP): 0,81 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 0,02 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 33,09 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 7,76 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 0,01 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 0,06 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 0,28 ha.

XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ, DIỆN TÍCH CÁC KHU VỰC ĐẤT

Vị trí và diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất được xác định cụ thể dựa trên Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đồng Xuân (tỷ lệ 1/25.000) cùng với Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 kèm theo.

QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo kế hoạch được triển khai đúng pháp luật và đạt hiệu quả cao:

  • Ủy ban nhân dân huyện Đồng Xuân:
    • Tổ chức thực hiện và công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật.
    • Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng quy hoạch, kế hoạch đã được duyệt. Việc xem xét, quyết định chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân phải đảm bảo phù hợp với nhu cầu thực tế, quy hoạch sử dụng đất và đúng thẩm quyền.
    • Tăng cường tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững quy định, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
    • Quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất, đặc biệt tại khu vực dự kiến thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường thanh tra, kiểm tra để ngăn chặn và xử lý nghiêm các vi phạm theo thẩm quyền.
    • Định kỳ hàng năm báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Yên:
    • Theo dõi, đôn đốc UBND huyện Đồng Xuân thực hiện và công bố công khai kế hoạch sử dụng đất.
    • Tham mưu thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch được duyệt.
    • Tăng cường thanh tra, kiểm tra, xử lý nghiêm hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất.
    • Định kỳ hàng năm tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp huyện.

HIỆU LỰC THI HÀNH

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Đồng Xuân và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 122/QĐ-UBND

Phú Yên, ngày 10 tháng 02 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN ĐỒNG XUÂN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 sửa đổi bổ sung một số Quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 11/NQ-UBND ngày 07/02/2023 của UBND tỉnh về ý kiến liên quan 13 nội dung thuộc lĩnh vực đất đai do Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu, đề xuất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 05/TTr-STNMT ngày 04/01/2023 và Báo cáo số 49/BC-STNMT ngày 03/02/2023), đề nghị của UBND huyện Đồng Xuân (tại Tờ trình số 226/TTr-UBND ngày 29/12/2022) và Kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định (tại Thông báo số 12/TB-HĐTĐ ngày 21/12/2022), Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đồng Xuân.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đồng Xuân, với các chỉ tiêu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích tự nhiên (ha)

 

Loại đất

 

103.093,63

1

Đất nông nghiệp

NNP

93.026,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.044,63

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.492,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12.542,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.003,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

38.192,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

36.752,03

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,55

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

484,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.136,28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

185,67

2.2

Đất an ninh

CAN

480,47

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,31

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,77

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

84,52

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

8,41

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

141,18

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.349,57

-

Đất giao thông

DGT

934,93

-

Đất thủy lợi

DTL

227,16

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,94

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,91

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

47,87

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

15,97

-

Đất công trình năng lượng

DNL

36,48

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,77

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,50

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,96

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,91

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

65,39

-

Đất chợ

DCH

5,78

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,02

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,68

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

438,80

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

71,73

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,44

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,60

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,28

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.138,85

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

205,97

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4.930,87

(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu thu hồi đất

Tổng diện tích (ha)

 

Tổng cộng

 

102,71

1

Đất nông nghiệp

NNP

85,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10,41

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

40,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6,30

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

20,52

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,96

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,09

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,50

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,21

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

10,59

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,19

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,38

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu chuyển mục đích

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

196,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

18,18

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

8,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

52,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,30

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

109,56

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

139,59

-

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

139,59

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,10

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

 

Tổng cộng

 

152,15

1

Đất nông nghiệp

NNP

110,12

-

Đất nông nghiệp khác

NKH

110,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

42,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,81

2.2

Đất an ninh

CAN

0,02

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

33,09

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,76

2.5

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,01

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,06

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,28

(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)

5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, tỷ lệ 1/25.000, nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đồng Xuân.

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. UBND huyện Đồng Xuân:

- Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt và quy định pháp luật đất đai. UBND huyện Đồng Xuân xem xét, quyết định việc chuyển mục đích sử dụng đất của các hộ gia đình, cá nhân phải đảm bảo phù hợp với nhu cầu sử dụng đất, quy hoạch sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, quy định pháp luật.

- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững, phù hợp kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

- Quản lý sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, đặc biệt là khu vực dự kiến thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

- Định kỳ hàng năm có báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cho UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường:

- Theo dõi, đôn đốc UBND huyện Đồng Xuân trong việc tổ chức thực hiện; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

- Tham mưu thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện cho UBND tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Đồng Xuân và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các Bộ: TNMT, NNPTNT, KHĐT (b/c);
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Bộ CHQS tỉnh, Công an tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, Phg, Cg 23.02.08

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Thị Nguyên Thảo

 

Biểu 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN ĐỒNG XUÂN

(Kèm theo Quyết định số 122/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND tỉnh Phú Yên)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích tự nhiên

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn La Hai

Xã Đa Lộc

Xã Phú Mỡ

Xã Xuân Lãnh

Xã Xuân Long

Xã Xuân Phước

Xã Xuân Quang 1

Xã Xuân Quang 2

Xã Xuân Quang 3

Xã Xuân Sơn Bắc

Xã Xuân Sơn Nam

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) … (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

Loại đất

 

103.093,63

2.040,74

4.826,49

43.556,22

12.639,06

7.267,38

7.920,82

11.163,89

5.127,67

2.360,29

3.556,24

2.634,83

1

Đất nông nghiệp

NNP

93.026,48

1.534,48

4.315,24

42.264,10

11.107,12

6.182,00

5.996,56

9.978,92

4.507,87

1.944,10

3.093,46

2.102,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.044,63

153,12

106,38

81,73

211,89

37,96

581,81

70,98

126,56

292,55

184,48

197,17

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.492,23

152,27

11,22

65,08

-

37,16

394,02

59,30

105,45

292,55

178,01

197,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12.542,87

737,76

1.002,96

463,61

2.669,18

2.298,27

2.450,77

950,15

684,96

481,97

294,07

509,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.003,07

85,32

414,01

209,73

713,53

397,08

42,70

441,60

272,93

107,75

147,37

171,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

38.192,00

95,22

1.812,87

31.790,28

523,91

 

379,93

3.589,79

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

36.752,03

462,81

951,33

9.718,66

6.987,92

3.448,26

2.540,42

4.471,28

3.421,62

1.058,36

2.466,61

1.224,76

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

7,55

0,25

0,29

0,09

0,69

0,43

0,93

0,59

1,80

1,21

0,93

0,34

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

484,33

-

27,40

-

-

-

-

454,53

-

2,26

-

0,14

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.136,28

376,73

315,33

523,82

601,81

263,51

1.262,01

649,61

400,24

230,87

261,33

251,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

185,67

3,79

-

-

-

-

-

167,54

14,34

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

480,47

3,11

0,13

0,18

0,05

0,14

469,90

6,50

0,11

0,10

0,09

0,16

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,31

-

-

-

-

-

4,31

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,77

0,97

-

0,48

0,40

0,03

-

0,36

-0,03

0,22

0,16

0,18

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

84,52

32,77

3,19

2,50

29,32

2,92

2,64

0,68

9,41

0,64

0,06

0,39

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

8,41

-

-

-

4,76

-

-

-

-

3,65

-

-

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

141,18

18,22

-

10,86

33,67

-

26,01

2,25

0,30

11,44

21,65

16,78

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.349,57

119,95

164,62

127,43

187,90

66,45

239,38

129,47

101,17

76,98

71,09

65,13

-

Đất giao thông

DGT

934,93

79,50

59,65

97,52

139,46

57,16

172,28

116,02

71,78

49,70

44,91

46,95

-

Đất thủy lợi

DTL

227,16

13,60

94,67

1,09

31,00

3,02

45,76

4,23

7,52

12,06

5,87

8,34

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,94

1,11

-

-

0,11

0,20

0,42

0,10

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,91

0,97

0,25

0,21

0,13

0,11

0,35

0,19

0,15

0,17

0,19

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

47,87

9,21

3,34

2,22

6,86

1,55

10,68

3,20

3,24

3,13

1,87

2,57

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục-thể thao

DTT

15,97

6,28

0,88

-

0,60

0,65

1,89

1,73

-

1,87

1,32

0,75

-

Đất công trình năng lượng

DNL

36,48

0,71

0,05

24,18

0,10

-

0,27

-

-

-

11,17

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,77

0,34

0,03

0,03

0,04

0,04

-

0,11

0,11

0,05

-

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,50

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,96

0,06

-

-

0,96

-

-

-

3,02

0,55

-

0,37

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,91

0,51

0,60

-

0,57

0,11

0,75

-

0,08

0,77

1,12

0,40

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

65,39

6,68

4,99

2,04

7,22

3,61

5,75

3,47

14,94

7,64

4,33

4,72

-

Đất chợ

DCH

5,78

0,48

0,16

0,14

0,85

 

1,23

0,42

0,33

1,04

0,31

0,82

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,02

0,35

0,21

0,43

0,45

0,10

0,82

0,75

0,95

0,44

0,17

0,35

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,68

4,22

-

-

-

-

0,41

-

-

-

0,16

0,89

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

438,80

-

35,56

26,33

82,46

19,58

71,73

38,85

39,97

48,24

26,62

49,46

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

71,73

71,73

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,44

4,46

0,94

0,77

0,52

0,45

0,76

1,65

0,26

0,36

0,36

0,91

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,60

0,04

-

0,01

-

-

0,45

0,04

0,06

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,28

0,03

-

-

0,53

0,07

0,47

0,08

-

0,10

-

-

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.138,85

110,55

110,45

354,83

257,27

173,64

270,01

301,44

233,16

84,41

140,91

102,18

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

205,97

6,53

0,23

-

4,48

0,13

175,12

-

0,54

4,29

0,06

14,59

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,01

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4.930,87

129,53

195,92

768,30

930,13

821,87

662,25

535,36

219,56

185,32

201,45

281,18

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

928,16

67,15

32,04

22,47

150,69

77,72

264,76

48,60

59,99

40,56

81,20

82,98

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

4.002,71

62,38

163,88

745,83

779,44

744,15

397,49

486,76

159,57

144,76

120,25

198,20

 

Biểu 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN ĐỒNG XUÂN

(Kèm theo Quyết định số 122/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND tỉnh Phú Yên)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu thu hồi đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn La Hai

Xã Đa Lộc

Xã Phú Mỡ

Xã Xuân Lãnh

Xã Xuân Long

Xã Xuân Phước

Xã Xuân Quang 1

Xã Xuân Quang 2

Xã Xuân Quang 3

Xã Xuân Sơn Bắc

Xã Xuân Sơn Nam

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) … (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

Loại đất

 

102,71

19,40

4,86

11,65

18,28

0,79

7,40

7,08

18,82

9,54

2,21

2,68

1

Đất nông nghiệp

NNP

85,75

16,07

4,74

10,56

14,91

0,76

6,20

6,93

14,85

6,91

1,96

1,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10,41

4,75

0,01

0,03

2,64

-

0,13

0,04

0,34

2,13

0,04

0,30

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7,00

4,10

-

-

-

-

0,13

-

0,32

2,13

0,02

0,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

40,69

10,13

2,38

0,32

4,24

0,76

5,92

3,83

5,25

4,78

1,52

1,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,83

0,83

2,35

0,11

0,58

-

0,15

2,29

1,49

-

0,03

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6,30

-

-

6,30

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

20,52

0,36

-

3,80

7,45

-

-

0,77

7,77

-

0,37

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,96

3,33

0,12

1,09

3,37

0,03

1,20

0,15

3,97

2,63

0,25

0,82

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,09

-

-

-

0,06

-

-

-

0,03

-

-

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,50

0,29

-

-

-

-

-

-

0,06

0,15

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,21

2,84

0,12

0,48

0,06

-

1,08

-

0,32

0,06

0,25

-

-

Đất giao thông

DGT

2,63

2,16

-

0,01

-

-

0,46

-

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

0,64

0,51

-

-

0,02

-

-

-

0,11

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,09

0,09

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

0,66

0,08

0,12

0,04

0,03

-

0,22

-

0,13

0,04

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,43

-

-

0,43

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,51

-

-

-

0,01

-

0,40

-

0,08

0,02

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,25

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,25

-

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

10,59

-

-

0,61

3,20

0,03

0,12

-

3,56

2,41

-

0,66

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,19

0,19

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,38

0,01

-

-

0,05

-

-

0,15

-

0,01

-

0,16

 

Biểu 03

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN ĐỒNG XUÂN

(Kèm theo Quyết định số 122/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND tỉnh Phú Yên)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn La Hai

Xã Đa Lộc

Xã Phú Mỡ

Xã Xuân Lãnh

Xã Xuân Long

Xã Xuân Phước

Xã Xuân Quang 1

Xã Xuân Quang 2

Xã Xuân Quang 3

Xã Xuân Sơn Bắc

Xuân Sơn Nam

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) … (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

196,54

32,27

5,23

21,68

46,74

1,03

33,34

7,93

15,73

10,53

19,48

2,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

18,18

4,97

0,01

0,11

3,76

-

6,37

0,04

0,34

2,13

0,15

0,30

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

8,09

4,32

-

0,08

-

-

0,90

-

0,32

2,13

0,04

0,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

52,30

10,39

2,86

1,36

8,74

0,99

7,11

4,47

6,05

6,54

1,82

1,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,20

0,95

2,36

0,11

2,10

0,04

0,15

2,50

1,57

0,08

0,03

0,31

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,30

-

-

6,30

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

109,56

15,96

-

13,80

32,14

-

19,71

0,92

7,77

1,78

17,48

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

139,59

-

-

-

-

-

-

138,90

-

0,69

-

-

 

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

139,59

-

-

-

-

-

-

138,90

-

0,69

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,10

0,77

-

0,01

0,09

-

0,07

-

0,09

0,07

-

-

 

Biểu 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2023 CỦA HUYỆN ĐỒNG XUÂN

(Kèm theo Quyết định số 122/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của UBND tỉnh Phú Yên)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn La Hai

Xã Đa Lộc

Xã Phú Mỡ

Xã Xuân Lãnh

Xã Xuân Long

Xã Xuân Phước

Xã Xuân Quang 1

Xã Xuân Quang 2

Xã Xuân Quang 3

Xã Xuân Sơn Bắc

Xã Xuân Sơn Nam

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) … (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

Loại đất

 

152,15

3,38

-

0,77

1,79

-

1,08

112,63

2,34

9,46

4,23

16,47

1

Đất nông nghiệp

NNP

110,12

-

-

-

-

-

-

110,12

-

-

-

-

 

Đất nông nghiệp khác

NKH

110,12

-

-

-

-

-

-

110,12

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

42,03

3,38

-

0,77

1,79

-

1,08

2,51

2,34

9,46

4,23

16,47

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,81

-

-

-

-

-

-

0,81

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,02

-

-

-

-

-

-

-

0,02

-

-

-

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

33,09

0,45

-

-

1,41

-

-

1,50

-

9,46

4,00

16,27

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,76

2,64

-

0,77

0,38

-

1,08

0,20

2,26

 

-

0,23

0,20

-

Đất giao thông

DGT

2,32

0,34

-

0,77

0,38

-

-

0,20

0,43

-

-

0,20

-

Đất thủy lợi

DTL

5,18

2,30

-

-

-

-

1,05

-

1,83

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục-thể thao

DTT

0,03

-

-

-

-

-

0,03

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,02

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,21

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,21

-

2.5

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,01

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,06

-

-

-

-

-

-

-

0,06

-

-

-

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,28

0,28

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 122/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên

Số hiệu: 122/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 10/02/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên
Người ký: Hồ Thị Nguyên Thảo
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 10/02/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 122/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký