Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 1233/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn quận trong năm 2024. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của kế hoạch này.

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2024

Tổng diện tích đất tự nhiên của quận Cẩm Lệ được phân bổ trong kế hoạch năm 2024 là 3.584,5288 ha. Chỉ tiêu phân bổ cụ thể cho từng nhóm đất và các đơn vị hành chính cấp phường như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 394,3842 ha. Trong đó, diện tích lớn nhất tập trung tại phường Hòa Phát (169,4740 ha) và phường Hòa Thọ Tây (125,7362 ha); phường Hòa Xuân không còn diện tích đất nông nghiệp (0,0000 ha). Các loại đất nông nghiệp chính bao gồm: Đất trồng lúa (98,3770 ha, hoàn toàn là đất chuyên trồng lúa nước); Đất trồng cây hàng năm khác (141,8884 ha); Đất trồng cây lâu năm (12,7441 ha); Đất rừng sản xuất (132,3537 ha, trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên chiếm 51,2113 ha tại phường Hòa An); Đất nuôi trồng thủy sản (0,2324 ha); Đất nông nghiệp khác (8,7886 ha).
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 3.000,1412 ha, chiếm tỷ trọng lớn nhất trong cơ cấu sử dụng đất của quận. Phân bổ nhiều nhất tại phường Hòa Xuân (1.112,3322 ha) và phường Hòa Thọ Tây (627,1145 ha). Các chỉ tiêu đất phi nông nghiệp quan trọng gồm: Đất quốc phòng (430,2553 ha); Đất an ninh (7,7717 ha); Đất khu công nghiệp (120,9764 ha tại Hòa Thọ Tây); Đất cụm công nghiệp (24,2295 ha tại Hòa Thọ Tây); Đất thương mại, dịch vụ (59,7399 ha); Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (37,5374 ha); Đất phát triển hạ tầng (1.026,5894 ha, trong đó đất giao thông chiếm 708,2975 ha); Đất ở tại đô thị (911,4547 ha, tập trung nhiều nhất tại Hòa Xuân với 369,7371 ha); Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (96,0372 ha).
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 190,0034 ha, chủ yếu nằm tại phường Hòa Xuân (89,4484 ha) và phường Hòa Thọ Tây (84,0509 ha).

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024

Để thực hiện các dự án phát triển, quận Cẩm Lệ dự kiến thu hồi tổng cộng 11,7628 ha đất trong năm 2024, tập trung phần lớn tại phường Hòa Thọ Tây (9,5058 ha). Chi tiết các loại đất thu hồi bao gồm:

  • Đất nông nghiệp: Thu hồi 9,0105 ha. Trong đó, đất trồng lúa nước bị thu hồi là 7,5717 ha (chủ yếu tại Hòa Thọ Tây với 6,9945 ha và Hòa Phát với 0,5772 ha); đất trồng cây hàng năm khác bị thu hồi là 1,4388 ha.
  • Đất phi nông nghiệp: Thu hồi 2,7523 ha. Trong đó, đất ở tại đô thị bị thu hồi là 1,7872 ha (nhiều nhất tại Hòa Thọ Đông với 1,1395 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thu hồi 0,8333 ha; đất phát triển hạ tầng thu hồi 0,0665 ha (chủ yếu là đất nghĩa trang, nhà tang lễ); đất cơ sở tín ngưỡng thu hồi 0,0498 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

Tổng diện tích đất cần chuyển mục đích sử dụng trong năm 2024 là 12,8088 ha, tập trung chủ yếu tại phường Hòa Thọ Tây (9,6384 ha) và phường Hòa Phát (2,4675 ha). Các chỉ tiêu chuyển mục đích cụ thể:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 12,1036 ha. Trong đó bao gồm: Đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp (7,9591 ha); Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp (3,8241 ha); Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp (0,3204 ha).
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở tại đô thị (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,7052 ha (chủ yếu thực hiện tại phường Hòa Thọ Tây với 0,6981 ha và một phần nhỏ tại phường Hòa Xuân với 0,0071 ha).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024

Quận Cẩm Lệ lên kế hoạch đưa 19,7292 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, tập trung chủ yếu tại phường Hòa Xuân (17,6546 ha) và phường Hòa Thọ Đông (1,3287 ha). Các mục đích sử dụng cụ thể bao gồm:

  • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Đưa vào sử dụng 14,9726 ha (toàn bộ nằm tại phường Hòa Xuân).
  • Đất phát triển hạ tầng (DHT): Đưa vào sử dụng 4,5786 ha, phục vụ cho các công trình như: Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (1,4184 ha tại Hòa Xuân); Đất có di tích lịch sử - văn hóa (1,2939 ha tại Hòa Thọ Đông); Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội (1,0962 ha tại Hòa Xuân); Đất giao thông (0,1574 ha); Đất xây dựng cơ sở văn hóa (0,6065 ha tại Hòa Phát).
  • Đất ở tại đô thị (ODT): Đưa vào sử dụng 0,0106 ha tại phường Hòa Thọ Đông.
  • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Đưa vào sử dụng 0,1674 ha tại phường Hòa Xuân.

Lưu ý: Vị trí, ranh giới các loại đất trong kế hoạch được thể hiện chi tiết trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024, tỷ lệ 1/10.000 do UBND quận Cẩm Lệ xác lập ngày 02/04/2024.

5. Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện

Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị có liên quan nhằm đảm bảo tính khả thi và đúng pháp luật của kế hoạch:

  • Ủy ban nhân dân quận Cẩm Lệ: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường cùng các cơ quan liên quan: Phối hợp, hướng dẫn và đôn đốc UBND quận Cẩm Lệ trong quá trình triển khai thực hiện.
  • Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố: Chịu trách nhiệm đăng tải công khai Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng để người dân và các tổ chức tiện tra cứu, giám sát.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1233/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 13 tháng 6 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA QUẬN CẨM LỆ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Cẩm Lệ tại Tờ trình số 62/TTr-UBND ngày 02 tháng 4 năm 2024; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 149/TTr-STNMT ngày 11 tháng 4 năm 2024 và Công văn số 2672/STNMT-QHĐK&ĐĐBĐ ngày 31 tháng 5 năm 2024; trên cơ sở ý kiến thống nhất của các Ủy viên UBND thành phố (tại Công văn số 1356/VP-ĐTĐT ngày 15/4/2024 của Văn phòng UBND thành phố).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Cẩm Lệ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp dưới

Hòa An

Hòa Phát

Hòa Thọ Đông

Hòa Thọ Tây

Hòa Xuân

Khuê Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ...+ (10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

3584,5288

324,5701

653,2390

266,8003

836,9016

1201,7806

301,2372

1

Đất nông nghiệp

NNP

394,3842

71,7278

169,4740

22,6892

125,7362

0,0000

4,7570

1.1

Đất trồng lúa

LUA

98,3770

1,0342

49,0876

 

48,2552

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

98,3770

1,0342

49,0876

 

48,2552

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

141,8884

19,4823

33,0973

22,6892

63,8562

 

2,7634

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,7441

 

1,0530

 

9,6975

 

1,9936

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,0000

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,0000

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

132,3537

51,2113

81,1424

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

51,2113

51,2113

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,2324

 

 

 

0,2324

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

8,7886

 

5,0937

 

3,6949

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3000,1412

248,9775

481,5457

239,1780

627,1145

1112,3322

290,9933

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

430,2553

10,5959

296,5188

0,9478

121,8949

 

0,2979

2.2

Đất an ninh

CAN

7,7717

0,0621

0,7316

2,9748

1,3847

1,2193

1,3992

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

120,9764

 

 

 

120,9764

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

24,2295

 

 

 

24,2295

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

59,7399

0,6531

2,1259

4,8051

0,4089

28,0486

23,6983

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

37,5374

0,2903

1,8775

13,5774

17,8983

 

3,8939

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

16,5551

 

16,5551

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1026,5894

90,4107

74,1385

77,6064

195,0787

487,6227

101,7324

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.1

Đất giao thông

DGT

708,2975

82,7871

50,2217

65,7466

117,6570

301,0099

90,8752

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

14,0522

0,0022

 

 

14,0500

 

 

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,7580

0,4531

 

0,3049

 

 

 

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,3985

0,0391

0,0887

1,9943

0,0512

6,5861

0,6391

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

60,0036

3,5388

2,0372

6,0356

12,2746

28,8811

7,2363

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

124,0146

 

0,6065

 

3,5429

119,4948

0,3704

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

15,7344

0,2061

0,6618

 

11,5979

3,2686

 

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,6142

 

 

0,0900

0,5067

 

0,0175

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

 

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,8216

 

 

1,9159

0,3847

 

0,5210

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,4064

0,0289

 

0,0283

0,2498

22,0288

0,0706

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,2519

1,7024

 

0,7277

0,2530

3,8560

0,7128

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

50,9514

1,0905

15,4347

0,4191

33,2274

0,4587

0,3210

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

4,8467

 

4,5675

 

0,2792

 

 

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,1115

 

 

 

 

1,0962

0,0153

2.9.16

Đất chợ

DCH

4,3269

0,5625

0,5204

0,3440

1,0043

0,9425

0,9532

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,1418

0,4472

0,3835

0,5900

0,4542

1,0396

0,2273

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

96,0372

1,8161

0,4280

8,0181

3,3651

68,5508

13,8591

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

911,4547

143,6096

86,5066

103,6872

102,2018

369,7371

105,7124

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,6018

0,1584

0,8240

2,9196

0,6204

1,6736

3,4058

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,9101

 

 

0,2471

 

0,5153

0,1477

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,3334

0,9341

1,4562

0,6021

0,7660

4,7803

0,7947

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

217,8318

 

 

16,6390

34,4129

136,7317

30,0482

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,1067

 

 

6,5634

3,4227

12,4132

5,7074

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,0690

 

 

 

 

 

0,0690

3

Đất chưa sử dụng

CSD

190,0034

3,8648

2,2193

4,9331

84,0509

89,4484

5,4869

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024 của quận Cẩm Lệ

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp dưới

Hòa An

Hòa Phát

Hòa Thọ Đông

Hòa Thọ Tây

Hòa Xuân

Khuê Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ...+ (10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính

11,7628

0,1764

0,9292

1,1395

9,5058

0,0119

0,0000

1

Đất nông nghiệp

NNP

9,0105

0,1752

0,7882

0,0000

8,0471

0,0000

0,0000

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7,5717

 

0,5772

 

6,9945

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7,5717

 

0,5772

 

6,9945

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,4388

0,1752

0,2110

 

1,0526

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,0000

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,0000

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,0000

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,0000

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,0000

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

0,0000

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,0000

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,7523

0,0012

0,1410

1,1395

1,4587

0,0119

0,0000

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,8333

 

 

 

0,8333

 

 

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,0665

0,0000

0,0127

0,0000

0,0538

0,0000

0,0000

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,0038

 

 

 

0,0038

 

 

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

 

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,0627

 

0,0127

 

0,0500

 

 

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.9.16

Đất chợ

DCH

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,0079

 

 

 

0,0079

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,7872

0,0012

0,1283

1,1395

0,5063

0,0119

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,0076

 

 

 

0,0076

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,0498

 

0,0000

 

0,0498

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,0000

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 của quận Cẩm Lệ

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp dưới

Hòa An

Hòa Phát

Hòa Thọ Đông

Hòa Thọ Tây

Hòa Xuân

Khuê Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…+ (10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3)

12,8088

0,4458

2,4675

0,1000

9,6384

0,0071

0,1500

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

12,1036

0,4458

2,4675

0,1000

8,9403

0,0000

0,1500

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

7,9591

 

0,9646

 

6,9945

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

7,9591

 

0,9646

 

6,9945

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,8241

0,4458

1,5029

0,1000

1,6754

 

0,1000

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,3204

 

 

 

0,2704

 

0,0500

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,0000

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,0000

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

0,0000

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,0000

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

0,0000

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,0000

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(b)

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(c)

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

 

0,0000

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,7052

 

 

 

0,6981

0,0071

 

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024 của quận Cẩm Lệ

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp dưới

Hòa An

Hòa Phát

Hòa Thọ Đông

Hòa Thọ Tây

Hòa Xuân

Khuê Trung

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) + ...+ (10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2)

19,7292

0,0000

0,6604

1,3287

0,0855

17,6546

0,0000

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,0000

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,0000

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,0000

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,0000

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,0000

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,0000

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,0000

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

0,0000

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,0000

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

19,7292

0,0000

0,6604

1,3287

0,0855

17,6546

0,0000

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

14,9726

 

 

 

 

14,9726

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,5786

0,0000

0,6604

1,3181

0,0855

2,5146

0,0000

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,1574

 

0,0539

0,0242

0,0793

 

 

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,0007

 

 

 

0,0007

 

 

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,6065

 

0,6065

 

 

 

 

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,4184

 

 

 

 

1,4184

 

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

 

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,2939

 

 

1,2939

 

 

 

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,0055

 

 

 

0,0055

 

 

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,0962

 

 

 

 

1,0962

 

2.9.16

Đất chợ

DCH

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,0106

 

 

0,0106

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,1674

 

 

 

 

0,1674

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,0000

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,0000

 

 

 

 

 

 

(Vị trí các loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân quận Cẩm Lệ xác lập ngày 02/04/2024).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Cẩm Lệ có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND quận Cẩm Lệ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TTTU, HĐND thành phố (B/c);
- CT và các PCT UBND thành phố;
- CVP và các PCVP TP;
- Lưu: VT, ĐTĐT, STNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Quang Nam

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1233/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng

Số hiệu: 1233/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 13/06/2024
Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng
Người ký: Lê Quang Nam
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 13/06/2024
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1233/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký