Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Chiêm Hoá, tỉnh Tuyên Quang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và triển khai các dự án phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn huyện trong năm 2024. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và toàn diện của quyết định này.

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2024

Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Chiêm Hoá được phân bổ trong năm 2024 là 114.624,24 ha. Chỉ tiêu phân bổ cụ thể cho từng nhóm đất và loại đất như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 108.556,09 ha. Trong đó bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 4.949,69 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 4.052,30 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 3.215,18 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 6.710,99 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 19.607,68 ha.
    • Đất rừng đặc dụng (RDD): 9.218,53 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 64.581,93 ha.
    • Đất nuôi trồng thuỷ sản (NTS): 547,04 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 2,26 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 5.973,62 ha. Trong đó bao gồm:
    • Đất quốc phòng (CQP): 6,02 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 6,85 ha.
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 12,69 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 15,97 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 26,67 ha.
    • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 112,53 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 81,21 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 2.862,38 ha (trong đó nổi bật có đất giao thông DGT: 1.165,12 ha; đất thủy lợi DTL: 401,93 ha; đất công trình năng lượng DNL: 911,83 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD: 104,49 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa NTD: 155,84 ha).
    • Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 22,09 ha.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 16,76 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 0,77 ha.
    • Đất chợ (DCH): 5,46 ha.
    • Đất danh lam thắng cảnh (DDL): 0,95 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 27,64 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 0,12 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.032,07 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 54,00 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 20,51 ha.
    • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 2,84 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.706,40 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 4,77 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 94,53 ha.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2024

Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất được xác định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 304,65 ha.
    • Đất trồng lúa (LUA): 71,31 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 67,88 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 112,16 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 76,42 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 1,87 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 41,20 ha.
    • Đất nuôi trồng thuỷ sản (NTS): 1,69 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 436,84 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 7,66 ha (bao gồm đất giao thông: 5,87 ha; đất thủy lợi: 1,13 ha; đất cơ sở văn hóa: 0,25 ha; đất cơ sở giáo dục: 0,31 ha; đất cơ sở thể thao: 0,10 ha).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 0,89 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 0,10 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,10 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 428,90 ha.
  • Thu hồi đất chưa sử dụng (CSD): 0,00 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN) trong năm 2024 có tổng diện tích là 372,53 ha, bao gồm các loại đất sau:

  • Đất trồng lúa (LUA/PNN): 71,31 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN là 67,88 ha).
  • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 112,16 ha.
  • Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 76,42 ha.
  • Đất rừng phòng hộ (RPH/PNN): 1,87 ha.
  • Đất rừng sản xuất (RSX/PNN): 41,20 ha.
  • Đất nuôi trồng thuỷ sản (NTS/PNN): 1,69 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp với tổng diện tích là 6,46 ha, bao gồm:

  • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 6,41 ha (toàn bộ dùng cho đất công trình năng lượng DNL).
  • Đất ở tại đô thị (ODT): 0,05 ha.
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2024

Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Chiêm Hoá bao gồm các danh mục công trình, dự án cụ thể sau:

  • Công trình, dự án thu hồi đất: Thực hiện thu hồi đất theo Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai 2013 đối với 08 công trình, dự án với tổng diện tích 2,96 ha.
  • Công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất:
    • Thực hiện theo Điều 73 Luật Đất đai 2013: Gồm 03 dự án với tổng diện tích 3,26 ha.
    • Chuyển mục đích sử dụng đất từ đất vườn, ao trong cùng thửa đất ở sang đất ở trong khu dân cư của hộ gia đình, cá nhân: Gồm 02 danh mục với tổng diện tích 8,9 ha.
  • Dự án đấu giá quyền sử dụng đất: Triển khai đối với các khu đất đã giải phóng mặt bằng gồm 03 dự án với tổng diện tích 0,59 ha.
  • Dự án chuyển tiếp từ các năm trước: Các công trình, dự án đã có trong kế hoạch sử dụng đất các năm trước nhưng quá 03 năm chưa thực hiện, nay tiếp tục đưa vào kế hoạch năm 2024 gồm 13 dự án với tổng diện tích 21,14 ha.
  • Dự án điều chỉnh, bổ sung: Các công trình, dự án thu hồi đất theo Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai năm 2013 có điều chỉnh, bổ sung diện tích đất hoặc địa điểm thực hiện gồm 02 dự án với tổng diện tích 0,49 ha.

Vị trí, ranh giới và diện tích cụ thể của các loại đất trong kế hoạch được xác định chi tiết trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/25.000 cùng các hồ sơ, tài liệu liên quan kèm theo.

6. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hoá

Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hoá có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về đất đai theo quy định:

  • Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2024 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
  • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính pháp lý, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân, đảm bảo phù hợp với quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Tổ chức kiểm tra, thanh tra thường xuyên việc quản lý và sử dụng đất đai trên địa bàn theo đúng kế hoạch sử dụng đất và các quy định của Luật Đất đai.
7. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hoá và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 124/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 12 tháng 4 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN CHIÊM HOÁ, TỈNH TUYÊN QUANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; khoản 2 Điều 57 Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Điều 6 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ -CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 62/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2019 Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 về quản lý, sử dụng đất trồng lúa; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm2017 Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 136/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2018 Sửa đổi một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm2020 Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 59/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về danh mục dự án thực hiện thu hồi đất năm 2024 theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai 2013 trên địa bản tỉnh Tuyên Quang;

Căn cứ Quyết định số 325/QĐ-TTg ngày 30 tháng 3 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Tuyên Quang thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Quyết định số 346/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang;

Theo đề nghị của Uỷ ban nhân dân huyện Chiêm Hoá tại Tờ trình số 47/TTr-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2024; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 84/TTr-STNMT ngày 22 tháng 3 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Chiêm Hoá với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

114.624,24

1

Đất nông nghiệp

NNP

108.556,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.949,69

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.052,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.215,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.710,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

19.607,68

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.218,53

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

64.581,93

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

547,04

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.973,62

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,02

2.2

Đất an ninh

CAN

6,85

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

12,69

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

15,97

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

26,67

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

112,53

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

81,21

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.862,38

-

Đất giao thông

DGT

1.165,12

-

Đất thủy lợi

DTL

401,93

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

104,49

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

64,91

-

Đất công trình năng lượng

DNL

911,83

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,00

-

Đất kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

22,09

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,76

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,77

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà

NTD

155,84

-

Đất chợ

DCH

5,46

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,95

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,64

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,12

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.032,07

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

54,00

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,51

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,84

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.706,40

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,77

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

94,53

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

304,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA

71,31

1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

67,88

1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

 

1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

112,16

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

76,42

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,87

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

41,20

1.8

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1,69

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

436,84

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,66

-

Đất giao thông

DGT

5,87

-

Đất thủy lợi

DTL

1,13

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,10

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,89

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

428,90

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,00

(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

CHỈ TIÊU

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

372,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

71,31

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

67,88

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

112,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

76,42

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,87

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

41,20

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1,69

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

 

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,46

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,41

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,41

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,05

(Chi tiết có biểu số 04 kèm theo)

5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2024 huyện Chiêm Hoá

5.1. Công trình, dự án thu hồi đất

Các công trình, dự án thu hồi đất theo Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai 2013: 08 công trình, dự án, diện tích 2,96 ha.

5.2. Công trình, Dự án chuyển mục đích sử dụng đất thực hiện theo Điều 73 Luật Đất đai 2013 và các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất vườn, ao trong cùng thửa đất ở sang đất ở trong khu dân cư của các hộ gia đình, cá nhân

- Công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất thực hiện theo Điều 73 Luật Đất đai 2013: 03 dự án, diện tích 3,26 ha.

- Chuyển mục đích sử dụng đất từ đất vườn, ao trong cùng thửa đất ở sang đất ở trong khu dân cư của hộ gia đình, cá nhân: 02 danh mục, diện tích 8,9 ha.

5.3. Dự án đấu giá quyền sử dụng đất đối với khu đất đã giải phóng mặt bằng: 03 dự án, diện tích 0,59 ha.

5.4. Công trình, dự án đã có trong kế hoạch sử dụng đất các năm trước nhưng đã quá 03 năm, nay tiếp tục đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2024: 13 dự án, diện tích 21,14 ha.

5.5. Công trình, dự án thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai năm 2013 có điều chỉnh, bổ sung diện tích đất, địa điểm thực hiện dự án: 02 dự án, diện tích 0,49 ha.

(Chi tiết có biểu số 05 kèm theo)

6. Vị trí các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/25.000; Bản vẽ vị trí ranh giới, diện tích công trình, dự án và các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan kèm theo.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hoá có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hoá chịu trách nhiệm về tính pháp lý, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân theo quy định của pháp luật; đảm bảo phù hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt.

4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt và theo quy định của Luật Đất đai.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hoá; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3 (thực hiện);
- Thường trực Tỉnh ủy
- Thường trực HĐND tỉnh (báo cáo);
- Chủ tịch UBND tỉnh
- Các PCT UBND tỉnh;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KT.
(Chính)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Mạnh Tuấn

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 124/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Chiêm Hoá, tỉnh Tuyên Quang

Số hiệu: 124/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 12/04/2024
Nơi ban hành: Tỉnh Tuyên Quang
Người ký: Nguyễn Mạnh Tuấn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 12/04/2024
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 124/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký