Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 1254/QĐ-UBND năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn

Quyết định số 1254/QĐ-UBND được ban hành nhằm công bố các thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn. Đây là bước đi quan trọng trong công tác cải cách hành chính, giúp minh bạch hóa quy trình và tạo điều kiện thuận lợi cho người dân cũng như doanh nghiệp khi thực hiện các thủ tục liên quan đến lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh.

Các nội dung cốt lõi của Quyết định bao gồm:

1. Công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa

  • Chính thức công bố kèm theo Quyết định này 79 thủ tục hành chính đã được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn.
  • Các thủ tục hành chính được chuẩn hóa chi tiết về mặt nội dung, quy trình thực hiện, thành phần hồ sơ, thời hạn giải quyết và các yêu cầu điều kiện liên quan.

2. Hiệu lực thi hành và bãi bỏ các văn bản cũ

  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Bãi bỏ toàn bộ các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực đường bộ đã được công bố tại các quyết định trước đây của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn, bao gồm:
    • Quyết định số 1815/QĐ-UBND ngày 23/9/2009.
    • Quyết định số 1003/QĐ-UBND ngày 25/7/2012.
    • Quyết định số 2101/QĐ-UBND ngày 28/12/2013.
    • Quyết định số 919/QĐ-UBND ngày 17/6/2014.
    • Quyết định số 788/QĐ-UBND ngày 20/5/2015.

3. Trách nhiệm thi hành của các cơ quan, đơn vị

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn chịu trách nhiệm chỉ đạo, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện.
  • Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn có trách nhiệm tổ chức niêm yết công khai, tuyên truyền và triển khai tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính theo đúng danh mục chuẩn hóa được ban hành kèm theo Quyết định.
  • Giám đốc Sở Tư pháp phối hợp theo dõi, kiểm soát chất lượng thủ tục hành chính theo quy định pháp luật.
  • Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung tại Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:1254/QĐ-UBND

Lạng Sơn, ngày 25 tháng 7 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH LẠNG SƠN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 3110/QĐ-BGTVT ngày 28/8/2015 của Bộ Giao thông vận tải Về việc công bố danh mục và nội dung thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;

Căn cứ Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND ngày 05/5/2014 của UBND tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy chế phối hợp công bố, công khai thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải và Giám đốc Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 79 thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn (có danh mục, nội dung kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ các thủ tục hành chính lĩnh vực đường bộ đã được công bố tại các quyết định: Số 1815/QĐ-UBND ngày 23/9/2009; số 1003/QĐ-UBND ngày 25/7/2012; số 2101/QĐ-UBND ngày 28/12/2013; số 919/QĐ-UBND ngày 17/6/2014; số 788/QĐ-UBND ngày 20/5/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tư pháp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lý Vinh Quang

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH LẠNG SƠN

(Kèm theo Quyết định số 1254 /QĐ-UBND ngày 25/7 /2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

Phần I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Số TT

Tên thủ tục hành chính

A. LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM

01

Cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới

02

Cấp Giấy chứng nhận lưu hành, tem lưu hành cho xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ

03

Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo

04

Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo

05

Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong kiểm tra lưu hành xe chở người bốn bánh có gắn động cơ

B. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ

01

Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô

02

Cấp lại Giấy phép kinh doanh đối với trường hợp Giấy phép bị hư hỏng, hết hạn, bị mất hoặc có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép

03

Chấp thuận giảm tần suất chạy xe trên tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh, nội tỉnh

04

Cấp phù hiệu xe nội bộ

05

Cấp lại phù hiệu xe nội bộ

06

Cấp phù hiệu xe trung chuyển

07

Cấp lại phù hiệu xe trung chuyển

08

Cấp phù hiệu xe taxi, xe hợp đồng, xe vận tải hàng hóa bằng công-ten-nơ, xe kinh doanh vận tải hàng hóa, xe kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt

09

Cấp lại phù hiệu xe taxi, xe hợp đồng, xe vận tải hàng hóa bằng công-ten-nơ, xe kinh doanh vận tải hàng hóa, xe kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt

10

Công bố đưa bến xe hàng vào khai thác

11

Cấp biển hiệu xe ô tô vận tải khách du lịch

12

Cấp lại biển hiệu xe ô tô vận tải khách du lịch

13

Cấp đổi biển hiệu xe ô tô vận tải khách du lịch

14

Công bố đưa bến xe khách vào khai thác

15

Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác

16

Cấp Giấy phép liên vận Việt – Lào cho phương tiện

17

Cấp lại Giấy phép liên vận Việt – Lào cho phương tiện

18

Gia hạn Giấy phép liên vận Việt – Lào và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào

19

Cấp Giấy phép liên vận Việt Nam - Campuchia đối với phương tiện vận tải phi thương mại là xe của các tổ chức chính trị, chính trị xã hội, đoàn thể; các tổ chức sự nghiệp ở địa phương

20

Gia hạn đối với phương tiện phi thương mại Campuchia lưu trú tại Việt Nam

21

Cấp Giấy phép vận tải cho xe công vụ

22

Cấp Giấy phép vận tải loại A, B và C lần đầu trong năm

23

Cấp Giấy phép vận tải loại B, C, F, G từ lần thứ hai trở đi trong năm

24

Cấp lại Giấy phép vận tải loại A, B, C, F, G

25

Gia hạn Giấy phép vận tải và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc

26

Chấp thuận khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc

27

Chấp thuận bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ

28

Gia hạn Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào và Campuchia

29

Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam

30

Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam

31

Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định liên vận quốc tế giữa Việt Nam - Lào – Campuchia

32

Cấp giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS cho phương tiện của các doanh nghiệp, hợp tác xã

33

Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS cho phương tiện của các doanh nghiệp, hợp tác xã

34

Gia hạn Giấy phép vận tải đường bộ GMS cho phương tiện và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS

35

Cấp mới giấy phép lái xe

36

Cấp lại giấy phép lái xe

37

Đổi giấy phép lái xe do ngành GTVT cấp

38

Đổi giấy phép lái xe quân sự do Bộ quốc phòng cấp

39

Đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp

40

Đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp

41

Đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam

42

Cấp giấy phép xe tập lái

43

Cấp lại giấy phép xe tập lái

44

Cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

45

Chấp thuận xây dựng mới cơ sở đào tạo lái xe ô tô

46

Cấp mới giấy phép đào tạo lái xe ô tô

47

Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô

48

Cấp mới giấy phép đào tạo lái xe các hạng A1, A2, A3 và A4

49

Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe các hạng A1, A2, A3 và A4

50

Cấp mới giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch lái xe loại 3

51

Cấp lại giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch lái xe loại 3

52

Cấp giấp phép lái xe quốc tế

53

Cấp lại giấy phép lái xe quốc tế

54

Cấp giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng lần đầu

55

Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng

56

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng cho chủ sở hữu xe máy chuyên dùng chuyển đến

57

Sang tên đăng ký xe máy chuyên dùng cho tổ chức, cá nhân do cùng một Sở GTVT quản lý

58

Cấp giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn

59

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất

60

Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng

61

Đổi giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng

62

Xóa sổ đăng ký xe máy chuyên dùng

63

Cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng

64

Cấp đổi, cấp lại chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng

65

Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu (Dự án xây dựng mới nhóm C và chưa đến mức lập dự án có liên quan đến đường từ cấp IV trở xuống và trường hợp không thuộc thẩm quyền của Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Dự án sửa chữa, cải tạo, nâng cấp liên quan đến đường từ cấp III trở xuống) trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với quốc lộ ủy thác và đường địa phương do Sở Giao thông vận tải quản lý

66

Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ ủy thác và đường địa phương do Sở GTVT quản lý

67

Thỏa thuận thi công công trình đường bộ trên quốc lộ ủy thác và đường địa phương do Sở Giao thông vận tải quản lý

68

Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút giao đường nhánh đấu nối vào quốc lộ là đường từ cấp IV trở xuống ủy thác và đường địa phương do Sở Giao thông vận tải quản lý

69

Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ ủy thác và đường địa phương do Sở Giao thông vận tải quản lý

70

Cấp phép thi công công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ ủy thác và đường địa phương do Sở Giao thông vận tải quản lý

71

Cấp phép thi công công trình đường bộ trên quốc lộ ủy thác và đường địa phương do Sở Giao thông vận tải quản lý

72

Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với quốc lộ và đường địa phương đang khai thác

73

Gia hạn chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút giao đường nhánh đấu nối vào quốc lộ và đường địa phương

74

Cấp giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan hiệu lực
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1254/QĐ-UBND năm 2016 công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn

Số hiệu: 1254/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 25/07/2016
Nơi ban hành: Tỉnh Lạng Sơn
Người ký: Lý Vinh Quang
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 25/07/2016
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Bộ máy hành chính
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1254/QĐ-UBND năm 2016 công bố thủ...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký