Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 12558/QĐ-UBND năm 2023 về Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Tân Hưng, tỉnh Long An

Quyết định số 12558/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Long An ban hành nhằm phê duyệt phương án quy hoạch, phân bổ và quản lý nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Tân Hưng trong năm 2024. Quyết định này là căn cứ để thực hiện các thủ tục giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất phục vụ phát triển kinh tế - xã hội địa phương.

Nội dung phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 (Điều 1)

Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Tân Hưng với các chỉ tiêu và nội dung chủ yếu sau:

  • Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024: Xác định chỉ tiêu diện tích cụ thể cho từng nhóm đất (bao gồm đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng) được phép đưa vào khai thác, sử dụng theo Phụ lục I đính kèm quyết định.
  • Kế hoạch thu hồi đất năm 2024: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, lợi ích công cộng trên địa bàn huyện theo Phụ lục II đính kèm.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024: Quy định chi tiết về diện tích đất chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất (đặc biệt là chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp) nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng, nhà ở và sản xuất kinh doanh theo Phụ lục III đính kèm.

Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan chức năng (Điều 2)

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng tiến độ và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm cụ thể cho Sở Tài nguyên và Môi trường cùng Ủy ban nhân dân huyện Tân Hưng:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp dễ dàng tiếp cận, giám sát.
  • Thực hiện thủ tục đất đai: Căn cứ vào chỉ tiêu đã được duyệt để tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đảm bảo tính chính xác, phù hợp với quy hoạch.
  • Công tác thanh tra, kiểm tra: Thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
  • Trách nhiệm pháp lý: Sở Tài nguyên và Môi trường cùng UBND huyện Tân Hưng chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác, cơ sở pháp lý, sự phù hợp của các thông tin, số liệu, hồ sơ và trình tự thủ tục thực hiện.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành (Điều 3)

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Các cơ quan, đơn vị và cá nhân có trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Hưng.
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 12558/QĐ-UBND

Long An, ngày 29 tháng 12 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN TÂN HƯNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội khóa 15 về việc tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 12109/QĐ-UBND ngày 22/12/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Tân Hưng;

Theo đề nghị của UBND huyện Tân Hưng tại Tờ trình số 3208/TTr-UBND ngày 21/12/2023 và ý kiến của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 9902/TTr-STNMT ngày 29/12/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Tân Hưng với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024: (theo Phụ lục I đính kèm)

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024: (theo Phụ lục II đính kèm)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024: (theo Phụ lục III đính kèm)

Điều 2. Căn cứ nội dung Điều 1 Quyết định này, Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND huyện Tân Hưng có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

4. Chịu trách nhiệm toàn diện về cơ sở pháp lý, tính chính xác, phù hợp của các thông tin, số liệu; hồ sơ, trình tự thủ tục đảm bảo tuân thủ đúng quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Tân Hưng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh;
- CT, các PCT.UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP.UBND tỉnh;
- Phòng: KTTC, THKSTTHC;
- Lưu: VT, Hai.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Minh Lâm


PHỤ LỤC I:

DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2024 HUYỆN TÂN HƯNG
(Kèm theo Quyết định số 12558/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2023 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Tân Hưng

Xã Hưng Điền B

Xã Hưng Điền

Xã Hưng Hà

Xã Hưng Thạnh

Xã Thạnh Hưng

Xã Vĩnh Bửu

Xã Vĩnh Châu A

Xã Vĩnh Châu B

Xã Vĩnh Đại

Xã Vĩnh Lợi

Xã Vĩnh Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+..+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

I

Tổng diện tích tự nhiên (1+2+3)

 

50.187,61

566,93

5.022,36

3.361,60

4.732,26

3.460,45

5.444,63

4.057,84

6.441,22

2.963,28

3.928,66

5.335,22

4.873,16

1

Đất nông nghiệp

NNP

44.175,86

294,79

4.565,40

2.961,89

4.152,29

2.986,47

4.853,28

3.687,49

5.634,54

2.528,94

3.557,46

4.782,44

4.170,87

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

38.331,55

151,03

3.786,55

2.501,62

3.953,24

2.711,27

4.562,11

3.517,79

4.081,22

2.421,52

3.389,82

3.292,89

3.962,49

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

38.331,55

151,03

3.786,55

2.501,62

3.953,24

2.711,27

4.562,11

3.517,79

4.081,22

2.421,52

3.389,82

3.292,89

3.962,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

74,97

2,00

13,37

7,48

-

11,56

1,05

17,05

0,21

7,69

5,68

0,91

7,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

736,44

63,22

115,41

71,18

37,38

54,26

28,88

58,40

45,34

50,16

82,80

64,80

64,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.796,81

-

-

-

-

-

-

-

1.365,70

-

-

431,11

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

858,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

858,00

-

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.255,72

75,54

634,07

342,88

154,17

202,88

251,74

89,95

136,27

40,28

72,46

125,68

129,80

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

122,37

3,00

16,00

38,73

7,50

6,50

9,50

4,30

5,80

9,29

6,70

9,05

6,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.011,75

272,14

456,96

399,71

579,97

473,98

591,35

370,35

806,68

434,34

371,20

552,78

702,29

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,13

0,95

7,34

1,20

8,64

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

4,84

4,84

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,08

2,58

1,91

0,58

0,23

-

0,40

0,40

0,40

2,42

1,22

-

1,94

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

23,38

15,28

2,83

2,15

0,50

0,25

-

-

-

0,29

-

1,00

1,08

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

32,97

-

-

-

-

14,30

-

-

-

7,55

4,10

7,02

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.058,88

93,60

126,55

124,25

248,83

193,07

197,59

139,20

306,13

135,53

120,90

162,49

210,74

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.971,92

73,29

119,14

117,34

244,22

184,65

190,44

134,87

301,58

132,08

116,15

155,97

202,19

-

Đất thủy lợi

DTL

2,26

-

0,22

0,21

0,01

0,22

0,60

0,12

-

-

0,22

0,66

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,84

1,42

0,04

0,29

0,03

-

0,05

0,13

0,22

0,13

0,49

0,01

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,19

2,10

0,09

0,03

0,13

0,13

0,12

0,10

0,07

0,10

0,10

0,06

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

43,78

10,49

4,21

3,15

3,17

2,01

2,46

3,95

2,93

1,93

3,05

3,52

2,91

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

10,37

5,17

0,45

0,72

-

0,98

-

-

0,62

-

0,46

-

1,97

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,61

-

-

-

-

-

-

-

-

0,20

-

0,20

0,21

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,99

0,32

0,02

0,01

0,07

0,11

0,15

0,03

0,06

0,10

0,05

0,04

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,81

-

0,03

-

-

0,78

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,85

-

-

-

-

3,78

-

-

0,50

-

0,22

-

0,35

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

14,17

-

2,07

1,60

1,08

0,14

3,77

-

-

0,99

-

1,87

2,65

-

Đất XD cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

3,09

0,81

0,28

0,90

0,12

0,27

-

-

0,15

-

0,16

0,16

0,24

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,48

0,07

0,33

0,36

0,39

0,53

0,05

0,43

0,85

0,08

0,10

0,34

0,95

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

12,93

-

0,67

2,33

3,92

1,40

0,37

0,28

3,38

0,22

0,27

-

0,09

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

636,01

-

56,24

84,45

44,19

59,33

39,65

33,70

55,25

67,15

28,54

61,61

105,90

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

85,47

85,47

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,68

14,17

4,18

3,43

1,67

0,36

0,25

1,16

0,80

0,31

0,62

0,22

0,51

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,34

0,19

-

7,79

0,12

-

-

0,03

-

-

0,05

0,16

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.034,63

37,54

256,91

173,17

271,48

204,74

353,04

195,15

439,87

208,18

204,33

310,83

379,39

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

50,52

17,45

-

-

-

-

-

-

-

12,61

9,66

9,11

1,69

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,41

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,41

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

KDT

566,93

566,93

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

33.742,80

210,20

3.350,80

2.224,50

3.451,90

2.399,70

3.949,80

3.074,20

3.581,70

2.139,40

2.981,30

2.897,00

3.482,30

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

2.654,81

-

-

-

-

-

-

-

1.365,70

-

-

1.289,11

-

6

Khu du lịch

KDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.411,71

-

164,44

151,65

109,99

118,53

113,05

100,90

125,05

116,15

101,84

128,71

181,40

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

PHỤ LỤC II:

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN TÂN HƯNG
(Kèm theo Quyết định số 12558/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2023 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tân Hưng

Xã Hưng Điền B

Xã Hưng Điền

Xã Hưng Hà

Xã Hưng Thạnh

Xã Thạnh Hưng

Xã Vĩnh Bửu

Xã Vĩnh Châu A

Xã Vĩnh Châu B

Xã Vĩnh Đại

Xã Vĩnh Lợi

Xã Vĩnh Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)
+...+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

54,86

9,40

-

9,48

-

-

-

9,51

-

4,89

-

0,04

21,54

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

43,90

9,06

-

4,28

-

-

-

6,30

-

3,90

-

0,02

20,34

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

43,90

9,06

-

4,28

-

-

-

6,30

-

3,90

-

0,02

20,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,23

0,23

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,32

0,06

-

0,92

-

-

-

0,10

-

0,07

-

-

0,17

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

3,23

-

-

-

-

-

-

3,11

-

-

-

0,02

0,10

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,18

0,05

-

4,28

-

-

-

-

-

0,92

-

-

0,93

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,33

0,59

-

2,52

-

-

-

0,49

-

0,23

-

-

1,50

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,65

0,21

-

1,92

-

-

-

-

-

0,07

-

-

0,45

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

2,65

0,21

-

1,92

-

-

-

-

-

0,07

-

-

0,45

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,52

-

-

0,60

-

-

-

0,22

-

0,07

-

-

0,63

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,21

0,21

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,95

0,17

-

-

-

-

-

0,27

-

0,09

-

-

0,42

 

PHỤ LỤC III:

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN TÂN HƯNG
(Kèm theo Quyết định số 12558/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2023 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tân Hưng

Xã Hưng Điền B

Xã Hưng Điền

Xã Hưng Hà

Xã Hưng Thạnh

Xã Thạnh Hưng

Xã Vĩnh Bửu

Xã Vĩnh Châu A

Xã Vĩnh Châu B

Xã Vĩnh Đại

Xã Vĩnh Lợi

Xã Vĩnh Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)
+...+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

95,12

14,39

0,66

10,46

0,98

12,45

2,30

10,13

0,68

12,81

5,22

1,88

23,16

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

75,73

12,27

0,43

5,02

0,83

12,03

1,48

6,43

0,48

11,14

2,42

1,46

21,74

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

75,73

12,27

0,43

5,02

0,83

12,03

1,48

6,43

0,48

11,14

2,42

1,46

21,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,34

0,71

0,04

0,05

-

0,05

0,02

0,24

0,05

0,05

0,05

0,05

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,58

1,26

0,07

0,92

0,10

0,32

0,55

0,20

0,10

0,65

0,10

0,10

0,21

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

6,43

-

-

-

-

-

0,20

3,21

-

-

2,60

0,22

0,20

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,04

0,15

0,12

4,47

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,97

0,05

0,05

0,98

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

683,05

12,62

20,04

37,25

23,62

20,53

49,40

49,60

38,12

23,76

92,64

272,83

42,64

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

114,12

6,62

12,10

8,00

12,70

14,80

5,50

3,50

6,60

15,00

5,00

11,70

12,60

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

119,96

2,76

-

-

3,50

-

30,80

20,40

25,80

-

21,30

-

15,40

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

95,46

3,00

7,94

29,25

7,42

5,73

9,46

4,23

5,72

8,76

6,70

5,32

1,93

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,24

0,24

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

353,27

-

-

-

-

-

3,64

21,47

-

-

59,64

255,81

12,71

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,81

0,32

1,62

0,29

-

-

-

-

-

-

-

-

0,58

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 12558/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Tân Hưng, tỉnh Long An

Số hiệu: 12558/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 29/12/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Long An
Người ký: Nguyễn Minh Lâm
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 29/12/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 12558/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt K...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký