Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 1289/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh

Quyết định 1289/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hoành Bồ là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập trật tự, quản lý và phân bổ hiệu quả tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện. Văn bản quy định rõ ràng các chỉ tiêu sử dụng đất, phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan ban ngành cấp tỉnh và chính quyền địa phương trong việc triển khai, giám sát thực hiện.

Nội dung phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 (Điều 1)

Quyết định chính thức phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của Ủy ban nhân dân huyện Hoành Bồ. Kế hoạch này được ban hành kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp đã được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 10/4/2018. Các nội dung cốt lõi của kế hoạch bao gồm:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định chi tiết chỉ tiêu diện tích đối với từng nhóm đất cụ thể trong năm kế hoạch 2018 trên địa bàn huyện Hoành Bồ.
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định cụ thể diện tích các loại đất cần thu hồi để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh hoặc lợi ích công cộng.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là việc chuyển đổi từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp.
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phù hợp.
  • Các nội dung trên được chi tiết hóa thông qua 4 biểu số liệu đính kèm quyết định.

Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện (Điều 2)

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, Quyết định phân định rõ trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Hoành Bồ và Sở Tài nguyên và Môi trường:

1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Hoành Bồ:

  • Công bố công khai: Thực hiện việc công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai.
  • Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất bám sát kế hoạch đã được duyệt. Đối với các trường hợp thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai, chỉ được tiến hành thu hồi sau khi có nghị quyết thông qua của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh.
  • Kiểm tra thường xuyên: Tổ chức lực lượng kiểm tra, giám sát thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quản lý.
  • Kiểm soát chuyển mục đích sang đất ở: Đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân xin chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở, chỉ được giải quyết khi khu vực đó phù hợp với quy hoạch chung xây dựng huyện Hoành Bồ, quy hoạch phân khu và quy hoạch chi tiết xây dựng đã được phê duyệt (đối với những nơi đã có quy hoạch chi tiết). Đồng thời, phải đảm bảo đầy đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng và các văn bản chỉ đạo liên quan của Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • Áp dụng pháp luật: Các trường hợp khác phát sinh trong quá trình quản lý phải thực hiện nghiêm túc theo quy định của Luật Đất đai năm 2013.

2. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường:

  • Hướng dẫn và thực hiện: Chủ trì, phối hợp thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
  • Thanh tra, kiểm tra: Tổ chức công tác kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương.
  • Tổng hợp báo cáo: Định kỳ tổng hợp số liệu, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định hiện hành.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp (Điều 3)

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Trách nhiệm thi hành và công bố thông tin được quy định cụ thể:

  • Cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hoành Bồ; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Công khai thông tin: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm đăng tải công khai toàn văn Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của tỉnh để người dân và các tổ chức tiện tra cứu, giám sát.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1289/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 19 tháng 04 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN HOÀNH BỒ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được Quốc Hội khóa XIII thông qua ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ nghị quyết 15/NQ-CP ngày 13/02/2018 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Quảng Ninh.

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hoành Bồ tại tờ trình số 22/TTr-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2018 và đề nghị của sở Tài nguyên và Môi trường tại tờ trình số 283/TTr-TNMT-QHKH ngày 10 tháng 4 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của Ủy ban nhân dân huyện Hoành Bồ (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Quảng Yên, được Giám đốc sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 10/4/2018) với các nội dung chủ yếu như sau:

- Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.

- Kế hoạch thu hồi các loại đất.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

(có 4 biểu chi tiết kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hoành Bồ, sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

1. Ủy ban nhân dân huyện Hoành Bồ:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; Đối với các trường hợp được Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3, Điều 62 chỉ thực hiện việc thu hồi đất sau khi được Thường trực HĐND tỉnh thông qua.

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

- Đối với khu vực chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân chỉ được thực hiện thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất khi phù hợp với quy hoạch chung xây dựng huyện Hoành Bồ, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết xây dựng đã được phê duyệt (đối với những nơi có quy hoạch chi tiết); Đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng và các chỉ đạo khác có liên quan của Tỉnh ủy và Ủy ban nhân dân tỉnh.

- Các trường hợp khác thực hiện đúng theo quy định của luật đất đai năm 2013.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường:

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

- Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn theo đúng quy định hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hoành Bồ; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Cục Thuế tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm đăng tin công khai Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của Tỉnh./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, P1, P5;
- V0, V5, QH1, QLĐĐ1-3;
- Lưu VT, QLĐĐ3;
15 bản - QĐ104.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Huy Hậu

 

3.1. Diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

(kèm theo Quyết định số: 1289/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2018 của UBND tỉnh Quảng Ninh)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Trới

Xã Lê Lợi

Thống Nhất

Xã Vũ Oai

Xã Hòa Bình

Xã Kỳ Thượng

Xã Đồng Lâm

Đồng Sơn

Xã Sơn Dương

Xã Dân Ch

Quảng La

Xã Bằng cả

Xã Tân Dân

1

Đất nông nghiệp

NNP

71683,10

869,03

2197,22

4789,43

4269,89

6658,33

9267,50

10323,10

11859,92

6116,88

2447,64

2794,57

2932,86

7156,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2053,27

75,87

350,69

522,36

98,21

18,89

44,43

107,72

153,40

291,60

49,44

144,95

100,44

95,27

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1366,42

21,78

319,33

272,82

71,51

14,16

37,93

67,14

121,22

181,16

38,07

92,74

95,96

32,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

537,40

31,59

52,11

46,54

23,65

7,25

27,63

35,03

43,02

168,67

15,57

37,46

19,53

29,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1794,92

95,70

195,47

437,18

104,34

42,45

25,45

118,77

127,49

247,82

123,08

117,46

55,02

104,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

14444,78

 

171,03

352,63

 

4040,49

 

 

 

 

1506,92

1415,22

1539,84

5418,65

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

14667,08

 

 

 

3022,84

2195,34

3140,93

2800,70

3507,27

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

36643,05

621,64

574,50

2882,87

1002,92

323,70

6028,76

7258,26

8027,05

5402,16

747,69

1050,01

1217,54

1505,94

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1501,31

44,23

839,04

545,36

17,93

28,59

0,30

2,62

1,70

6,20

4,94

7,10

0,50

2,81

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

41,29

 

14,38

2,49

 

1,62

 

 

 

0,43

 

22,37

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7789,71

291,98

1460,10

2745,51

608,14

929,22

83,51

181,30

179,53

519,08

174,70

268,31

142,54

205,78

2.1

Đất quốc phòng

CQP

189,49

5,16

13,14

11,58

 

 

 

0,04

 

116,76

 

2,10

 

40,71

2.2

Đất an ninh

CAN

608,27

0,52

3,32

578,38

25,94

 

 

 

 

 

 

0,11

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

55,35

 

 

55,35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

68,00

1,70

9,73

33,57

13,87

 

 

 

 

0,53

 

2,92

0,21

5,47

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

324,85

7,39

136,33

100,26

29,64

 

 

 

 

31,09

4,32

10,90

 

4,92

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

18,76

 

 

 

4,56

 

 

 

 

 

3,00

4,20

 

7,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1482,48

132,60

269,38

262,78

120,50

219,31

19,71

57,15

78,75

183,12

13,78

38,96

26,10

60,35

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

0,20

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

34,53

0,36

0,27

 

21,60

12,30

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

371,93

 

66,65

104,74

19,44

4,68

7,11

20,16

29,30

48,10

9,00

27,95

14,01

20,80

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

67,28

65,20

1,85

0,23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,24

5,58

0,76

0,60

0,36

0,20

0,21

1,14

0,20

0,28

0,19

0,21

0,24

0,28

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,46

0,33

0,57

0,51

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

691,53

2,63

10,98

13,48

280,60

344,29

6,88

0,52

2,89

15,39

2,94

4,69

3,47

2,77

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ

SKX

617,34

2,51

51,22

460,73

19,01

7,85

 

 

 

69,98

6,04

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,60

1,32

1,50

1,03

0,67

0,20

0,44

1,66

0,40

1,43

0,08

1,02

0,23

0,63

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

46,92

0,31

2,71

 

 

43,71

 

 

 

 

0,19

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,46

0,23

1,75

1,18

0,16

 

 

0,10

0,22

0,58

 

 

0,03

0,20

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2330,72

65,75

654,84

1063,63

71,74

89,45

38,46

100,53

67,77

39,72

8,87

27,99

39,33

62,65

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

853,07

0,36

235,10

55,46

 

207,24

10,71

 

 

11,70

126,29

147,28

58,93

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,24

0,03

 

2,00

 

 

 

 

 

0,21

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4881,53

62,75

321,97

610,90

347,35

378,46

429,15

991,31

661,00

504,42

111,59

119,24

132,94

210,45

3.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

(kèm theo Quyết định số 1289/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2018 của UBND tỉnh Quảng Ninh)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tri

Xã Lê Li

Thống Nhất

Xã Vũ Oai

Xã Hòa Bình

Xã Kỳ Thượng

Xã Đồng Lâm

Xã Đồng Sơn

Xã Sơn Dương

Xã Dân Chủ

Quảng La

Xã Bằng cả

Xã Tân Dân

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

436,17

8,46

88,09

62,87

43,23

154,9

0,4

0,4

0,3

73,66

0,7

1,4

1,2

0,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

28,99

1,36

0,5

4,55

3,32

18,28

 

 

 

0,98

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

19,28

0,02

 

 4,21

1,07

13,87

 

 

 

0,11

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,47

 

5,8

0,2

0,06

0,45

 

 

 

0,36

 

0,4

0,2

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,98

0,86

2,3

0,4

1,97

6,07

0,4

0,4

0,3

2,12

0,7

0,5

0,4

0,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

314,98

0,46

75,6

10,1

28,77

128,85

 

 

 

70,1

 

0,5

0,6

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

67,75

5,78

3,89

47,62

9,11

1,25

 

 

 

0,1

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

190,97

 

 

 

 

49,23

 

 

 

49,74

92

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất trồng lúa

LUC/NTS

10,1

 

 

 

 

10,1

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng trồng cây hàng năm.

HNK/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

180,87

 

 

 

 

39,13

 

 

 

49,74

92

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,01

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

(kèm theo Quyết định số: 1289/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2018 của UBND tỉnh Quảng Ninh)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trn Trới

Xã Lê Lợi

Xã Thống Nhất

Xã Vũ Oai

Xã Hòa Bình

Xã Kỳ Thượng

Xã Đồng Lâm

Đồng Sơn

Xã Sơn Dương

Xã Dân Ch

Xã Quảng La

Xã Bằng cả

Xã Tân Dân

1

Đất nông nghiệp

NNP

485,4

8,46

88,09

62,87

43,23

204,13

0,4

0,4

0,3

73,66

0,7

1,4

1,2

0,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA

39,09

1,36

0,5

4,55

3,32

28,38

 

 

 

0,98

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

23,48

0,02

 

4,21

1,07

18,07

 

 

 

0,11

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,47

 

5,8

0,2

0,06

0,45

 

 

 

0,36

 

0,4

0,2

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,98

0,86

2,3

0,4

1,97

6,07

0,4

0,4

0,3

2,12

0,7

0,5

0,4

0,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

354,11

0,46

75,6

10,1

28,77

167,98

 

 

 

70,1

 

0,5

0,6

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

67,75

5,78

3,89

47,62

9,11

1,25

 

 

 

0,1

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

48,86

0,71

3,47

6,19

5,23

32,44

 

 

 

0,82

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,68

0,68

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

9,76

 

 

 

 

9,76

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,15

 

0,2

3,63

0,99

 

 

 

 

0,33

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,18

 

0,22

 

0,83

5,64

 

 

 

0,49

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,02

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,01

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

20,55

 

0,05

0,05

3,41

17,04

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5,51

 

3

2,51

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018

(kèm theo Quyết định số: 1289/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2018 của UBND tỉnh Quảng Ninh)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phản theo đơn vị hành chính

Thị trấn Trới

Xã Lê Lợi

Xã Thống Nhất

Xã Vũ Oai

Xã Hòa Bình

Xã Kỳ Thượng

Xã Đng Lâm

Xã Đồng Sơn

Xã Sơn Dương

Xã Dân Chủ

Xã Quảng La

Xã Bằng cả

Xã Tân Dân

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

102,13

6,14

48,18

14,5

5,9

9,38

 

 

 

11,03

 

 

 

7

2.1

Đất quốc phòng

CQP

9,94

 

 

 

 

 

 

 

 

9,94

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

4,2

0,12

3,32

0,76

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

13,69

 

 

13,69

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,33

0,69

0,94

 

1,7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

36,66

0,64

34,68

0,05

1,28

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2 11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,27

 

0,27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,04

 

6,46

 

 

 

 

 

 

0,58

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,51

4,51

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,87

 

0,44

 

2,92

 

 

 

 

0,51

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,48

0,12

0,36

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,77

0,06

1,71

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,37

 

 

 

 

9,37

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1289/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh

Số hiệu: 1289/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 19/04/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ninh
Người ký: Đặng Huy Hậu
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 19/04/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1289/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký