Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 1290/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang

Quyết định 1290/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập kỷ cương trong quản lý đất đai, phân bổ hợp lý nguồn tài nguyên đất phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện trong năm 2015.

Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2015

Quyết định xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể thông qua các phụ lục đính kèm, bao gồm:

  • Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: Xác định chi tiết cơ cấu, diện tích từng nhóm đất (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được phân bổ cho các mục đích sử dụng trong năm 2015 (chi tiết tại Phụ biểu 1).
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, lợi ích công cộng, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện (chi tiết tại Phụ lục 2).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể diện tích đất cần chuyển đổi mục đích sử dụng, đặc biệt là việc chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp để phục vụ xây dựng cơ sở hạ tầng, đô thị và các khu dân cư (chi tiết tại Phụ lục 3).

Phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng quy định pháp luật, Quyết định phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:

  • Ủy ban nhân dân huyện Mèo Vạc:
    • Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để các tổ chức, cá nhân biết và thực hiện.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm.
    • Định kỳ tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất về Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường:
    • Chịu trách nhiệm tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Mèo Vạc.
    • Định kỳ tổng hợp kết quả, xây dựng báo cáo trình Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định của pháp luật.

Hiệu lực thi hành

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mèo Vạc chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1290/QĐ-UBND

Hà Giang, ngày 16 tháng 7 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015 CỦA HUYỆN MÈO VẠC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị Sở Tài nguyên vài trường tại Tờ trình số 118/TTr-STNMT ngày 26 tháng 6 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Mèo Vạc với những chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: (Chi tiết Phụ biểu 1);

2. Kế hoạch thu hồi đất: (Chi tiết Phụ lục 2);

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: (Chi tiết Phụ lục 3);

Điều 2. Xác định trách nhiệm:

1. Ủy ban nhân dân huyện Mèo Vạc.

1.1 Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

1.2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

1.3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

1.4. Định kỳ Báo cáo Kết quả thực hiện về UBND tỉnh qua Sở Tài nguyên và Môi trường.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường

2.1 Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất của huyện huyện Mèo Vạc;

2.2 Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên & Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Mèo Vạc chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- TTr. Tỉnh ủy;
- TTr. HĐND tỉnh;
- Vp Đoàn ĐBQH tỉnh
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQ tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, CN, TD, NNTNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Sơn

 

PHỤ LỤC 1.

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2015
(Kèm theo Quyết định số 1290/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2015 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn v hành chính

Thị trn Mèo Vạc

Thượng Phùng

Xã Pi Lng

Xã Xín Cái

Xã P Vi

Giàng Chu Phìn

Sng Trà

Xã Sủng Máng

Xã Sơn Vĩ

1

Đất nông nghiệp

NNP

48.331,08

1.685,93

2.755,63

1.875,42

2.824,36

2.428,90

1.855,31

1.994,83

2.160,28

4.048,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.424,56

17,78

115,16

37,99

125,02

6,00

25,00

 

35,00

96,00

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

LUC

232,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

16.474,03

649,91

1.222,69

754,69

1.264,14

1.169,50

932,71

601,90

544,80

1.490,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

592,48

23,45

13,50

2,04

43,15

5,73

8,90

13,00

2,67

54,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

28.397,38

994,80

1.404,48

1.080,70

1.392,05

1.247,67

888,70

1.379,93

1.577,81

2.408,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.441,66

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,98

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đt phi nông nghiệp

PNN

2.344,64

73,01

132,13

221,98

187,56

78,71

155,42

53,08

59,10

211,47

2.1

Đất quốc phòng

CQP

34,89

4,06

0,73

0,87

7,60

2,35

0,60

1,00

1,00

10,22

2.2

Đất an ninh

CAN

2,50

0,91

 

 

 

1,59

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

22,32

0,63

16,65

 

 

5,00

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

107,52

 

 

 

13,72

 

0,30

 

 

49,55

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.425,88

33,23

62,11

70,42

132,72

48,07

97,30

25,61

39,54

104,62

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

129,02

 

 

129,02

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

413,00

 

28,91

19,96

25,27

20,97

27,13

25,47

17,10

41,48

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

27,71

27,71

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,90

4,51

0,55

0,13

0,44

0,25

0,12

0,18

0,17

0,16

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2,32

0,94

0,03

0,04

0,02

0,04

0,03

0,02

0,03

0,04

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,59

1,00

1,05

0,08

 

 

0,44

 

0,43

0,47

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,11

0,02

 

 

 

 

 

 

0,03

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

156,71

 

22,10

1,46

7,70

 

28,50

 

 

5,00

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5,81

 

 

 

 

0,44

1,00

0,80

0,80

 

3

Đt chưa sdụng

CSD

5.633,70

246,77

455,50

0,40

41,32

327,51

608,91

134,27

292,05

396,75

 

PHỤ LỤC 1.

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2015 (TIẾP THEO)
(Kèm theo Quyết định số: 1290/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2015 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đt

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Tả Lủng

Cán Chu Phìn

Lũng Pù

Lũng Chinh

Tát Ngà

Nậm Ban

Khâu Vai

Niêm Tòng

Xã Niêm Sơn

1

Đất nông nghiệp

NNP

48.331,08

1.583,00

2.392,45

1.771,71

1.486,90

4.404,78

4.880,21

2.792,44

2.675,37

4.715,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.424,56

33,00

3,76

5,20

35,50

169,17

252,01

95,00

115,47

257,50

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

LUC

232,00

 

 

 

 

80,00

72,00

 

 

80,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

16.474,03

474,36

1.049,05

812,71

381,60

999,34

837,43

1.211,99

828,29

1.248,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

592,48

5,10

2,74

10,00

 

339,57

8,71

3,95

27,13

28,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

28.397,38

1.070,54

1.336,90

943,80

1.069,80

2.896,70

2.949,60

1.481,50

1.147,30

3.127,30

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.441,66

 

 

 

 

 

832,30

 

557,18

52,18

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,98

 

 

 

 

 

0,16

 

 

0,82

2

Đt phi nông nghiệp

PNN

2.344,64

43,22

178,32

169,20

55,65

94,21

98,08

201,69

215,42

116,29

2.1

Đất quốc phòng

CQP

34,89

1,00

0,50

0,75

0,60

1,00

0,50

0,82

0,75

0,45

2.2

Đất an ninh

CAN

2,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

22,32

 

 

0,04

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

107,52

 

 

 

 

 

 

43.95

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.425,88

25,01

157,60

147,00

36,17

55,75

60,79

131,60

154,79

43,55

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

129,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,38

 

0,38

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

413,00

16,36

18,94

19,98

17,86

20,93

23,16

22,41

26,62

40,45

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

27,71

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,90

0,19

0,15

0,34

0,19

0,49

0,72

1,90

0,17

0,24

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

0,04

 

 

0,04

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2,32

0,02

0,03

0,04

0,04

0,04

0,03

0,03

0,02

0,78

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,59

 

 

0,43

0,47

 

0,40

0,40

 

0,42

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,11

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

156,71

 

 

 

 

16,00

12,48

 

33,07

30,40

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5,81

0,60

0,72

0,62

0,28

 

 

0,55

 

 

3

Đt chưa sdụng

CSD

5.633,70

 

16,26

1.238,60

252,19

340,18

270,25

68,18

441,46

502,60

 

PHỤ LỤC 2.

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số: 1290/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2015 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mèo Vạc

Thượng Phùng

Pải Lủng

n Cái

Pả Vi

Giàng Chu Phìn

Sùng Trà

Sủng Máng

Sơn

1

Đất nông nghiệp

NNP

188,07

2,69

20,46

5,51

5,94

10,16

5,72

2,45

3,04

0,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9,44

0,00

1,31

0,01

0,92

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

125,85

2,68

19,10

5,50

5,02

10,16

5,72

2,35

2,74

0,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPU

1,15

0,00

0,05

 

 

 

 

0,10

0,30

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

51,62

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,03

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,03

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất cơ di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 2.

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2015 (TIẾP THEO)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diệnch phân theo đơn vị hành chính

Tả Lủng

Cán Chu Phìn

ng Pù

Xã Lũng Chinh

t Ngà

Nậm Ban

Khâu Vai

Xã Niêm Tòng

Niêm Sơn

1

Đất nông nghiệp

NNP

188,07

3,56

2,93

5,50

1,51

2,47

1,91

1,31

110,98

1,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9,44

 

 

 

 

 

 

 

7,20

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

125,85

3,06

2,93

5,50

1,51

2,27

1,91

1,31

52,16

1,05

13

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,15

0,50

 

 

 

0,20

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

51,62

 

 

 

 

 

 

 

51,62

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SK.T

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 3.

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số: 1290/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2015 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mèo Vạc

Thượng Phùng

Pải Lủng

n Cái

Xã Pả Vi

Giàng Chu Phìn

Sủng Trà

Sủng Máng

Sơn Vĩ

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

188,07

2,69

20,46

5,51

5,94

10,16

5,72

2,45

3,04

0,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

9,44

0,00

1,31

0,01

0,92

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

125,85

2,68

19,10

5,50

5,02

10,16

5,72

2,35

2,74

0,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,15

0,00

0,05

 

 

 

 

0,10

0,30

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

51,62

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 3.

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015 (TIẾP THEO)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tả Lủng

Cán Chu Phìn

Lũng Pù

Lũng Chinh

Tát Ngà

Nậm Ban

Khâu Vai

Niêm Tòng

Niêm Sơn

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

188,07

3,56

2,93

5,50

1,51

2,47

1,91

1,31

110,98

1,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

9,44

 

 

 

 

 

 

 

7,20

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

125,85

3,06

2,93

5,50

1,51

2,27

1,91

1,31

52,16

1,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,15

0,50

 

 

 

0,20

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

51,62

 

 

 

 

 

 

 

51,62

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

188,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1290/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang

Số hiệu: 1290/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 16/07/2015
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Giang
Người ký: Nguyễn Văn Sơn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 16/07/2015
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1290/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký