Tóm tắt Quyết định 13/2006/QĐ-UBND về bảng giá tối thiểu xe hai bánh gắn máy tính lệ phí trước bạ tại Bình Định
Quyết định 13/2006/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành nhằm sửa đổi, bổ sung và quy định chi tiết về bảng giá tối thiểu đối với các loại xe hai bánh gắn máy. Đây là căn cứ pháp lý quan trọng để cơ quan thuế và các cơ quan chức năng áp dụng tính lệ phí trước bạ đối với phương tiện giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Các nội dung cốt lõi của Quyết định:
- Ban hành bảng giá tối thiểu mới: Quyết định chính thức ban hành kèm theo danh mục "Bảng giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định". Bảng giá này là cơ sở để xác định giá trị tài sản tính thuế, đảm bảo sự thống nhất và chống thất thu ngân sách nhà nước trong hoạt động đăng ký, quản lý phương tiện giao thông.
- Hiệu lực thi hành của văn bản: Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Đồng thời, tất cả các quy định trước đây của tỉnh Bình Định có nội dung trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ và không còn hiệu lực thi hành.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện: Văn bản quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan trong việc triển khai thực hiện, bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định.
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Bình Định (đơn vị trực tiếp quản lý thu lệ phí trước bạ).
- Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Bình Định.
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành và cơ quan liên quan trên địa bàn tỉnh.
- Các cơ sở, doanh nghiệp, hộ kinh doanh xe máy hoạt động trên địa bàn tỉnh Bình Định.
- Các cá nhân, tổ chức thuộc đối tượng nộp lệ phí trước bạ khi đăng ký quyền sở hữu, sử dụng xe hai bánh gắn máy.
Lưu ý: Thông tin chi tiết về mức giá cụ thể cho từng loại xe được quy định chi tiết tại Phụ lục Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này. Người nộp thuế và các cơ sở kinh doanh cần đối chiếu trực tiếp với bảng giá đính kèm để thực hiện đúng nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 13/2006/QĐ-UBND | Quy Nhơn, ngày 27 tháng 01 năm 2006 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TỐI THIỂU MỘT SỐ LOẠI XE HAI BÁNH GẮN MÁY ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 41/2002/QĐ-TTg ngày 18/3/2002 của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 93 TC/QĐ/TCT ngày 21/12/1997 của Bộ Tài chính về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản ô tô, xe gắn máy;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế tỉnh tại Tờ trình số 111/TTr- CT ngày 20/01/2006;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bảng giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định khác trái với các quy định tại Quyết định này đều không có hiệu lực thi hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, các cơ sở kinh doanh xe máy và các đối tượng nộp lệ phí trước bạ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
BẢNG GIÁ TỐI THIỂU MỘT SỐ LOẠI XE 2 BÁNH GẮN MÁY ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
(Kèm theo Quyết định số 13/2006/QĐ-UBND ngày 27/01/2006 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: đồng
| STT | ĐẶC ĐIỂM CỦA TÀI SẢN | GIÁ TRỊ TÀI SẢN | GHI CHÚ | |
| TÊN NHÃN HIỆU XE | SỐ LOẠI | MỚI 100% | ||
|
| SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ SỐ 1 |
| ||
|
| PIAGGIO | LIBERTY 125 | 67.000.000 |
|
|
| PIAGGIO | VESPA LX 125 | 76.500.000 |
|
|
| SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ SỐ 2 |
| ||
| I/ CÁC LOẠI XE GA SẢN XUẤT, LẮP RÁP TẠI VIỆT NAM: | ||||
|
| KEEWAY | 125- F2 | 26.300.000 |
|
|
| FASHION | 125-4 | 25.750.000 |
|
|
| - | 21.600.000 |
| |
| II/ CÁC LOẠI XE SỐ CÓ DUNG TÍCH XI LANH ĐẾN 110CC SX, LẮP RÁP TẠI VIỆT NAM: | ||||
| II. 1/ CÁC LOẠI XE CỦA CÁC ĐƠN VỊ SX, LẮP RÁP CÓ ĐĂNG KÝ GIÁ BÁN: | ||||
| 1 | CÔNG TY THỰC PHẨM ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ |
|
|
|
|
| HAESUN | II | 10.300.000 |
|
| II.2/ CÁC LOẠI XE SỐ KHÁC |
|
| ||
| 1 | ZYMAS | 110 | 6.300.000 |
|
| 2 | JARGON | - | 4.800.000 |
|
| 3 | RUBITHAI'S | - | 6.500.000 |
|
| 4 | ARROW | 110-5A | 7.500.000 |
|
| 5 | NEWEI | 110-5 | 7.200.000 |
|
| 6 | SAMWEI | 110-5 | 7.100.000 |
|
| 7 | SUMOTO | - | 6.300.000 |
|
- 1 Quyết định 93-TC/QĐ/TCT năm 1997 ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản ôtô, xe gắn máy do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 2 Nghị định 176/1999/NĐ-CP về lệ phí trước bạ
- 3 Quyết định 41/2002/QĐ-TTg về việc chống thất thu thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp qua giá bán trong hoạt động kinh doanh xe ôtô, xe hai bánh gắn máy do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 4 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 1 Quyết định 2045/2014/QĐ-UBND về giá tối thiểu đối với nhà và tài sản khác để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- 2 Quyết định 6911/QĐ-STC năm 2014 về giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản như: tàu thuyền, ô tô, xe máy, súng săn, súng thể thao do Sở Tài chính thành phố Hà Nội ban hành
- 3 Quyết định 10/2015/QĐ-UBND về bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; động cơ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- 1 Quyết định 93-TC/QĐ/TCT năm 1997 ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản ôtô, xe gắn máy do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 2 Nghị định 176/1999/NĐ-CP về lệ phí trước bạ
- 3 Quyết định 41/2002/QĐ-TTg về việc chống thất thu thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp qua giá bán trong hoạt động kinh doanh xe ôtô, xe hai bánh gắn máy do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 4 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 5 Quyết định 2045/2014/QĐ-UBND về giá tối thiểu đối với nhà và tài sản khác để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- 6 Quyết định 6911/QĐ-STC năm 2014 về giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản như: tàu thuyền, ô tô, xe máy, súng săn, súng thể thao do Sở Tài chính thành phố Hà Nội ban hành
- 7 Quyết định 10/2015/QĐ-UBND về bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; động cơ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế