Tổng quan về Quyết định 13/2013/QĐ-UBND tỉnh Bến Tre
Quyết định 13/2013/QĐ-UBND là văn bản pháp quy do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành nhằm quy định cụ thể giá tính thuế đối với các mặt hàng hải sản tự nhiên được khai thác trên địa bàn tỉnh. Văn bản này đóng vai trò là công cụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực thuế, giúp xác định nghĩa vụ tài chính của các thực thể kinh doanh hải sản trong các trường hợp đặc thù.
Bảng giá tính thuế chi tiết cho các loại hải sản tự nhiên
Tại Điều 1, Quyết định đưa ra danh mục đơn giá cụ thể cho 09 nhóm mặt hàng hải sản tự nhiên. Đơn vị tính được quy định thống nhất là Đồng/kg, cụ thể như sau:
- Mực: Có mức giá tính thuế cao nhất trong danh mục với 31.000 đồng/kg.
- Cá loại 3: Được quy định mức giá 29.000 đồng/kg.
- Tôm sô: Có mức giá tính thuế là 23.000 đồng/kg.
- Cá loại 5 và Cá đuối: Cùng được áp dụng mức giá 10.000 đồng/kg.
- Cá sô: Được quy định mức giá 6.000 đồng/kg.
- Cá trích: Có mức giá tính thuế là 3.800 đồng/kg.
- Cá loại 7: Được áp dụng mức giá 3.000 đồng/kg.
- Ruốc: Là mặt hàng có mức giá tính thuế thấp nhất trong danh mục với 1.600 đồng/kg.
Phạm vi áp dụng và mục đích của bảng giá tính thuế
Quy định về giá tính thuế tại văn bản này không áp dụng cho tất cả các đối tượng kinh doanh mà tập trung vào nhóm đối tượng thiếu minh bạch về hồ sơ tài chính. Các điểm cốt lõi bao gồm:
- Mục đích ấn định thuế: Bảng giá này được sử dụng làm căn cứ để cơ quan thuế thực hiện ấn định số thuế phải nộp đối với ba loại thuế chính: Thuế giá trị gia tăng (GTGT), Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) và Thuế thu nhập cá nhân (TNCN).
- Đối tượng áp dụng cụ thể: Áp dụng đối với các tổ chức và cá nhân có hoạt động khai thác, đánh bắt hải sản tự nhiên nhưng vi phạm hoặc không thực hiện đầy đủ các quy định về sổ sách kế toán, hóa đơn và chứng từ theo quy định của pháp luật về kế toán và thuế.
Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp
Về mặt pháp lý, Quyết định 13/2013/QĐ-UBND thiết lập lộ trình thực thi và thay thế các quy định cũ để đảm bảo tính cập nhật của giá cả thị trường:
- Thời gian có hiệu lực: Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Thay thế văn bản: Quyết định này chính thức thay thế Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định giá tính thuế các mặt hàng hải sản tự nhiên.
- Trách nhiệm thực hiện: Các cơ quan chức năng từ cấp tỉnh đến cấp xã, bao gồm Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các xã, phường, thị trấn cùng các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành nghiêm túc quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 13/2013/QĐ-UBND | Bến Tre, ngày 09 tháng 05 năm 2013 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ TÍNH THUẾ CÁC MẶT HÀNG HẢI SẢN TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 29 tháng 11 năm 2006;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23 tháng 7 năm 2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1462/TTr-STC ngày 06 tháng 5 năm 2013,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định giá tính thuế các mặt hàng hải sản tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau:
ĐVT: Đồng/kg
| STT | Loại tài nguyên | Đơn giá |
| 01 | Cá loại 3 | 29.000 |
| 02 | Cá loại 5 | 10.000 |
| 03 | Cá loại 7 | 3.000 |
| 04 | Cá trích | 3.800 |
| 05 | Cá sô | 6.000 |
| 06 | Mực | 31.000 |
| 07 | Cá đuối | 10.000 |
| 08 | Tôm sô | 23.000 |
| 09 | Ruốc | 1.600 |
Điều 2. Bảng giá tính thuế các mặt hàng hải sản tự nhiên quy định tại
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá tính thuế các mặt hàng hải sản tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bến Tre./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật quản lý thuế 2006
- 2 Nghị định 85/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật quản lý thuế
- 3 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 4 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân 2004
- 5 Luật thuế tài nguyên năm 2009
- 6 Nghị định 50/2010/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế tài nguyên 2009
- 7 Thông tư 105/2010/TT-BTC hướng dẫn Luật Thuế tài nguyên và Nghị định 50/2010/NĐ-CP do Bộ Tài chính ban hành
- 1 Quyết định 19/2013/QĐ-UBND quy định giá tính thuế mặt hàng hải sản tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 2 Quyết định 903/QĐ-UBND năm 2014 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật kỳ đầu do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành từ năm 1976 đến ngày 31 tháng 12 năm 2013
- 1 Quyết định 11/2011/QĐ-UBND quy định giá tính thuế mặt hàng hải sản tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bến Tre do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành
- 2 Quyết định 19/2013/QĐ-UBND quy định giá tính thuế mặt hàng hải sản tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 3 Quyết định 903/QĐ-UBND năm 2014 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật kỳ đầu do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành từ năm 1976 đến ngày 31 tháng 12 năm 2013
- 4 Quyết định 1184/QĐ-UBND năm 2013 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành từ năm 1976 đến ngày 31/12/2012 đã hết hiệu lực thi hành
- 1 Quyết định 11/2011/QĐ-UBND quy định giá tính thuế mặt hàng hải sản tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bến Tre do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành
- 2 Quyết định 19/2013/QĐ-UBND quy định giá tính thuế mặt hàng hải sản tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 3 Quyết định 903/QĐ-UBND năm 2014 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật kỳ đầu do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành từ năm 1976 đến ngày 31 tháng 12 năm 2013
- 4 Quyết định 1184/QĐ-UBND năm 2013 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành từ năm 1976 đến ngày 31/12/2012 đã hết hiệu lực thi hành
- 1 Luật quản lý thuế 2006
- 2 Nghị định 85/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật quản lý thuế
- 3 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 4 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân 2004
- 5 Luật thuế tài nguyên năm 2009
- 6 Nghị định 50/2010/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế tài nguyên 2009
- 7 Thông tư 105/2010/TT-BTC hướng dẫn Luật Thuế tài nguyên và Nghị định 50/2010/NĐ-CP do Bộ Tài chính ban hành