Tóm tắt Quyết định 1301/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt tạm thời cơ cấu ngạch công chức, viên chức hành chính của tỉnh An Giang
Quyết định số 1301/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành nhằm thiết lập và chuẩn hóa tạm thời cơ cấu ngạch công chức, viên chức hành chính tại các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh. Dưới đây là chi tiết các nội dung cốt lõi của Quyết định:
1. Phê duyệt tạm thời cơ cấu ngạch công chức, viên chức hành chính
- Quyết định chính thức phê duyệt phương án tạm thời về cơ cấu ngạch công chức và viên chức hành chính.
- Đối tượng áp dụng bao gồm toàn bộ các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp thuộc tỉnh An Giang.
- Việc phê duyệt này làm cơ sở để các cơ quan, đơn vị thực hiện việc quản lý, tuyển dụng, sử dụng, đào tạo, bồi dưỡng và thực hiện các chế độ chính sách đối với đội ngũ công chức, viên chức theo đúng quy định của pháp luật.
2. Hiệu lực thi hành của Quyết định
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Tính chất "tạm thời" của cơ cấu ngạch cho phép tỉnh An Giang linh hoạt điều chỉnh trong quá trình thực hiện để phù hợp với các quy định mới của Trung ương và tình hình thực tế tại địa phương.
3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Các cơ quan, tổ chức và cá nhân sau đây chịu trách nhiệm thi hành Quyết định:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang.
- Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh An Giang (đơn vị tham mưu chính về công tác cán bộ và cơ cấu ngạch).
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc tỉnh An Giang.
- Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung được phê duyệt tại Quyết định này.
Văn bản này đóng vai trò định hướng quan trọng trong công tác cải cách hành chính, tinh giản biên chế và cơ cấu lại đội ngũ công chức, viên chức của tỉnh An Giang trong giai đoạn hiện nay.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1301/QĐ-UBND | An Giang, ngày 10 tháng 8 năm 2023 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;
Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1440/TTr-SNV ngày 09 tháng 8 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt tạm thời cơ cấu ngạch công chức, viên chức hành chính của các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh An Giang.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC TẠM THỜI TRONG CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 1301/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh An Giang)
| TT | Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị | Biên chế được giao năm 2023 | Cơ cấu ngạch công chức tạm thời | Ghi chú | ||||
| CVCC và tương đương | CVC và tương đương | CV và tương đương | CS và tương đương | NV và tương đương | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| I | Cấp tỉnh | 1.214 | 88 | 446 | 677 | 3 | 0 |
|
| 1 | Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh | 34 | 4 | 12 | 18 |
|
|
|
| 2 | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | 66 | 8 | 23 | 35 |
|
|
|
| 3 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 61 | 4 | 23 | 34 |
|
|
|
| 4 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 198 | 4 | 77 | 116 | 1 |
|
|
| 5 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 67 | 4 | 25 | 38 |
|
|
|
| 6 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 60 | 4 | 22 | 34 |
|
|
|
| 7 | Sở Y tế | 63 | 4 | 24 | 35 |
|
|
|
| 8 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 45 | 4 | 15 | 25 | 1 |
|
|
| 9 | Sở Nội vụ | 74 | 4 | 28 | 42 |
|
|
|
| 10 | Sở Công Thương | 43 | 4 | 16 | 23 |
|
|
|
| 11 | Sở Khoa học và Công nghệ | 47 | 4 | 17 | 26 |
|
|
|
| 12 | Sở Ngoại vụ | 19 | 4 | 7 | 8 |
|
|
|
| 13 | Ban Dân tộc | 15 | 4 | 4 | 7 |
|
|
|
| 14 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 57 | 4 | 21 | 32 |
|
|
|
| 15 | Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh | 40 | 4 | 13 | 22 | 1 |
|
|
| 16 | Sở Xây dựng | 48 | 4 | 18 | 26 |
|
|
|
| 17 | Thanh tra tỉnh | 45 | 4 | 25 | 16 |
|
|
|
| 18 | Sở Tư pháp | 43 | 4 | 16 | 23 |
|
|
|
| 19 | Sở Tài chính | 56 | 4 | 21 | 31 |
|
|
|
| 20 | Sở Giao thông vận tải | 98 | 4 | 38 | 56 |
|
|
|
| 21 | Sở Thông tin và Truyền thông | 30 | 4 | 10 | 16 |
|
|
|
| 22 | Văn phòng Ban An toàn giao thông | 5 |
| 1 | 4 |
|
|
|
| II | Cấp huyện | 1.224 | 11 | 483 | 728 | 2 |
|
|
| 1 | UBND thành phố Long Xuyên | 124 | 1 | 49 | 74 |
|
|
|
| 2 | UBND thành phố Châu Đốc | 108 | 1 | 43 | 64 |
|
|
|
| 3 | UBND huyện An Phú | 107 | 1 | 42 | 64 |
|
|
|
| 4 | UBND huyện Châu Phú | 108 | 1 | 43 | 64 |
|
|
|
| 5 | UBND huyện Châu Thành | 112 | 1 | 44 | 67 |
|
|
|
| 6 | UBND huyện Chợ Mới | 117 | 1 | 45 | 70 | 1 |
|
|
| 7 | UBND huyện Phú Tân | 113 | 1 | 45 | 67 |
|
|
|
| 8 | UBND thị xã Tân Châu | 108 | 1 | 43 | 64 |
|
|
|
| 9 | UBND huyện Thoại Sơn | 111 | 1 | 44 | 66 |
|
|
|
| 10 | UBND thị xã Tịnh Biên | 108 | 1 | 43 | 64 |
|
|
|
| 11 | UBND huyện Tri Tôn | 108 | 1 | 42 | 64 | 1 |
|
|
| TỔNG CỘNG | 2.438 | 99 | 929 | 1.405 | 5 |
|
| |
CƠ CẤU NGẠCH VIÊN CHỨC HÀNH CHÍNH TẠM THỜI TRONG CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 1301/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh An Giang)
| TT | Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị | Số lượng viên chức hành chính | Cơ cấu ngạch viên chức hành chính tạm thời | Ghi chú | ||||
| CVCC và tương đương | CVC và tương đương | CV và tương đương | CS và tương đương | NV và tương đương | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| I | ĐVSNCL TRỰC THUỘC UBND TỈNH | 136 | 8 | 35 | 87 | 6 |
|
|
| 1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp | 11 | 1 | 1 | 7 | 2 |
|
|
| 2 | Trường Cao đẳng Y tế An Giang | 7 | 1 | 1 | 5 |
|
|
|
| 3 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và khu vực phát triển đô thị | 31 | 1 | 12 | 18 |
|
|
|
| 4 | Ban quản lý Di tích Văn hóa Óc Eo | 10 | 1 | 4 | 5 |
|
|
|
| 5 | Trung tâm Xúc tiến Thương mại và Đầu tư tỉnh | 30 | 1 | 10 | 19 |
|
|
|
| 6 | Đài Phát thanh truyền hình An Giang | 9 | 1 | 2 | 6 |
|
|
|
| 7 | Trường Cao đẳng nghề An Giang | 18 | 1 | 3 | 10 | 4 |
|
|
| 8 | Ban Quản lý Khu Du lịch quốc gia Núi Sam | 20 | 1 | 2 | 17 |
|
|
|
| II | ĐVSNCL THUỘC SỞ, NGÀNH TỈNH | 1.177 |
| 76 | 876 | 225 |
|
|
| 1 | Thuộc Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh | 19 |
| 1 | 14 | 4 |
|
|
| 2 | Thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường | 216 |
| 12 | 183 | 21 |
|
|
| 3 | Thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 64 |
| 12 | 47 | 5 |
|
|
| 4 | Thuộc Sở Giao thông vận tải | 34 |
| 4 | 26 | 4 |
|
|
| 5 | Thuộc Sở Xây dựng | 40 |
| 1 | 39 |
|
|
|
| 6 | Thuộc Sở Công Thương | 10 |
| 1 | 9 |
|
|
|
| 7 | Thuộc Sở Khoa học và Công nghệ | 7 |
| 1 | 6 |
|
|
|
| 8 | Thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 55 |
| 5 | 44 | 6 |
|
|
| 9 | Thuộc Sở Y tế | 405 |
| 23 | 262 | 120 |
|
|
| 10 | Thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo | 46 |
|
| 33 | 13 |
|
|
| 11 | Thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 177 |
| 7 | 118 | 52 |
|
|
| 12 | Thuộc Sở Tài chính | 25 |
| 2 | 23 |
|
|
|
| 13 | Thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư | 38 |
| 2 | 36 |
|
|
|
| 14 | Thuộc Văn phòng UBND tỉnh | 30 |
| 3 | 27 |
|
|
|
| 15 | Thuộc Sở Thông tin và Truyền thông | 8 |
| 1 | 7 |
|
|
|
| 16 | Thuộc Sở Nội vụ | 3 |
| 1 | 2 |
|
|
|
| III | VIÊN CHỨC TRONG ĐVSNCL CẤP HUYỆN | 313 |
| 38 | 241 | 34 |
|
|
| 1 | Thuộc UBND huyện An Phú | 35 |
| 5 | 26 | 4 |
|
|
| 2 | Thuộc UBND thành phố Châu Đốc | 20 |
| 2 | 16 | 2 |
|
|
| 3 | Thuộc UBND huyện Châu Phú | 14 |
| 1 | 11 | 2 |
|
|
| 4 | Thuộc UBND huyện Châu Thành | 30 |
| 4 | 22 | 4 |
|
|
| 5 | Thuộc UBND huyện Chợ Mới | 15 |
| 2 | 11 | 2 |
|
|
| 6 | Thuộc UBND thành phố Long Xuyên | 36 |
| 6 | 28 | 2 |
|
|
| 7 | Thuộc UBND huyện Phú Tân | 27 |
| 4 | 21 | 2 |
|
|
| 8 | Thuộc UBND thị xã Tân Châu | 37 |
| 5 | 28 | 4 |
|
|
| 9 | Thuộc UBND huyện Thoại Sơn | 34 |
| 4 | 26 | 4 |
|
|
| 10 | Thuộc UBND thị xã Tịnh Biên | 35 |
| 3 | 28 | 4 |
|
|
| 11 | Thuộc UBND huyện Tri Tôn | 30 |
| 2 | 24 | 4 |
|
|
| TỔNG CỘNG | 1.626 | 8 | 149 | 1.204 | 265 |
|
| |
- 1 Luật cán bộ, công chức 2008
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức sửa đổi 2019
- 4 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 5 Nghị định 115/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức
- 6 Nghị định 138/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức
- 1 Quyết định 2767/QĐ-UBND phê duyệt cơ cấu ngạch công chức, chức danh nghề nghiệp viên chức hành chính các cơ quan, đơn vị tỉnh Bình Định năm 2023
- 2 Quyết định 1950/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt cơ cấu ngạch tạm thời đối với công chức chuyên môn, nghiệp vụ của các cơ quan, tổ chức hành chính và Ủy ban nhân dân quận, huyện, thành phố Cần Thơ
- 3 Quyết định 1144/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Ninh Thuận
- 4 Quyết định 1933/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt tạm thời cơ cấu ngạch công chức, chức danh nghề nghiệp viên chức hành chính của các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh
- 1 Luật cán bộ, công chức 2008
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức sửa đổi 2019
- 4 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 5 Nghị định 115/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức
- 6 Nghị định 138/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức
- 7 Quyết định 2767/QĐ-UBND phê duyệt cơ cấu ngạch công chức, chức danh nghề nghiệp viên chức hành chính các cơ quan, đơn vị tỉnh Bình Định năm 2023
- 8 Quyết định 1950/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt cơ cấu ngạch tạm thời đối với công chức chuyên môn, nghiệp vụ của các cơ quan, tổ chức hành chính và Ủy ban nhân dân quận, huyện, thành phố Cần Thơ
- 9 Quyết định 1144/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Ninh Thuận
- 10 Quyết định 1933/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt tạm thời cơ cấu ngạch công chức, chức danh nghề nghiệp viên chức hành chính của các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh