Quyết định số 1301/QĐ-UBND năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa quy định về việc phân công các sở, ban, ngành thực hiện báo cáo thống kê công tác dân tộc trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm kiện toàn, nâng cao hiệu quả công tác thu thập, tổng hợp và báo cáo số liệu thống kê về lĩnh vực dân tộc, phục vụ trực tiếp cho công tác quản lý nhà nước và xây dựng chính sách phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh.
Phân công nhiệm vụ thực hiện báo cáo thống kê công tác dân tộc
Quyết định quy định rõ ràng về việc phân chia trách nhiệm cụ thể đối với các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh trong hoạt động thống kê dân tộc:
- Phân công nhiệm vụ cụ thể cho các sở, ban, ngành cấp tỉnh chịu trách nhiệm thực hiện báo cáo thống kê công tác dân tộc theo danh sách chi tiết đính kèm Quyết định này.
- Nội dung phân công gắn liền với chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước của từng sở, ngành nhằm đảm bảo tính chuyên sâu, chính xác và toàn diện của các số liệu thống kê.
Quy định về tổ chức thực hiện và cơ chế phối hợp
Để đảm bảo hoạt động báo cáo thống kê được triển khai đồng bộ, thống nhất và đạt chất lượng cao, Quyết định phân định rõ vai trò của từng nhóm chủ thể:
- Vai trò của Ban Dân tộc tỉnh Thanh Hóa: Được giao nhiệm vụ là Cơ quan Thường trực. Ban Dân tộc có trách nhiệm chủ trì phối hợp, hướng dẫn, đôn đốc các sở, ban, ngành được phân công thực hiện nghiêm túc chế độ báo cáo. Đồng thời, chịu trách nhiệm tổng hợp toàn bộ số liệu để báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban Dân tộc theo đúng quy định pháp luật.
- Trách nhiệm của các sở, ban, ngành được phân công: Có nghĩa vụ thực hiện báo cáo thống kê công tác dân tộc thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của đơn vị mình. Yêu cầu báo cáo phải đảm bảo tính kịp thời, đầy đủ thông tin, số liệu chính xác và sử dụng đúng biểu mẫu quy định tại Thông tư số 02/2018/TT-UBDT ngày 05/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc.
- Căn cứ pháp lý thực hiện: Các đơn vị được phân công và các cơ quan liên quan có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ, triển khai thực hiện dựa trên các quy định tại Thông tư số 05/2022/TT-UBDT ngày 30/12/2022 (Quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê công tác dân tộc) và Thông tư số 02/2018/TT-UBDT ngày 05/11/2018 (Quy định chế độ báo cáo thống kê công tác dân tộc).
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành quyết định
Quy định về thời gian áp dụng, điều khoản chuyển tiếp và các đối tượng chịu trách nhiệm thi hành quyết định được xác định cụ thể:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Quy định thay thế: Quyết định này chính thức thay thế Quyết định số 2245/QĐ-UBND ngày 27/6/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phân công các sở, ban, ngành thực hiện báo cáo thống kê công tác dân tộc trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành được phân công tại Điều 1; Thủ trưởng các ngành và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1301/QĐ-UBND | Thanh Hóa, ngày 20 tháng 4 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÂN CÔNG CÁC SỞ, BAN, NGÀNH THỰC HIỆN BÁO CÁO THỐNG KÊ CÔNG TÁC DÂN TỘC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Thông tư số 05/2022/TT-UBDT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc Quy định nội dung hệ thống chỉ tiêu thống kê công tác dân tộc;
Căn cứ Thông tư số 02/2018/TT-UBDT ngày 05/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc Quy định chế độ báo cáo thống kê công tác dân tộc;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Dân tộc tỉnh tại Tờ Trình số 16/TTr-BDT ngày 17 tháng 4 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phân công nhiệm vụ đối với các sở, ngành thực hiện báo cáo thống kê công tác dân tộc trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (Có danh sách phân công các sở, ngành thực hiện báo cáo kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ban Dân tộc là Cơ quan Thường trực, có trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn, đôn đốc các sở, ban, ngành được phân công tại Điều 1 thực hiện báo cáo thống kê công tác dân tộc; tổng hợp báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh và Ủy ban Dân tộc theo đúng quy định.
2. Các sở, ban, ngành được phân công tại Điều 1, có trách nhiệm thực hiện báo cáo thống kê công tác dân tộc theo lĩnh vực quản lý nhà nước của đơn vị mình đảm bảo kịp thời, đầy đủ thông tin, số liệu, đúng biểu mẫu theo Thông tư số 02/2018/TT-UBDT ngày 05/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc và theo đúng quy định hiện hành.
3. Các đơn vị có tên tại Điều 1 và các ngành, đơn vị có liên quan, căn cứ chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm phối hợp, triển khai thực hiện, đảm bảo theo đúng các quy định tại Thông tư số 05/2022/TT-UBDT ngày 30/12/2022 Quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê công tác dân tộc và Thông tư số 02/2018/TT-UBDT ngày 05/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc Quy định chế độ báo cáo thống kê công tác dân tộc.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2245/QĐ-UBND ngày 27/6/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phân công các sở, ban, ngành thực hiện báo cáo thống kê công tác dân tộc trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành có tên tại Điều 1; Thủ trưởng các ngành, các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC:
PHÂN CÔNG CÁC SỞ, BAN, NGÀNH THỰC HIỆN BÁO CÁO THỐNG KÊ CÔNG TÁC DÂN TỘC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số 1301/QĐ-UBND ngày 20/4/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
| STT | TÊN SỞ, BAN, NGÀNH | BIỂU BÁO CÁO THỐNG KÊ CÔNG TÁC DÂN TỘC |
| 1 | Sở Giáo dục và Đào tạo | - Biểu số 01.N/BC-UBDT: Tổng hợp số lượng trường, lớp, giáo viên, học sinh giáo dục phổ thông - Biểu số 02.N/BC-UBDT: Học sinh dân tộc thiểu số đi học đúng độ tuổi - Biểu số 03.N/BC-UBDT: Tỷ lệ học sinh người dân tộc thiểu số bỏ học, lưu ban. |
| 2 | Sở Giao thông Vận tải | - Biểu số 04.N/BC-UBDT: Số lượng, tỷ lệ các thôn bản vùng dân tộc thiểu số đã có đường giao thông được đầu tư nâng cấp, cải tạo, xây dựng mới |
| 3 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | - Biểu số 05.N/BC-UBDT: Hộ nghèo và hộ cận nghèo người dân tộc thiểu số |
| 4 | Sở Nội vụ | - Biểu số 06.N/BC-UBDT: Số lượng Đại biểu hội đồng nhân dân các cấp là người dân tộc thiểu số |
| 5 | Ban Dân tộc | - Biểu số 07.N/BC-UBDT: Số lượng công chức trong cơ quan công tác dân tộc các cấp - Biểu số 09.N/BC-UBDT: Số công chức, viên chức trong cơ quan công tác dân tộc các cấp được đào tạo, bồi dưỡng về công tác dân tộc, lý luận chính trị, quản lý Nhà nước và đào tạo khác. |
| Biểu số: 01.N/BC-UBDT | Tổng hợp số trường, lớp, giáo viên, học sinh giáo dục phổ thông | Đơn vị báo cáo: ...................... Đơn vị nhận báo cáo: ............. |
| Cấp học | Loại hình | Số trường (trường) | Số trường đạt chuẩn (trường) | Số lớp (lớp) | Số học sinh | Số giáo viên | |||
| Tổng số (người) | Dân tộc thiểu số | Tổng số (người) | Dân tộc thiểu số (người) | ||||||
| Tổng số (người) | Trong đó nữ (người) | ||||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| Tiểu học (TH)(1) | Công lập |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tư thục |
|
|
|
|
|
|
|
| |
| Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
| |
| Trung học cơ sở (THCS)(2) | Công lập |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tư thục |
|
|
|
|
|
|
|
| |
| Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
| |
| Phổ thông cơ sở (liên cấp TH và THCS) | Công lập |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tư thục |
|
|
|
|
|
|
|
| |
| Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
| |
| Trung học phổ thông (THPT)(3) | Công lập |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tư thục |
|
|
|
|
|
|
|
| |
| Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
| |
| Trung học (Liên cấp THCS và THPT) | Công lập |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tư thục |
|
|
|
|
|
|
|
| |
| Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
| |
| Trường Phổ thông (Liên cấp TH, THCS sở và THPT) | Công lập |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tư thục |
|
|
|
|
|
|
|
| |
| Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
| |
| Phổ thông DTNT huyện(4) |
|
|
|
|
|
|
|
| |
| Phổ thông DTNT tỉnh(4) |
|
|
|
|
|
|
|
| |
| Phổ thông DT bán trú(4) | Tiểu học THCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Người lập biểu | …, ngày … tháng … năm … |
Lưu ý: Không ghi số liệu vào ô đánh dấu (x), với số liệu giảm ghi dấu (-) trước số liệu
(1) Tính cả số lớp, số học sinh, giáo viên tiểu học của các trường liên cấp (1 2) và (1 2 3) và trường phổ thông DTBT
(2) Tính cả số lớp, số học sinh, giáo viên THCS của các trường liên cấp (1 2), (2 3) và (1 2 3) và trường PTDTNT, PTDTBT
(3) Tính cả số lớp, số học sinh, giáo viên THPT của các trường liên cấp (2 3), (1 2 3) và phổ thông DTNT
(4) Chỉ tính số lớp, học sinh, giáo viên tại các trường Phổ thông DTNT và phổ thông DTBT
| Biểu số: 02.N/BC-UBDT | Học sinh dân tộc thiểu số đi học đúng độ tuổi | Đơn vị báo cáo: ...................... Đơn vị nhận báo cáo: ............. |
|
| Tiểu học | Trung học cơ sở | Trung học phổ thông | ||||||
| Tổng số | Dân tộc thiểu số | Tổng số | Dân tộc thiểu số | Tổng số | Dân tộc thiểu số | ||||
| Tổng số | Học sinh DTTS đi học đúng độ tuổi (người) | Tổng số | Học sinh DTTS đi học đúng độ tuổi (người) | Tổng số | Học sinh DTTS đi học đúng độ tuổi (người) | ||||
| A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| Cả tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Chia theo quận/huyện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| (ghi theo danh mục đơn vị hành chính) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Người lập biểu | Ngày... tháng... năm... |
Biểu số: 03.N/BC-UBDT | Số học sinh người dân tộc thiểu số bỏ học, lưu ban | Đơn vị báo cáo: ...................... Đơn vị nhận báo cáo: ............. |
| TT | Chỉ tiêu | Tổng số học sinh dân tộc thiểu số đầu năm học (người) | Số học sinh dân tộc thiểu số bỏ học, lưu ban | Tỷ lệ học sinh DTTS bỏ học, lưu ban (%) | |
| Tổng số (người) | Nữ (người) | ||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 |
|
| Tổng số |
|
|
|
|
| 1 | Học sinh Tiểu học |
|
|
|
|
| 1.1 | Học sinh bỏ học | x |
|
|
|
| 1.2 | Học sinh lưu ban | x |
|
|
|
| - | Lớp 1 |
|
|
|
|
| - | Lớp 2 |
|
|
|
|
| - | Lớp 3 |
|
|
|
|
| - | Lớp 4 |
|
|
|
|
| - | Lớp 5 |
|
|
|
|
| 2 | Học sinh THCS |
|
|
|
|
| 2.1 | Học sinh bỏ học | x |
|
|
|
| 2.2 | Học sinh lưu ban | x |
|
|
|
| - | Lớp 6 |
|
|
|
|
| - | Lớp 7 |
|
|
|
|
| - | Lớp 8 |
|
|
|
|
| - | Lớp 9 |
|
|
|
|
| 3 | Học sinh THPT |
|
|
|
|
| 3.1 | Học sinh bỏ học | x |
|
|
|
| 3.2 | Học sinh lưu ban | x |
|
|
|
| - | Lớp 10 |
|
|
|
|
| - | Lớp 11 |
|
|
|
|
| - | Lớp 12 |
|
|
|
|
| Người lập biểu | …, ngày … tháng … năm … |
| Biểu số: 04.N/BC-UBDT | Số lượng, tỷ lệ các thôn bản vùng dân tộc thiểu số đã có đường giao thông được đầu tư nâng cấp, cải tạo, xây dựng mới | Đơn vị báo cáo: ................ Đơn vị nhận báo cáo: .......
|
|
| Số thôn bản vùng dân tộc thiểu số (Thôn/bản) | Số thôn bản vùng dân tộc thiểu số đã có đường giao thông được đầu tư nâng cấp, cải tạo, xây dựng mới | Tỷ lệ thôn bản vùng dân tộc thiểu số đã có đường giao thông được đầu tư nâng cấp, cải tạo, xây dựng mới (%) |
| A | 1 | 2 | 3 |
| Tổng cộng |
|
|
|
| I. Huyện…. |
|
|
|
| 1. Xã… |
|
|
|
| 2. Xã… |
|
|
|
| … |
|
|
|
| II. Huyện… |
|
|
|
| …. |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Người lập biểu | …, ngày … tháng … năm … |
Biểu số: 05.N/BC-UBDT | Hộ nghèo và cận nghèo người dân tộc thiểu số | Đơn vị báo cáo: ...................... Đơn vị nhận báo cáo: ............. |
Đơn vị tính: hộ
|
| Tổng số hộ | Trong đó số hộ DTTS | Số hộ nghèo DTTS | Số hộ cận nghèo DTTS | Số hộ thoát nghèo DTTS | Số hộ nghèo DTTS phát sinh mới | Số hộ DTTS tái nghèo | Tỷ lệ hộ nghèo DTTS (%) | Tỷ lệ hộ cận nghèo DTTS (%) |
| A | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| 1. Tổng số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2. Chia theo quận/huyện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Người lập biểu | …, ngày … tháng … năm … |
| Biểu số: 06.K/BC-UBDT | Số lượng đại biểu hội đồng nhân dân các cấp là người dân tộc thiểu số | Đơn vị báo cáo: ...................... Đơn vị nhận báo cáo: ............. |
Đơn vị tính: Người
|
| Mã số | Tổng số đại biểu HĐND | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã | |||
| Tổng số | Trong đó: Nữ | Tổng số | Trong đó: Nữ | Tổng số | Trong đó: Nữ | |||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| TOÀN TỈNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng số | 01 |
|
|
|
|
|
|
|
| Chia theo dân tộc |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Kinh | 10 |
|
|
|
|
|
|
|
| - Dân tộc thiểu số | 11 |
|
|
|
|
|
|
|
| Huyện A |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng số | 01 |
|
|
|
|
|
|
|
| Chia theo dân tộc |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Kinh | 10 |
|
|
|
|
|
|
|
| - Dân tộc thiểu số | 11 |
|
|
|
|
|
|
|
| Xã A |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng số | 01 |
|
|
|
|
|
|
|
| Chia theo dân tộc |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Kinh | 10 |
|
|
|
|
|
|
|
| - Dân tộc thiểu số | 11 |
|
|
|
|
|
|
|
| Xã B |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng số | 01 |
|
|
|
|
|
|
|
| Chia theo dân tộc |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Kinh | 10 |
|
|
|
|
|
|
|
| - Dân tộc thiểu số | 11 |
|
|
|
|
|
|
|
| Huyện B |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng số | 01 |
|
|
|
|
|
|
|
| Chia theo dân tộc |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Kinh | 10 |
|
|
|
|
|
|
|
| - Dân tộc thiểu số | 11 |
|
|
|
|
|
|
|
| Xã A |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng số | 01 |
|
|
|
|
|
|
|
| Chia theo dân tộc |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Kinh | 10 |
|
|
|
|
|
|
|
| - Dân tộc thiểu số | 11 |
|
|
|
|
|
|
|
| ................................................ |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Người lập biểu | …, ngày … tháng … năm … |
| Biểu số: 07.N/BC-UBDT | Số lượng công chức trong các cơ quan công tác dân tộc các cấp | Đơn vị báo cáo: ...................... Đơn vị nhận báo cáo: ............. |
Đơn vị tính: Người
|
| Tổng số | Cấp trung ương | Cấp tỉnh | Cấp huyện | |||||||||
| Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | ||||||||
| Nữ | DTTS | Nữ DTTS | Nữ | DTTS | Nữ DTTS | Nữ | DTTS | Nữ DTTS | |||||
| A | 1=2 4 6 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| Tổng số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1. Trong đó: Đảng viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2. Chia theo tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Không tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Có theo tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3. Chia theo nhóm tuổi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Từ 30 trở xuống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Từ 31 đến 40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Từ 41 đến 50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Từ 51 đến 55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Từ 56 đến 60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Trên 60 tuổi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4. Chia theo ngạch công chức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Nhân viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Cán sự và TĐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Chuyên viên và TĐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Chuyên viên chính và TĐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Chuyên viên cao cấp và TĐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5. Chia theo trình độ đào tạo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Sơ cấp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Trung cấp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Cao đẳng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Đại học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Trên đại học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Người lập biểu | … ngày … tháng … năm … |
| Biểu số: 09.N/BC-UBDT | Số công chức, viên chức trong cơ quan công tác dân tộc các cấp được đào tạo, bồi dưỡng về công tác dân tộc, lý luận chính trị, quản lý nhà nước và đào tạo khác | Đơn vị báo cáo: ...................... Đơn vị nhận báo cáo: ............. |
Đơn vị tính: Người
|
| Tổng số | Trong đó | ||
| Nữ | Dân tộc thiểu số | Nữ dân tộc thiểu số | ||
| A | 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1. Tổng số |
|
|
|
|
| 2. Chia theo độ tuổi |
|
|
|
|
| - Từ 30 trở xuống |
|
|
|
|
| - Từ 31 đến 40 |
|
|
|
|
| - Từ 41 đến 50 |
|
|
|
|
| - Từ 51 đến 55 |
|
|
|
|
| - Từ 56 đến 60 |
|
|
|
|
| - Trên 60 tuổi |
|
|
|
|
| 3. Chia theo các khóa đào tạo |
|
|
|
|
| - Lý luận chính trị |
|
|
|
|
| - Quản lý nhà nước |
|
|
|
|
| - Công tác dân tộc |
|
|
|
|
| - Đào tạo khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Người lập biểu | …, ngày … tháng … năm … |
- 1 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2 Thông tư 02/2018/TT-UBDT quy định về chế độ báo cáo thống kê công tác dân tộc do Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc ban hành
- 3 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 4 Thông tư 05/2022/TT-UBDT quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê công tác dân tộc do Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc ban hành
- 1 Quyết định 2245/QĐ-UBND năm 2016 về phân công các sở, ban, ngành thực hiện báo cáo thống kê công tác dân tộc trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- 2 Kế hoạch 28/KH-UBND năm 2019 thực hiện Chế độ báo cáo thống kê công tác dân tộc do tỉnh Quảng Ngãi ban hành
- 3 Quyết định 309/QĐ-UBND năm 2023 công bố thủ tục hành chính mới lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban Dân tộc/Ủy ban nhân dân cấp huyện/cấp xã tỉnh Thanh Hóa
- 4 Kế hoạch 521/KH-UBND năm 2023 triển khai Quyết định 1657/QĐ-TTg về Chương trình hành động thực hiện Chiến lược công tác dân tộc giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- 1 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2 Thông tư 02/2018/TT-UBDT quy định về chế độ báo cáo thống kê công tác dân tộc do Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc ban hành
- 3 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 4 Kế hoạch 28/KH-UBND năm 2019 thực hiện Chế độ báo cáo thống kê công tác dân tộc do tỉnh Quảng Ngãi ban hành
- 5 Thông tư 05/2022/TT-UBDT quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê công tác dân tộc do Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc ban hành
- 6 Quyết định 309/QĐ-UBND năm 2023 công bố thủ tục hành chính mới lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban Dân tộc/Ủy ban nhân dân cấp huyện/cấp xã tỉnh Thanh Hóa
- 7 Kế hoạch 521/KH-UBND năm 2023 triển khai Quyết định 1657/QĐ-TTg về Chương trình hành động thực hiện Chiến lược công tác dân tộc giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận