Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 1308/QĐ-UBND năm 2022 về danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch tỉnh Quảng Ninh

Quyết định số 1308/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh ban hành nhằm chuẩn hóa, công khai và minh bạch hóa các quy trình hành chính trong lĩnh vực du lịch. Quyết định này hướng tới mục tiêu nâng cao hiệu quả phục vụ hành chính công, thúc đẩy chuyển đổi số và áp dụng tiêu chuẩn quản lý chất lượng hiện đại vào bộ máy quản lý nhà nước tại địa phương.

1. Công bố danh mục thủ tục hành chính và trách nhiệm triển khai thực hiện

Quyết định chính thức công bố danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch tỉnh Quảng Ninh. Để đảm bảo việc thực thi hiệu quả, Ủy ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm cụ thể cho Giám đốc Sở Du lịch thực hiện các nội dung sau:

  • Căn cứ vào danh mục thủ tục hành chính đã được ban hành để cung cấp đầy đủ, chính xác nội dung chi tiết của từng thủ tục cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ninh.
  • Chủ trì và phối hợp chặt chẽ với Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để xây dựng, hoàn thiện và trình phê duyệt quy trình giải quyết thủ tục hành chính chi tiết.
  • Đảm bảo quy trình giải quyết đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn của Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015, tạo cơ sở pháp lý và kỹ thuật để tin học hóa toàn diện việc tiếp nhận, giải quyết các thủ tục hành chính.

2. Hiệu lực thi hành và quy định thay thế các văn bản cũ

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Nhằm đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ và tránh chồng chéo trong hệ thống văn bản quy phạm pháp luật hành chính của địa phương, Quyết định này thay thế hoàn toàn 06 Quyết định đã được ban hành trước đó, bao gồm:

  • Quyết định số 3251/QĐ-UBND ngày 24/8/2017 của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc công bố điều chỉnh danh mục và nội dung thủ tục được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch.
  • Quyết định số 2142/QĐ-UBND ngày 18/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Du lịch.
  • Quyết định số 384/QĐ-UBND ngày 29/01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc công bố danh mục thủ tục mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch.
  • Quyết định số 3793/QĐ-UBND ngày 05/10/2020 của UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch.
  • Quyết định số 2692/QĐ-UBND ngày 12/8/2021 của UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch.
  • Quyết định số 4354/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 của UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch.

3. Trách nhiệm thi hành quyết định

Quyết định quy định rõ ràng về trách nhiệm thi hành của các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, bao gồm:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
  • Giám đốc Sở Du lịch tỉnh Quảng Ninh.
  • Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ninh.
  • Các tổ chức, cá nhân có liên quan trực tiếp đến việc thực hiện, giám sát và giải quyết các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực du lịch chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1308/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 18 tháng 5 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DU LỊCH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Sở Du lịch tại Tờ trình số 775/TTr-SDL ngày 04 tháng 5 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết giải quyết của Sở Du lịch (Có danh mục thủ tục hành chính kèm theo).

Giao Giám đốc Sở Du lịch căn cứ danh mục thủ tục hành chính đã được công bố, cung cấp nội dung thủ tục hành chính cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xây dựng để phê duyệt quy trình giải quyết thủ tục hành chính chi tiết đáp ứng yêu cầu tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 để tin học hóa việc giải quyết thủ tục hành chính.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định:

- Quyết định số 3251/QĐ-UBND ngày 24/8/2017 của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc công bố điều chỉnh danh mục và nội dung thủ tục được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch;

- Quyết định số 2142/QĐ-UBND ngày 18/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Du lịch;

- Quyết định số 384/QĐ-UBND ngày 29/01/2019 của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc công bố danh mục thủ tục mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch.

- Quyết định số 3793/QĐ-UBND ngày 05/10/2020 của UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch.

- Quyết định số 2692/QĐ-UBND ngày 12/8/2021 của UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch.

- Quyết định số 4354/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 của UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Du lịch; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Cục KSTTHC, Văn phòng CP (báo cáo);
- TT Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (báo cáo);
- CT, P2 UBND tỉnh;
- V0, V1, V3, KSTT1-4;
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- Bưu điện tỉnh;
- Trung tâm Thông tin;
- Lưu: VT, KSTT4.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Bùi Văn
Khắng

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DU LỊCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1308/QĐ-UBND ngày 18/5/2022 của UBND tỉnh Quảng Ninh)

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết (ngày làm việc)

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

nh thức thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích

Tiếp nhận hồ sơ

Trả kết quả

1

Thủ tục công nhận điểm du lịch

15

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Không

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017.

- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

2

Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

05

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

3.000.000 đồng/giấy phép

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017.

- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài.

3

Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

2,5

1.500.000 đồng/giấy phép

4

Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

2,5

2.000.000 đồng/giấy phép

5

Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành

02

Không

6

Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể

02

 

Không

7

Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản

02

 

Không

8

Thủ tục Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

2,5

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Không

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017.

- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ.

- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương.

9

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm

0,5

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

200.000 đồng/thẻ

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017.

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hóa, Thể thao và du lịch.

- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ Tài chính

10

Thủ tục cấp giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế

05

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Không

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017.

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hóa, Thể thao và du lịch.

11

Thủ tục cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

3,5

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

3.000.000 đồng/giấy phép

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017.

- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ.

- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương.

- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài.

12

Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện

2,5

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

1.500.000 đồng/giấy phép

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017.

- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ.

- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương.

- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ Tài chính

13

Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy

2,5

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

1.500.000 đồng/giấy phép

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017.

- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ.

- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương.

- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ Tài chính

- Quyết định số 3056/QĐ-BVHTTDL ngày 29/12/2021 của Bộ VHTTDL.

14

Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

2,5

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

1.500.000 đồng/giấy phép

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017.

- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ.

- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương.

- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ Tài chính

15

Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

2,5

1.500.000 đồng/giấy phép

16

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế

08

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

650.000 đồng/thẻ

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017.

- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ.

- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương.

- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ Tài chính.

17

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

08

650.000 đồng/thẻ

18

Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

08

650.000 đồng/thẻ

19

Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch

08

650.000 đồng/thẻ

20

Thủ tục công nhận khu du lịch cấp tỉnh

30

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Không

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017.

- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

21

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

10

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

1.000.000 đồng/hồ sơ

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017.

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ Tài chính.

22

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

10

1.000.000 đồng/hồ sơ

23

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

10

1.000.000 đồng/hồ sơ

24

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

10

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

1.000.000 đồng/hồ sơ

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017.

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ Tài chính.

25

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

10

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

1.000.000 đồng/hồ sơ

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017.

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ Tài chính.

26

Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1-3 sao đối với cơ sở lưu trú du lịch (khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch)

15

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

- 1.500.000 đồng/hồ sơ đề nghị công nhận hạng 1 sao, 2 sao.

- 2.000.000 đồng/hồ sơ đề nghị công nhận hạng 3 sao.

- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017.

- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ Tài chính.

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1308/QĐ-UBND năm 2022 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết giải quyết của Sở Du lịch tỉnh Quảng Ninh

Số hiệu: 1308/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 18/05/2022
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ninh
Người ký: Bùi Văn Khắng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 18/05/2022
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Bộ máy hành chính
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1308/QĐ-UBND năm 2022 công bố danh...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký