Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 1313/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định

Quyết định số 1313/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 trên địa bàn thành phố Nam Định. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu phân bổ đất đai chi tiết, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan để đảm bảo việc sử dụng đất đúng quy hoạch và pháp luật.

1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2016

Tổng diện tích đất tự nhiên của thành phố Nam Định được phân bổ trong năm kế hoạch 2016 là 4.641,42 ha. Cơ cấu các loại đất cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 1.458,19 ha. Trong đó bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 871,97 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước - LUC chiếm 870,96 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 167,26 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 161,06 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 244,13 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 13,75 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 3.175,73 ha, được phân bổ chi tiết cho các mục đích:
    • Đất quốc phòng (CQP): 25,54 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 20,40 ha.
    • Đất khu công nghiệp (SKK): 289,54 ha.
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 63,37 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 48,74 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 193,10 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 1.052,12 ha.
    • Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 62,93 ha.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 23,59 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 327,18 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 648,98 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 25,38 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 9,85 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 19,49 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 55,87 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 11,08 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 6,21 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 48,17 ha.
    • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 8,74 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 183,81 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 22,37 ha.
    • Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 8,19 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 7,50 ha.
  • Đất đô thị (KDT): Quy hoạch phát triển với quy mô diện tích là 1.838,96 ha.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2016 được xác định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 115,57 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 78,27 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 15,88 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 10,37 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 11,05 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 42,03 ha, bao gồm:
    • Đất quốc phòng (CQP): 0,59 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 18,33 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 11,15 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 2,98 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 7,75 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 0,44 ha.
    • Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 0,79 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016

Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển đô thị và hạ tầng kỹ thuật:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 130,47 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA/PNN): 90,02 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất phi nông nghiệp là 88,97 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 16,33 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 10,37 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 13,75 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 23,50 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 23,50 ha.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016

Thành phố Nam Định lên kế hoạch khai thác và đưa 0,15 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, cụ thể:

  • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 0,04 ha.
  • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 0,11 ha.

5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân thành phố Nam Định

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả, đúng pháp luật, UBND tỉnh giao UBND thành phố Nam Định thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Chỉ đạo trực tiếp các phòng, ban chuyên môn có liên quan tổ chức thực hiện và công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
  • Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát chặt chẽ tình hình sử dụng đất đai theo đúng quy hoạch và kế hoạch đã được phê duyệt.
  • Trong quá trình thực hiện, nếu phát hiện có sự bất cập, chồng chéo giữa quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với quy hoạch xây dựng, quy hoạch xây dựng nông thôn mới, các quy hoạch chuyên ngành khác hoặc các quy định chung của tỉnh, phải kịp thời tổng hợp và báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để xem xét, trình UBND tỉnh quyết định điều chỉnh cho phù hợp với thực tế.
  • Đối với khu vực đất bãi dọc theo các tuyến sông có đê: UBND thành phố Nam Định có trách nhiệm chỉ đạo các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu sử dụng đất phải chủ động liên hệ với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để hoàn thành các thủ tục cấp phép xây dựng công trình hoặc thủ tục cấp phép mở bến bãi trước khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành giao đất hoặc cho thuê đất.

6. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp

Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trách nhiệm thi hành quyết định thuộc về:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định.
  • Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Nam Định.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Nam Định.
  • Thủ trưởng các tổ chức và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung của Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1313/QĐ-UBND

Nam Định, ngày 27 tháng 6 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 THÀNH PHỐ NAM ĐỊNH

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 1008/QĐ-UBND ngày 21/6/2013 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của thành phố Nam Định;

Căn cứ các Quyết định số: 979/QĐ-UBND ngày 12/5/2015, 1403/QĐ-UBND ngày 24/7/2015 của UBND tỉnh Nam Định về việc phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Nam Định;

Căn cứ Nghị quyết số 17/2015/NQ-HĐND ngày 16/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định về việc chấp thuận danh mục các dự án công trình phải thu hồi và phê duyệt danh mục dự án không thuộc diện thu hồi nhưng sử dụng đất trồng lúa dưới 10 ha thuộc kế hoạch sử dụng đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Nam Định;

Xét đề nghị tại các Tờ trình số: 61/TTr-UBND ngày 20/6/2016 của UBND thành phố Nam Định, số 1467/TTr-STNMT ngày 22/6/2016 của Sở Tài nguyên & Môi trường về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thành phố Nam Định và hồ sơ kèm theo,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thành phố Nam Định, cụ thể như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng
diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

4.641,42

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.458,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

871,97

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

870,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

167,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

161,06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

244,13

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.175,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

25,54

2.2

Đất an ninh

CAN

20,40

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

289,54

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

63,37

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

48,74

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

193,10

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.052,12

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

62,93

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

23,59

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

327,18

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

648,98

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,38

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

9,85

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,49

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

55,87

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

11,08

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,21

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

48,17

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,74

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

183,81

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

22,37

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,19

3

Đất chưa sử dụng

CSD

7,50

6

Đất đô thị*

KDT

1.838,96

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

115,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA

78,27

 

Tr đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

78,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,37

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

42,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,59

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

18,33

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,15

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,98

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

7,75

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,44

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,79

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng
diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

130,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

90,02

 

Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

88,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,37

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

13,75

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

23,50

 

Trong đó:

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

23,50

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,15

 

Trong đó

 

 

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,04

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,11

Điều 2. Giao UBND thành phố Nam Định:

- Chỉ đạo các phòng, ban liên quan tổ chức thực hiện, công khai kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

- Kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất đai theo quy hoạch, kế hoạch đã được duyệt. Trường hợp có sự bất cập giữa quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với quy hoạch xây dựng, quy hoạch xây dựng nông thôn mới, các quy hoạch chuyên ngành khác và các quy định của tỉnh thì kịp thời báo cáo Sở Tài nguyên & Môi trường xem xét trình UBND tỉnh quyết định điều chỉnh cho phù hợp.

- Đối với đất bãi dọc các tuyến sông có đê, yêu cầu UBND thành phố Nam Định chỉ đạo các tổ chức, hộ gia đình cá nhân phải liên hệ với Sở Nông nghiệp & phát triển nông thôn làm thủ tục cấp phép xây dựng công trình hoặc thủ tục cấp phép mở bến bãi trước khi giao đất, cho thuê đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký;

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên & Môi trường; Chủ tịch UBND thành phố Nam Định; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
kt. chỦ tỊch
phó chỦ tỊch




Nguyễn Phùng Hoan

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1313/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định

Số hiệu: 1313/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 27/06/2016
Nơi ban hành: Tỉnh Nam Định
Người ký: Nguyễn Phùng Hoan
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 27/06/2016
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1313/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký