Quyết định số 1316/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành nhằm phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Ba Tơ. Quyết định này là cơ sở pháp lý để thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện, đảm bảo phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
- Các nội dung bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Ba Tơ
- Diện tích các loại đất bổ sung: Thực hiện điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu diện tích đối với các loại đất trong năm 2022 trên địa bàn huyện Ba Tơ nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng đất phát sinh (chi tiết được quy định tại Biểu 01 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch thu hồi đất bổ sung: Xác định cụ thể diện tích và vị trí các khu đất cần thu hồi bổ sung trong năm 2022 để phục vụ cho việc triển khai các công trình, dự án mới (chi tiết được quy định tại Biểu 02 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung: Phê duyệt danh mục và diện tích đất chuyển đổi mục đích sử dụng, phục vụ cho nhu cầu xây dựng hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và phát triển kinh tế tại địa phương (chi tiết được quy định tại Biểu 03 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng bổ sung: Khai thác và đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phát triển cụ thể trong năm 2022 (chi tiết được quy định tại Biểu 04 kèm theo quyết định).
- Danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa và đất rừng phòng hộ: Bổ sung danh mục các công trình, dự án có yêu cầu chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp trong năm 2022 của huyện Ba Tơ. Nội dung này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi thông qua tại Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND ngày 30/9/2022 (chi tiết được quy định tại Phụ biểu 01 kèm theo quyết định).
- Trách nhiệm thi hành của Ủy ban nhân dân huyện Ba Tơ
- Công bố công khai kế hoạch: Có trách nhiệm thực hiện công bố, công khai rộng rãi danh mục các công trình, dự án được bổ sung vào kế hoạch sử dụng đất năm 2022 để các tổ chức, cá nhân và nhân dân trên địa bàn biết, thực hiện cũng như tham gia giám sát.
- Xác định thông tin chính xác: Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính chính xác của tên gọi, vị trí, ranh giới và diện tích của từng công trình, dự án được bổ sung trong danh mục.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tổ chức thực hiện và tham mưu các thủ tục về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục quy định của Luật Đất đai năm 2013.
- Kiểm tra và giám sát thường xuyên: Tổ chức kiểm tra định kỳ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất. Trong trường hợp phát hiện các công trình, dự án chưa đảm bảo chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ, chưa phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt hoặc chưa hoàn thiện đầy đủ tính pháp lý, phải tổng hợp báo cáo và đề xuất UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh cho phù hợp trước khi trình quyết định thu hồi đất, giao đất hoặc chuyển mục đích sử dụng đất.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi
- Theo dõi và tổng hợp vướng mắc: Giám sát chặt chẽ kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện Ba Tơ; kịp thời tổng hợp các nội dung phát sinh vướng mắc trong quá trình triển khai để báo cáo và tham mưu UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo giải quyết.
- Chủ trì thẩm định hồ sơ: Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan và UBND huyện Ba Tơ tổ chức thẩm định kỹ lưỡng hồ sơ thu hồi đất, giao đất, chuyển mục đích sử dụng đất để trình UBND tỉnh quyết định theo đúng quy định của Luật Đất đai.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND huyện Ba Tơ cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1316/QĐ-UBND | Quảng Ngãi, ngày 23 tháng 11 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BỔ SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN VÀO KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN BA TƠ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND ngày 30/9/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số 1381/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Ba Tơ;
Theo đề nghị của UBND huyện Ba Tơ tại Tờ trình số 175/TTr-UBND ngày 31/10/2022 và đề xuất của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5998/TTr-STNMT ngày 21/11/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Ba Tơ, với các nội dung sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm 2022 của huyện Ba Tơ - bổ sung (Chi tiết tại Biểu 01 kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022 huyện Ba Tơ - bổ sung (Chi tiết tại Biểu 02 kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 huyện Ba Tơ - bổ sung (Chi tiết tại Biểu 03 kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022 huyện Ba Tơ - bổ sung (Chi tiết tại Biểu 04 kèm theo).
5. Danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2022 của huyện Ba Tơ được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND ngày 30/9/2022 (Chi tiết tại Phụ biểu 01 kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Ba Tơ và Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm:
1. UBND huyện Ba Tơ:
a) Công bố, công khai danh mục công trình, dự án bổ sung vào kế hoạch sử dụng đất của năm 2022 huyện Ba Tơ để các tổ chức, cá nhân biết, giám sát, thực hiện; chịu trách nhiệm tính chính xác tên gọi của công trình, dự án; vị trí, diện tích của công trình, dự án.
b) Tổ chức thực hiện, tham mưu thu hồi đất, giao đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Luật Đất đai năm 2013.
c) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; trường hợp các công trình, dự án chưa đảm bảo chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ, chưa phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã đã phê duyệt, chưa đầy đủ về tính pháp lý thì tổng hợp báo cáo, đề xuất UBND tỉnh để xem xét điều chỉnh cho phù hợp, trước khi trình UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Theo dõi kết quả thực hiện của UBND huyện Ba Tơ và tổng hợp các nội dung phát sinh vướng mắc báo cáo UBND tỉnh xem xét chỉ đạo.
b) Chủ trì phối hợp với các Sở, ngành, UBND huyện Ba Tơ và các đơn vị liên quan tổ chức thẩm định hồ sơ thu hồi đất, giao đất, chuyển mục đích sử dụng đất trình UBND tỉnh quyết định theo đúng quy định Luật Đất đai.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND huyện Ba Tơ và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu 01
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2022 HUYỆN BA TƠ
(Kèm theo Quyết định số 1316/QĐ-UBND ngày 23/11/2022 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||
| Thị trấn Ba Tơ | Xã Ba Bích | Xã Ba Cung | Xã Ba Dinh | Xã Ba Điền | Xã Ba Động | Xã Ba Giang | Xã Ba Khâm | Xã Ba Lế | Xã Ba Liên | Xã Ba Nam | Xã Ba Ngạc | Xã Ba Thành | Xã Ba Tiêu | Xã Ba Tô | Xã Ba Trang | Xã Ba Vì | Xã Ba Vinh | Xã Ba Xa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+(...) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| I | Loai đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 109,336.85 | 2,890.10 | 5,633.64 | 2,823.67 | 4,094.90 | 4,303.16 | 1,269.70 | 5,302.74 | 5,106.45 | 9,211.47 | 3,720.48 | 11,944.08 | 3,980.33 | 4,434.28 | 3,859.51 | 5,637.30 | 14,411.06 | 3,995.26 | 6,745.29 | 9,973.43 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3,861.71 | 223.73 | 202.33 | 169.71 | 309.70 | 195.74 | 132.68 | 79.82 | 75.45 | 78.68 | 86.27 | 33.36 | 264.98 | 203.72 | 182.09 | 422.94 | 189.44 | 277.42 | 460.69 | 272.96 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3,583.55 | 134.06 | 202.33 | 121.04 | 283.42 | 180.88 | 123.75 | 79.28 | 75.45 | 78.48 | 86.27 | 32.88 | 260.57 | 154.94 | 178.98 | 420.18 | 189.44 | 266.01 | 455.04 | 260.55 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1,818.20 | 124.57 | 50.04 | 70.05 | 240.39 | 37.97 | 143.89 | 18.34 | 16.39 | 20.51 | 43.00 | 18.93 | 165.10 | 70.81 | 108.88 | 294.90 | 34.89 | 167.70 | 94.23 | 97.61 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10,251.04 | 287.42 | 484.23 | 246.27 | 776.86 | 619.02 | 258.93 | 616.38 | 455.36 | 678.37 | 239.57 | 390.56 | 472.81 | 427.38 | 803.46 | 309.19 | 884.78 | 820.41 | 805.71 | 674.33 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 36,343.38 | 1,383.32 | 1,123.79 | 199.53 | 368.96 | 1,594.66 | 76.74 | 2,121.15 | 1,775.56 | 2,161.36 | 2,881.08 | 3,200.89 | 2,092.70 | 450.68 | 1,335.85 | 539.25 | 6,360.79 | 1,149.39 | 2,226.84 | 5,300.84 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 57,050.57 | 869.74 | 3,772.50 | 2,136.00 | 2,397.98 | 1,854.84 | 656.93 | 2,466.89 | 2,783.66 | 6,272.45 | 470.56 | 8,300.31 | 984.65 | 3,281.25 | 1,429.10 | 4,068.32 | 6,941.03 | 1,580.30 | 3,156.58 | 3,627.48 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 14,125.99 | 5.38 | 378.83 | 40.88 | 87.15 | 345.39 |
| 321.12 | 273.54 | 1,229.54 |
| 6,169.20 | 3.96 | 73.87 | 5.47 | 301.35 | 3.765.29 | 4.33 | 225.51 | 895.18 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 5.90 | 0.70 | 0.75 |
| 0.42 | 0.93 | 0.53 | 0.16 | 0.03 |
|
| 0.03 | 0.09 | 0.30 | 0.13 | 0.21 | 0.13 | 0.04 | 1.24 | 0.21 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 6.05 | 0.62 |
| 2.11 | 0.59 |
|
|
|
| 0.10 |
|
|
| 0.14 |
| 2.49 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,892.47 | 282.23 | 233.89 | 177.25 | 200.87 | 100.79 | 215.87 | 77.17 | 66.97 | 285.75 | 405.44 | 68.08 | 202.35 | 155.48 | 156.50 | 222.71 | 335.48 | 182.89 | 284.85 | 237.90 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 6.58 | 3.77 |
|
| 2.79 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.02 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1.21 | 0.96 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.25 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 5.06 | 1.60 |
|
|
|
| 3.46 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 8.09 | 0.87 | 0.79 | 0.60 | 3.46 |
| 0.43 |
| 0.24 |
| 0.10 |
|
| 0.08 |
| 1.36 |
| 0.16 |
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 9.16 | 0.08 |
|
|
|
| 8.99 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.09 |
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 2.00 |
|
|
|
|
| 2.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,568.76 | 106.06 | 43.29 | 40.02 | 58.22 | 35.82 | 71.64 | 19.65 | 34.57 | 38.30 | 354.91 | 16.27 | 67.55 | 56.22 | 69.61 | 113.56 | 225.26 | 64.43 | 69.24 | 84.14 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 685.05 | 53.05 | 33.99 | 26.80 | 29.06 | 27.92 | 44.11 | 14.24 | 27.94 | 22.41 | 21.22 | 12.24 | 41.88 | 31.44 | 39.74 | 73.04 | 60.62 | 41.33 | 42.13 | 41.89 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 585.98 | 20.59 | 3.63 | 3.05 | 6.92 | 1.89 | 6.28 | 0.40 | 3.77 | 5.57 | 329.20 | 0.38 | 3.17 | 13.46 | 2.05 | 4.54 | 160.31 | 4.56 | 13.26 | 2.95 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 2.61 | 1.71 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.70 |
|
|
| 0.08 | 0.12 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5.29 | 2.57 | 0.13 | 0.07 | 0.12 | 0.10 | 0.17 | 0.12 | 0.11 | 0.11 | 0.12 | 0.09 | 0.12 | 0.14 | 0.06 | 0.19 | 0.18 | 0.50 | 0.26 | 0.13 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 41.70 | 7.62 | 1.59 | 0.70 | 2.17 | 1.41 | 2.18 | 1.29 | 1.30 | 1.62 | 1.05 | 1.45 | 2.05 | 1.46 | 1.96 | 3.47 | 2.11 | 2.71 | 2.80 | 2.76 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 10.29 | 1.83 | 0.69 | 0.47 | 0.49 | 0.40 | 2.17 |
|
| 1.40 | 0.87 |
|
| 0.94 |
| 0.32 |
| 0.52 |
| 0.19 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 48.02 | 0.42 |
| 0.75 | 0.57 | 0.01 | 5.56 | 0.06 |
|
| 0.92 |
| 1.88 | 5.31 | 10.71 | 0.79 |
| 1.33 |
| 19.71 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0.89 | 0.15 | 0.04 | 0.03 | 0.03 | 0.05 | 0.05 |
| 0.03 | 0.04 | 0.08 | 0.03 | 0.04 | 0.02 | 0.05 | 0.03 | 0.04 | 0.12 | 0.02 | 0.04 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 5.79 | 2.28 |
|
|
|
| 0.42 |
|
|
|
|
|
| 0.01 |
|
|
|
| 3.08 |
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0.40 | 0.23 |
|
|
|
| 0.07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.10 |
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 180.12 | 14.85 | 3.22 | 8.15 | 18.86 | 4.04 | 9.91 | 3.54 | 1.42 | 7.15 | 0.93 | 2.08 | 18.41 | 2.74 | 15.04 | 31.18 | 2.00 | 12.56 | 7.57 | 16.47 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 2.62 | 0.76 |
|
|
|
| 0.72 |
|
|
| 0.52 |
|
|
|
|
|
| 0.62 |
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 10.92 | 0.83 | 0.38 | 0.48 | 0.45 | 0.27 | 0.46 | 0.17 | 0.12 | 0.70 | 0.39 | 0.10 | 0.71 | 0.28 | 0.32 | 0.75 | 1.33 | 0.83 | 1.20 | 1.15 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí cộng đồng | DKV | 0.76 | 0.76 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 477.01 |
| 22.54 | 21.16 | 44.38 | 17.94 | 34.12 | 14.60 | 13.63 | 15.97 | 13.73 | 7.23 | 29.59 | 23.00 | 27.88 | 50.72 | 20.23 | 41.33 | 38.83 | 40.13 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 57.92 | 57.92 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 18.09 | 4.30 | 0.38 |
| 0.37 | 0.19 | 1.14 | 5.50 | 0.56 | 0.39 | 0.95 | 0.57 | 0.21 | 0.19 | 0.53 | 0.38 | 0.39 | 1.18 | 0.46 | 0.31 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1.88 | 1.05 |
|
|
|
|
|
|
| 0.01 |
|
|
|
|
|
| 0.08 | 0.73 |
| 0.01 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0.15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,721.89 | 103.64 | 166.51 | 114.48 | 91.20 | 46.57 | 93.63 | 37.25 | 17.85 | 230.38 | 35.21 | 43.91 | 104.29 | 73.53 | 58.14 | 55.94 | 88.19 | 73.98 | 175.03 | 112.16 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 2.99 | 0.39 |
| 0.42 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 566.37 | 33.00 | 8.32 | 9.13 | 25.96 | 38.35 | 36.41 | 3.19 | 0.85 | 14.68 | 0.06 | 0.39 | 39.92 | 63.12 | 51.67 | 55.15 | 19.45 | 71.81 | 27.57 | 67.34 |
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Biểu 02
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2023 HUYỆN BA TƠ
(Kèm theo Quyết định số 1316/QĐ-UBND ngày 23/11/2022 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||
| Thị trấn Ba Tơ | Xã Ba Bích | Xã Ba Cung | Xã Ba Dinh | Xã Ba Điền | Xã Ba Động | Xã Ba Giang | Xã Ba Khâm | Xã Ba Lế | Xã Ba Liên | Xã Ba Nam | Xã Ba Ngạc | Xã Ba Thành | Xã Ba Tiêu | Xã Ba Tô | Xã Ba Trang | Xã Ba Vì | Xã Ba Vinh | Xã Ba Xa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+(...) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0.72 |
| 0.72 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0.72 |
| 0.72 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0.72 |
| 0.72 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8
| Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu 03
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2022 CỦA HUYỆN BA TƠ
(Kèm theo Quyết định số 1316/QĐ-UBND ngày 23/11/2022 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||
| Thị trấn BaTơ | Xã Ba Bích | Xã Ba Cung | Xã Ba Dinh | Xã Ba Điền | Xã Ba Động | Xã Ba Giang | Xã Ba Khâm | Xã Ba Lế | Xã Ba Liên | Xã Ba Nam | Xã Ba Ngạc | Xã Ba Thành | Xã Ba Tiêu | Xã Ba Tô | Xã Ba Trang | Xã Ba Vì | Xã Ba Vinh | Xã Ba Xa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+(...) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 0.72 |
| 0.72 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0.72 |
| 0.72 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0.72 |
| 0.72 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Biểu 04
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG BỔ SUNG NĂM 2022 HUYỆN BA TƠ
(Kèm theo Quyết định số 1316/QĐ-UBND ngày 23/11/2022 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||
| Thị trấn Ba Tơ | Xã Ba Bích | Xã Ba Cung | Xã Ba Dinh | Xã Ba Điền | Xã Ba Động | Xã Ba Giang | Xã Ba Khâm | Xã Ba Lế | Xã Ba Liên | Xã Ba Nam | Xã Ba Ngạc | Xã Ba Thành | Xã Ba Tiêu | Xã Ba Tô | Xã Ba Trang | Xã Ba Vì | Xã Ba Vinh | Xã Ba Xa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+(...) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8
| Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ biểu 01
DANH MỤC BỔ SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TRONG NĂM 2022 CỦA HUYỆN BA TƠ
(Kèm theo Quyết định số 1316/QĐ-UBND ngày 23/11/2022 của UBND tỉnh)
| STT | Tên công trình, dự án | Diện tích (ha) | Trong đó | Địa điểm | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | Ghi chú | |
| Diện tích đất LUA (ha) | Diện tích đất RPH | ||||||
| 1 | Cửa hàng xăng dầu Ba Bích | 0.72 | 0.72 |
| xã Ba Bích | Tờ 5 BĐĐC tỷ lệ 1/1000 xã Ba Bích | Quyết định số 520/QĐ-UBND ngày 30/5/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư dự án Cửa hàng xăng dầu Ba Bích |
| Tổng cộng | 0.72 | 0.72 | 0.00 |
|
|
| |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8 Nghị quyết 25/2022/NQ-HĐND thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 1 Quyết định 1239/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- 2 Quyết định 1240/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
- 3 Quyết định 1253/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
- 4 Quyết định 3032/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung dự án vào kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
- 5 Quyết định 3035/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung dự án vào kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
- 6 Quyết định 1568/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
- 7 Quyết định 260/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
- 8 Quyết định 261/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8 Nghị quyết 25/2022/NQ-HĐND thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 9 Quyết định 1239/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- 10 Quyết định 1240/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
- 11 Quyết định 1253/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
- 12 Quyết định 3032/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung dự án vào kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
- 13 Quyết định 3035/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung dự án vào kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
- 14 Quyết định 1568/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
- 15 Quyết định 260/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
- 16 Quyết định 261/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi